Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
264,08 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 822x2 + 649 dx 65x5 + 291x2 + 846 Giải x3 + 822x2 + 649 65x5 + 291x2 + 846 x3 + 822x2 + 649 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 291x2 + 846 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x g(x) 65 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 65x2 Z +∞ x + 822x2 + 649 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 291x2 + 846 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 220x2 + 938 dx 14x5 + 543x2 + 627 Giải x3 + 220x2 + 938 14x5 + 543x2 + 627 x3 + 220x2 + 938 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 543x2 + 627 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 220x2 + 938 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 543x2 + 627 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 922x2 + 993 dx 79x5 + 240x2 + 591 1 Giải x3 + 922x2 + 993 79x5 + 240x2 + 591 x3 + 922x2 + 993 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 240x + 591 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 922x2 + 993 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 240x2 + 591 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 65x2 + 759 dx 51x5 + 401x2 + 255 Giải x3 + 65x2 + 759 51x5 + 401x2 + 255 x3 + 65x2 + 759 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 401x2 + 255 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x3 + 65x2 + 759 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 401x2 + 255 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 825x2 + 772 dx 5x5 + 920x2 + 103 Giải x3 + 825x2 + 772 5x5 + 920x2 + 103 x3 + 825x2 + 772 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 920x + 103 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 825x2 + 772 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 920x2 + 103 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 309x2 + 743 dx 31x5 + 300x2 + 371 Giải x3 + 309x2 + 743 31x5 + 300x2 + 371 x3 + 309x2 + 743 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 300x + 371 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 309x2 + 743 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 300x2 + 371 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 896x2 + 561 dx 63x5 + 670x2 + 918 Giải x3 + 896x2 + 561 63x5 + 670x2 + 918 x3 + 896x2 + 561 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 670x2 + 918 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 896x2 + 561 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 670x2 + 918 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 356x2 + 856 dx 18x5 + 698x2 + 513 Giải x3 + 356x2 + 856 18x5 + 698x2 + 513 x3 + 356x2 + 856 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 698x + 513 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 356x2 + 856 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 698x2 + 513 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 152x2 + 52 dx 40x5 + 980x2 + 453 Giải x3 + 152x2 + 52 40x5 + 980x2 + 453 x3 + 152x2 + 52 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 980x + 453 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x3 + 152x2 + 52 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 980x2 + 453 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 84x2 + 178 dx 38x5 + 11x2 + 383 Giải x3 + 84x2 + 178 38x5 + 11x2 + 383 x3 + 84x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 11x2 + 383 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 84x2 + 178 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 11x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 843x2 + 690 dx 55x5 + 486x2 + 965 Giải x3 + 843x2 + 690 55x5 + 486x2 + 965 x3 + 843x2 + 690 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 486x + 965 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 843x2 + 690 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 486x2 + 965 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 584x2 + 159 dx 86x5 + 18x2 + 916 Giải x3 + 584x2 + 159 86x5 + 18x2 + 916 x3 + 584x2 + 159 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 18x + 916 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 584x2 + 159 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 18x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 18 dx 6x5 + 839x2 + 210 Giải x3 + 342x2 + 18 6x5 + 839x2 + 210 x3 + 342x2 + 18 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 839x2 + 210 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 342x2 + 18 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 839x2 + 210 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 959x2 + 848 dx 60x5 + 54x2 + 1000 Giải x3 + 959x2 + 848 60x5 + 54x2 + 1000 x3 + 959x2 + 848 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 54x + 1000 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 959x2 + 848 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 54x2 + 1000 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 950x2 + 945 dx 6x5 + 198x2 + 575 Giải x3 + 950x2 + 945 6x5 + 198x2 + 575 x3 + 950x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 198x + 575 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 950x2 + 945 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 198x2 + 575 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 820 dx 97x5 + 995x2 + 512 Giải x3 + 839x2 + 820 97x5 + 995x2 + 512 x3 + 839x2 + 820 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 995x2 + 512 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 839x2 + 820 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 995x2 + 512 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 910x2 + 667 dx 81x5 + 937x2 + 898 Giải x3 + 910x2 + 667 81x5 + 937x2 + 898 x3 + 910x2 + 667 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 937x + 898 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 910x2 + 667 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 937x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 721x2 + 399 dx 80x5 + 549x2 + 994 Giải x3 + 721x2 + 399 80x5 + 549x2 + 994 x3 + 721x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 549x + 994 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 721x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 549x2 + 994 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 828x2 + 46 dx 100x5 + 942x2 + 338 Giải x3 + 828x2 + 46 100x5 + 942x2 + 338 x3 + 828x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 942x2 + 338 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 828x2 + 46 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 942x2 + 338 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 647x2 + 359 dx 37x5 + 372x2 + 124 Giải x3 + 647x2 + 359 37x5 + 372x2 + 124 x3 + 647x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 372x + 124 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 647x2 + 359 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 372x2 + 124 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 965x2 + 155 dx 1x5 + 108x2 + 203 Giải x3 + 965x2 + 155 1x5 + 108x2 + 203 x3 + 965x2 + 155 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 108x + 203 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 965x2 + 155 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 108x2 + 203 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 874x2 + 965 dx 78x5 + 187x2 + 83 Giải x3 + 874x2 + 965 78x5 + 187x2 + 83 x3 + 874x2 + 965 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 187x2 + 83 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 874x2 + 965 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 187x2 + 83 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 606 dx 97x5 + 425x2 + 83 Giải x3 + 714x2 + 606 97x5 + 425x2 + 83 x3 + 714x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 425x + 83 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 714x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 425x2 + 83 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 247 dx 44x5 + 233x2 + 195 Giải x3 + 841x2 + 247 44x5 + 233x2 + 195 x3 + 841x2 + 247 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 233x + 195 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 841x2 + 247 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 233x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 858x2 + 941 dx 5x5 + 811x2 + 663 Giải x3 + 858x2 + 941 5x5 + 811x2 + 663 x3 + 858x2 + 941 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 811x2 + 663 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 858x2 + 941 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 811x2 + 663 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 701x2 + 72 dx 93x5 + 999x2 + 853 Giải x3 + 701x2 + 72 93x5 + 999x2 + 853 x3 + 701x2 + 72 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 999x + 853 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 701x2 + 72 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 999x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 588x2 + 45 dx 29x5 + 606x2 + 582 Giải x3 + 588x2 + 45 29x5 + 606x2 + 582 x3 + 588x2 + 45 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 606x + 582 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x3 + 588x2 + 45 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 606x2 + 582 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 996x2 + 252 dx 39x5 + 902x2 + 473 Giải x3 + 996x2 + 252 39x5 + 902x2 + 473 x3 + 996x2 + 252 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 902x2 + 473 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 996x2 + 252 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 902x2 + 473 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 803x2 + 153 dx 84x5 + 618x2 + 381 Giải x3 + 803x2 + 153 84x5 + 618x2 + 381 x3 + 803x2 + 153 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 618x + 381 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 803x2 + 153 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 618x2 + 381 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 302x2 + 574 dx 81x5 + 92x2 + 84 10 Giải x3 + 914x2 + 457 28x5 + 521x2 + 364 x3 + 914x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 521x + 364 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 914x2 + 457 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 521x2 + 364 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 314x2 + dx 3x5 + 727x2 + 988 Giải x3 + 314x2 + 3x5 + 727x2 + 988 x3 + 314x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 727x2 + 988 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x3 + 314x2 + dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 727x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 90x2 + 503 dx 15x5 + 444x2 + 117 Giải x3 + 90x2 + 503 15x5 + 444x2 + 117 x3 + 90x2 + 503 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 444x + 117 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x3 + 90x2 + 503 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 444x2 + 117 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 890x2 + 589 dx 88x5 + 852x2 + 247 71 Giải x3 + 890x2 + 589 88x5 + 852x2 + 247 x3 + 890x2 + 589 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 852x + 247 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 890x2 + 589 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 852x2 + 247 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 605x2 + 221 dx 46x5 + 712x2 + 135 Giải x3 + 605x2 + 221 46x5 + 712x2 + 135 x3 + 605x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 712x2 + 135 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 605x2 + 221 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 712x2 + 135 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 834 dx 78x5 + 879x2 + 912 Giải x3 + 236x2 + 834 78x5 + 879x2 + 912 x3 + 236x2 + 834 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 879x + 912 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 236x2 + 834 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 879x2 + 912 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 598 dx 61x5 + 263x2 + 448 72 Giải x3 + 282x2 + 598 61x5 + 263x2 + 448 x3 + 282x2 + 598 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 263x + 448 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 282x2 + 598 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 263x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 128x2 + 34 dx 17x5 + 936x2 + 900 Giải x3 + 128x2 + 34 17x5 + 936x2 + 900 x3 + 128x2 + 34 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 936x2 + 900 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x3 + 128x2 + 34 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 936x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 279 dx 70x5 + 730x2 + 461 Giải x3 + 756x2 + 279 70x5 + 730x2 + 461 x3 + 756x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 730x + 461 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 756x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 730x2 + 461 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 107x2 + 696 dx 28x5 + 986x2 + 294 73 Giải x3 + 107x2 + 696 28x5 + 986x2 + 294 x3 + 107x2 + 696 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 986x + 294 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 107x2 + 696 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 986x2 + 294 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 452 dx 9x5 + 246x2 + 311 Giải x3 + 377x2 + 452 9x5 + 246x2 + 311 x3 + 377x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 246x2 + 311 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 377x2 + 452 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 246x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 144x2 + 570 dx 86x5 + 9x2 + 199 Giải x3 + 144x2 + 570 86x5 + 9x2 + 199 x3 + 144x2 + 570 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 9x + 199 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 144x2 + 570 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 9x2 + 199 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 509 dx 22x5 + 388x2 + 623 74 Giải x3 + 600x2 + 509 22x5 + 388x2 + 623 x3 + 600x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 388x + 623 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 600x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 388x2 + 623 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 164x2 + 393 dx 70x5 + 563x2 + 655 Giải x3 + 164x2 + 393 70x5 + 563x2 + 655 x3 + 164x2 + 393 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 563x2 + 655 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 164x2 + 393 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 563x2 + 655 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 384 dx 77x5 + 808x2 + 100 Giải x3 + 617x2 + 384 77x5 + 808x2 + 100 x3 + 617x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 808x + 100 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 617x2 + 384 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 808x2 + 100 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 518x2 + 942 dx 60x5 + 789x2 + 743 75 Giải x3 + 518x2 + 942 60x5 + 789x2 + 743 x3 + 518x2 + 942 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 789x + 743 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 518x2 + 942 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 789x2 + 743 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 78x2 + 24 dx 30x5 + 155x2 + 843 Giải x3 + 78x2 + 24 30x5 + 155x2 + 843 x3 + 78x2 + 24 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 155x2 + 843 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x3 + 78x2 + 24 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 155x2 + 843 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 193x2 + 971 dx 55x5 + 804x2 + 379 Giải x3 + 193x2 + 971 55x5 + 804x2 + 379 x3 + 193x2 + 971 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 804x + 379 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 193x2 + 971 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 804x2 + 379 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 859x2 + 51 dx 44x5 + 685x2 + 160 76 Giải x3 + 859x2 + 51 44x5 + 685x2 + 160 x3 + 859x2 + 51 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 685x + 160 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 859x2 + 51 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 685x2 + 160 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 942x2 + 734 dx 39x5 + 148x2 + 671 Giải x3 + 942x2 + 734 39x5 + 148x2 + 671 x3 + 942x2 + 734 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 148x2 + 671 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 942x2 + 734 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 148x2 + 671 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 199x2 + 951 dx 46x5 + 673x2 + 673 Giải x3 + 199x2 + 951 46x5 + 673x2 + 673 x3 + 199x2 + 951 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 673x + 673 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 199x2 + 951 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 673x2 + 673 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 530x2 + 265 dx 55x5 + 396x2 + 543 77 Giải x3 + 530x2 + 265 55x5 + 396x2 + 543 x3 + 530x2 + 265 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 396x + 543 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 530x2 + 265 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 396x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 168 dx 54x5 + 563x2 + 727 Giải x3 + 662x2 + 168 54x5 + 563x2 + 727 x3 + 662x2 + 168 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 563x2 + 727 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 662x2 + 168 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 563x2 + 727 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 91 dx 7x5 + 131x2 + 747 Giải x3 + 477x2 + 91 7x5 + 131x2 + 747 x3 + 477x2 + 91 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 131x + 747 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 477x2 + 91 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 131x2 + 747 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 560x2 + dx 96x5 + 39x2 + 431 78 Giải x3 + 560x2 + 96x5 + 39x2 + 431 x3 + 560x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 39x + 431 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 560x2 + Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 39x2 + 431 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 32x2 + 598 dx 100x5 + 948x2 + 817 Giải x3 + 32x2 + 598 100x5 + 948x2 + 817 x3 + 32x2 + 598 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 948x2 + 817 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 32x2 + 598 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 948x2 + 817 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 879x2 + 236 dx 86x5 + 720x2 + 932 Giải x3 + 879x2 + 236 86x5 + 720x2 + 932 x3 + 879x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 720x + 932 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 879x2 + 236 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 720x2 + 932 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 58x2 + 180 dx 22x5 + 629x2 + 36 79 Giải x3 + 58x2 + 180 22x5 + 629x2 + 36 x3 + 58x2 + 180 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 629x + 36 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 58x2 + 180 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 629x2 + 36 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 511x2 + 71 dx 5x5 + 486x2 + 343 Giải x3 + 511x2 + 71 5x5 + 486x2 + 343 x3 + 511x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 486x2 + 343 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 511x2 + 71 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 486x2 + 343 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 24x2 + 590 dx 25x5 + 689x2 + 841 Giải x3 + 24x2 + 590 25x5 + 689x2 + 841 x3 + 24x2 + 590 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 689x + 841 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x3 + 24x2 + 590 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 689x2 + 841 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 945 dx 34x5 + 787x2 + 427 80 Giải x3 + 308x2 + 945 34x5 + 787x2 + 427 x3 + 308x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 787x + 427 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 308x2 + 945 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 787x2 + 427 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 914x2 + 291 dx 22x5 + 442x2 + 400 Giải x3 + 914x2 + 291 22x5 + 442x2 + 400 x3 + 914x2 + 291 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 442x2 + 400 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 914x2 + 291 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 442x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 455x2 + 442 dx 6x5 + 861x2 + 709 Giải x3 + 455x2 + 442 6x5 + 861x2 + 709 x3 + 455x2 + 442 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 861x + 709 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 455x2 + 442 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 861x2 + 709 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 673x2 + 50 dx 39x5 + 853x2 + 996 81 Giải x3 + 673x2 + 50 39x5 + 853x2 + 996 x3 + 673x2 + 50 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 853x + 996 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x3 + 673x2 + 50 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 853x2 + 996 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 281 dx 38x5 + 445x2 + 865 Giải x3 + 817x2 + 281 38x5 + 445x2 + 865 x3 + 817x2 + 281 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 445x2 + 865 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 817x2 + 281 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 445x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 677x2 + 132 dx 100x5 + 554x2 + 540 Giải x3 + 677x2 + 132 100x5 + 554x2 + 540 x3 + 677x2 + 132 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 554x + 540 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 677x2 + 132 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 554x2 + 540 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 931x2 + 196 dx 90x5 + 465x2 + 320 82 Giải x3 + 931x2 + 196 90x5 + 465x2 + 320 x3 + 931x2 + 196 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 465x + 320 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 931x2 + 196 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 465x2 + 320 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 214x2 + 110 dx 44x5 + 52x2 + 31 Giải x3 + 214x2 + 110 44x5 + 52x2 + 31 x3 + 214x2 + 110 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 52x2 + 31 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 214x2 + 110 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 52x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 930x2 + 905 dx 93x5 + 652x2 + 961 Giải x3 + 930x2 + 905 93x5 + 652x2 + 961 x3 + 930x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 652x + 961 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 930x2 + 905 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 652x2 + 961 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 144 dx 28x5 + 534x2 + 520 83 Giải x3 + 228x2 + 144 28x5 + 534x2 + 520 x3 + 228x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 534x + 520 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 228x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 534x2 + 520 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 609x2 + 455 dx 18x5 + 985x2 + 337 Giải x3 + 609x2 + 455 18x5 + 985x2 + 337 x3 + 609x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 985x2 + 337 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 609x2 + 455 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 985x2 + 337 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 773 dx 35x5 + 274x2 + 870 Giải x3 + 839x2 + 773 35x5 + 274x2 + 870 x3 + 839x2 + 773 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 274x + 870 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 839x2 + 773 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 274x2 + 870 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 140x2 + 541 dx 28x5 + 979x2 + 652 84 Giải x3 + 140x2 + 541 28x5 + 979x2 + 652 x3 + 140x2 + 541 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 979x + 652 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 140x2 + 541 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 979x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 58x2 + 616 dx 62x5 + 946x2 + 610 Giải x3 + 58x2 + 616 62x5 + 946x2 + 610 x3 + 58x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 946x2 + 610 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 58x2 + 616 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 946x2 + 610 Đặt f (x) = 85