Câu 1: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là
Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1
A. 30 cm/s. B. 1/3 cm/s. C. 15 cm/s D. 30 m/s.
Câu 2: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là
A. đồ thị âm. B. biên độ âm. C. cường độ âm. D. tần số.
Câu 3: Dao động tắt dần là một dao động có
A. ma sát cực đại. B. biên độ thay đổi liên tục.
C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là
A. 1 cm. B. 10 cm. C. 50 cm. D. 5 cm.
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A. giảm khi tần số của dòng điện tăng. B. giảm khi tần số của dòng điện giảm C. không phụ thuộc tần số của dòng điện. D. tăng khi tần số của dòng điện tăng.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + 𝜋
2). Gốc thời gian đã được chọn lúc A. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ. B. vật ở vị trí biên dương.
C. vật ở vị trí cân bằng theo chiều âm. D. vật ở vị trí biên âm.
Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa?
A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều.
B. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng.
C. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động.
D. Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp.
Câu 8: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB. Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau:
A. 20 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 5/3 lần.
Câu 9: Chọn câu trả lời không đúng.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ.
B. Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật.
C. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.
Câu 10: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ:
A. T= 0,1 s. B. T = 0,5 s. C. T= 1,2 s. D. T = 0,7 s.
Câu 11: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn A và B có cùng biên độ, cùng tần số và ngược pha. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn
A. MA – AB = (k + 1/2).λ B. MA – MB = (k + 1/2)λ
C. MA – MB = k.λ D. MA + MB = k.λ
Câu 12: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u = 4cos(100πt - 𝜋𝑥
10), trong đó u, x đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:
A. 1 m/s. B. 10 m/s. C. 2 cm/s. D. 400 cm/s.
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn Δℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức.
A. 𝑔
𝛥𝑙 B. 1
2𝜋√𝛥𝑙
𝑔 C. √𝑔
𝛥𝑙 D. 1
2𝜋√𝑔
𝛥𝑙
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. giảm bốn lần. B. không thay đổi. C. tăng hai lần. D. Tăng bốn lần.
Câu 15: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. L. B. 2L. C. 4L. D. L/2.
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm. B. 25 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.
Câu 17: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng
A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng.
B. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
C. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
D. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.
Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là:
A. 114 cm. B. 108,3cm. C. 126,32 cm. D. 116,96 cm.
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(20t – π/3) (cm), t tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm là
A. 0,8 m/s. B. 24 cm/s. C. 1,6 m/s. D. 10 cm/s.
Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
A. 40 Hz. B. 48 Hz. C. 36 Hz. D. 30 Hz.
Câu 21: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 Ω, L = 2
𝜋 H, C = 10−4
𝜋 F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị
A. 𝜋
4 B. 0 C. 𝜋
6 D. 𝜋
Câu 22: Đặt một điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng 3
giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. 𝑢
𝑈0+ 𝑖
𝐼0= √2 B. 𝑈
𝑈0+ 𝐼
𝐼0= 1
√2 C. 𝑢2
𝑈02+𝑖2
𝐼02= 1 D. 𝑢2
𝑈02−𝑖2
𝐼02= 0
Câu 23: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N trên phương truyền sóng.
A. 7,5 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 2,5 cm.
Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị
A. v = 28 cm/s. B. v = 2 cm/s. C. v = 46 cm/s. D. v = 26 cm/s.
Câu 25: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
𝜋 (H) có biểu thức i = 2√2cos(100πt – π/6) A, t tính bằng giây. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là
A. u = 200√2cos(100πt + π/3) V B. u = 200√2cos(100πt - π/6) V C. u = 200√2cos(100πt - π/2) V D. u = 200cos(100πt + π/3) V
Câu 26: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại quan sát được là:
A. 12. B. 7. C. 6. D. 13.
Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch điện này chứa
A. điện trở thuần. B. tụ điện.
C. cuộn dây thuần cảm. D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện.
Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x = - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là
A. 4/10s. B. 4/15s. C. 7/30s. D. 1/10s.
Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường nơi đó là
A. 9,78 m/s2. B. 9,80 m/s2. C. 10 m/s2. D. 9,86 m/s2.
Câu 30: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100πt) (V). Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
A. 1
300 s B. 1
150 s C. 1
100 s D. 1
200 s
Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1 Câu 31: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100√3 Ω, L = 2
𝜋 H, C = 10−4
𝜋 F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị
A. 2 A B. 1 A C. √2A D. 1/√2 A
Câu 32: Vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi thế năng gấp n lần động năng, vật có li độ A. x = ± 𝐴
√𝑛 B. x = ± 𝑛𝐴
𝑛+1 C. x = ± 𝐴√𝑛−1
𝑛 D. x = ± 𝐴√ 𝑛
𝑛+1
Câu 33: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u =U0cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I√2cos(ωt + φi), trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A. I = U0ωC và φi = 0 . B. I = 𝑈0𝜔𝐶
√2 và φi = 𝜋
2 C. I = 𝑈0
√2𝜔𝐶và φi = 𝜋
2 D. I = 𝑈0
√2𝜔𝐶và φi = - 𝜋
2
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x = 4√2cos10πt cm. Tại thời điểm t1, vật có li độ x=
2√2 cm và đang giảm. Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ
A. – 2 cm. B. – 4 cm. C. -2√3 cm. D. −2√2 cm
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 30Ω , cuộn cảm thuần L = 0,4
𝜋 H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
A. 160 V. B. 250 V. C. 100 V. D. 150 V.
Câu 36: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Biên độ dao động của N gấp √2 lần biên độ dao động của M.
B. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau.
C. M và N dao động ngược pha.
D. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng.
Câu 37: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào đó thì hình dạng một đoạn dây như hình vẽ. Các điểm O, M, N nằm trên dây. Chọn đáp án đúng?
A. ON = 40 cm; N đang đi lên.
B. ON = 40 cm; N đang đi xuống C. ON = 35 cm; N đang đi xuống.
D. ON = 37,5 cm; N đang đi lên.
Câu 38: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A. Cảm kháng của cuộn dây là
A. 40 . B. 60 . C. 30 . D. 50 .
Câu 39: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước và sau khi giữ lò xo là
A. 8
7 B. 2
√7 C. 7
4 D. 4
√7
Câu 40: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 2 10m/s2. Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A. 33cm và 31cm. B. 32cm và 30cm. C. 34cm và 31cm. D. 36cm và 32cm.
Câu 41: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị
A. 20cm. B. 5√3cm. C. 10√3 cm. D. 10/√3 cm.
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu. Biên độ dao động của vật là
A. 12 cm B. 8 cm C. 3,54 cm D. 4 cm
Câu 43: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0
và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2
A. A2 > A1. B. A2 < A1. C. A2 ≤ A1. D. A2 = A1.
Câu 44: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là
A. A√5 B. 𝐴
√5 C. 𝐴
√2 D. A√2
Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là
A. 6√3 mm. B. 2√3 mm. C. –2 mm. D. –6√3 mm.
Câu 46: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R√3. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. trong mạch có cộng hưởng điện.
B. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha 𝜋
6 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
C. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha 𝜋
6 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
D. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha 𝜋
6 so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
Câu 47: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ
A. A√3/2. B. A/2. C. A/√2. D. 2A/3.
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ. Cho g
= 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 6,0 cm. D. 5,5 cm.
Câu 49: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m
=100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C. Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là
A. 0,5 J. B. 0,0375 J. C. 0,025 J. D. 0,0125 J.
Câu 50: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = √2SA. Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm AB là
A. 41,51 dB. B. 44,77 dB. C. 43,01 dB. D. 36,99 dB.
Hướng dẫn + Giải Câu 1:
V = λ.T = 30 cm/sA Câu 2: D
Câu 3: C Câu 4:
Ta có: Wđmax = 1
2kA2 A = √2𝑊đ𝑚𝑎𝑥
𝑘 = 5 cmD Câu 5:
Ta có: ZC = 1
2𝜋𝑓𝐶 ZC ~ 1
𝑓 Dung kháng giảm khi tần số tăngA Câu 6:
Tại thời điểm t = 0 thì x = 0 vật đang ở vị trí cân bằng C Câu 7: B
Câu 8:
Ta có: 𝐼𝐴
𝐼𝐵 = 10𝐿𝐴−𝐿𝐵 = 102 = 100B Câu 9: D
Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1 Câu 10:
Khi chiều dài con lắc bẳng tổng chiều dài con lắc 1 và con lắc 2 thì chu kì là: T2 = T12
+T22 = 0,5sB Câu 11:
Vì hai nguồn dao động ngược pha, Khi M trên mặt nước dao động cực đại MA – MB = kλB Câu 12:
v = 100𝜋𝜋 10
= 1000 cm/s = 10 m/sB Câu 13: C
Câu 14:
Tần số ban đầu: f = 1
2𝜋√𝑘
𝑚 Tần số lúc sau: f’ = 1
2𝜋√𝑘′
𝑚′ = 1
2𝜋√2𝑘𝑚
2
= 1
2𝜋√4𝑘
𝑚 = 2fC Câu 15:
Khi trên dây có sóng dừng: λ = 2L B Câu 16:
Hai dao động vuông pha: A2 = 𝐴12+ 𝐴22 = 25 A = 5 cm C Câu 17: B
Câu 18:
Ta có 𝑇
𝑇′ = √𝑙
𝑙′ = 100
95 120
𝑙′ = 400
361 ℓ’ = 108,3 cmB Câu 19:
vmax = Aω = 160 cm/s = 1,6 m/sC Câu 20:
Ta có: k1f1 = k2f2 (với k1 = 3; k2 = 6) f2 = 𝑘1𝑓1
𝑘2 = 40 HzA Câu 21:
tanφ = 𝐿.2𝜋𝑓−
1 2𝜋𝑓𝐶 𝑅 = 𝜋
4 A Câu 22:
Mạch chỉ có R nên u và i cùng pha 𝑖
𝐼0= 𝑢
𝑈0 D Câu 23:
Bước sóng trên dây : λ = 𝑣
𝑓 = 10 cm
M, N ngược pha gần nhau nhất nên khoảng cách MN là : d = 𝜆
2 = 5cm B Câu 24:
M dao động biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực không có đường cực đại nào M là đường cực đại thứ nhất tính từ đường trung trực ra nên k = 1 d2 – d1 = kλ = λ = 2 cm
v = λf = 26 cm/sD Câu 25:
Cảm kháng: ZL = Lω = 100 Ω U0 =I0.ZL = 200√2 V
Vì mạch chỉ có L nên u sớm hơn i góc π/2 u = 200√2cos(100πt + π/3) VA Câu 26:
Bước sóng λ = 𝑣
𝑓 = 3 cm Số cực đại n = 2[𝐴𝐵
𝜆] + 1 = 2[20
3] + 1 = 2.6+1 = 13 D Câu 27:
Dựa vào đồ thị ta thấy, u sớm hơn i góc π/2 Đoạn mạch chứa cuộn cảm thuầnC Câu 28:
Chu kỳ T = 2𝜋
𝜔 = 2𝜋
10𝜋 = 0,2 s Tại t = 0 thì x = 8 cm
Khi qua x = -4 theo chiều âm lần 2 thì vật qua vị trí T lần 2 như hình vẽ
t = T + 𝑇
4+ 𝑇
12= 4
15 sB Câu 29:
8 cm
-4 cm t=0
T
Chu kì con lắc: T = 𝑡
𝑛=20
10 = 2 s Gia tốc trọng trường: g = 4𝜋
2𝑙
𝑇2 = 9,86 m/s2 D Câu 30:
Chu kỳ T = 2𝜋
𝜔 = 0,02 s
Dễ dàng xác định được trong nữa chu kỳ thời gian đèn tắt là t = 𝑇
6 = 1
300 sA Câu 31:
Tổng trở của đoạn mạch là: Z = √𝑅2+ (𝐿. 2𝜋𝑓 − 1
𝐶.2𝜋𝑓)2 = 200 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là: I = 𝑈0
√2𝑍 = 1
√2 D Câu 32: D
Câu 33:
Trong mạch chỉ có tụ i sớm hơn u góc π2
Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là: I = 𝑈
𝑍𝐶 = 𝐶𝜔𝑈0
√2 B Câu 34:
Chu kỳ T = 0,2 s Tại t1 thì x = 2√2 = 𝐴
2 và đang giảm Tại thời điểm t = t1 + 1
24 s = t1 + 5𝑇
24 {5𝑇
24 ứng với góc quét 5𝜋
12 = 750}
2 vị trí trên được xác định trên vòng tròn lượng giác x = - 𝐴√2
2 = - 4 cmB Câu 35:
C thay đổi để ULmax Cộng hưởng ZC = ZL = 40Ω Điện áp hai đầu tụ điện là: UC = I.ZC = 𝑈
𝑅.ZC = 160 VA Câu 36:
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút: 𝜆
2 = 24 cm λ = 48 cm Biên độ dao động tại M: AM = Absin2𝜋𝑑𝑀
𝜆 = Absin2𝜋.4
48 = 𝐴𝑏
2
Biên độ dao động tại N: AN = Absin2𝜋𝑑𝑁
𝜆 = Absin2𝜋.12
48 = AbD
AN = 2AM
Câu 37:
Từ đồ thị ta tính được λ = 60 cm
Theo chiều truyền sóng thì N đang đi xuống Khoảng cách ON là: ON = 𝜆
2+ 𝜆
12 = 35 cmC Câu 38:
Khi đặt hiệu điện thế không đổi vào cuộn dây thì L không có tác dụng I = 𝑈
𝑅 R = 80 Ω Khi đặt hiệu điện thế xoay chiều vào cuộn dây thì I = 𝑈
𝑍 = √𝑅2+ 𝑍𝐿2 1002 = √802+ 𝑍𝐿2 ZL = 60 Ω B Câu 39:
Ta có kℓ = k’ℓ’ k’ = 𝑙
𝑙′k = 2k Tại vị trí x = 𝐴
2 thì Wt = 𝑊
4
Thế năng còn lại: W’t = 𝑊
8
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có: W’ = W - 𝑊
8 = 7𝑊
8
𝑊
𝑊′ = 8
7 A Câu 40:
Ta có 𝐹đℎ𝑚𝑎𝑥
𝐹đℎ𝑚𝑖𝑛 = 𝑘(𝛥𝑙+𝐴)
𝑘(𝛥𝑙−𝐴) = 3 Giải ra được A = 2 cm
Vậy Δℓmax = ℓ0 + Δℓ + A = 36 cm và Δℓmin = ℓ0 + Δℓ - A = 32 cmD
tắt tắt
π/3
50 V 100V
450 750
600
t t1
A/2 A