THPT Hòn Gai L1 (Quảng Ninh)

Một phần của tài liệu 30 Đề thi thử đại học môn Vật lý 2016 có giải (Trang 203 - 210)

Câu 1: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. cùng tần số, cùng phương

C. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian D. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì pha ban đầu của dao động của chất điểm là:

A. 0,25 π. B. 0,5 π. C. π. D. 1,5 π.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos2πt cm, lấy π = 3,14. Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là

A. 50,24 cm/s. B. 25,12 cm/s. C. 0 cm/s. D. 78,88 cm/s.

Câu 4: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2√3cos200πt(A) là

A. 2A. B. 2√3A C. √6 A D. 3√2A

Câu 5: Tại một nơi trên Trái Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi

A. thay đổi biên độ góc. B. thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc.

C. thay đổi chiều dài con lắc. D. thay đổi khối lượng của con lắc.

Câu 6: Thực tế trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là

A. tăng tiết diện dây dẫn. B. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.

C. chọn dây có điện trở suất nhỏ. D. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải.

Câu 7: Một con lắc lò xo ngang gồm vật có khối lượng m = 150g mắc vào lò xo có độ cứng k = 100N/m ở nơi có g = 10m/s2 và π2 = 10. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 5cm rồi buông nhẹ vật dao động tắt dần với hệ số ma sát μ = 0,09. Vị trí vật dừng lại cách vị trí cân bằng một đoạn x0 là:

A. x0 = 0,135cm B. x0 = 0,0135cm C. x0 = 0,0162cm D. x0 = 0,162cm

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

A. √𝑘

𝑚 B. √𝑚

𝑘 C. 2π√𝑚

𝑘 D. 2π√𝑘

𝑚

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

A. hai bước sóng. B. một nửa bước sóng.

h2 h1

B A

D C(M)

C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.

Câu 10: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi.

Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng theo hướng MO đi từ M đến N theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc có độ lớn 0,2m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 32s B. 27s. C. 54s D. 42s

Câu 11: Máy biến áp là thiết bị

A. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

B. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

C. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Câu 12: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 10cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A. 3,867mm B. 8,777mm C. 19,97mm D. 9,987mm

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì A. cơ năng giảm dần theo thời gian.

B. tần số giảm dần theo thời gian.

C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 14: Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz. Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực không nhỏ hơn 155 V. Trong một giây đèn sáng lên hoặc tắt đi bao nhiêu lần?

A. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần. D. 200 lần.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos (5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong 8/3s đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -3√2cm theo chiều âm.

A. 8 lần. B. 7 lần. C. 4 lần. D. 5 lần

Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 0.2s, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 𝑇

4 là

A. 10cm B. 20cm C. 5cm D. 5√3cm

Câu 17: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-3W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 =10-

12W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 80dB. B. 100dB. C. 70dB. D. 90dB.

Câu 18: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m = 60mg có điện tích q = -2.10-7C, được mắc vào sợi dây có chiều dài ℓ = 16cm ở trong vùng có điện trường đều hướng lên trên có cường độ E = 3000V/m, lấy g = 10m/s2, π2= 10. Chu kì dao động của con lắc là:

A. T = 0,6 B. T = 0,4√2s C. T = 1,2s D. T = 0,6√2s

Câu 19: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.

B. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.

C. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

D. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.

Câu 20: Hai nguồn S1, S2 cách nhau 4cm, phát ra hai sóng có phương trình u1 = u2 = acos200πt. Sóng sinh ra truyền với tốc độ 0,8 m/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1, S2 và gần S1S2 nhất có phương trình là

A. uM = 2acos(200πt - 8π/3) B. uM = 2acos(200πt - 3π) C. uM = 2acos(200πt - 3π/8) D. uM = 2acos(200πt - 6π)

Câu 21: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiểu RLC mắc nối tiếp, i = I0cost là cường độ dòng điện qua mạch và u = U0cos(ωt + φ) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức nào sau:

A. P = 𝑈0𝐼0

2 cosφ. B. P = I2Z. C. P = R.𝐼02 D. P = UI.

Câu 22: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40πt) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm). Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là

A. 9. B. 2. C. 6. D. 7.

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1 Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 𝑅

𝜔𝐿 B. 𝑅

√𝑅2+(𝜔𝐿)2 C. 𝜔𝐿

√𝑅2+(𝜔𝐿)2 D. 𝜔𝐿

𝑅

Câu 24: Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

A. 4s. B. 1s. C. 2s. D. 6,28s.

Câu 25: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 9 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 0,9m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

A. v = 1m/s B. v = 0,8m/s. C. v = 2m/s D. v = 0,4m/s

Câu 26: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng C. Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng D. Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên.

Câu 27: Một đoàn tàu hỏa coi như một hệ dao động với chu kì 0,5s chuyển động trên đường ray. Biết chiều dài của mỗi thanh ray là 15m. Hành khách trên tàu sẽ không cảm thấy bị rung nếu độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng của tàu và tần số do đường ray gây ra lớn hơn hoặc bằng 80% tần số dao động riêng của tàu. Hỏi vận tốc của tàu phải thỏa mãn điều kiện gì?

A. 6m/s ≤ v ≤ 54m/s B. v ≤ 6m/s hoặc v ≥ 54m/s

C. v ≥ 6m/s D. v ≤ 54m/s

Câu 28: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1=140 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:

A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m. D. 10000 m.

Câu 29: Dao động cơ học của con lắc đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

A. duy trì. B. tắt dần. C. tự do. D. cưỡng bức.

Câu 30: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

A. 1

2mωA21

2 B. 1

2mω2A2 C. mω2A2 D. mωA2

Câu 31: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2√2cos(100πt + 𝜋

6) (A). Chọn phát biểu sai.

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 2 (A). B. Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).

C. Tần số là 100π. D. Pha ban đầu của dòng điện là π/6.

Câu 32: Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"

A. Ngưỡng nghe là mức cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau B. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm

C. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

D. Ngưỡng nghe là mức cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

Câu 33: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là

A. 2√𝐿𝐶 B. 2

√𝐿𝐶 C. 1

√𝐿𝐶 D. √𝐿𝐶

Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết cuộn dậy thuần cảm L = 636mH, tụ điện có điện dung C = 31,8 μF, hộp đen X chứa 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu

đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100πt V. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là √2A, hệ số công suất của mạch cosφ = 1. Các phần tử trong X là

A. R0 = 50Ω; C0 = 31,8 μF. B. R0 = 100Ω; C0 = 31,8 μF.

C. R0 = 50Ω; L0 = 318mH. D. R0 = 100Ω; C0 = 318 μF.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào sau đây?

A. 10cm B. -5cm C. -10cm D. 5cm

Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10−4

2𝜋 (F). Dung kháng của tụ điện là

A. 150Ω B. 200Ω C. 50Ω D. 100Ω

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là một nam châm điện có một cặp cực, quay đều với tốc độ n (vòng/s). Một đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy. Khi roto quay với tốc độ n1 = 20

(vòng/s) thì dung kháng của tụ điện bằng R; khi rôto quay với tốc độ n2 = 28 (vòng/s) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phần ứng. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì roto phải quay với tốc độ bằng:

A. 140vòng/s B. 140√2vòng/s C. 120vòng/s D. 120√2 vòng/s

Câu 38: Đặt điện áp u = 10√2cos2πft V (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở thuần R; cuộn dây có điện trở và tụ điện. Gọi M là điểm nối giữa R và cuộn dây; N là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Khi f = f1 thì UAM = UMN = 2V; UNB = 10V. Khi f = f2 trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 3,6V B. 7,2V C. 5,2V D. 14V

Câu 39: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường ở điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học là 80W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,8 điện trở thuần dây quấn là 32Ω và hiệu suất > 85%. Coi công suất hao phí chủ yếu là do tỏa nhiệt. Cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là

A. 1,25 A B. √2

2A C. 0,5 A D. √2A

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 10−4

2𝜋 F mắc nối tiếp. Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị R1 và R2 (R1 ≠ R2) thì điện áp hai đầu đoạn mạch lần lượt lệch pha φ1, φ2, so với dòng điện trong mạch (với φ1 = 2φ2) và mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Giá trị của P là

A. 86,46W. B. 50,25W. C. 21,65W. D. 43,35W

Câu 41: Chất điểm 1 và chất điểm 2 dao động điều hòa cùng tần số, với li độ lần lượt là x1 và x2. Biết rằng:

2 2

1 2

2x 3x 39. Tại thời điểm t, chất điểm 1 có li độ 2 cm và vận tốc 30cm/s và chất điểm 2 có vận tốc là 5cm/s.

Tại thời điểm đó, chất điểm 2 có li độ là

A. 8cm B. - 4cm C. 4cm D. - 8cm

Câu 42: Một thiết bị điện xoay chiều có các điện áp định mức ghi trên thiết bị là 100 V. Thiết bị đó chịu được điện áp tối đa là:

A. 100 V B. 200 V C. 100√2 V D. 50√2 V

Câu 43: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 68 dB. Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là

A. 12 người. B. 18 người C. 10 người. D. 16 người.

Câu 44: Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT. Một học sinh lớp 12, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A. T = (2,04±0,06)s B. T = (6,12±0,06)s C. T = (6,12±0,05)s D. T = (2,04±0,05)s

Câu 45: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/ phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220

√2V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5 mWb. Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng?

A. 35 vòng. B. 70 vòng. C. 280 vòng. D. 140 vòng.

Câu 46: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng

11√2

6𝜋 Wb. Tại thời điểm t, từ thông qua điện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là 11√2

12𝜋 Wb và 220√6 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

A. 120 Hz. B. 60 Hz. C. 50 Hz. D. 100 Hz.

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Nếu giữ nguyên số vòng dây của cuộn sơ cấp, giảm số vòng dây cuộn thứ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 90V. Nếu giữ nguyên số vòng dây của cuộn thứ cấp như ban đầu; giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 112,5V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Giá trị của U bằng:

A. 90V B. 125V C. 40V D. 30V

Câu 48: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:

A. 15Hz B. 5 Hz. C. 20Hz D. 10Hz

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1 Câu 49: Một con lắc lò xo lý tưởng nằm ngang đang dao động trên quỹ đạo có chiều dài 8cm. Khi vật m đang chuyển động theo chiều làm dãn lò xo qua vị trí có động băng bằng thế năng người ta chốt cố định điểm chính giữa của lò xo. Sau đó vật m sẽ tiếp tục dao động với biên độ:

A. 4√3 cm B. 2√6 cm C. 4cm D. √6cm

Câu 50: Biểu thức cường độ dòng điện là i = 4.cos(100πt - π/4) (A). Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là

A. i = 4 A B. i = 2√2A C. i =√2A D. i = 2 A

Hướng giải Câu 1: A Câu 2: A Câu 3:

Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là: vmax = ωA = 2π.8 = 50,24 cm/s  A Câu 4:

Cường độ dòng điện hiệu dụng: I = 𝐼0

√2 = √6A  C Câu 5:

Có T = 2π√𝑙

𝑔  C Câu 6: D

Câu 7:

Vị trí mà Fhồi phục = Fcản: Δx = 𝝁𝒎𝒈

𝒌 = 0,135 cm Số nữa chu kì vật đi được: n < 𝐴

2.𝛥𝑥+1

2 = 19,01  Chọn n = 19

Vật dừng lại tại vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 = |A – 2n.Δx| = |5 – 2.19.0,135| = 0,13 cm  A Câu 8: A

Câu 9: C Câu 10:

Ta có LN – LM = log𝐼𝑁

𝐼𝑀 = 2  𝐼𝑁

𝐼𝑀 = 102 = 100 Mà 𝐼𝑀

𝐼𝑁 = 𝑂𝑀2

𝑂𝑁2 = 100  OM = 10.ON = 100 m  MN = 90 cm

Từ M đến N vật chuyển động theo 2 giai đoạn: Bắt đầu chuyển động nhanh dần, sau đó chậm dần rồi dừng lại tại N

 S1 = S2 = 𝑀𝑁

2 = 45 m

Thời gian chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều giống nhau nên t = 2t1 = 2√2𝑠1

𝑎 = 30 s  D Câu 11: C

Câu 12:

Bước sóng λ = 𝑣

𝑓 = 0,03m = 3 cm Số cực đại trên đoạn AB: ncđ = 2[𝐴𝐵

𝜆] + 1 = 7

M cực đại và gần AB nhất khi M thuộc cực đại ngoài cùng (k = 3) Vì M là cực đại nên d1 – d2 = kλ = 9  d2 = 1 cm

Ta lại có: MH2 = 𝑑12−AH2 = 𝑑22 – BH2 Hay 𝑑12−(AB-BH)2 = 𝑑22 – BH2

 102 – (10 - BH)2 = 12 – BH2 Giải ra được BH = 0,05 cm

 MH = √𝑑22− 𝐵𝐻2 = 9,987 mm  D Câu 13: B

Câu 14:

Trong 1 s dòng điện tắt sáng 2f lần = 100 lần  B Câu 15:

Chu kì dao động: T = 2𝜋

𝜔 = 0,4 s Có t = 8

3 s = 6T + 2𝑇

3

Tại t = 0, thì φ = 𝜋

6 Tại t = 8

3 s thì φ = 27𝜋

2 = 13π + 𝜋

2 = 12π + π + 𝜋

2 được biểu diễn trên hình vẽ Một chu kỳ vật qua vị trí x = - 3√2 theo chiều âm 1 lần

 6T qua 6 lần

2𝑇

3 còn lại vật qua thêm 1 lần nữa

 Có 7 lần  B Câu 16:

Trong thời gian t = 𝑇

4 từ vị trí biên vật chuyển động được một quãng bằng biên độ C Câu 17:

Mức cường độ âm: L = log(𝐼

𝐼0) = log(10−3

10−12) = 9B = 90 dB  D Câu 18:

Theo đề thì 𝐸⃗ hướng lên mà q < 0  𝐹 hướng xuống, cùng chiều với trọng lực

 g’ = g + |𝑞|𝐸

𝑚

Chu kỳ T = 2π√𝑙

𝑔′ = 2π√𝑔+𝑙|𝑞|𝐸

𝑚

= 0,4√2 s  B Câu 19: C

Câu 20:

Bước sóng: λ = v.2𝜋

𝜔 = 0,8 cm Pha ban đầu của M: φM = 2𝜋𝑑1

𝜆

M cùng pha với nguồn khi: 2𝜋𝑑1

𝜆 = 2kπ  d1 = kλ Theo hình vẽ ta thấy d1 > S1I  kλ > 2

 k > 2,5

Vì M gần S1S2 nhất nên chọn k = 3

 φM = 6π

Vì 2 nguồn cùng pha và cùng biên độ nên những điểm trên trung trực sẽ dao động với biên độ 2a Vậy phương trình tại M có dạng: uM= 2acos(200πt - 6π)  D

Câu 21:

P = UIcosφ = 𝑈0𝐼0

2 cosφ A Câu 22:

Bước sóng λ = = v.2𝜋

𝜔 = 2,5 cm

Vì 2 nguồn cùng pha nên số cực đại n = 2[𝐴𝐵

𝜆] + 1 = 9  A Câu 23: B

Câu 24:

Chu kì dao động của con lắc: T = 2π√𝑙

𝑔 = 2π√1

𝜋2 = 2 s  C Câu 25:

Thời gian nhô lên 9 lần liên tiếp ứng với 8T = 18 s  T = 2,25 s 2 ngọn liên tiếp: λ = 0,9 m

Vận tốc truyền sóng: v = 𝜆

𝑡 = 0,4 m/s  D Câu 26: A

Câu 27:

ftàu = 1

𝑇𝑡à𝑢 = 2 s

Theo bài ra ta có: |𝑓𝑡à𝑢− 𝑓𝑟𝑢𝑛𝑔| ≥ 0,8ftàu

 |2 − 𝑣

15| ≥ 1,6  [ 𝑣 ≤ 6𝑚/𝑠 𝑣 ≥ 54𝑚/𝑠 B Câu 28:

-3 2 3 2

? lần t=0

t

d2

d1

S2

S1 I

M

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lí 2016 Tập 1 Ta có: L1 – L2 = 10log(𝐼1

𝐼2) = 10log(ℎ22

ℎ12)  104 = ℎ22

ℎ12  h2 = √1041002 = 10000 m  D Câu 29: A

Câu 30: B

Câu 31: Tần số dao động của vật là f = 𝜔

2𝜋 = 50 Hz  C Câu 32: D

Câu 33: C Câu 34:

Cảm kháng ZL = Lω ≈ 200 Ω Dung kháng ZC = 1

𝐶𝜔 ≈ 100 Ω

Hệ số công suất cosφ = 1  cộng hưởng  [𝑍𝐶′ = 𝑍𝐿′

𝑅 = 𝑍 =𝑈

𝐼 = 100𝛺

Để 𝑍𝐶′ = 𝑍𝐿′ thì hộp X phải chứa tụ  ZC’ = ZC + ZC0  ZC0 = 100Ω  C0 = 31,8 μF  B Câu 35:

Biên độ dao động của vật bằng một nửa quỹ đạo: A = 𝐿

2= 5 cm  D Câu 36:

Dung kháng: ZC = 1

𝐶𝜔 = 200 Ω  B Câu 37:

{Xem cách chứng minh ở câu 36 – THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 3}

n3 = 1

√1 𝑛22− 1

2𝑛12

= 197,88 vòng/s = 140√2 vòng/s  B Câu 38:

Khi f = f1: ta có {

𝑈𝑅 = 2 𝑉 (1) 𝑈𝑐𝑑= √𝑈𝑟2+ 𝑈𝐿2 = 2 𝑉 (2) 𝑈𝐶 = 10 𝑉 (3)

√(𝑈𝑅+ 𝑈𝑟)2+ (𝑈𝐿+ 𝑈𝐶)2 = 10 𝑉 (4) Kết hợp các phương trình ta được Ur = 24

13 V; UL = 10

13 V

 UR = 13

12Ur  R = 13

12r

Khi f = f2 thì mạch cộng hưởng:

 U’R = I.R = 𝑈

𝑅+𝑟. 𝑅 = 13𝑈

12𝑟+𝑟.13

12𝑟 = 26

5 = 5,2 V  C Câu 39:

Ta có công suất toàn phần = công suất hao phí + công suất cơ học

 P = Php + Pch

 UIcosφ = RI2 + 80  32I2 – 176I + 80 = 0  I = 5 A hoặc I = 0,5 A Vì Php < Pch nên chọn I = 0,5 A  I0 = √2

2 A  B Câu 40:

Dung kháng: ZC = 1

𝐶𝜔 = 200 Ω

Với R0 là giá trị điện trở mà Pmax  R1.R2 = 𝑅02 = 𝑍𝐶2 = 2002 Khi R = R1  φ1 = arctan(−𝑍𝐶

𝑅1) Khi R = R2  φ2 = arctan(−𝑍𝐶

𝑅2) = arctan(−𝑍𝐶𝑅1

2002) Mặt khác φ1 = 2φ2  arctan(−𝑍𝐶

𝑅1) = 2 arctan(−𝑍𝐶𝑅1

2002) Nhờ casio giải ra được R1 = 200

√3 Ω

 φ1 = 600

Vậy công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P = 𝑈2

𝑅1.cosφ1 = 21,65 W  C Câu 41:

Đạo hàm hai vế biểu thức ta có: 4x1v1 + 6x2v2 = 0  x2 = -8 cm  D Câu 42:

Điện áp định mức ghi trên thiết bị là điện áp hiệu dụng. Điện áp tối đa mà thiết bị đó chịu được là 100√2 V

Một phần của tài liệu 30 Đề thi thử đại học môn Vật lý 2016 có giải (Trang 203 - 210)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(227 trang)