Lựa chọn thiết bị công nghệ chủ yếu

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công nghệ sản xuất và đốt nhiên liệu phù than nước (Trang 68 - 73)

Chương II THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG XƯỞNG SẢN XUẤT HPT TỪ THAN

2.4. Lựa chọn thiết bị và các giải pháp công nghệ

2.4.3. Lựa chọn thiết bị công nghệ chủ yếu

Cơ sở tính toán:

- Sơ đồ thiết bị trong dây chuyền.

- Sơ đồ cân bằng nguyên liệu, sản phẩm.

- Năng suất của các thiết bị và đặc tính kỹ thuật.

2.4.3.1- Băng tải vận chuyển than

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 68 -

Nguyên liệu để sản xuất HPT là bùn than của nhà máy tuyển, và than cám. Than cám có cỡ hạt 0-15mm, Bùn than tuyển sau khi xử lý có độ ẩm trung bình 18% được đưa về xưởng bằng ô tô và nhờ băng tải cấp vào bunker để qua băng tải định lượng vào máy nghiền rung. Băng tải có các đặc tính như sau:

Bảng 2.9: Đặc tính băng tải

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Chiều rộng băng tải mm 500

Chiều dài băng tải m 20

Công suất động cơ kw 4

Than từ bunker cấp cho máy nghiền rung, được qua băng tải định lượng để điều chỉnh lượng than vào máy nghiền theo đúng tỷ lệ qui định.

Đặc tính băng tải định lượng theo bảng 2.10.

Bảng 2.10: Đặc tính băng tải định lượng

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Năng suất T/h đến 5,0

Chiều rộng băng tải mm 500

Chiều dài băng tải m 1,0

Công suất động cơ kw 1,1

2.4.3.2- Thiết bị để sản xuất dung dịch phụ gia

Để sản xuất dung dịch nước phụ gia đảm bảo chất lượng, đáp ứng yêu cầu cần có thiết bị khuấy trộn đồng nhất các chất phụ gia và nước. Vận chuyển chất phụ gia vào thùng trộn nhờ máy bơm ly tâm. Định lượng phụ gia theo tỷ lệ nhờ mức đo thể tích. Thiết bị sản xuất dung dịch chất phụ gia có các thông số như bảng 2.11.

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 69 -

Bảng 2.11: Thiết bị để sản xuất dung dịch chất phụ gia

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Thể tích có ích m3 1,0

Thời gian trộn phút 15

Tần số quay của trục khuấy vòng/phút 345

Công suất máy khuấy kw 2,2

Công suất động cơ máy bơm kw 2,2

Trọng lượng kg 780

2..4.3.3- Thiết bị để sản xuất HPT

Sản xuất HPT trong máy nghiền. Dự án lựa chọn máy nghiền rung 2 buồng kiểu BM-400. Năng suất nghiền 2,5 T sản phẩm/h. Đặc tính máy nghiền rung được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.12: Đặc tính kỹ thuật của máy nghiền rung BM-400

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Năng suất thực tế T/h 2,5

Độ lớn của nguyên liệu vào mm đến 3

Số lượng buồng nghiền Buồng 2

Dạng nghiền - Ướt

Vật liệu nghiền Thanh mm L = 1630; ỉ = 40 Bi mm ỉ = 15 - 35 Trọng lượng vật nghiền kg

Thanh 700

Bi 700

Công suất động cơ kw 55

Trọng lượng T 4,0

Sản phẩm HPT sau máy nghiền rung được sàng lọc thô nhằm tách phoi gỗ, mảnh bi vỡ, than cỡ hạt vượt yêu cầu bằng cách đặt máy sàng rung với kích thước lỗ 3 mm . Đặc tính thiết bị sàng lọc thô được thể hiện theo bảng 2.13.

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 70 -

Bảng 2.13: Đặc tính thiết bị sàng lọc thô

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Diện tích bề mặt lưới lọc m2 0,62

Kích thước lỗ mm 3

Công suất động cơ kw 0,37

Sau máy sàng lọc thô đặt 1 máy bơm trộn, đánh tơi HBΓ-22 để tăng cường trộn đều hỗn hợp huyền phù than nước, giảm độ nhớt và tăng tính ổn định của HPT. Đặc tính của bơm trộn đánh tơi theo bảng 2.14:

Bảng 2.14: Đặc tính kỹ thuật của bơm trộn đánh tơi HBΓ-22

Tên thông số Đơn vị đo Giá trị

Năng suất m3/h 10,0

Áp suất Chiều cao cột nước (m H2O) 10,0

Công suất động cơ kw 22,0

Số vòng quay v/phút 1500

Trọng lượng kg 158

Huyền phù than nước nhờ máy bơm trộn, đánh tơi bơm vào thùng kiểm tra HPT. Tại thùng kiểm tra, HPT thường xuyên được kiểm tra chất lượng như hàm lượng chất rắn, hàm lượng tro, độ nhớt, tính lưu biến… Chất lượng HPT đạt yêu cầu mới được đưa đi sử dụng đốt hoặc bơm về thùng chứa sản phẩm HPT.

Tổng hợp các thiết bị trong dây chuyền sản xuất HPT được thể hiện trong các bảng 2.15 sau:

Bảng 2.15: Liệt kê đặc tính kỹ thuật của các thiết bị trong dây chuyền sản xuất HPT TT Tên thiết bị Đặc tính kỹ

thuật Đơn vị Trọng lượng, kg

Số lượng yêu cầu I Thiết bị trong dây chuyền

sản xuất

1 Băng tải B=500mm,

L=20m, N=4kw cái 1 2 Bunker chứa than V=2,7m3 cái 1 3 Băng nạp liệu пл-400 B=500mm,

L=1,0m, cái 340 1

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 71 - TT Tên thiết bị Đặc tính kỹ

thuật Đơn vị Trọng lượng, kg

Số lượng yêu cầu N=1,1kw

4 Máy nghiền rung nằm ngang BM-400

Q = 2,5T/h;

N=55kw; cái 4000 1 5 Máy sàng (lọc) thô

a = 3mm;

S=0,62m2;

N=0,37kw

cái 140 1

6 Bơm trộn đánh tơi HBΓ-22 Q=10m3/h, H=10m cột nước,

N=22kw

cái 158 2

7 Tổ hợp bơm điện XM 2/30-K-5.

Q=2.0m3/h.

H=30m cột nước.

N=2,2kw

Tổ hợp 73 2

8 Tổ hợp bơm điện XM 8/40-K-5.

Q=8.0m3/h.

H=40m cột nước.

N=5.5kw

Tổ hợp 126 1

9 Thùng trộn phụ gia YΠP-1 V=1.0m3.

N=4,4kw cái 780 1 10 Bơm xoắn NEMO cột nước. N=5.5kwQ=10m3/h. H=60m cái 137 2 11 Thùng tiếp nhận HPT V=1m3 cái 400 1 12 Thùng kiểm tra HPT V=2,0m3 cái 568 1 13 Thùng chứa phụ gia P1 V=2m3 cái 568 1 14 Thùng chứa phụ gia P2 V=2m3 cái 568 1 15 Thùng chứa dung dịch phụ

gia V=3m3 cái 800 1

16 Thùng cấp dung dịch phụ

gia V=1,0m3 cái 200 1

17 Thùng định lượng phụ gia

P1 V=0,12m3 cái 32 1

18 Thùng định lượng phụ gia

P2 V=0,075m3 cái 25 1

19

Cụm trung chuyển từ băng nạp liệu ПЛ-40 đến máy nghiền BM-400

cái 37 1

20 Thùng chứa HPT thành V=10m3 cái 2.030 1

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 72 - TT Tên thiết bị Đặc tính kỹ

thuật Đơn vị Trọng lượng, kg

Số lượng yêu cầu phẩm tại xưởng Ô Cách

21 Xe đựng phế liệu V=0,2m3 cái 100 1 22 Các thiết bị đo gồm:

. Lưu lượng kế nam châm

điện. ΒЗЛΕΤЭМ cái 1

. Đo áp lực theo màng chia cái 3

. Đo áp lực cái 4

II Thiết bị phân tích, thí

nghiệm

1 Máy phân tích độ ẩm nhanh

(0,0001g) MS-70 cái 1

2 Máy đo độ nhớt (Nhớt kế) cái 1 3 Máy nghiền rung thí nghiệm

BC-2

V=4L; t=30ph;

Cỡ hạt cho phép dmax = 30mm

cái 250 1

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công nghệ sản xuất và đốt nhiên liệu phù than nước (Trang 68 - 73)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(144 trang)