Mặt bằng và các giải pháp xây dựng

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công nghệ sản xuất và đốt nhiên liệu phù than nước (Trang 116 - 124)

Chương IV THIẾT KẾ, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐỐT HPT TỪ THAN

4.4. Mặt bằng và các giải pháp xây dựng

Trạm đốt HPT được đặt trên một diện tích liền kề với khu nhà xưởng của trạm sản xuất HPT.

Mặt bằng bố trí có kích thước 10x5,5m. Trên mặt bằng bố trí các thiết bị vận chuyển nhiên liệu, lò đốt xoáy vòng cung nồi hơi, quạt thổi và thiết bị thu hồi tro. Ống khói và quạt hút khói được đặt sau mặt bằng.

Trên mặt bằng để giành chỗ cho cụm thiết bị hâm nóng không khí trong thời kỳ tiến hành thử nghiệm chưa lắp.

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 116 - Lò đốt xoáy vòng được đặt trước chính diện nồi hơi và liên kết với chúng

qua tường có cửa sổ thoát khí.

Thiết bị vận chuyển nhiên liệu (bơm, phin lọc) được bố trí liên tiếp gần thùng chứa HPT.

Cụm thiết bị đốt được bố trí sao cho có thể dễ vận hành và sửa chữa.

Trạm đốt được bố trí trên khu đất thử nghiệm của Viện KHCN Mỏ liền kề với trạm sản xuất HPT tại 410 Ngô Gia Tự - Long Biên, Hà Nội.

Mặt bằng móng và vị trí kết nối các thiết bị được thể hiện trong các bản vẽ của dự án này.

Móng của nhà che bộ phận đốt dùng giải pháp móng liền khối bê tông cốt thép trên toàn diện tích sàn nhà.

Cột thép của nhà che bộ phận đốt có kích thước đườn kính 100mm bao gồm 6 cột 4,5m được lắp vào móng bằng buloong chôn sẵn.

Nhà che bộ phận đốt không xây tường bao.

4.4.1. Thiết kế xây dựng lò đốt xoáy

Lò đốt xoáy được thiết kế xây dựng theo bản vẽ tổng thể Block buồng đốt HPT – NH – 03 – 00 – 00 và các bản vẽ chi tiết kèm theo.

Móng lò đốt xoáy do Viện Khoa học Công nghệ Mỏ thiết kế bản vẽ thi công theo yêu cầu kỹ thuật về tải trọng lò đốt. Móng được đổ dầm liền với sàn nhà theo thiết kế của bản vẽ HPT – XDBPĐ - 01 – 08 – 00 và bản vẽ HPT – XDBPĐ - 01 – 09 – 00.

Phần trên thân lò được xây bằng gạch chịu lửa samốt, vỏ lò được bọc một lớp bảo ôn bằng bông gốm, bên ngoài cố định bằng hệ khung thép và tôn bịt.

Cửa sổ quan sát, cửa thăm, cửa lắp vòi phun và thiết bị nhóm lửa... được bố trí theo bản vẽ lắp ghép HPT – NH - 14 – 01– 00; HPT – NH - 14 – 02– 00; HPT – NH - 14 – 03– 00. Các chi tiết lò được gia công, lắp đặt, xây dựng theo bộ bản vẽ thiết kế ở phần phụ lục.

4.4.2. Thiết kế kết nối buồng đốt – lò hơi

Lò hơi đ−ợc thiết kế chế tạo tại Công ty Cổ phần nồi hơi Việt Nam và lắp

đặt theo bản vẽ mặt bằng tổng thể bố trí thiết bị công nghệ HPT – NH – 01 – 00 – 00. Theo thiết kế, nồi hơi đ−ợc chế tạo tại cơ sở sản xuất đã đ−ợc điều chỉnh

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 117 - mặt trước (phía cấp nhiên liệu và phần ghi lò) để có thể lắp đặt được với lò đốt

xoáy.

Lò đốt xoáy xây dựng sau khi lắp đặt nồi hơi. Lò đ−ợc xây kết nối với nồi hơi theo bản vẽ lắp ghép HPT – NH – 14 – 01 - 00.

4.4.3. Thiết kế kết nối đường ống cấp nhiên liệu

Theo yêu cầu kỹ thuật lựa chọn đ−ờng ống vận chuyển dung dịch HPT là

đường ống thép tráng kẽm, kết nối với lò đốt bằng ống mềm.

Đoạn ống từ thùng chứa sản phẩm HPT 10m3 đến bơm NEMO có Dy

=80mm, từ bơm NEMO đến lò đốt và tuần hoàn trở lại có Dy=50mm. Đoạn kết nối từ ống cứng vào lò đốt là ống mềm Dy=25mm.

Liên kết giữa các đoạn ống bằng ren, măng xông, cút, kép... Liên kết giữa

đ−ờng ống và thiết bị (bơm NEMO, phin lọc mịn) bằng các mặt bích, kích cỡ bích lắp ghép theo bích đầu vào, đầu ra của thiết bị. Liên kết giữa đ−ờng ống cứng với ống mềm bằng côn thu nối và ống chẹn.

Hệ thống đường ống vận chuyển HPT từ thùng chứa sản phẩm đến ra khỏi phin lọc mịn đi nổi trên mặt đất đ−ợc kê và neo bằng thép góc và dây thép buộc.

Đoạn ống từ phin lọc mịn đến lò đốt xoáy đi trên tường phòng thí nghiệm sản xuất HPT ở độ cao 3,6m. Đoạn đường ống này được đặt trên các giá thép góc, cố

định bằng dây thép.

Trên đường ống lắp đặt các thiết bị đo kiểm: thiết bị đo lưu lượng, thiết bị

đo áp lực theo bản vẽ hệ thống vận chuyển HPT – DA – 09-00-00, HPT – DA- 09- 01-00.

Chi tiết vật t− của đ−ờng ống vận chuyển HPT nh− bảng 4.12:

Bảng 4.12: Chi tiết vật tư của đường ống vận chuyển HPT

TT Tên gọi Đơn vị Số

l−ợng Ghi chú I Van

1 Van khoá Dy80 (van vặn) bộ 1.0

2 Van khoá Dy50 (van vặn) bộ 4.0

II Đường ống thép mạ kẽm (liên kết bằng ren)

1 Dy80 dÇy 4mm m 1.5

Đoạn 1 1.5

2 Dy50 dÇy 3,6mm m 42.7

Đoạn 2 1.5

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 118 -

TT Tên gọi Đơn vị Số

l−ợng Ghi chú

Đoạn 3 3.5

Đoạn 4 2.5

Đoạn 5 3.0

Đoạn 6 12.0

Đoạn 7 3.0

Đoạn 8 3.0

Đoạn 9 12.0

Đoạn 10 0.3

Đoạn 11 1.9

III Bích liên kết thiết bị

1 ống và bích kết nối vào thùng HPT Dy80 Kg 6.7 (1 bộ) 2 ống và bích kết nối vào thùng HPT Dy80 Kg 7.1 (2 bộ) 3 Bích kết nối phin lọc mịn DY50 Kg 3.1 (2 chiếc)

4 Bulong M12x50 Bé 20.0

5 Bulong M16x50 Bé 4.0

IV Khíp nèi:

1 ChÕch 450 Dy80 chiÕc 1

2 èng thu Dy80-65 chiÕc 1 3 ống mở Dy65-50 chiếc 1 4 Khíp nèi gãc 900 Dy50 (cót) chiÕc 11

5 Khíp nèi ch÷ T Dy50 chiÕc 1

6 Khíp nèi trong Dy50 (kÐp) chiÕc 10

7 Khớp nối ngoài Dy50 (măng xông) chiếc 5

8 Zắc co Dy50 chiếc 5

V Bộ gắn thiết bị đo kiểm

1 Bộ gắn thiết bị đo đồng hồ áp lực Bộ 2

2 Bộ gắn thiết bị đo đồng hồ lưu lượng Bộ 1

VI §−êng èng mÒm

1 èng mÒm m 4.0

2 ống chẹn chiếc 1.0

3 Vòng siết 25mm chiếc 4.0

VII Bộ phận gá, kê đ−ờng ống

1 ThÐp gãc L50x50 kg 26.4

2 ThÐp tÊm dÇy 3mm kg 15.0

3 ThÐp buéc ∅4 kg 2.0

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 119 - 4.4.3. Thiết kế kết nối đường ống cấp khí nén

Theo yêu cầu kỹ thuật lựa chọn đ−ờng ống vận chuyển khí nén là đ−ờng ống tráng kẽm Dy=32mm. Kết nối ống thép với lò đốt bằng ống mềm Dy=25mm.

Liên kết giữa các đoạn ống bằng ren, măng xông, cút, kép... Liên kết giữa

đ−ờng ống và máy nén khí bằng van.

Hệ thống đường ống vận chuyển khí nén đi nổi trên mặt đất được kê và neo bằng thép góc và dây thép buộc. Đoạn ống mềm kết nối từ ống cứng vào lò

đốt đ−ợc để tự do không neo buộc.

Tất cả các đoạn ống đều được sơn ký hiệu đường cấp, đường hồi lưu. Trên

đường ống lắp đặt các thiết bị : thiết bị điều chỉnh áp lực, thiết bị đo áp lực.

Chi tiết vật t− của đ−ờng ống vận chuyển khí nén ở bảng 4.13 Bảng 4.13.a: Chi tiết vật tư của đường ống vận chuyển khí nén

Khối lượng (kg)

TT Tên gọi Số

lượng Đơn vị Cả bộ Ghi chú 1 Van bi Dy32, P=1MPa 01 2,35 2,35

2 Van bi Dy50, P=1MPa 02 6,0 12,0 3 Van bi hồi lưu Dy50,

P=1,6MPa 01 9,13 9,13

4 Van an toàn Dy50, P=1,6MPa 01 27 27 5 Điều khiển áp lực P=0,2MPa

G3/4’’ 01 1,8 1,8

6 Ống ∅ 57x3,5 15

7 Mặt bích 1-50-16 CT.25 01 2,6 2,6 8 Mặt bích 1-80-16 CT.25 01 3,7 3,7

9 Đệm A-50-16 01 0,03 0,03

10 Đệm A-80-16 01 0,05 0,05

11 Bulong M16-6gx65.58 12 0,129 1,55 12 Êcu M16-6H.5 12 0,033 0,40 13 Long đen 16.02 12 0,011 0,13 14 Cút 900 57x3 07 0,6 4,20 15 Ống thu 89-57 K89x3,5-

57x3,0 01 0,6 0,6

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 120 - 16 Ống thu 57-38 K57x4,0-

38x2,0 01 0,2 0,2

17 Khớp nối ngắn 32 01 0,2 0,2 18 Khớp nối ngắn 50 01 0,35 0,35

19 Kép 32 01 0,1 0,1

20 Kép 50 01 0,18 0,18

21 Ống nối 01 0,5 0,5

22 Ống chẹn 01 0,4 0,4

23 Ống mềm B(II)-10-25-38-y 01 0,84 5,04 24 Vòng kẹp 25mm 01 0,025 0,10 25 Thép góc 50x50x5 3,0m 3,77 3,77 26 Thép tấm 0,02m2 78,5 78,5 27 Thép tấm 0,1m2 23,5 23,5 4.4.4. Thiết kế kết nối đường ống cấp gió

Theo yêu cầu kỹ thuật lựa chọn đ−ờng cấp gió là đ−ờng ống thép.

Kết nối từ quạt ra ống đ−ợc lắp ống bù trừ, đoạn ống dẫn khí từ quạt đến lò đốt là ống thép hộp 180x250mm. Đoạn ống kết nối từ ống thép hộp 180x250mm với lò hơi là ống tròn ∅159mm.

Liên kết giữa các đoạn ống bằng hàn, khớp nối cút... Liên kết giữa đ−ờng ống và quạt, bộ phần cấp gió của lò đốt bằng các mặt bích, kích cỡ bích lắp ghép theo bích đầu vào, đầu ra của thiết bị.

Hệ thống đường cấp khí nén đi nổi trên mặt đất được kê và neo bằng thép góc, thép tấm và dây thép buộc.

Tất cả các đoạn ống đều được sơn ký hiệu. Trên đường ống lắp đặt tấm chắn điều chỉnh lưu lượng gió, ống bù trừ và các thiết bị đo kiểm cần thiết.

Chi tiết thiết kế thể hiện trên bản vẽ HPT – NH – 14 – 04 – 00.

Chi tiết vật t− của đ−ờng ống cấp khí nh− bảng 4.13b sau:

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 121 - Bảng 4.13.b: Chi tiết vật tư của đường ống cấp khí

Khối lượng (kg)

TT Tên gọi Số

lượng Đơn vị Cả bộ Ghi chú 1 Tấm chắn điều chỉnh 180x250 01 4,3 4,3

2 Ống vải bù trừ 180x250 01

3 Ống dẫn khí 180x250, L-0,3m 01 7,1 7,1 4 Ống dẫn khí 180x250,

L=3,31m 01 66 66

5 Cút 900, 180x250 02 9,42 18,84 6 Ống dẫn khí 180x250, L=3,2m 01 64,8 64,8 7 Ống thu 180-159 180x250-

∅159; L=0,15m 02 1,6 3,2 8 Ống dẫn khí ∅159; L=0,89m 01 10,4 10,4 9 Tấm chắn điều khiển Dy150 02 7,4 14,8 10 Cút 900, 159x3 02 4,7 9,4 11 Mặt bích liên kết ∅159x4 02 1,1 2,2 12 Ống dẫn khí 180x250,

L=2,25m 01 45,3 45,3

13 Ống dẫn khí ∅159x3;

L=0,22m 01 2,4 2,4

14 Chếch 450, 159x3 02 0,9 1,8 15 Ống dẫn khí ∅159x3, L=0,8m 01 9,4 9,4 16 Ống dẫn khí ∅159x3,

L=0,82m 01 9,6 9,6

17 Thép góc 50x50x5 4,00m 3,77 15,08 18 Thép tấm 0,5m2 31,4 15,70 4.4.5. Thiết kế kết nối đường ống thải khói lò

Theo yêu cầu kỹ thuật lựa chọn đ−ờng thải khói lò là đ−ờng ống thép.

Kết nối từ nồi hơi ra xyclon thu hồi tro là ống thép dẫn khí 300x400mm.

Đoạn ống từ xyclon thu hồi tro ra quạt hút khí thải là ống thép ∅325mm. Đoạn ống từ quạt hút khí thải đến ống khói là ống thép ∅219mm.

Viện KHCN mỏ - Vinacomin - 122 - Liên kết giữa các đoạn ống bằng hàn, khớp nối cút, ống thu... Liên kết

giữa đ−ờng ống và thiết bị (Nồi hơi, xyclon thu hồi tro, quạt, ống khói) bằng các mặt bích, kích cỡ bích lắp ghép theo bích đầu vào, đầu ra của thiết bị.

Hệ thống đường ống thải khói lò đi nổi trên mặt đất được kê và neo bằng thép góc, thép tấm và dây thép buộc ống bù trừ.

Tất cả các đoạn ống đều được sơn ký hiệu. Trên đường ống lắp đặt tấm các thiết bị đo kiểm nếu cần thiết.

Các kết nối phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế và đ−ợc kiểm tra tr−ớc khi vận hành hệ thống thiết bị.

Chi tiết thiết kế thể hiện trên bản vẽ HPT – NH – 12 – 00 - 00.

Chi tiết vật t− của đ−ờng ống hút khói thải nh− sau:

Bảng 4.14:Chi tiết vật tư của đường ống hút khói thải Khối lượng (kg)

TT Tên gọi Số

lượng Đơn vị Cả bộ Ghi chú 1 Cút 900300x400; S=40,0mm;

L=0,5mm 02 11,2 22,4

2 Ống dẫn khí 300x400; S=4,0mm;

L=1,67m 01 74,8 74,8

3 Ống thu300x400-250x350;

L=0,1m 01 3,67 3,67

4 Ống thu ∅400-∅325; L=0,22m 01 7,68 7,68 5 Cút 900 Dy300; L=0,6m 03 38,2 114,6

6 Ống khí ∅325; L=5,18m 01 164 164

7 Ống thu S=4mm; 350x350/Dy200;

L=0,3m 01 12,3 12,3

8 Ống khí ∅219; L=3,1m 01 88,10 88,10 9 Cửa mặt bích khí ra 01

10 Tấm chắn Dy300 01

11 Ống bù trừ 300x400 01 12,4 12,4

12 Ống bù trừ Dy300 01 8,77 8,77

13 Ống bù trừ Dy200 01 12,16 12,16 14 Bông cách nhiệt bao bằng lưới kim

loại 49m3

15 Ống thép sơn S=0,8mm

16 Dây chằng 2-0-4 86m 15,4 17 Thép góc 50x50x5 3,4m 3,77 12,82 18 Thép tròn 0,05m 23,5 1,18 19 Thép tấm 0,05m2 78,5 3,93

Một phần của tài liệu Hoàn thiện công nghệ sản xuất và đốt nhiên liệu phù than nước (Trang 116 - 124)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(144 trang)