Sau bài học này, hs phải:
1. Về kiến thức: Trình bày đợc những đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Đông á.
2. VÒ kü n¨ng.
25
- Củng cố và phát triển kỹ năng đọc, phân tích bản đồ, tranh ảnh tự nhiên.
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng xây dựng mối liên hệ nhân quả giữa các thành phần tự nhiên trong khu vực.
3. Về thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên đất nớc.
II. Phơng tiện dạy học.
1. Máy chiếu đa năng, màn chiếu, máy tính.
2. Phiếu học tập.
3. Bản đồ tự nhiên khu vực Đông á.
4. Lợc đồ các đới khí hậu châu á.
5. Lợc đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu á.
6. Bản đồ hành chính của khu vực Nam á 7. Lợc đồ thế giới và một số dạng địa hình lớn.
8. Tranh ảnh về động đất và cảnh quan tự nhiên của khu vực Đông á III. Hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ.
Nêu đặc điểm nổi bật của địa hình Nam á?
2. GV giới thiệu bài mới.
- Gv giới thiệu 2 bức ảnh về núi Phú Sĩ và sông Trờng Giang.
- Yêu cầu hs đọc chủ đề của mỗi bức ảnh và trả lời câu hỏi.
? Sông Trờng Giang thuộc quốc gia nào? có đặc điểm gì nổi bật?
Sông Trờng Giang và núi Phú sĩ là 2 địa danh đều nằm trong một khu vực - khu vực này có điều kiện tự nhiên rất phức tạp nhng cũng rất thú vị. Đó là khu vực nào? hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tiết 14, bài 12.
3. Bài mới.
Hoạt động của GV - HS Nội dung chính
26
- GV giới thiệu bản đồ tự nhiên Đông á.
? Dựa vào bảng số liệu 11.1 trang 38 kết hợp với bản đồ tự nhiên Đông á hãy hoàn thành bảng sau:
- Diện tích……. - D©n sè………
- Giới hạn:
+ Phía Bắc:…………
+ PhÝa Nam:………..
+ Phía Đông:…………
+ PhÝa t©y……….
? Em có thế chia lãnh thổ làm mấy bộ phận.
- GV giới thiệu bản đồ bản đồ hành chính khu vực Đông á.
? Đông á gồm có những quốc gia và vùng lãnh thổ nào? Những quốc gia nào thuộc bộ phận hải đảo? những quốc gia và vùng lãnh thổ nào thuộc bộ phận hải đảo?
- HS lên bảng chỉ bản đồ.
* Gv chuyÓn ý.
? Theo em có thế chia địa hình Đông á ra làm mấy bộ phận? ( 2 bộ phận là phần hải
đảo và phần đất liền).
? Qua bản đồ em có nhận xét gì về địa hình phần đất liền ?
? Yêu cầu hs lên bảng xác định các dãy núi cao, sơn nguyên rộng lớn, bồn địa rộng và các đòng bằng.
- GV giới thiệu" Lợc đồ thế giới và một số dạng địa hình lớn"
- GV giới thiệu " vòng đai lửa Thái Bình D-
ơng"trên lợc đồ.
- Gv yêu cầu hs nêu tác hại của động đất qua tranh ảnh.
* Gv chuyÓn ý.
- Gv yêu cầu nghiên cứu SGK kết hợp bản
đồ tự nhiên khu vực Đông á trả lời các câu
1. Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông á - Diện tích: 11762 000 km2
- Dân số: 1503 triệu ngời.
- Giới hạn:
+ Phía Bắc: Mông Cổ, Ca-Dăc-Tan,LBN, + Phía Nam: ĐNA, một phần Nam á + Phía Đông: Thái Bình Dơng
+ PhÝa t©y: Ca-D¨c-Tan, Ên §é.
- Lãnh thổ chia làm 2 bộ phận: đất liền và hải đảo..
- Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc, vùng lãnh thổ Đài Loan và đảo Hải Nam ( Trung Quèc).
II. Đặc điểm tự nhiên 1. Địa hình.
* Phần đất liền: 2 phần
- Phía tây Trung Quốc: núi, sơn nguyên cao hiểm trở, bồn địa rộng.
- Phía Đông Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên: núi thấp xen kẽ các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
* Phần hải đảo: Núi trẻ và địa hình núi lửa 2. Sông ngòi.
- Các sông lớn: Sông Amua, sông Hoàng Hà, sông Trờng Giang
- Đều bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
đổ ra Thái Bình Dơng.
-Lũ lớn vào cuối hạ đầu thu, cạn vào đông xu©n.
-Sông Trờng Giang chế độ nớc điều hòa hơn; Sông Hoàng Hà: có chế độ nớc thất th- êng hay g©y lò lôt lín.
3. Khí hậu và cảnh quan.
Khí hậu Cảnh 27
hỏi sau: ( thảo luận cặp đôi).
+ Xác định các sông lớn của vùng?
+ Đặc điểm chung của các sông?
+ Sự khác nhau giữa sông Hoàng Hà và Tr- êng Giang
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung, GV chuẩn kiến thức
* Gv chuyÓn ý.
- Gv phân học sinh thành 4 nhóm.
- Phát phiếu học tập cho mỗi nhóm (phụ lôc )
- Hs thảo luận trong 3 phút.
- Đại diện nhóm trình bày - nhóm khác bổ sung, nhËn xÐt.
- Gv chuẩn kiến thức,cho điểm các nhóm.
quan PhÝa
đông phÇn
đất liền và hải
đảo
- Khí hậu gió mùa:
+ Mùa đông có giã TB, thêi tiÕt khô lạnh, (trừ NB).
+ Mùa hạ: có gió
ĐN thời tiết mát Èm, nhiÒu ma.
Rõng bao phủ ( còn lại
Ýt).
PhÝa t©y phÇn
đất liền Khô hạn quanh n¨m
Thảo nguyên khô, HM và bán HM
4. Củng cố.
? Qua bài học này các em phải nắm những nội dung cơ bản nào?
- Chọn câu trả lời đúng nhất.
Sông Hoàng Hà khác sông Tr Sông Hoàng Hà khác sông Trờng Giang ở điểm? ờng Giang ở điểm?
a. Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng a. Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng b. Chế độ n
b. Chế độ nớc thất th ớc thất thờng ờng c. ở hạ l
c. ở hạ lu bồi đắp lên đồng bằng phù sa rộng và màu mỡ. u bồi đắp lên đồng bằng phù sa rộng và màu mỡ.
d. Chảy về phía Đông, đổ ra biển của Thái Bình D d. Chảy về phía Đông, đổ ra biển của Thái Bình Dơng. ơng.
5. Hớng dẫn về nhà
- Học các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK trang 43 - Làm bài tập ở tập bản đồ.
- Tìm hiểu đặc điểm phát triển kinh tế của một số quốc gia ở Đông á.
Phô lôc Phô lôc
Phiếu học tập
Dựa vào bản đồ khí hậu và cảnh quan châu á kết hợp kiến thức đã học em hãy hoàn thành bảng sau :
Khí hậu Cảnh quan
Phía đông phần đất liền và hải đảo Phía tây phần đất liền
Ngày soạn: 6 - 12 - 2010 28
Ngày dạy: 7 - 12 - 2010 TiÕt 15