Thứ ba :01-11-2011 I. MUẽC TIEÂU :
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó.
- Biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình veõ.
- Làm các bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3. Hs khá, giỏi làm hết các bài tập.
II. Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức bản thân - Lắng nghe tích cực - Giao tiếp lịch sự cởi mở
III. Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Động não
- Trình bày ý kiến
VI. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán - Tranh bài tập số 3 / 61
V. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. OÅn ủũnh :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 5.
- Hát.
- Vài em đọc.
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán
- Sửa bài tập 3 trên bảng lớp.
- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới :
a, Khám phá: : hôm nay các em học bài 40: số 0 trong phép trừ. Gv ghi tựa bài lên bảng.
b, Kết nối
Hoạt động : Giới thiệu số 0 trong phép trừ.
Mt :Học sinh nắm được nội dung bài ,đầu bài dạy .
- Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán
- Gợi ý để học sinh nêu :
- Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0 - Gọi học sinh đọc lại
- Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 - Tiến hành tương tự như trên . - Cho học sinh nhận xét 2 phép tính
1 – 1 = 0 3 – 3 = 0
- Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “ * Giới thiệu phép trừ: 4 – 0 = 4
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và nêu vấn đề
- Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt 0 hình vuoâng “
- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu
- Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh đọc lại * Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5
(Tiến hành như trên ) - Cho học sinh nhận xét :
4 - 0 = 4 5 - 0 = 5
- Hs nộp vở.
- 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng con.
- Học sinh lặp lại đầu bài
- Trong chuồng có 1 con vịt , 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng . Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt - 1 – 1 = 0
- Vài em lặp lại. Lớp đồng thanh.
- Hai số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả bằng 0.
- Một số trừ đi số đó thì bằng 0
- Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuoâng ?
- 4 Hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuoâng : 4 - 0 = 4
- Vài em lặp lại. Lớp đồng thanh.
- Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số đó
- Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính : 2 – 0 = ?
3 – 0 = ? 1 – 0 = ? c, Thực hành
Mt : Biết tính trong các trường hợp trừ với 0 . tập biểu thị tình huống tranh = phép tính trừ
- Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt làm bài tập
oBài 1 : Tính – học sinh tự tính và sửa bài - Giáo viên nhận xét , sửa sai oBài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ (làm cột 1, 2. Hs khá, giỏi làm thêm cột 3) - Cho học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm tính miệng
oBài 3 : Điền phép tính thích hợp vào ô troáng:
- Nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính phù hợp
-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù hợp với bài toán nêu ra.
- Cho học sinh giải vào bảng con 4. Vận dụng
- Hôm nay em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả như thế nào ?
- Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ? 5. Nhận xột, dặn do ứ :
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại bài.
- Xem trước bài 41: Luyện tập.
- Học sinh mở SGK
- Học sinh làm tính miệng
- Học sinh tự làm bài và chữa bài.
Nhận xét để thấy mối quan hệ giữa phép cộng , trừ .
- Trong chuồng có 3 con ngựa. Có 3 con ngựa ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?
- 3 – 3 = 0
- Trong bể có 2 con cá . Người ta vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong bể còn lại mấy con cá ?
- 2 – 2 = 0 - Vài Hs trả lời.
- Vài Hs trả lời.
Toán