Số 0 trong phép trừ

Một phần của tài liệu Toan Hoc ky 1 (Trang 90 - 93)

Thứ ba :01-11-2011 I. MUẽC TIEÂU :

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó.

- Biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình veõ.

- Làm các bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3. Hs khá, giỏi làm hết các bài tập.

II. Các Kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Tự nhận thức bản thân - Lắng nghe tích cực - Giao tiếp lịch sự cởi mở

III. Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Động não

- Trình bày ý kiến

VI. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toán - Tranh bài tập số 3 / 61

V. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. OÅn ủũnh :

2. Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 5.

- Hát.

- Vài em đọc.

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh ở vở Bài tập toán

- Sửa bài tập 3 trên bảng lớp.

- Nhận xét, ghi điểm.

3. Bài mới :

a, Khám phá: : hôm nay các em học bài 40: số 0 trong phép trừ. Gv ghi tựa bài lên bảng.

b, Kết nối

Hoạt động : Giới thiệu số 0 trong phép trừ.

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài ,đầu bài dạy .

- Giới thiệu phép trừ : 1- 1 =0

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán

- Gợi ý để học sinh nêu :

- Giáo viên viết bảng : 1 – 1 = 0 - Gọi học sinh đọc lại

- Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 - Tiến hành tương tự như trên . - Cho học sinh nhận xét 2 phép tính

1 – 1 = 0 3 – 3 = 0

- Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “ * Giới thiệu phép trừ: 4 – 0 = 4

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ và nêu vấn đề

- Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt 0 hình vuoâng “

- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu

- Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh đọc lại * Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5

(Tiến hành như trên ) - Cho học sinh nhận xét :

4 - 0 = 4 5 - 0 = 5

- Hs nộp vở.

- 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng con.

- Học sinh lặp lại đầu bài

- Trong chuồng có 1 con vịt , 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng . Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt - 1 – 1 = 0

- Vài em lặp lại. Lớp đồng thanh.

- Hai số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả bằng 0.

- Một số trừ đi số đó thì bằng 0

- Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuoâng ?

- 4 Hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuoâng : 4 - 0 = 4

- Vài em lặp lại. Lớp đồng thanh.

- Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số đó

- Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính : 2 – 0 = ?

3 – 0 = ? 1 – 0 = ? c, Thực hành

Mt : Biết tính trong các trường hợp trừ với 0 . tập biểu thị tình huống tranh = phép tính trừ

- Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt làm bài tập

oBài 1 : Tính – học sinh tự tính và sửa bài - Giáo viên nhận xét , sửa sai oBài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ (làm cột 1, 2. Hs khá, giỏi làm thêm cột 3) - Cho học sinh nêu cách làm

- Học sinh làm tính miệng

oBài 3 : Điền phép tính thích hợp vào ô troáng:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính phù hợp

-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù hợp với bài toán nêu ra.

- Cho học sinh giải vào bảng con 4. Vận dụng

- Hôm nay em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả như thế nào ?

- Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào ? 5. Nhận xột, dặn do :

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà xem lại bài.

- Xem trước bài 41: Luyện tập.

- Học sinh mở SGK

- Học sinh làm tính miệng

- Học sinh tự làm bài và chữa bài.

Nhận xét để thấy mối quan hệ giữa phép cộng , trừ .

- Trong chuồng có 3 con ngựa. Có 3 con ngựa ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

- 3 – 3 = 0

- Trong bể có 2 con cá . Người ta vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong bể còn lại mấy con cá ?

- 2 – 2 = 0 - Vài Hs trả lời.

- Vài Hs trả lời.

Toán

Một phần của tài liệu Toan Hoc ky 1 (Trang 90 - 93)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(152 trang)
w