1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CĐ lớp nước trên TĐ

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 119 KB

Nội dung

CHỦ ĐỀ: LỚP NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT I: Xác định vấn đề cần giải quyết: Chủ đề lớp nước Trái Đất chủ đề thiết thực với học sinh Nước nhu cầu sống Vì 2/3 Trái đất bị bao phủ nước, Trái đất gọi hành tinh xanh, hay hành tinh nước Lớp nước Trái Đất gồm có nước sơng, hồ, ao ngịi, biển đại dương… Sông phần lớn hồ bề mặt Trái Đất nguồn nước quan trọng lục địa Chỉ có số hồ nước mặn Các đặc điểm sơng, hồ phụ thuộc nhiều vào khí hậu vùng cung cấp nước cho chúng Sông hồ có quan hệ chặt chẽ với đời sống sản xuất người, việc hiểu biết sơng hồ có ý nghĩa thực tiễn vùng, quốc gia Nước Trái Đất chủ yếu nước mặn (chiếm gần 97% toàn khối nước Trái Đất), phân bố biển đại dương Nước biển đại dương lưu thông với luôn vận động, tạo tượng : sóng, thủy triều dịng biển Trong chương trình địa lí lớp 6, chủ đề: lớp nước Trái Đất gồm bài 23 (sông hồ) 24 ( biển đại dương) Qua việc học tập chủ đề, em thấy đặc điểm, vai trị sơng, hồ, biển đại dương, thấy tác động tích cực tiêu cực vận động nước biển đại dương( sóng,thủy triều, dịng biển ) đến đời sống người, thấy nhân tố tác động đến song, hồ, biển đại dương Từ có ý thức, trách nhiệm, hành động cụ thể để bảo vệ môi trường nước: sông, hồ, biển, đại dương II: La chn ni dung bi hc: Sông lợng nớc sông H Độ muối nớc biển i dng Sự vận động nớc biển đại dơng III: Mc tiờu kin thc, kĩ năng, thái độ, lực hình thành III.1 Kiến thức : HS cần: - Trình bày khái niệm sông, lưu vực sông, hệ thống sông, lưu lượng nước; nêu mối quan hệ nguồn cấp nước chế độ nước sơng: - Trình bày khái niệm hồ, phân loại hồ vào nguồn gốc, tính chất nước: - Biết độ muối nước biển đại dương; nguyên nhân làm cho độ muối biển đại dương không giống - Trình bày ba hình thức vận động nước biển đại dương sóng, thủy triều dịng biển Nêu nguyên nhân sinh sóng biển, thủy triều dịng biển -Trình bày hướng chuyển động dịng biển nóng lạnh đại dương giới Nêu ảnh hưởng dòng biển đến nhiệt độ, lượng mưa vùng bờ tiếp cận với chúng III.2 Kỹ năng: - Sử dụng mơ hình để mơ tả hệ thống sơng: sơng chính, phụ lưu, chi lưu - Nhận biết nguồn gốc số loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa, hồ băng hà, hồ móng ngựa, hồ nhân tạo - Nhận biết tượng sóng thuỷ triều qua tranh ảnh - Sử dụng đồ”Các dòng biển đại dương thé giới” kể tên số dòng biển lớn hướng chảy chúng III.3 Thái độ : - Biết quan tâm đến thực trạng sơng ngịi địa phương cần thiết phải bảo vệ sông hồ , bảo vệ môi trường biển - Hứng thú học tập - Rèn luyện kĩ sống: + Tư duy: Tìm kiếm xử lí thơng tin qua mơ hình, tranh ảnh, hình vẽ viết để có khái niệm sơng, phụ lưu, chi lưu, hệ thống sông, lưu lượng chế độ nước sơng, khái niệm hồ, ngun nhân hình thành hồ + Giao tiếp: Phản hồi nắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ ý tưởng, hợp tác giao tiếp làm việc nhóm + Làm chủ thân: đảm nhận trách nhiệm nhóm - Giáo dục cho học sinh khả ứng phó với biến đổi khí hậu - GD đạo đức: hợp tác, đoàn kết, trách nhiệm, hạnh phúc  III.4.Định hướng phát triển lực: Năng lực chung:Hình thành cho HS số lực: lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ Năng lực chuyên biệt: Năng lực đồ, lực khai thác đồ, tranh ảnh địa lí IV Bảng mơ tả mức độ yêu cầu cần đạt: BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNH : Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Chủ đề : lớp nước Trái Đất -Trình bày khái niệm sơng, lưu vực sơng, hệ thống sông; - Nêu mối quan hệ nguồn cấp nước chế độ nước sơng - Trình bày khái -So sánh thấp - Tính so cao - Liên hệ khác sánh tổng trạng sông sông lượng nước hồ địa hồ sơng phương -Giải thích Hồng, s Mê - Đề xuất số có Cơng biện pháp giải chênh lệch - Dựa lược đồ vấn đề trình bày nhiễm sơng hướng chuyển động hồ, biển lượng nước sông số niệm hồ: - Phân loại hồ vào nguồn gốc, tính chất nước - Biết độ muối nước biển đại dương: - Trình bày ba hình thức vận động nước biển đại dương là: sóng, thủy chiều dịng biển khu vực -Ảnh hưởng dịng biển đến khí hậu dịng biển nóng lạnh đại dương giới địa phương vùng đất ven bờ mà chúng chảy qua - Nêu nguyên nhân làm cho độ muối biển đại dương không giống - Hiểu ngun nhân sinh sóng biển, thủy chiều dịng biển V Biên soạn câu hỏi kiểm tra đánh giá: 1.Nhận biết 1) Trình bày khái niệm sơng, lưu vực sơng, hệ thống sơng; 2)Trình bày khái niệm hồ: 3) Em cho biết độ muối nước biển đại dương? 4)Trình bày ba hình thức vận động nước biển đại dương là: sóng, thủy chiều dịng biển Thơng hiểu 1) So sánh khác sông hồ 2) Hãy giải thích có chênh lệch lượng S.Hồng s.Mê Cơng 3) Vì độ muối biển đại dương có khác 4) Nêu ảnh hưởng dịng biển đến khí hậu vùng đất ven bờ 3.Vận dụng thấp 1) Dựa bảng số liệu SGK tính so sánh tổng lượng nước sơng Hồng, s Mê Cơng 2)Dựa lược đồ trình bày hướng chuyển động dịng biển nóng lạnh đại dương giới 4.Vận dụng cao 1) Kể tên sông hồ địa phương em? Cho biết phụ lưu chi lưu chủa sông Ka Long chảy lãnh thổ nước ta 2) Em cho biết thực trạng tài nguyên biển địa phương, HS em cần làm để giải vấn đề nhiễm sông, hồ biển địa phương VI Thiết kế tiến trình dạy học: A Tình xuất phát (4’) Mục tiêu: - Giới thiệu sông hồ, biển đại dương Tạo hứng thú học tập cho HS Phương thức - Phương pháp: Đàm thoại - Phương tiện: Máy chiếu - Hình thức: trị chơi Tiến trình hoạt động Bước 1: Giao nhiệm vụ ( phút ) GV chiếu số hình ảnh sông Ka Long, S Hồng, S Amazon hồ Tây, h Ba Bể , số hình ảnh đẹp biển, sóng biển, thủy triều… Xem hình ảnh, Đây sông hồ nào, biển đại dương nào? Các em có biết nước biển từ đâu mà có khơng cạn? Bước 2: Thực nhiệm vụ ( phút) - HS trình bày cá nhân Bước 3: Báo cáo kết quả( phút ) - GV gọi hs báo cáo hs khác nhận xét bổ sung Bước 4: Đánh giá chuyển ý vào ( phút ) Nước biển khơng cạn vì; nước có vịng tuần hồn biển đại dương thông với Các em vừa xem hình ảnh sơng hồ lớn nước ta giới Các em vừa xem hình ảnh đẹp vận động biển đại dương Biển đại dương ta không đẹp mà cịn có nhiều lợi ích cho người Vậy lợi ích nào? Vậy sơng hồ có cấu tạo, đặc điểm gì? Lợi ích chúng đời sống sao? tìm hiểu chủ đề ngày hơm B Hình thành kiến thức (35’) * Hoạt động 1: Tìm hiểu sơng lượng nước sơng Mục tiêu: - Trình bày khái niệm sơng, lưu vực sông, hệ thống sông; - Nêu mối quan hệ nguồn cấp nước chế độ nước sơng - Học sinh dựa vào mơ hình để mơ tả hệ thống sơng: sơng chính, phụ lưu, chi lưu - Biết cách tính tổng lưu lượng nước, xác định tháng mùa lũ, tháng mùa cạn -Biết lợi ích tác hại sông Phương thức - Phương pháp: Đàm thoại, trình bày 1’ - Phương tiện: Máy chiếu, bảng phụ( HS) - Hình thức: nhóm Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Tìm hiểu sơng lượng nước sông( Thời gian: 10 phút) a, Thao tác 1: Sông Bước 1: Giao nhiệm vụ - HS đọc thông tin sgk hãy: 1) Dựa vào hiểu biết mình, mơ tả dịng sơng mà em biết? Q hương em có dịng sơng chảy qua? Từ đó, cho biết sơng gì? 2) Theo em, nước sông cung cấp từ nguồn nào? Vậy lưu vực sơng gì? giới có sơng có diện tích lưu vực lớn nhất? 3) Em hiểu cụm từ sông: Thượng lưu, Trung lưu, Hạ lưu, Tả ngạn, Hữu ngạn? sông 4) Quan sát H59/sgk-70,kết hợp slide cho biết hệ thống sông bao gồm phận nào? Nhiệm vụ phận đó? 5) hệ thống sơng gì? Bước Thực nhiệm vụ - Cá nhân, cặp đơi làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - GV nhận xét – chuẩn kiến thức – bổ sung: - Sơng dịng chảy tự nhiên thường xuyên, tương đối ổn định bề mặt lục địa - Nguồn cung cấp nước cho sông: nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan - Lưu vực sông diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông * Hệ thống sông gồm: - Phụ lưu: cung cấp nước cho sơng - Chi lưu: nước cho sơng - Sơng chính: dịng chảy lớn b, Thao tác 2: Lượng nước sông Bước 1: Giao nhiệm vụ - HS đọc thông tin sgk hãy: 1) Lưu lượng nước sơng gì? Lưu lượng sông lớn hay nhỏ phụ thuộc vào điều kiện nào? 2) Mùa nước sông lên cao chảy xiết? Mùa nước sông hạ thấp, chảy êm? Vậy thủy chế gì? 3) Đặc điểm sông thể qua yếu tố nào? 4) Dựa vào Bảng số liệu sgk/71, so sánh lưu vực tổng lượng nước sông Hồng sông Mê-Công? S.Mê-Công > S.Hồng 5) Bằng hiểu biết thực tế cho biết lợi ích tác hại mà sông đem lại cho người? Bước Thực nhiệm vụ - Cá nhân, cặp đơi làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo phút) - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - Lưu lượng sơng lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lịng sơng địa điểm đó, giây đồng hồ (đơn vị: m3/s) - Lưu lượng sông lớn hay nhỏ phụ thuộc vào: diện tích lưu vực nguồn cung cấp nước - Thủy chế sông nhịp điệu thay đổi lưu lượng sông năm - Đặc điểm sông thể qua: lưu lượng sông chế độ chảy (thủy chế) - Lợi ích sơng: Thủy lợi, thủy điện, thủy sản, du lịch, Giao thơng vận tải, quốc phịng, bồi đắp đồng - Tác hại sông: lũ lụt cướp tài sản sinh mạng người * Hoạt động 2: Tìm hiểu Hồ ( Thời gian: 8’ phút) Mục tiêu - Phân loại hồ vào nguồn gốc, tính chất nước - Nhận biết nguồn gốc số loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa, hồ băng hà, hồ móng ngựa, hồ nhân tạo Phương thức - Phương pháp: Đàm thoại, - Phương tiện: Máy chiếu, bảng phụ( HS) - Hình thức: Nhóm Tiến trình hoạt động Bước 1: Giao nhiệm vụ - HS đọc thông tin sgk hãy: 1) Hồ gì? ? Nước ta có hồ tiếng? 2) Căn vào tiêu chí để phân loại hồ? Có loại hồ nào? 3) Hồ hình thành từ nguồn gốc nào? Cho ví dụ? 4) Hồ có tác dụng nào? 5) Vì tuổi thọ hồ khơng dài ?Sự lấp đầy hồ có ảnh hưởng tới sống người? Bước Thực nhiệm vụ - HS cá nhân làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - GV nhận xét – chuẩn kiến thức – bổ sung: - Hồ khoảng nước đọng tương đối rộng sâu đất liền * Phân loại hồ: - Căn vào tính chất nước: + Hồ nước mặn + Hồ nước - Căn vào nguồn gốc hình thành : hồ vết tích khúc sông, hồ miệng núi lửa, hồ nhân tạo….- Hồ khoảng nước đọng tương đối rộng sâu đất liền * Phân loại: - Dựa vào tính chất nước có hai loại hồ: Hồ nước mặn, hồ nước - Dựa vào nguồn gốc hình thành, có hai loại : Hồ tự nhiên hồ nhân tạo + Hồ có nguồn gốc khác + Hồ vết tích khúc sơng cũ (Hồ Tây) + Hồ miệng núi lửa (hồ Plâycu) + Hồ nhân tạo: Xây dựng để phục vụ nhà máy thủy điện - Tác dụng: + Điều hịa dịng chảy, giao thơng, tưới tiêu, phát điện, nuôi trồng thuỷ sản + Tạo cảnh đẹp, có khí hậu lành phục vụ an dưỡng, nghỉ ngơi du lịch * Hoạt động 3: Tìm hiểu độ muối nước biển đại dương.(7’) Mục tiêu -Nắm khái niệm: độ muối biển nguyên nhân làm cho nước biển đại dương có muối Phương thức - Phương pháp: Đàm thoại, trình bày 1’ - Phương tiện: Máy chiếu, bảng phụ( HS) - Hình thức: cá nhân Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Tìm hiểu độ muối nước biển đại dương(7’) Bước 1: Giao nhiệm vụ - HS đọc thông tin sgk hãy: 1) Xác định lược đồ tự nhiên giới bốn đại dương thông với nhau? 2) Hãy cho biết độ muối trung bình (độ mặn) nước biển bao nhiêu? Tại nước biển lại mặn? 3) Theo em, độ muối nước biển đâu mà có? em giải thích biển đại dương thông với nhau, độ muối chúng lại khác nhau? 4) Tại nước biển vùng chí tuyến lại mặn nơi khác? Độ mặn nước biển Việt Nam bao nhiêu? So với độ mặn trung bình biển giới? Giải thích sao? 5) Tìm đồ giới định biển Hồng Hải (biển đỏ) (Giữa châu châu phi), biển Ban Tích (Châu Âu) đồ? Giải thích nước biển Hồng Hải (40) mặn nước biển Ban Tích (32)? Bước Thực nhiệm vụ - Cá nhân, cặp đơi làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo phút) - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - GV nhận xét – chuẩn kiến thức – bổ sung: - Các biển đại dương thông với - Độ muối trung bình nước biển 35 - Độ muối nước sơng hịa tan loại muối từ đất, đá lục địa đưa - Độ muối biển đại dương không giống * Hoạt động 4: Tìm hiểu Sự vận động nước biển đại dương ( Thời gian: 10 phút) Mục tiêu - Biết hình thức vận động nước biển đại dương (sóng, thủy triều, dịng biển) nguyên nhân chúng - Biết vai trò biển đại dương đời sống, sản xuất người Trái Đất phải bảo vệ nước biển đại đương khỏi bị ô nhiễm - Biết nguyên nhân gây ô nhiễm nước biển, đại dương hậu - Nhận biết tượng ô nhiễm nước biển đại dương qua tranh ảnh thực tế - Đọc lược đồ, đồ, tranh ảnh địa lí Phương thức - Phương pháp: Đàm thoại, - Phương tiện: Máy chiếu, bảng phụ( HS) - Hình thức: Nhóm Tiến trình hoạt động a Thao tác 1: Sóng biển Bước 1: Giao nhiệm vụ -Quan sát video sóng thường sóng thần, đọc thơng tin sgk hãy: 1) sóng gì? Ngun nhân sinh sóng ? Phạm vi hoạt động sóng? 2) Ngồi sóng bình thường cịn xuất sóng thần Hãy cho biết nguyên nhân sóng thần? Sóng thần có tác hại nào?Bản thân em làm để giúp người dân nơi bị ảnh hưởng sóng thần? Bước Thực nhiệm vụ - HS cá nhân làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - Sóng chuyển động chỗ hạt nước biển theo vịng trịn lên xuống theo chiều thẳng đứng - Gió ngun nhân tạo sóng - Sức phá hoại sóng thần sóng biển có bão vô to lớn b Thao tác 2: Thủy triều Bước 1: Giao nhiệm vụ -Quan sát video thủy triều, đọc thông tin sgk hãy: 1) Thủy triều gì? Có loại thủy triều? Nước ta có loại triều nào? 2) Nguyên nhân sinh thủy triều gì? 3)Những ngày triều cường ngày triều sức hút Mặt Trăng Mặt Trời Trái Đất nào? Bước Thực nhiệm vụ - HS cá nhân làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - Thủy triều tượng nước biển lên xuống theo chu kỳ - Có ba loại thủy triều: + Loại 1: Bán nhật triều quy luật + Loại 2: Nhật triều không quy luật + Loại 3: Thủy triều không không quy luật - Việt Nam có loại triều - Nguyên nhân sinh thủy triều sức hút Mặt Trăng phần Mặt Trời làm nước biển đại dương vận động lên xuống c Thao tác 3: Dòng biển Bước 1: Giao nhiệm vụ -Đọc thơng tin sgk hãy: 1) ? Dịng biển gì? Ngun nhân sinh dịng biển? 2) Có loại dịng biển nào? Dựa vào đâu để chia dịng biển nóng, dịng biển lạnh? 3) Kể tên dịng biển nóng, lạnh cho nhận xét phân bố dịng biển nói trên? 4) Ảnh hưởng dịng biển khí hậu với phát triển kinh tế người? Tại nơi gặp gỡ dịng biển nóng dịng biển lạnh thường tập trung nhiều tôm cá? Bước Thực nhiệm vụ - HS cá nhân làm việc tìm câu trả lời Bước 3: Báo cáo - HS trả lời – nhận xét – bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức - Dòng biển chuyển động dòng nước với lưu lượng lớn quãng đường dài biển đại dương - Nguyên nhân sinh dòng biển chủ yếu loại gió thổi thường xuyên Trái Đất gió Tín phong gió Tây ơn đới - Các dịng biển có ảnh hưởng lớn đến khí hậu vùng ven biển mà qua - Dịng biển có tác dụng phát triển kinh tế: hải sản, giao thơng, quốc phịng… C Luyện tập (3’) Mục tiêu - Hiểu khác độ muối biển đại dương - Dựa lược đồ trình bày hướng chuyển động dịng biển nóng lạnh đại dương giới Phương thức: - Phương pháp: Động não, trình bày phút - Phương tiện:Máy chiếu - Hình thức: cặp nhóm Tiến trình hoạt động Bươc 1: Giao nhiệm vụ 1) Nêu khác độ muối biển đại dương 2) Dựa lược đồ trình bày hướng chuyển động dịng biển nóng lạnh đại dương giới Bước 2: Thực nhiệm vụ - HS trao đổi theo cặp để tìm câu trả lời Bước 3:Báo cáo kết - HS đại diện báo cáo, nhận xét, bổ sung Bước 4: Đánh giá chốt kiến thức 1) - Nhiệt độ nước biển (các dòng hải lưu nóng, lạnh) - Lượng bay nước - Nhiệt độ mơi trường khơng khí - Lượng mưa - Điều kiện địa hình ( vùng biển kín hay hở ) - Số lượng nước sông đổ biển 2) HS trình bày - GV đánh giá mức dộ xác câu trả lời, tinh thần khả trình bày HS D Vận dụng, mở rộng (3’) Mục tiêu - Mở rộng trạng biển địa phương - Chế độ thủy triêù dòng biển địa phương Phương thức - Phương pháp: trình bày phút - Phương tiện: máy tính kết nối Internet - Hình thức: cá nhân Tiến trình hoạt động Bước 1: Giao nhiệm vụ 1) Cho biết chế độ thủy triêù dòng biển địa phương 2) Viết báo cáo ngắn gọn trạng biển phương Trách nhiệm em vấn đề bảo vệ mơi trường nước 3) Tìm hiểu chuyển động dòng biển đại dương: GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu học tập Đại dương Hải lưu Bắc Bán cầu Tên hải lưu Hướng chảy Thái Bình Dương Đại Tây Dương Địa điểm Nhiệt độ ảnh hưởng dòng biển Nhận xét A B C D Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ - HS nhóm thực nhiệm vụ nhà Bước 3: Trao đổi, báo cáo - HS báo cáo đầu tiết sau chủ đề Bước 4: Đánh giá, chốt kiến thức 1) Vùng biển Quảng Ninh giáp vịnh Bắc Bộ, vịnh lớn kín lại có nhiều lớp đảo che chắn nên sóng gió khơng lớn vùng biển Trung Bộ Chế độ thuỷ triều nhật triều điển hình, biên độ tới 3-4 m Nét riêng biệt tượng sinh "con nước" thuỷ triều lên cao vào buổi chiều tháng mùa hạ, buổi sáng tháng mùa đông ngày có nước cường Trong vịnh Bắc Bộ có dòng hải lưu chảy theo phương bắc nam kéo theo nước lạnh lại có gió mùa đơng bắc nên vùng biển lạnh nước ta Nhiệt độ có xuống tới 130C 1) HS viết đề ô nhiễm nước biển, liên hệ E Rút kinh nghiệm chủ đề:

Ngày đăng: 15/09/2020, 09:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w