1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CĐ Sông ngòi VN

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 76,5 KB

Nội dung

CHỦ ĐỀ: SƠNG NGỊI VIỆT NAM Thực từ tiết 39 đến hết tiết 41 PPCT I.Xác định vấn đề cần giải Sơng ngịi Việt Nam thành phần TNVN, nhân tố quan trọng, đặc điểm sơng ngịi có ảnh hưởng lớn tới thành phần TN khác, song vấn đề nhiễm sơng ngịi nước ta diễn phức tạp, làm để bảo vệ phát triển bền vững dịng sơng nội dung cần làm rõ chủ đề II Lựa chọn nội dung học Thể đặc điểm chung sơng ngịi Việt Nam Trình bày giải thích khác chế độ nước, mùa lũ sông ngòi vùng miền Nắm số hệ thống sông lớn nước ta Thấy thuận lợi khó khăn sơng ngịi đời sống sản xuất cần thiết phải bảo vệ nguồn nước sông III Mục tiêu kiến thức, kĩ năng, thái độ, lực hình thành Kiến thức -Trình bày đặc điểm chung sơng ngịi Việt Nam -Nêu giải thích khác chế độ nước, mùa lũ sơng ngịi vùng miền Nắm số hệ thống sông lớn nước ta -Nêu thuận lợi khó khăn sơng ngịi đời sống sản xuất cần thiết phải bảo vệ nguồn nước sơng Kỹ -Sử dụng đồ khí hậu Việt Nam Atlat địa lí Việt Nam , lược đồ hệ thống sông lớn Việt Nam để trình bày đặc điểm chung sơng ngịi hệ thống sông lớn nước ta -Phân tích bảng số liệu , bảng thống kê hệ thống sông lớn Việt Nam -Vẽ biểu đồ phân bố lưu lượng nước năm địa điểm cụ thể Thái độ -Giáo dục cho học sinh ý thức học tập tốt, lịng u thích môn -Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường, ý thức bảo vệ giá trị dịng sơng Các lực cần hướng tới -Năng lực chung: Năng lực tự học, lực giải vấn đề, lực hợp tác, lực giao tiếp, Năng lực tính tốn -Năng lực chuyên biệt: - Tư tổng hợp theo lãnh thổ -Sử dụng đồ/lược đồ, -Sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, clip… -Sử dụng bảng số liệu, thống kê 5.Nội dung tích hợp: a Giáo dục kĩ sơng: -Tư duy: +Thu thập xử lí thơng tin từ lược đồ / bảng thống kê viết để tìm hiểu hệ thống sơng lớn nước ta +Phân tích mối quan hệ thành phần tự nhiên sơng ngịi -Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ / ý tưởng, lắng nghe / phản hồi tích cực, giao tiếp hợp tác làm việc nhóm -Làm chủ thân: Đảm nhận trách nhiệm, quản lí thời gian làm việc nhóm; ứng phó với khó khăn hậu sơng ngịi mang lại đời sống sản xuất -Tự nhận thức: Thể tự tin đặt trả lời câu hỏi b Ứng phó với biến đổi khí hậu: − Chế độ nước sông hệ thống sông lớn nước ta năm gần có thay đổi bất thường Có năm, nước sơng cạn kiệt ; có năm lại gây ngập úng, phần BĐKH − Phải sẵn sàng phòng chống lũ lụt, bảo vệ đời sống sử dụng nguồn lợi từ sơng ngịi c Giáo dục đạo đức: - Giáo dục ý thức tuyên truyền vận động trách nhiệm, đoàn kết, hợp tác khai thác bảo vệ dịng sơng.Vui vẻ, hạnh phúc với việc làm có ý nghĩa d Nội dung giáo dục địa phương Liên hệ địa phương IV Bảng mô tả mức độ câu hỏi, tập đánh giá lực học sinh chủ đề Nội Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận Các lực dụng hướng tới dung thấp -Phân cao -Phân tích ý chủ đề -Năng lực tự -Nêu -Trình bày số lượng đặc tích ,giải sơng ngịi với học, lực sơng, điểm thích đời sống- sản giải vấn hàm lượng sông đặc điểm xuất đề, lực phù sa ngòi VN sơng hợp tác, -Kể tên ngịi lực giao tiếp, số -Phân tích -Lấy số - Tư tổng sơng lớn mối quan ví dụ cụ thể hợp theo lãnh 1.Đặc nước ta -trình bày hệ trạng thổ điểm -Nêu được đặc điểm dòng -Sử dụng sông số giá trị trạng với địa sông Liên hệ đồ/lược đồ, sơng ngịi hình, khí tới địa -Sử dụng hình nước ta hậu phương vẽ, tranh ảnh, ngịi Việt sơng Nam ngịi -Giải thích clip… cần thiết -Sử dụng phải bảo vệ bảng số liệu, dịng thống kê sơng -Vẽ biểu đồ phân bố 2.Các hệ -Nêu xác thống sơng lớn -Trình bày dịng chảy -Phân tích -Năng lực tự định đặc điểm bảng số học hệ thống bật liệu, bảng -Năng lực thống kê giao tiếp HT -Năng lực sử nước ta sông lớn HT sông đồ/ atlat sông lớn dụng ngôn -Nêu -Giải thích ngữ cách phịng khác -Năng lực hợp chống lũ lụt biệt thủy tác đồng chế -Tư theo lớn HT sông lãnh thổ -Sử dụng lược đồ, Atlat -Sử dụng 3.Thực hành khí hậu thủy văn Việt Nam -Tính độ dài -Vẽ biểu đồ bảng số liệu -Năng lực tháng phân bố tính tốn mùa mưa, lượng mưa -Năng lực sử mùa lũ lưu dụng số liệu -Nhận xét lượng dòng thống kê mối quan hệ chảy mùa mưa mùa lũ V Biên soạn số câu hỏi, tập theo mức độ nhận thức a Nhận biết: Câu 1: Dựa vào lược đồ thông tin Sgk, em hãy: -Kể tên số sông lớn nước ta -Nêu số giá trị sơng ngịi VN Câu 2: - Dựa vào đồ/ atlat địa lí VN nêu xác định hệ thống sông lớn nước ta b Thông hiểu: Câu 3: Dựa vào lược đồ hệ thống sơng lớn nước ta, trình bày đặc điểm sơng ngịi VN thực trạng sơng ngịi nước ta Câu 4: Dựa vào bảng số liệu sgk, em hãy: -Tính độ dài tháng mùa mưa, mùa lũ -Nhận xét mối quan hệ mùa mưa mùa lũ c Vận dụng thấp: Câu 5: Dựa vào kiến thức học, giải thích phần lớn sơng ngịi nước ta ngắn dốc? Câu 6: Giải thích cần thiết phải bảo dịng sơng Câu 7: Vẽ biểu đồ phân bố dòng chảy d Vận dụng cao: Câu 8: Em cho biết thực trạng, nguyên nhân biện pháp khắc phục ô nhiễm nước sông Việt Nam? Liên hệ địa phương em? Câu 9: Phân tích ý sơng ngịi với đời sống- sản xuất người Câu 10: Theo em, đồng lớn nước ta cần có biện pháp phịng chống lũ lụt nào? VI.Thiết kế tiến trình dạy học Chuẩn bị giáo viên HS 1.1 Chuẩn bị giáo viên Bản đồ sơng ngịi Việt Nam ; máy chiếu 1.2 Chuẩn bị HS - Át lát Địa lí Việt Nam, SGK, ghi chép Tổ chức hoạt động học Tiết 1: Ngày giảng Lớp /04/2018 8A Sĩ số HS vắng 30/03/2018 8B A Tình xuất phát (5 phút) Mục tiêu - Giúp HS huy động kiển thức biết từ thực tết - Rèn luyện kĩ quan sát tranh ảnh, thơng qua tìm hiểu tìm nội dung HS chưa biết 2 Phương thức: 2.1 Phương pháp: hoạt động nhóm, động não, giải vấn đề 2.2 Phương tiện: máy chiếu, hình 2.3 Hình thức: cá nhân, cặp đơi 3.Tiến trình hoạt động Bước 1: Giao nhiệm vụ (1 phút) - GV chiếu hình ảnh số sông VN yêu cầu HS quan sát hình ảnh kết hợp với hiểu biết kiến thức học ghi giấy : a Một số hiểu biết em sơng ngịi VN b.Tên sơng lớn? c Địa phương em có sông nào? Bước 2: Thực nhiệm vụ (1phút) - HS thực nhiệm vụ Bước 3: Trao đổi thảo luận báo cáo kết quả(2 phút) - GV gọi HS báo cáo kết thực được, sở kết GV dắt dẫn vào học Bước 4: Đánh giá, chốt kiến thức(1 phút) B Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung sơng ngịi VN (25 phút) Mục tiêu - Kiến thức: học sinh nắm đặc điểm sơng ngịi nước ta - Kĩ năng: Đọc đồ, phân tích mối quan hệ sơng ngịi nước ta với yếu tố tự nhiên Phương thức 2.1 Phương pháp: Trực quan, Thảo luận cặp đôi, đàm thoại gợi mở 2.2 Phương tiện: Máy chiếu, đồ, phiếu học tập 2.3 Hình thức: cặp đơi/ nhóm Tiến trình hoạt ðộng Bước giao nhiệm vụ GV: Chiếu hình Dựa vào hình 33.1, bảng 33.1, nội dung Sgk kiến thức học hoàn thành cá nội dung sau: - Nhận xét mạng lưới SN nước ta? - Đặc điểm sơng ngịi, giải thích? - Xác định đồ sông lớn? Bước Thực nhiệm vụ Để có kết thảo luận nhóm HS phải, đọc đồ SGK, dự kiến nội dung schỉ đồ nhóm trưởng.GV quan sát, trợ giúp nhóm Bước Trao đổi thảo luận Nhóm thống kết báo cáo với GV báo cáo trước lớp Bước Đánh giá chốt kiến thức GV đánh giá trình hoạt động HS GV chuẩn hóa kiến thức chưa xác cho HS, chốt kiến thức 1.Đặc điểm chung a Nước ta có mạng lưới sơng ngịi dày đặc, phân bố rộng khắp nước - Nước ta có 2360 sơng dài > 10km (93% sông nhỏ ngắn.) - Các sông lớn: sông Hồng, sông Mê Công b Sơng ngịi nước ta chảy theo hai hướng tây bắc - đơng nam hướng vịng cung c Sơng ngịi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ mùa cạn khác rõ rệt - Mùa lũ nước sông dâng cao chảy mạnh, - Lượng nước chiếm 70 - 80% lượng nước năm - Mùa lũ có xu hướng chậm dần từ bắc vào nam d Sơng ngịi nước ta có lượng phù sa lớn - Trung bình 232g/m3 Hoạt động 2: Tìm hiểu giá trị kinh tế bảo vệ dịng sơng (14sphút) 1.Mục tiêu -Kiến thức:Biết thuận lợi khó khăn sơng ngịi mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội đất nước -Kĩ năng: Đọc, phân tích biểu đồ, đồ, phân tích mối liên hệ địa lý Phương thức 2.1 Phương pháp: - Đàm thoại gợi mở 2.2 Phương tiện: Bản đồ, máy chiếu 2.3 Hình thức: cá nhân, cặp Tiến trình hoạt động Bước 1: Giao nhiệm vụ GV: Chiếu hình ảnh -Em cho biết giá trị sơng ngịi nước ta Dự kiến câu trả lời: kể giá trị mặt KT, TN -Em tìm H33.1 hồ nước Hồ Bình, Trị An, Y - a - ly, Thác Bà, Dầu Tiếng cho biết chúng nằm dịng sơng nào? Dự kiến: Gọi - học sinh lên đồ sơng ngịi Việt Nam GV chiếu hình cho học sinh quan sát số hình ảnh nhiễm sơng ngịi thực trạng sơng ngịi nước ta ? Nguyên nhân, tác hại, biện pháp khắc phục hành động cụ thể nào? GV:Cho HS liên hệ thực tế địa phương Dự kiến câu trả lời Bước 2: Thực nhiệm vụ: - Cá nhân thực nội dung nhiệm vụ giao, trao đổi với bạn - GV quan sát, trợ giúp Bước 3: Trao đổi, thảo luận - Cá nhân báo cáo kết trước lớp, cá nhân khác nhận xét, bổ sung Bước 4: đánh giá, chốt kiến thức - Đánh giá trình thực nhiệm vụ học sinh - Chốt kiến thức 2.Khai thác kinh tế bảo vệ dịng sơng a.Giá trị sơng ngịi - Thuỷ điện: Thuỷ điện Hồ Bình, Trị An, Y- a - ly Thuỷ lợi: Cung cấp nước tưới tiêu cho việc sản xuất nhân dân - Bồi đắp lên đồng màu mỡ để trồng lương thực - Thuỷ sản - Giao thông, du lịch b Sơng ngịi nước ta bị nhiễm *Ngun nhân: - Rừng bị chặt phá… - Rác thải sinh hoạt cá khu CN chưa qua xử lí đổ trực tiếp vào dịng sơng * Biện pháp - Bảo vệ rừng đầu nguồn - Phải xử lý nước thải từ khu công nghiệp đô thị lớn - Cần bảo vệ khai thác hợp lý nguồn lợi từ sơng ngịi *GV: Hướng dẫn HSBT nhà chuẩn bị cho HĐ * Rút kinh nghiệm: ... -Kể tên số sông lớn nước ta -Nêu số giá trị sơng ngịi VN Câu 2: - Dựa vào đồ/ atlat địa lí VN nêu xác định hệ thống sơng lớn nước ta b Thông hiểu: Câu 3: Dựa vào lược đồ hệ thống sông lớn nước... -Năng lực sử nước ta sông lớn HT sông đồ/ atlat sơng lớn dụng ngơn -Nêu -Giải thích ngữ cách phòng khác -Năng lực hợp chống lũ lụt biệt thủy tác đồng chế -Tư theo lớn HT sông lãnh thổ -Sử dụng... với học, lực sơng, điểm thích đời sống- sản giải vấn hàm lượng sông đặc điểm xuất đề, lực phù sa ngịi VN sơng hợp tác, -Kể tên ngòi lực giao tiếp, số -Phân tích -Lấy số - Tư tổng sơng lớn mối

Ngày đăng: 15/09/2020, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w