Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
[1] Ông Văn Tuyên và Nguyễn Văn Trung Tín (2017), “Một số tính chất mới của không gian cầu trường được”, Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, to accept |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Một số tính chất mới của không gian cầu trường được |
Tác giả: |
Ông Văn Tuyên, Nguyễn Văn Trung Tín |
Nhà XB: |
Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
Năm: |
2017 |
|
[2] Ông Văn Tuyên và Nguyễn Văn Trung Tín (2017), “Tính chất đếm được thứ nhất của không gian con cầu trường được”, Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tính chất đếm được thứ nhất của không gian con cầu trường được |
Tác giả: |
Ông Văn Tuyên, Nguyễn Văn Trung Tín |
Nhà XB: |
Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
Năm: |
2017 |
|
[3] Arhangel’skii A.V., Tkachenko M. (2008), "Topological Groups and Related Structures", Atlantis Press and World Scientific |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Topological Groups andRelated Structures |
Tác giả: |
Arhangel’skii A.V., Tkachenko M |
Năm: |
2008 |
|
[4] Birkhoff G. (1936), “A note on topological groups”, Comput. Math., 3, 427-430 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
A note on topological groups |
Tác giả: |
Birkhoff G |
Nhà XB: |
Comput. Math. |
Năm: |
1936 |
|
[5] Choban M. M. (1987), "On topological homogenous algebras", In:Interim Reports of II Prague Topol. Sym., Prague, 25-26 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
On topological homogenous algebras |
Tác giả: |
Choban M. M |
Nhà XB: |
Interim Reports of II Prague Topol. Sym. |
Năm: |
1987 |
|
[6] Gul’ko A. S. (1996), “Rectifiable spaces”, Topology Appl., 68, 107- 112 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rectifiable spaces |
Tác giả: |
Gul’ko A. S |
Nhà XB: |
Topology Appl. |
Năm: |
1996 |
|
[7] Lin F., Liu C. and Lin S. (2012), “A note on rectifiable spaces”, Topology Appl., 159, 2090-2101 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
A note on rectifiable spaces |
Tác giả: |
Lin F., Liu C., Lin S |
Nhà XB: |
Topology Appl. |
Năm: |
2012 |
|
[8] Lin F., Zhang J. and Zhang K. (2015), “Locally -compact rectifiable spaces”, Topology Appl., 193, 182-191 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Locally -compact rectifiable spaces |
Tác giả: |
Lin F., Zhang J., Zhang K |
Nhà XB: |
Topology Appl. |
Năm: |
2015 |
|
[9] Uspenskij V. V. (1989), “Topological groups and Dugundji com- pacta”, Mat. Sb., 180(8), 1092-1118 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Topological groups and Dugundji com-pacta |
Tác giả: |
Uspenskij V. V |
Năm: |
1989 |
|
[10] Ryszard Engelking (1989), "General topology" |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
General topology |
Tác giả: |
Ryszard Engelking |
Năm: |
1989 |
|
[2] Ông Văn Tuyên và Nguyễn Văn Trung Tín (2017), “Tính chất đếm được thứ nhất của không gian con cầu trường được”, Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, to accept |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tính chất đếm được thứ nhất của không gian con cầu trường được |
Tác giả: |
Ông Văn Tuyên, Nguyễn Văn Trung Tín |
Nhà XB: |
Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
Năm: |
2017 |
|
[6] Gul’ko A. S. (1996), “Rectifiable spaces”, Topology Appl., 68, 107-112 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Rectifiable spaces |
Tác giả: |
Gul’ko A. S |
Năm: |
1996 |
|