1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cương

49 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương trắc nghiệm pháp luật đại cương
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Pháp luật Đại cương
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 10,23 MB

Nội dung

Đề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cươngĐề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cươngĐề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cươngĐề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cương

Trang 1

Phan I Tự luận

Câu I.I: Hãy trình bày khái niệm nhà nước và phân tích các đặc điểm cơ bản để phân biệt

nhà nước với các tô chức khác trong xã hội

Cau I.2: Hãy phân tích các hình thức của pháp luật

Câu I.3: Hãy nêu các dâu hiệu của hành vi vi phạm pháp luật

Câu I.4: Trách nhiệm pháp lý là gì? Có những loại trách nhiệm pháp lý nào?

Câu I.5: Dựa vào đâu đề truy cứu trách nhiệm pháp lý?

Câu 1.6: Một hành vi được cá nhân dự tính là lấy cắp tài sản của người khác có bị xem là vi

phạm pháp luật không? Giải thích?

Phần ]I Trắc nghiệm

Câầu 1.7 Chọn câu nhận định đúng

A Hanh vi trai pháp luật là vi phạm pháp luật

B Mọi vi phạm pháp luật đều ở dạng hành động

C Vi phạm pháp luật có thể không chịu trách nhiệm pháp lý

D Vi phạm pháp luật chỉ áp dụng cho chủ thê là cá nhân

Câu 1.8 Quyền lực tối cao của nhà nước thuộc về một cơ quan do nhân dân bầu ra là :

A Hình thức chính thể quân chủ

B Hình thức chính thể cộng hòa

C Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

D Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

Câu 1.9 Có mấy loại câu trúc nhà nước

Câu 1.10 Hình thức bên ngoài của pháp luật được thể hiện ở các dạng :

A Văn bản quy phạm pháp luật B Tập quán pháp

Câu 1.11 Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống cho khái niệm sau : V¡ phạm pháp luật là

hành vi trái pháp luật, có lôi, do chủ thể xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

A Có đủ độ tuổi thực hiện

B Do chủ thể không bị mắc bệnh tâm thần thực hiện

C Do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

D Do chủ thể có khả năng nhận thức thực hiện

Câu 1.12 Hình thức nhà nước bao gôm :

Trang 2

B Hình thức nhà nước đơn nhất, hình thức nhà nước liên bang, hình thức nhà nước liên

minh,

C Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối, hình thức chính thê cộng hòa, hình thức chính thê quân chủ lập hiến

D Tat ca déu sai

Câu 1.13 Trong quy phạm pháp luật, bộ phận nêu lên điều kiện và hoàn cảnh xảy ra chịu sự tác động của quy phạm pháp luật, thì bộ phận đó là :

A Giả định B Quy định C Chế tài D Cả 3 đáp án

Câu 1.14 Chọn những hành vi nào là hành v1 v1 phạm pháp luật

A Suy nghĩ sẽ cố ý gây thương tích người khác

Biết mình bị Covid-19 nhưng không tuân thủ cách ly và lây bệnh cho người khác Mua 200g bột mì nhưng lại nói với mọi người là mua 200g ma túy

Lây tài sản của người khác nhưng không được sự đông ý của chủ sở hữu

Thây người khác bị tai nạn, có điêu kiện cứu giúp nhưng bỏ mặc người bỊ nạn

Trang 3

6 Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015

7 Luật bầu cử đại biêu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2015

B Giáo trình, sách chuyên khảo

1 Nguyễn Đăng Dung (2014), Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội

2 Trường Đại học Luật Hà Nội (2014), Giáo trình Luật Hiến pháp, Nxb Công an nhân dân, Hà

Nội

CÂU HỎI ÔN TẬP, THẢO LUẬN Phần I Tự luận

Câu 2.I Nêu khái nệm và phân tích các đặc điệm của quyên con người, quyên và nghĩa vụ

cơ bản của công dân Quyên con người và quyên công dân khác ở điêm nào?

Câu 2.2 Hãy phân tích quyên bâu cử và quyên tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân

Câu 2.3 Phân tích nghĩa vụ của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ quân sự và tham gia

xây dựng quốc phòng toàn dân

Câu 2.4 Phân tích quyền tự do sở hữu và quyền tự do kinh doanh của công dân

Câu 2.5 Phân tích quyền được sống, quyền bất khả xâm phạm về thân thê, tự do danh dự

và nhân phần của công dân

Cau 2.6 Phan tích quyên bí mật đời tư, quyên bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín Câu 2.7 Phân tích quyền tự do báo chí, tự do thông tin, lập hội và biểu tình theo quy định pháp luật

Cau 2.8 Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau ở những điêm nào? Phân tích quyên tự do tín ngưỡng, tôn giáo

Câu 2.9 Hãy cho biết những câu nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích vì sao?

a Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyên tham gia bầu cử

b Quyền được sống không thể bị tước bỏ trong bất cứ hoàn cảnh nào

c Mọi công dân Nam từ đủ 18 tuổi trở lên đều phải đăng ký nghĩa vụ quân sự

d Độ tuổi gọi nhâp ngũ tối đa là 25 tudi

c Không ai được bóc mớ thư tín, kiểm tra điện thoại, điện tín của công dân

f Quyền bầu cử chỉ áp dụng đối với công dân

ø Quyền con người và quyền công dân là hai khái niệm đồng nhất với nhau

Phần II Trắc nghiệm

Cầu 2 I0 Độ tuôi được quyên ứng cử đại biều Quốc hội, đại biêu Hội đông nhân dân là:

Trang 4

A Đủ I§tuổi B Từ I§ tuổi C Đủ 21 tuối D Tir 21 tuổi

Câu 2.II Độ tuôi gọi nhập ngũ tối đa đối với người có trình độ cao đăng, đại học là:

A 18 tudi B 20 tuổi C 25 tudi D 27 tuổi

Câu 2.12 Chủ thể nào sau đây vẫn được tham gia ứng cử đại biểu Quốc hội

A Người đang chấp hành án phạt tù; B Người nghiện chất ma túy

C Người bị Tòa án tước quyên bâu cử D Nguoi bi mat nang lve hanh vi dan su

Trang 5

—— Bổnhiệm người đứng đầu

— Bau người đứng đầu

ee TAND Cap cao VKSND

HĐND thị xã TAND quận, huyện,

TP thuộc tỉnh thị xã, TP thuộc

TP thudc TP aE trực thuộc TW tương đương

HĐND thi tran

TAI LIEU THAM KHAO

A Văn bản quy phạm pháp luật

1 Hién phap nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nam 2013;

Luật Tô chức Quốc hội năm 2013;

Luật tổ chức Chính phủ năm 2015

Luật tô chức chính quyên địa phương năm 2015

Luật Tổ chức Toà án nhân dân năm 2013;

Trang 6

7 Luật bầu cử đại biêu Quốc hội và đại biêu Hội đồng nhân dân 2015

B Giáo trình, sách chuyên khao

1 Trường Đại học Luật Hà Nội (2014), Giáo trình Luật Hiến pháp, Nxb Công an nhân dân,

Câu 3.4 Hãy trình bày tổ chức bộ máy hành chính nhà nước ?

Cau 3.5 Phan tích các tính chât pháp lý và các chức năng của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

Câu 3.6 Trình bày tổ chức và hoạt động của Chính phủ, các bộ và cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các câp và cơ quan chuyên môn thuộc UBND các câp

Câu 3.7 Phân tích tính chất pháp lý và các chức năng của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

Câu 3.8 Phân tích tính chất pháp lý và các chức năng của Ủy ban nhân dân?

Câu 3.9 Phân tích nguyên tắc hoạt động của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân? Câu 3.10 Hãy cho biết những câu nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích vì sao? Văn phòng Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước?

Thanh tra Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước?

Nguyên tắc phụ thuộc hai chiều là một trong những nguyên tắc cơ bản đối với cơ

quan hành chính nhà nước?

Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 3.1 Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gôm có những hệ thông cơ quan nào?

Trang 7

A Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

B Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử;

€C Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp;

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3.2 Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quôc hội là:

A Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất;

B Cơ quan đại biêu cao nhất của nhân dân;

C Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp;

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3.3 Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Chính phủ là:

A Cơ quan chấp hành và điều hành;

B Cơ quan tô chức thực hiện pháp luật của Nhà nước:

C Cơ quan điều hành hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước;

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3.4 Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013 thì Chủ tịch nước có quyền:

A Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại;

B Lập hiến và lập pháp;

C Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước:

D Công bồ Hiến pháp, luật và pháp lệnh

Câu 3.5 Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013 thì Hội đồng nhân dân các cấp là:

A Cơ quan quyên lực nhà nước ở địa phương:

B Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

€C Do Quôc hội bâu ra;

D Cơ quan châp hành Hiên pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước câp trên Câu 3.6 Cơ quan thường trực Quốc Hội nước ta là

A Uy ban Thườn vụ Quốc Hội;

B Ủy ban Kinh tế và ngân sách

C Ủy ban Quốc hội

D Ủy ban đối ngoại Quốc Hội

Câu 3.7 Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là

A Bộ và cơ quan ngang Bộ

B Tòa án Nhân dân tối cao

C Uy ban đôi ngoại Quốc Hội

Trang 8

D Viện Kiêm sát Nhân dân tôi cao

Câu 3.8 Cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp

A Chính phủ

B Tòa án Nhân dân

C Quốc Hội

D Viện Kiểm sát Nhân đân

Câu 3.9 Cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Việt Nam có quyên tư pháp

A Tòa án và Viên Kiểm sát;

B Chính phủ và Viện Kiểm sát

C Quốc hội và Chính phủ

D Quốc Hội

Câu 3.10 Ủy ban Nhân dân các cấp trong trong bộ máy Nhà nước Việt Nam là

A Do Hội đồng Nhân dân cùng cấp bầu ra;

B Do Chính phủ bầu ra

C Do nhân dân địa phương bầu ra

D Do Quôc Hội bâu ra

Câu 3.11 Bộ Nội vụ là cơ quan chuyên môn trực thuộc

A Chính phủ;

B Ủy ban Thườn vụ Quốc Hội

C Quốc Hội

D Viện Kiêm sát Nhân dân tôi cao

Câu 3.12 Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban Nhân dân các cấp là

A Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

B Cơ quan quyền lực ở địa phương

C Co quan dai diện cho ý chí của nhân dân tại địa phương

D Cơ quan giám sát tại địa phương

Câu 3.13 Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đôi ngoại là ai?

A Chủ tịch nước

B Chủ tịch Quốc hội

C Thủ tướng Chính phủ

Trang 9

D Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Câu 3.14 Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?

A 18 b6 va 4 cơ quan ngang bộ

B 17 bộ và 4 cơ quan ngang bộ

€ 18 bộ và Š cơ quan ngang bộ

D L7 bộ và 5 cơ quan ngang bộ

Câu 3.16 Chọn đáp án thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: Hội đồng nhân dân

là cơ quan nhà nước ở địa phương

A Quyền lực

B Hành chính

C Xét xử

D Chấp hành

Câu 3.17 Cơ quan nào sau đây là cơ quan chuyên môn của Chính phủ?

A Bộ, cơ quan ngang bộ

B Ủy ban nhân dân

C Hội đồng nhân dân

D Tất cả đều sai

Câu 3.18 Cơ cầu tô chức của Chính phủ gồm có?

A Thủ tướng, các Phó thủ tướng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang bộ

B Thủ tướng, các Phó thủ tướng, các Bộ trưởng

C Thủ tướng, các Phó thủ tướng

D Thủ tướng, các Phó thủ tướng, và Thủ trưởng các cơ quan ngang bộ

Câu 3.19 Cơ quan nào sau đây có chức năng thực hành quyên công tô và kiêm sát các hoạt động tư pháp?

A Viện kiêm sát nhân dân

B Chính phủ

Trang 10

C Quốc hội

D Tòa án

Câu 3.20 Quốc hội có quyền nào sau đây?

A Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ

B Bồ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chủ tịch nước

C Bồ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng

D Bô nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Bộ trưởng

Trang 11

cáo, kháng nghị thì bản án sẽ có hiệu lực và các bên liên quan phải tôn trọng và chấp hành bản án

Nếu bản án sơ thâm bị kháng cáo, kháng nghị thì sẽ được xét sử lại theo thủ tục phúc thấm

4.3.2.2 Xét xử phúc thẩm

Xét xử phúc thâm là việc Tòa án cấp trên trực tiếp xét xử lại bản án, quyết định của Tòa

án chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc kháng nghị Bản án phúc thâm sẽ có hiệu lực thi hành ngay, đương sự không có quyền kháng cáo, viện kiểm sát không có quyền kháng nghị

4.2.2.3 Tĩiu tục vét xứ đặc biệt

Mot /a, thu tục giảm déc tham: Giam déc tham là việc xét lại bản án, quyết định của tòa án

đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thâm khi có các căn cứ theo quy định của pháp luật

Hai là, thủ tục tái thâm: Tái thâm là việc tòa án xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có

hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị do phát hiện ra tình tiết mới mà trong lúc ra bản án, quyết định tòa án và các đương sự không biết

Ba là, thủ tục đặc biệt xem xét lại quyết định của Hội đồng thắm phán Tòa án nhân dân tối

cao Theo đó, khi có căn cứ xác định quyết định của Hội đồng thâm phán Tòa án nhân dân Tối

cao có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc phát hiện tình tiết quan trọng có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng thâm phán Tòa án nhân dân tối cao, đương sự đã không thể biết được khi ra quyết định đó, nếu có yêu cầu của Uy ban thường vụ Quốc hội, kiến nghị của Uỷ

ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Chánh

án Tòa án nhân đân tối cao thì Hội đồng thấm phan Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định đó

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Bộ luật dân sự năm 2015

2 Bộ luật tố tụng đân sự năm 2015

3 Đại học Luật Hà Nội (2014), Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập lvà Tập 2, Nxb Công

an nhân dân, Hà Nội

4 Đại học Luật Hà Nội (2014), Giáo trình luật to tung dan su, Nxb Cong an nhan dan, Ha

Câu 4.2 Quyền sở hữu là gì? Để thực hiện quyền định đoạt tài sản cần phải thỏa mãn

những điều kiện gì? Trong những trường hợp nào quyền định đoạt tài sản của một người bị hạn

chê?

Câu 4.3 Chủ sở hữu có quyên kiện đòi lại tài sản trong những trường hợp nào?

Trang 12

Câu 4.4 Quyên sở hữu tài sản của một chủ thê phát sinh dựa trên những căn cứ nào?

Câu 4.5 Có mấy loại thừa kế? Để trở thành người thừa kế chủ thể phải đáp ứng những điều

kiện nào?

Câu 4.6 Phân tích quy định về thừa ké không phụ thuộc vào nội dung di chúc

Câu 4.7 Người thừa kế theo pháp bao gồm những ai? Thừa kế thế vị đặt ra trong những trường hợp nào?

Câu 4.8 Những trường hợp nào người thừa kế không có quyền hưởng di sản thừa kế? Câu 4.9 Đề di chúc hợp pháp phải thỏa mãn những điều kiện nào?

Câu 4.10 Đề khởi kiện một vụ án dân sự cần đáp ứng những điều kiện nào?

Câu 4.1 I Những cầu nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích vì sao?

a Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là giấy tờ có giá

b Người phát hiện vật vô chủ thì được xác lập quyền sở hữu đối với vật được phát hiện

c Mọi người đếu có quyền định đoạt tài sản

d Chủ sở hữu có quyền định đoạt tài sản tùy theo ý chí của mình

e Mọi trường hợp chủ sở hữu đêu có quyên kiện đòi lại tài sản từ người chiêm hữu bât hợp pháp

f Trong thừa kê theo di chúc thì chỉ những người có tên trong di chúc mới được hưởng di

i Vat nuôi dưới nước đi chuyên đên ruộng, ao hồ của người nào thì thuộc quyên sở hữu của

người có ruộng, ao, hô mà vật nuôi dưới nước di chuyên đên

k Khi bị xâm hại đên quyên và lợi ích thì người bị xâm hại có quyên khởi kiện bât cứ lúc nào cũng được

Phan IT: Bài tập tình huống

Câu 4.12 A ăn trộm xe đạp của B sau đó đem bán cho C Do C không biết xe đạp do A ăn trộm nên đã mua chiếc xe đạp với giá 2 triệu đồng

Hỏi? Nếu B phát hiện xe đạp của mình mắt cắp do C đang chiếu hữu, sử dụng thì B có quyền đòi C trả lại xe đạp hay không?

Câu 4.13 A đi làm từ nhà đên công ty trên đường đã nhặt được số tiền 20 triệu đồng

Hoi?

a A có quyên và nghĩa vu gi?

Trang 13

b Sau thời hạn thống báo do pháp luật quy định không ai đến nhận lại thì xử lý như thế nào?

Câu 4.13 A có xi măng nhưng chưa mua được cát Thầy nhà B có đống cát để trước cửa A

đã sang xúc mấy bao tải mang về đô thành hai tắm bê tông để bắc qua rãnh mương nước lên cổng nhà mình cho thuận tiện Khi B phát hiện cát nhà mình bị A xúc mất mấy bao tải, B đã sang yêu cầu A trả lại nhưng A không trả, nên hai bên phát sinh tranh chấp

Hỏi? Hãy cho biết hướng giải quyết vụ tranh chấp nói trên

Cau 4.15 A co vo la H va co cac con la B, C, D C co vo la K va chưa có con Năm 2017

ông A chết không để lại di chúc Biết rằng trong quá trình chung sống A va H đã tạo lập được

khối tài sản chung trị giá 1 ti đồng

Hãy chia thừa kế cho tình huống nói trên

Câu 4.16 Ông A có vợ là B là có các con là C, D Năm 2009 ông A có lập di chúc để lại cho C toàn bộ tài sản Năm 2017 ông A chết Nội bộ gia đình phát sinh tranh chấp thừa kế Biết

rằng, số di sản ông A dé lại trị giá 900 triệu

Hãy chia thừa kế cho tình huống nói trên

Phần III: Câu hồi trắc nghiệm

Câu 4.17 Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a, Quan hệ giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật

b Quan hệ giữa Nhà nước với người phạm tội

c Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d Luật dân sự chỉ điều chỉnh quan hệ tài sản

Câu 4.18 Phương pháp điều chỉnh của luật đân sự

a Phương pháp mệnh lệnh hành chính

b Phương pháp quyên uy

c Phuong pháp hướng dan

d Phương pháp bình đăng, thỏa thuận và tự định đoạt

Câu 4.19 Thời hạn xác lập quyên sở hữu đối với gia cầm thất lạc là:

C 3 tháng kê từ ngày thông báo D Bồn tháng kể từ ngày thông báo

Câu 4.20 Thời hạn xác lập quyền sở hữu đối với gia súc nuôi nhót bị thất lạc là:

A 30 ngày kể từ ngày UBND xã thông báo

B 3 tháng kể từ ngày UBND xã thông báo

C 6 tháng kề từ ngày UBND xã thông báo

Trang 14

D 12 thang kê từ ngày UBND xã thông báo

Câu 4.21 Thời hạn xác lập quyên sở hữu đôi với tài sản do người khác đánh rơi, vật bỏ quên là:

A Sau 6 tháng kề từ ngày UBND xã thông báo mà chủ sở hữu không đến nhận lại

B Sau 6 tháng kê từ ngày người nhặt được thông báo mà chủ sở hữu không đến nhận lại

C Sau 01 năm kê từ ngày UBND xã thông báo mà chủ sở hữu không đến nhận lại

D Sau 01 năm kề từ ngày người nhặt được thông báo mà chủ sở hữu không đến nhận lại Câu 4.22 Thời điểm di chúc có hiệu lực là:

A Thời điểm người lập di chúc ký vào di chúc

B Thời điểm người lập di chúc công chứng

C Thời điểm người lập di chúc chết

D Tất cả đều sai

Câu 4.23 Nếu tài sản bị chôn, giấu được phát hiện là di tích lịch sử, văn hóa thì:

A Thuộc về Nhà nước

B Thuộc về người phát hiện

C Người phát hiện được hưởng 50% còn lại thuộc về Nhà nước

D Người nhặt được chỉ được hưởng phần bằng 10 tháng lương tối thiêu và 50% phần vượt quá 10 tháng lương tối thiêu

Câu 4.24 Trong hợp đồng vay tài sản các bên được thỏa thuận mức lãi suất tối đa bao nhiêu phần trăm trên một năm

A Không giới hạn mức tối đa

B Không vượt quá 20%

C Khong vugt qua 30%

D Không vượt quá 50%

Câu 4.25 Thời điểm có hiệu lực đối với hợp đồng tặng cho tài sản là động sản không phải đăng ký quyền sở hữu là:

A Thời điểm bên sau cùng ký vào hợp đồng

B Thời điểm các bên thỏa thuận xong các điều khoản cơ bản

C Thời điểm chuyền giao tài sản

D Thời điểm bên tặng cho tuyên bồ tặng cho

Câu 4.26 Các bên thỏa thuận vay có lãi những không nói rõ mức lãi suất là bao nhiều thì:

A Coi như hợp đồng vay không có lãi

Trang 15

B Lãi suất bằng với lãi suất cơ bản của ngân hàng nhà nước

C Mức lãi suất là 10%/năm

D Mức lãi suất bằng 150%%/ năm

Câu 27 Có bao nhiêu hàng thừa kế theo quy định của Bộ luật Dân sự hiện hành

Câu 28 Người từ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền lập di chúc mà không cần có sự đồng

ý của người đại diện theo pháp luật

A Người từ đủ 15 tuôi trở lên B Người từ đủ 18 tuổi trở lên

C Người từ đủ 20 tuổi trở lên C Người cao tuổi mới có quyền lập di

chúc

Câu 29 Người nào sau đây không phải là người thừa kế theo pháp luật của người chết

Câu 30 Biện phảo bảo đảm nghĩa vụ dân sự nào sau đây được sử dụng đê bảo đảm cho việc

giao kêt hợp đông

Câu 32 Vật nào sau đây không phải là giấy tờ có giá

A Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất B Số tiết kiệm

Câu 33 Người nào dưới đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất của người chết

Trang 16

Cau 35 Truong hop ban án bị kháng cáo thì vụ án sẽ được xét xử theo thủ tục nào?

A Thủ tục Giám đóc thâm B Thủ tục phúc thâm

C Thủ tục tái thâm D Thủ tục giải quyết khiếu nại

Câu 36 Câu nhận định nào dưới đây là câu nhận định đúng

A Quyền sử dụng đất là quyền tài sản

B Mọi sự thỏa thuận đều là hợp đồng

C Con riêng được hưởng di sản của cha dượng, mẹ kế trong mọi trường hop

D Giấy đăng ký xe máy là giấy tờ có giá

Câu 37 Cầu nhận định nào dưới dây là câu nhận định đúng

A Con dâu thuộc hàng thừa kế thứ hai của người chết

B Cháu ngoại của người chết thuộc hàng thừa kế thứ hai

C Con ngoài giá thú không năm trong hàng thừa kế

D Một người khỏe mạnh cũng có thể lập di chúc miệng

Câu 38 Cầu nhận định nào dưới đây là câu nhận dinh sai

A Số tiết kiệm là giấy tờ có giá

B Quyên sử dụng đắt là quyền tài sản

C Quyên đòi nợ là quyên tà sản

D Nội tạng con người cũng là một loại tài sản có thể mua bán

Cáu 39 Bên bảo đảm nào mà theo đó bên bảo đảm phải mở một tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng

C Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

D Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

Câu 4I Trách nhiệm pháp lý nào sau đây bắt buộc các bên phải có thỏa thuận trong hợp đồng mới được quyền áp dụng

C Đơn phương cham dut hop đồng D Hủy bỏ hợp đồng

Trang 17

Cấu 42 Trách nhiệm dân sự nào sau đây chỉ được áp dụng khi có thiệt hại xảy ra?

C Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng D Hủy hợp đồng

Trang 18

tịch hội đồng thành viên, Bà Hường 300 triệu, ông Quân 200 triệu Điều lệ công ty hoàn toàn phù hợp với Luật doanh nghiệp năm 2014

a Do công ty tiếp tục thua lỗ không thanh toán được nợ, tháng 09/2016 các chủ nợ của công

ty quyết định nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản Xác định toà án có thầm quyền giải quyét

b Tài sản của Công ty Phương Nam chỉ còn đủ trả cho 2/3 sô nợ của công ty Hỏi các thành viên có phải chịu trách nhiệm trả nợ còn thiêu của công ty không? Vì sao?

Câu 5.8 Doanh nghiệp tư nhân An Khánh, chuyên kinh doanh về lĩnh vực mua bán vật liệu

xây dựng Tháng 9/2016 doanh nghiệp tư nhân An Khánh có ký kết một hợp đồng mua bán với đối tác Theo đó, doanh nghiệp tư nhân An Khánh bán cho đối tác 100 tắn Xi măng Tây Đô, với giá 1.400.000/tân Doanh nghiệp tư nhân An Khánh có trách nhiệm giao đầy đủ hàng tại kho của bên đối tác vào ngày 10/10/2016 Bên đối tác có trách nhiệm nhận, kiểm tra hàng và giao toàn bộ tiền hàng cho bên An Khánh khi nhận đủ hàng Đồng thời thỏa thuận nếu bên nào vi phạm hợp đồng thì bên kia có quyền phạt vi phạm 6% giá trị hợp đồng trên 1 ngày Hỏi thỏa thuận về điều khoản phạt v1 phạm nêu trên có đúng quy định của pháp luật không? Tại sao?

Câu 5.9 Dấu hiệu cơ bản đề nhận biết hoạt động thương mại là gi?

Câu 5.10 Phân biệt các phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại Câu 5.11 Phân biệt các chế tài trong hoạt động thương mại

CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu 1 Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam

A Sinh viên đại học B Người có khó khăn trong nhận thức

C Viên chức D Tổ chức không có tư cách pháp nhân

Câu 2 Tổ chức nào sau đây không phải là doanh nghiệp:

A Doanh nghiệp tư nhân B Công ty hợp danh

C Cong ty trách nhiệm hữu hạn D Hộ kinh doanh

Câu 3: Chọn nhận dinh SAT

A Công ty TNHH một thành viên chỉ có cá nhân làm chủ sở hữu

B Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân

C Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi sô von điêu lệ của công ty

D Công ty TNHH một thành viên không được quyền phát hành cỗ phần

Câu 4: Chọn nhận định ĐÚNG về hộ kinh doanh

A Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập

B Cá nhân đăng ký hộ kinh doanh được đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân

C Hộ kinh doanh chỉ được hoạt động kinh doanh tại một địa điềm

Trang 19

D Người bán hàng rong, quà vặt, buôn chuyến, kinh doanh lưu động cũng phải đăng ký hộ

kinh doanh

Câu 5: Nơi đăng ký hợp tác xã trước khi hoạt động là

A Ủy ban nhân dân cấp xã

B Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

C Phòng Dang ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư

D Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 6: Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể có bao nhiêu thành viên?

A Từ 3 - 50 thành viên B Từ 2 - 49 thành viên

C Từ 2 - 50 thành viên D Từ 3 - 60 thành viên

Câu 7: Chọn nhận định SAI về công ty hợp danh

A Thành viên góp vôn chịu trách nhiệm vê các nghĩa vụ của công ty băng toàn bộ tài sản của

mình

B Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm băng toàn bộ tài sản của mình vê các nghĩa vụ của công ty

C Thành viên hợp danh không được đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân

D Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh và thành viên góp vốn là khác nhau

Câu 8: Loại cổ phần nào bắt buộc phái có trong công ty cỗ phần

A Phải có cô phần phố thông và cô phần ưu đãi

B Phải có cô phần phố thông

C Phải có cô phần ưu đãi biểu quyết

D Phải có cổ phần ưu đãi cô tức

Câu 9: Công ty hợp danh là doanh nghiệp trong đó:

A Có ít nhất 03 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới | cái tên chung

B Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vón

C Thành viên hợp danh có thê là cá nhân hoặc tổ chức

D Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm trong phạm vì phân vôn góp của mình vê các nghĩa

vụ của công ty

Câu 10: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là

A Sở Kế hoạch và Đầu tư B Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Trang 20

Câu 11: Chọn nhận định SAI Công ty cổ phan là doanh nghiệp trong đó:

A Số lượng cổ đông là 3 và không hạn chế số lượng tối đa

B Có quyền phát hành cô phần các loại để huy động vốn

C Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

D Cô đông chỉ có thê là cá nhân

Câu 12: Chủ thể nào có thể đăng ký trở thành thành viên hợp tác xã?

A Cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân B Hộ gia đình, cá nhân

C Hộ gia đình, pháp nhân D Cá nhân, pháp nhân

Câu 13: Chọn nhận định ĐỨNG

A Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân hoặc một tô chức làm chủ và tự chỊu trách nhiệm băng toàn bộ tài sản của mình vê mọi hoạt động của doanh nghiệp

B Doanh nghiệp tư nhân được phát hành các loại chứng khoán

C Chủ doanh nghiệp tư nhân có thê đồng thời là chủ hộ kinh doanh

D Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân

Câu 14: Vốn điều lệ của công ty cô phần là

A Vốn dự định đăng ký khi thành lập doanh nghiệp

B Tổng giá trị cô phần đã được thanh toán sau khi đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ

C Tổng giá trị mệnh giá cô phần được đăng ký mua

D Tổng mệnh giá cô phần các loại đã bán

Câu 15 Phá sản 1a tinh trang:

A Doanh nghiệp mắt khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn và bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản

B Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán trong thời hạn 04 tháng kê

từ ngày đến hạn thanh toán

C Hộ kinh doanh không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời han 03 thang

D Các chủ nợ triệu tập hội nghị yêu cầu doanh nghiệp tuyên bồ phá sản

Câu 16 Chọn nhận định đúng

Hoạt động mua bán hàng hóa trong thương mại được thực hiện bởi các cá nhân với nhau

B Hợp đồng mua bán hàng hóa phải lập thành văn bản mới có hiệu lực

C Tất cả các hàng hóa đều có thể mua bán trong thương mại

D Hàng hóa trong thương mại là hàng hóa hiện hữu hoặc hình thành trong tương lai

Câu 17 Hoạt động đưa hàng hóa mẫu cho khách hàng dùng thứ và không phải trả tiền là hoạt động:

Trang 21

A Quảng cáo thương mại B Trưng bày hàng hóa

C Khuyến mại D Hội chợ thương mại

Câu 18 Kết quả của phương thức giải quyết tranh chấp nào có giá trị bắt buộc các bên phải

thỉ hành:

A Thương lượng, hòa giải B Hòa giải, Tòa án nhân dân

C, Trọng tài thương mại, thương lượng D Tòa án nhân dân, trọng tài thương mại Câu 19 Mire phạt vi phạm các bên có thể thỏa thuận áp dụng không quá giá trị phần nữa

vụ bị vỉ phạm

Câu 20 Ché tai nao trong hoat dong thuong mai cac bên phải có thỏa thuận mới được áp dụng

A, Bồi thường thiệt hại B Tạm ngừng thực hiện hợp đồng

C, Phạt vi phạm D Tắt cả các chế tài trên đều phải thỏa thuận

Trang 22

Người có hành vi tham những trong trường hợp bị kết án về hành vi tham nhũng và bản án,

quyết định đã có hiệu lực pháp luật thì phải bị buộc thôi việc; đối với đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân đân thì đương nhiên mất quyền đại biểu Quốc hội, đại biêu Hội đồng nhân dân

TÀI LIỆU THAM KHẢO

A Văn bản quy phạm pháp luật

1 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bồ sung năm 2017

2 Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018

3 Nghị định 59/2019/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 01/7/2019 quy định chi tiết một

số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng 2018

B Giáo trình, sách chuyên khảo

1 Truong Dai hoc Luật thành phố Hồ Chí Minh (2015), Giáo trình Luật Hình sự, Nxb

Hồng Đức — Hội Luật gia Việt Nam

2 Võ Khánh Vĩnh (2015), Giáo trình Luật hình sự Việt Nam (phân các tội phạm), Nxb

Công an nhân dân, Hà Nội

3 Mai Hồng Quỳ (2015), Giáo trình Pháp luật đại cương, Nxb Đại học sư phạm, Hà Nội,

tr 128 —tr 147

CÂU HỎI THẢO LUẬN, ÔN TẠP Phần T: Tự luận

Câu 6.1 Trình bày cầu tạo của Bộ Luật hình sự Việt Nam

Cau 6.2 Trình bày các khái miệm: tội phạm, phòng vệ chính đáng, sự kiện bất ngo, tinh thế

cấp thiết? Cho ví dụ để làm rõ từng khái niệm

Câu 6.3 Nguyên tắc xử lý của Luật hình sự Việt Nam?

Câu 6.4 Tội phạm là gì? Phân tích các dấu hiệu tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam?

Câu 6.5 Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, hãy phản loại tội phạm theo quy định của BLHS

Câu 6.6 Cấu thành tội phạm là gì? Phân tích các yếu tố cấu thành tội phạm

Cầu 6.7 Trình bày hệ thống hình phạt theo quy định của Bộ luật Hình sự?

Câu 6.8 Nêu các dấu hiệu pháp lý cơ bản của các tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia? Câu 6.9 Nêu các dấu hiệu pháp lý cơ bản của các tội phạm xâm phạm quyên tự do, dân

chủ của công dân

Câu 6.10 Nêu khái niệm về phòng, chống tham nhũng

Câu 6.11 Nêu đặc điểm của hành vi tham nhũng và nguyên tắc xử lý tham những

Cầu 6.12 Các biện pháp phòng ngừa tham nhũng Theo bạn, biện pháp nào là quan trọng nhất? Vì sao?

Phần II: Những câu nhận định đúng hay sai? Giái thích vì sao?

Trang 23

Câu 6.13 Bát kì hành vi nào gây nguy hiểm đáng kể cho xã hội cũng đều bị coi là tội phạm

Câu 6.14 Thực hiện một hành vi được qui định trong BLHS chưa thê bị xem là tội phạm

Cau 6.15 Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

Phần III Câu hỏi trắc nghiệm

Cau 6.1 Luật hình sự là gì?

A Cả b, c d đúng

B Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

C Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

D Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt

Nam

Câu 6.2 Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

A Phương pháp quyền uy

B Phương pháp mệnh lệnh

€C Phương pháp thỏa thuận

D Cả a, b, c đúng

Câu 6.3 Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

A Là quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm

B Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại

C Là quan hệ giữa Viện kiêm sát nhân dân với người phạm tội

B) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị bệnh tâm thần hoặc say rượu

C) Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

D) Vượt quá yêu càu của tình thế cắp thiết

Trang 24

Câu 6.6 Lỗi có ý và lỗi vô ý là yếu tố thuộc:

A) Mặt chủ quan của tội phạm

B) Mặt khách quan của tội phạm

C) Chủ thê của tội phạm

D) Khách thẻ của tội phạm

Câu 6.7 Chủ thê của vi phạm pháp luật hình sự là đối tượng nào sau đây?

A) Cá nhân và pháp nhân thương mại

B) Cá nhân

C) Pháp nhân thương mại

D) Cá nhân và pháp nhân

Câu 6.8 Trục xuất là loại hình phạt nào sau đây?

A) Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bồ sung

B) Là hình phạt bổ sung

€) Là hình phạt chính

D) Là hình phạt nghiêm khắc nhất

Câu 6.9 Những dấu hiệu về phương tiện, công cụ phạm tội, phương pháp, thủ đoạn, thời

gian, địa điệm thực hiện tội phạm thuộc yêu tô câu thành tội phạm nào?

A) Mặt khách quan của tội phạm

B) Khách thể của tội phạm

C) Chủ thể của tội phạm

D) Mặt chủ quan của tội phạm

Câu 6.10 Nhận định nào sau đây là sai?

A) Nguoi tir du 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự với mọi loại tội phạm

B) Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt là 15 năm tù

C) Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm gây thiệt hại hoặc đc dọa gây thiệt hại ở mức độ đáng kê

D) Đình chỉ hoạt động là hình phạt được áp dụng đói với pháp nhân thương mại phạm tội

Câu 6.11 Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?

A Hành vi nguy hiểm cho XH

Ngày đăng: 20/01/2025, 18:24

w