Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm

Một phần của tài liệu Đề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cương (Trang 23 - 27)

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Phần III. Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm

Cau 6.1. Luật hình sự là gì?

A. Cả b, c d đúng.

B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

C. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

D. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 6.2. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

A. Phương pháp quyền uy.

B. Phương pháp mệnh lệnh

€C. Phương pháp thỏa thuận D. Cả a, b, c đúng

Câu 6.3. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

A. Là quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm.

B. Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại

C. Là quan hệ giữa Viện kiêm sát nhân dân với người phạm tội D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 6.4. Khung hình phạt cao nhất của tội phạm nghiêm trọng là?

A) ỉ7 năm tủ B) 05 năm tù C) 03 nam tu C) 09 nam tu

Câu 6.5. Trường hợp nào sau đây không phải chịu trách nhiệm hình sự?

A) Sự kiện bất ngờ, phòng vệ chính đáng

B) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị bệnh tâm thần hoặc say rượu C) Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

D) Vượt quá yêu càu của tình thế cắp thiết

Câu 6.6. Lỗi có ý và lỗi vô ý là yếu tố thuộc:

A) Mặt chủ quan của tội phạm B) Mặt khách quan của tội phạm C) Chủ thê của tội phạm

D) Khách thẻ của tội phạm

Câu 6.7. Chủ thê của vi phạm pháp luật hình sự là đối tượng nào sau đây?

A) Cá nhân và pháp nhân thương mại B) Cá nhân

C) Pháp nhân thương mại D) Cá nhân và pháp nhân

Câu 6.8. Trục xuất là loại hình phạt nào sau đây?

A) Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bồ sung B) Là hình phạt bổ sung

€) Là hình phạt chính

D) Là hình phạt nghiêm khắc nhất

Câu 6.9. Những dấu hiệu về phương tiện, công cụ phạm tội, phương pháp, thủ đoạn, thời gian, địa điệm thực hiện tội phạm thuộc yêu tô câu thành tội phạm nào?

A) Mặt khách quan của tội phạm

B) Khách thể của tội phạm

C) Chủ thể của tội phạm D) Mặt chủ quan của tội phạm Câu 6.10. Nhận định nào sau đây là sai?

A) Nguoi tir du 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự với mọi loại tội

phạm

B) Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt là 15 năm tù

C) Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm gây thiệt hại hoặc đc dọa gây thiệt hại ở mức độ đáng kê

D) Đình chỉ hoạt động là hình phạt được áp dụng đói với pháp nhân thương mại phạm tội

Câu 6.11. Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?

A. Hành vi nguy hiểm cho XH

B. Hậu quả nguy hiểm cho XH

C. Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội D. Cả a, b, c đúng

Câu 6.12. Hình phạt tử hình không áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?

A) Phụ nữ đang mang thai

B) Phụ nữ đang nuôi con dưới 38 tháng tuổi C) Người từ 20 tuổi trở xuống

D) Người già từ 70 tuổi trở lên

Câu 6.13. Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trồng:

Ti chung thân là hình phạt tù không thời hạn áp dụng đối với người ... nhưng chưa đến mức xử phạt tử hình.

A. Phạm tội đặc biệt nghiêm trọng B. Phạm tội rất nghiêm trọng C. Phạm tội nghiêm trọng D. Phạm tội ít nghiêm trọng

Câu 6.14. Hành vi nao sau đây là hành vi vi phạm pháp luật hình sw?

A. Chống người thi hành công vụ B. Bán hàng lắn chiếm lòng, lề đường C. Gây mat trật tự công cộng

D. Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy

Câu 6.15. Những biều hiện khách quan bao gồm những biểu hiện nào sau đây?

A. Cả b, c d đúng

B. Hậu quả nguy hiểm cho XH C. Hành vi nguy hiểm cho XH

D. Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội Câu 6.16. Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây?

A. Cả b, c d đúng B. Động cơ phạm tội C. Mục đích phạm tội

D. Lãi

Câu 6.17. Hình phạt nào được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

A) Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; cắm huy động vốn B) Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; quản chế

C) Đình chỉ hoạt động; tịch thu tài sản; cắm kinh doanh

D) Cam kinh doanh, cắm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định; tịch thu tài sản Cầu 6.18. Nhận định nào sau đây đúng?

A) Không áp dụng hình phạt bồ sung đối với người chưa thành niên phạm tội B) Người phạm tội là cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

C) Một người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội được gọi là tội phạm D) Pháp nhân thương mại không phải là chủ thể của pháp luật hình sự

Câu 6.19. Hình phạt nào sau đây là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội?

A. Cảnh cáo B. Cam cu tru

C. Quan ché

D. Tich thu tai san

Câu 6.20. Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?

A. Là một văn bản trong hệ thông pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam C. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

1. Nguyễn Thị Chi (2018), Bình luận Luật hôn nhân và gia đình, Nxb. Lao động, Hà Nội.

2. Phan Trung Hiền (2019), Œ¡7áo trình pháp luật đại cương, Nxb. Chính trị quốc gia su that, Can Tho.

3. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh (2018), Giáo trình Luật hôn nhân và gia đình, Nxb. Hồng Đức — Hội Luật gia Việt Nam, Hà Nội.

4. T.Thá: Xử phạt vì phạm hành chính đám cưới đồng tính ở Hà Tiên.

http://tuoitre.vn/tin/phap-luat/20120529/xu-phat-hanh-chinh-dam-cuoi-dong-tinh-o-ha- tien/493974.html [Truy cap ngay 20-05-2021].

Một phần của tài liệu Đề cương trắc nghiệm pháp luật Đại cương (Trang 23 - 27)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(49 trang)
w