1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đvđ oa4 tinh tú imo số 04

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tinh Tú IMO số 04
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Văn Đức
Trường học Wise Owl
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 518,1 KB

Nội dung

2 .33nhận vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến?... giác

Trang 1

BUỔI OA4

TINH TÚ IMO SỐ 04

(thầy Đỗ Văn Đức)

Khóa 2K6

Thi ngày 4/3/2023, Live chữa 19h30 ngày 5/3/2023

A [− + ∞1; ) B (− + ∞1; ) C \ 1 { }− D (1;+ ∞)

1

2dx

−∫ bằng

Tọa độ vectơ u là

( )

( )

f x

+∞

1

2

−∞

Xác định giá trị cực đại của hàm số y f x= ( )

A lnb lnc ln b

c

c

 

 

Trang 2

A ( )4;4 B (4; 4 − ) C (−4;4 ) D (− −4; 4 )

A 4 2 .

2

r h

A 1 ; 1; 2

2

− − − 

2

2

2

x

= là đường thẳng có phương trình

Hàm số y f x= ( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

A [− + ∞2; ) B (− −4; 2 ) C (− +∞2; ) D (2;+ ∞)

nón ( )N

đậm là S =1 2 và diện tích phần gạch chéo S =2 5 Giá trị 1 ( )

2

d

f x x

−∫ bằng

Trang 3

4

d sin

x I

x

π

π

=∫ bằng:

3

x y x

+

=

− trên đoạn [− −5; 4] bằng

A 1

2 2x y z1

d = =

− Mặt phẳng nào sau đây song song với d?

A e.3 ex B 3 ln3 ex e C 3 e

eln3

x

D eln3.3 x

góc bằng 60 ° Tính thể tích khối chóp S ABC

3

V = B . 2 3 3

3

V = C . 2 3 6

3

V = D . 2 3

3

0

x x m+ = là:

x

= trên [ ]1;3 là

nhận vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến?

A n =1 (1;1;0 ) B n =2 (1; 1;3 − ) C n =3 (7;7; 4 − ) D n =4 (1; 1;0 − )

Trang 4

phẳng D quay quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

1 2

2 1 ln d

1 2

2 1 ln d

1

2 1 ln d

1

2 1 ln d

z bằng

điểm C là (a b c Giá trị của a b c; ; ) − − là

Câu 32 Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 3x− 22 =2x2− 22x Giá trị 2x1+2x2 bằng

Thể tích của tứ diện bằng

A 3 3

8a

1

x y x

= + và hai trục Ox Oy là ,

A 2ln 2 1.− B 2ln 2 2.− C 3ln 2 2.− D 3ln 2 1.−

bạn cùng lớp phải ngồi gần nhau

6

z i z

− + là số thuần ảo thì điểm M biểu diễn số phức z nằm trên

A Đường tròn có bán kính bằng 5 B. Đường thẳng

C. Đường tròn có bán kính bằng 2 2 D. Elip

Trang 5

giác 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐶𝐶 vuông cân Tính thể tích khối chóp 𝑆𝑆 𝐴𝐴𝐵𝐵𝐶𝐶

3

SABC

3

SABC

(2 − 𝑖𝑖)𝑧𝑧 là một đường tròn tâm 𝐼𝐼(𝑎𝑎; 𝑏𝑏), bán kính 𝑅𝑅 Giá trị 𝑎𝑎 + 𝑅𝑅2 bằng

P= a+ aa + với 1 ;3

27

a ∈   và M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá , trị nhỏ nhất của biểu thức P Tính S =4M−3 m

2

0

x f x x a

π

0

sin d

f x x

π

A 2a 4 π2

π

B 4a 8 π2 π

C 2a 4 π2 π

+

D 4a 8 π2 π

+

mặt phẳng ( )P x: +2y−2 1 0.z+ = Một đường thẳng d qua O song song với , ( )P cắt mặt cầu ( )S tại hai

điểm phân biệt A B Tính giá trị lớn nhất của đoạn , AB

f xf x m+ có nghiệm thuộc ;

2 2

π π

− 

  là

đáy thỏa mãn 𝑆𝑆𝐴𝐴 ⊥ 𝑆𝑆𝐵𝐵 Biết 𝑑𝑑(𝑂𝑂𝐴𝐴, 𝑆𝑆𝐵𝐵) = 2 Diện tích xung quanh của hình nón bằng

và 𝑆𝑆𝐴𝐴 ⊥ (𝐴𝐴𝐵𝐵𝐶𝐶𝐴𝐴) Dựng hình bình hành 𝑆𝑆𝐵𝐵𝐴𝐴𝑆𝑆 Tính thể tích khối đa diện có các đỉnh 𝑆𝑆, 𝐴𝐴, 𝐵𝐵, 𝐶𝐶, 𝐴𝐴, 𝑆𝑆?

Trang 6

(2 0 1 3 36?)

m z − − =

3 : 4 2

= +

 = +

 = −

Đường thẳng d′

thay đổi, cắt trục hoành và các đường thẳng AB d, theo thứ tự M N P, , Giá trị nhỏ nhất của NP MP+ bằng

𝑥𝑥 + 𝑦𝑦𝑎𝑎𝑥𝑥 = log𝑎𝑎𝑦𝑦 + 𝑦𝑦2 = 2𝑥𝑥?

Hàm số 𝑔𝑔(𝑥𝑥) có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) qua đường thẳng 𝑥𝑥 + 𝑦𝑦 = 0 Khi 1 ( )

4

d 22

f x x

=

( )

2

3

d

g x x

−∫ bằng

thuộc đoạn [−6;6] thỏa mãn hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥2+ 1) có đúng 9 điểm cực trị?

-Hết -

Ngày đăng: 06/07/2024, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN