1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đvđ oa3 tinh tú imo số 03 1

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề OA3 – Tinh Tú IMO số 03
Người hướng dẫn PTS. Đỗ Văn Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liêu Khóa Học
Năm xuất bản 2K6
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,06 MB

Nội dung

SBD ⊥ SAC.nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng

Trang 1

BUỔI OA3

TINH TÚ IMO SỐ 03

(thầy Đỗ Văn Đức)

Khóa 2K6

A [0;+ ∞) B  C (−∞;0 ) D (0;+ ∞)

x y x

= + là đường thẳng có phương trình

A 1

2

1

f x x = −

1

g x x = −

1

d

x

= + có bao nhiêu điểm cực trị?

S x + y− + z− = Bán kính của mặt cầu là

đây là đúng?

A 2

0

3 d x

0

3 d x

0

3 d x

0

3 d x

Trang 2

_

pháp tuyến của ( )P có tọa độ là

A (1;3;2 ) B (−2;1;0 ) C (2;3;2 ) D (1; 3; 2 − − )

A e − 2x

B e πx

C  πe x

 

e

x

 

 

 

A

2

2

a

1 1

3

a a =

1

x

=

 = +

 = −

A (1;1; 1 − ) B (1;1;0 ) C (1; 1;0 − ) D (0;1; 1 − )

( )

( )

f x

−∞

0

6

2

−∞

Số nghiệm thực dương của phương trình 2f x + =( ) 11 0 là

Trang 3

Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) e 1x 2e3

x

  là

A 2 e 2 x C

1

2 1 1

x

=

− +

∫ bằng cách đặt u= 2 1,x− mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A

3 1

d 1

u

u

= +

3 1

2 d 1

u

u

= +

5 1

u

u

=

+

5 1

d 1

u

u

= +

các khoảng được cho sau

của khối trụ đó là:

A 3

12

a

6

a

2

a

4

a

x

= + trên (0;+ ∞) đạt được khi x bằng

3

bằng 2 a Tính diện tích xung quanh của hình nón

Trang 4

_

định nào sau đây là đúng?

A (SCD) (⊥ SAD) B (SBC) ( )⊥ SIA C (SDC) (⊥ SAI) D (SBD) (⊥ SAC)

0

f x x =

0

d 10

f x x =

1

2 3 d

chéo của nó là

A cm 3

3

π

B 2 cm 3

3

π

C 2 2 cm 3

3

π

D 4 2 cm 3

3

π

( )

( )

2

3

2

+∞

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈ −[ 10;10] để hàm số ( ) ( ( ) ) 2

bán kính bằng:

A b c+ =0 B b c+ =2 C b c+ =3 D b c+ =7

A a b+ <1 B ab b< C a b+ >1 D ab a<

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) và (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)

A 1

7

Trang 5

Câu 40 Cho hàm số f x( )=ax bx+ +cx d+ có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f f x′( ( )−2)=0 là

trung điểm của OA AB AC và thể tích của , , OMNP là 4

3 Tính diện tích mặt cầu đi qua 4 điểm O A B C , , , ?

a

< < Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4

2

2

phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc 𝑎𝑎 = −12 (𝑚𝑚/𝑠𝑠2) Tính quãng đường 𝑠𝑠 (𝑚𝑚) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn

Điểm M nằm trên mặt phẳng ( )P thỏa mãn tam giác MAB cân tại M Khi diện tích tam giác MAB đạt giá

trị nhỏ nhất thì 𝑀𝑀(𝑎𝑎; 𝑏𝑏; 𝑐𝑐) Giá trị của 𝑎𝑎 − 𝑏𝑏 bằng

A 25

14 1

cạnh 𝐴𝐴𝐴𝐴′ sao cho 2𝑀𝑀𝐴𝐴′= 𝑀𝑀𝐴𝐴 và 𝑁𝑁 là trung điểm của 𝐴𝐴𝐴𝐴 Tính tan của góc hợp bởi MN và mặt phẳng

(BA C′ ′)?

khi 𝑧𝑧 = 𝑎𝑎 + 𝑏𝑏𝑖𝑖 (𝑎𝑎, 𝑏𝑏 ∈ ℝ) Giá trị 4𝑎𝑎 + 𝑏𝑏 bằng

A 4 2 13.+ B 1 2 13.+ C 2 2 13.+ D 3 2 13.+

tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và hai tiếp tuyến đã cho bằng 10 thì khi đó giá trị của 𝑎𝑎3 bằng bao nhiêu?

Trang 6

_

𝑀𝑀 tùy ý Giá trị nhỏ nhất của 2𝑀𝑀𝐴𝐴 + 𝑀𝑀𝐴𝐴 + 𝑀𝑀𝐴𝐴 + 𝑀𝑀𝐴𝐴 bằng bao nhiêu?

thỏa mãn 𝑓𝑓(−1) = 𝑔𝑔(5) Biết đồ thị hàm số 𝑂𝑂 = 𝑓𝑓′(𝑂𝑂) và 𝑂𝑂 = 𝑔𝑔′(𝑂𝑂) như hình vẽ (tiếp

xúc nhau tại điểm (2; 0)) Số nghiệm thực của phương trình 𝑓𝑓(𝑂𝑂) − 𝑔𝑔(𝑂𝑂) = 0 là

-Hết -

Ngày đăng: 06/07/2024, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN