Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
215,58 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 977x2 + 645 dx 19x5 + 67x2 + 232 Giải x3 + 977x2 + 645 19x5 + 67x2 + 232 x3 + 977x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 67x2 + 232 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x g(x) 19 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 19x2 Z +∞ x + 977x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 67x2 + 232 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 168x2 + 103 dx 94x5 + 193x2 + 348 Giải x3 + 168x2 + 103 94x5 + 193x2 + 348 x3 + 168x2 + 103 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 193x2 + 348 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 168x2 + 103 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 193x2 + 348 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 581 dx 9x5 + 191x2 + 611 1 Giải x3 + 743x2 + 581 9x5 + 191x2 + 611 x3 + 743x2 + 581 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 191x + 611 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 743x2 + 581 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 191x2 + 611 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 546x2 + 313 dx 8x5 + 2x2 + 989 Giải x3 + 546x2 + 313 8x5 + 2x2 + 989 x3 + 546x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x5 + 2x2 + 989 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 546x2 + 313 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 2x2 + 989 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 883x2 + 313 dx 47x5 + 808x2 + 767 Giải x3 + 883x2 + 313 47x5 + 808x2 + 767 x3 + 883x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 808x + 767 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 883x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 808x2 + 767 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 851 dx 76x5 + 707x2 + 771 Giải x3 + 387x2 + 851 76x5 + 707x2 + 771 x3 + 387x2 + 851 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 707x + 771 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 387x2 + 851 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 707x2 + 771 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 541x2 + 282 dx 72x5 + 776x2 + 538 Giải x3 + 541x2 + 282 72x5 + 776x2 + 538 x3 + 541x2 + 282 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 776x2 + 538 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 541x2 + 282 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 776x2 + 538 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 349x2 + 709 dx 55x5 + 923x2 + 306 Giải x3 + 349x2 + 709 55x5 + 923x2 + 306 x3 + 349x2 + 709 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 923x + 306 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 349x2 + 709 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 923x2 + 306 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 502x2 + 527 dx 67x5 + 486x2 + 82 Giải x3 + 502x2 + 527 67x5 + 486x2 + 82 x3 + 502x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 486x + 82 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 502x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 486x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 799x2 + 176 dx 56x5 + 187x2 + 793 Giải x3 + 799x2 + 176 56x5 + 187x2 + 793 x3 + 799x2 + 176 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 187x2 + 793 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 799x2 + 176 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 187x2 + 793 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 203x2 + 257 dx 53x5 + 386x2 + 833 Giải x3 + 203x2 + 257 53x5 + 386x2 + 833 x3 + 203x2 + 257 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 386x + 833 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 203x2 + 257 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 386x2 + 833 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 477 dx 19x5 + 312x2 + 235 Giải x3 + 165x2 + 477 19x5 + 312x2 + 235 x3 + 165x2 + 477 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 312x + 235 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 165x2 + 477 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 312x2 + 235 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 671x2 + 846 dx 40x5 + 54x2 + 746 Giải x3 + 671x2 + 846 40x5 + 54x2 + 746 x3 + 671x2 + 846 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 54x2 + 746 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 671x2 + 846 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 54x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 464x2 + 88 dx 26x5 + 992x2 + 338 Giải x3 + 464x2 + 88 26x5 + 992x2 + 338 x3 + 464x2 + 88 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 992x + 338 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 464x2 + 88 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 992x2 + 338 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 85x2 + 984 dx 11x5 + 895x2 + 136 Giải x3 + 85x2 + 984 11x5 + 895x2 + 136 x3 + 85x2 + 984 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 895x + 136 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 85x2 + 984 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 895x2 + 136 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 545 dx 68x5 + 958x2 + 423 Giải x3 + 750x2 + 545 68x5 + 958x2 + 423 x3 + 750x2 + 545 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 958x2 + 423 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 750x2 + 545 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 958x2 + 423 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 836 dx 65x5 + 798x2 + 346 Giải x3 + 991x2 + 836 65x5 + 798x2 + 346 x3 + 991x2 + 836 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 798x + 346 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 991x2 + 836 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 798x2 + 346 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 71x2 + 798 dx 66x5 + 439x2 + 666 Giải x3 + 71x2 + 798 66x5 + 439x2 + 666 x3 + 71x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 439x + 666 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 71x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 439x2 + 666 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 610x2 + 730 dx 49x5 + 226x2 + Giải x3 + 610x2 + 730 49x5 + 226x2 + x3 + 610x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 226x2 + 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 610x2 + 730 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 226x2 + Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 370x2 + 866 dx 62x5 + 945x2 + 544 Giải x3 + 370x2 + 866 62x5 + 945x2 + 544 x3 + 370x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 945x + 544 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 370x2 + 866 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 945x2 + 544 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 131x2 + 469 dx 70x5 + 397x2 + 898 Giải x3 + 131x2 + 469 70x5 + 397x2 + 898 x3 + 131x2 + 469 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 397x + 898 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 131x2 + 469 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 397x2 + 898 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 501x2 + 419 dx 56x5 + 91x2 + 429 Giải x3 + 501x2 + 419 56x5 + 91x2 + 429 x3 + 501x2 + 419 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 91x2 + 429 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 501x2 + 419 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 91x2 + 429 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 727x2 + 559 dx 54x5 + 453x2 + 773 Giải x3 + 727x2 + 559 54x5 + 453x2 + 773 x3 + 727x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 453x + 773 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 727x2 + 559 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 453x2 + 773 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 747x2 + 290 dx 58x5 + 20x2 + 920 Giải x3 + 747x2 + 290 58x5 + 20x2 + 920 x3 + 747x2 + 290 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 20x + 920 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 747x2 + 290 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 20x2 + 920 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 416x2 + 532 dx 78x5 + 347x2 + 559 Giải x3 + 416x2 + 532 78x5 + 347x2 + 559 x3 + 416x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 347x2 + 559 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 416x2 + 532 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 347x2 + 559 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 773x2 + 859 dx 52x5 + 378x2 + 349 Giải x3 + 773x2 + 859 52x5 + 378x2 + 349 x3 + 773x2 + 859 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 378x + 349 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 773x2 + 859 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 378x2 + 349 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 135x2 + 28 dx 88x5 + 629x2 + 583 Giải x3 + 135x2 + 28 88x5 + 629x2 + 583 x3 + 135x2 + 28 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 629x + 583 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x3 + 135x2 + 28 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 629x2 + 583 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 896 dx 83x5 + 887x2 + 771 Giải x3 + 785x2 + 896 83x5 + 887x2 + 771 x3 + 785x2 + 896 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 887x2 + 771 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 785x2 + 896 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 887x2 + 771 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 996 dx 68x5 + 174x2 + 364 Giải x3 + 769x2 + 996 68x5 + 174x2 + 364 x3 + 769x2 + 996 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 174x + 364 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 769x2 + 996 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 174x2 + 364 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 20x2 + 494 dx 20x5 + 952x2 + 734 10 Giải x3 + 319x2 + 705 62x5 + 269x2 + 889 x3 + 319x2 + 705 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 269x + 889 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 319x2 + 705 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 269x2 + 889 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 523x2 + 91 dx 49x5 + 901x2 + 892 Giải x3 + 523x2 + 91 49x5 + 901x2 + 892 x3 + 523x2 + 91 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 901x2 + 892 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x3 + 523x2 + 91 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 901x2 + 892 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 870x2 + 245 dx 74x5 + 902x2 + 383 Giải x3 + 870x2 + 245 74x5 + 902x2 + 383 x3 + 870x2 + 245 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 902x + 383 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 870x2 + 245 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 902x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 35x2 + 56 dx 96x5 + 446x2 + 770 46 Giải x3 + 35x2 + 56 96x5 + 446x2 + 770 x3 + 35x2 + 56 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 446x + 770 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 35x2 + 56 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 446x2 + 770 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 708 dx 89x5 + 407x2 + 295 Giải x3 + 924x2 + 708 89x5 + 407x2 + 295 x3 + 924x2 + 708 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 407x2 + 295 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 924x2 + 708 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 407x2 + 295 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 204x2 + 552 dx 30x5 + 670x2 + 313 Giải x3 + 204x2 + 552 30x5 + 670x2 + 313 x3 + 204x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 670x + 313 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 204x2 + 552 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 670x2 + 313 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 570x2 + 808 dx 72x5 + 985x2 + 896 47 Giải x3 + 570x2 + 808 72x5 + 985x2 + 896 x3 + 570x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 985x + 896 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 570x2 + 808 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 985x2 + 896 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 153x2 + 958 dx 99x5 + 119x2 + 382 Giải x3 + 153x2 + 958 99x5 + 119x2 + 382 x3 + 153x2 + 958 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 119x2 + 382 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 153x2 + 958 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 119x2 + 382 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 168 dx 79x5 + 259x2 + 90 Giải x3 + 282x2 + 168 79x5 + 259x2 + 90 x3 + 282x2 + 168 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 259x + 90 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 282x2 + 168 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 259x2 + 90 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 532x2 + 678 dx 24x5 + 438x2 + 207 48 Giải x3 + 532x2 + 678 24x5 + 438x2 + 207 x3 + 532x2 + 678 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 438x + 207 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 532x2 + 678 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 438x2 + 207 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 380x2 + 771 dx 97x5 + 810x2 + 304 Giải x3 + 380x2 + 771 97x5 + 810x2 + 304 x3 + 380x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 810x2 + 304 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 380x2 + 771 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 810x2 + 304 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 825x2 + 528 dx 29x5 + 286x2 + 148 Giải x3 + 825x2 + 528 29x5 + 286x2 + 148 x3 + 825x2 + 528 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 286x + 148 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 825x2 + 528 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 286x2 + 148 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 71x2 + 344 dx 92x5 + 96x2 + 298 49 Giải x3 + 71x2 + 344 92x5 + 96x2 + 298 x3 + 71x2 + 344 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 96x + 298 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 71x2 + 344 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 96x2 + 298 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 392x2 + 45 dx 63x5 + 90x2 + 419 Giải x3 + 392x2 + 45 63x5 + 90x2 + 419 x3 + 392x2 + 45 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 90x2 + 419 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 392x2 + 45 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 90x2 + 419 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 770x2 + 355 dx 70x5 + 496x2 + 880 Giải x3 + 770x2 + 355 70x5 + 496x2 + 880 x3 + 770x2 + 355 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 496x + 880 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 770x2 + 355 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 496x2 + 880 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 267 dx 97x5 + 362x2 + 225 50 Giải x3 + 681x2 + 267 97x5 + 362x2 + 225 x3 + 681x2 + 267 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 362x + 225 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 681x2 + 267 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 362x2 + 225 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 448x2 + 899 dx 36x5 + 504x2 + 348 Giải x3 + 448x2 + 899 36x5 + 504x2 + 348 x3 + 448x2 + 899 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 504x2 + 348 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 448x2 + 899 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 504x2 + 348 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 591x2 + 563 dx 100x5 + 124x2 + 347 Giải x3 + 591x2 + 563 100x5 + 124x2 + 347 x3 + 591x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 124x + 347 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 591x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 124x2 + 347 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 500x2 + 142 dx 30x5 + 723x2 + 49 51 Giải x3 + 500x2 + 142 30x5 + 723x2 + 49 x3 + 500x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 723x + 49 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 500x2 + 142 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 723x2 + 49 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 501x2 + 953 dx 93x5 + 421x2 + 471 Giải x3 + 501x2 + 953 93x5 + 421x2 + 471 x3 + 501x2 + 953 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 421x2 + 471 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 501x2 + 953 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 421x2 + 471 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 542 dx 83x5 + 378x2 + 478 Giải x3 + 976x2 + 542 83x5 + 378x2 + 478 x3 + 976x2 + 542 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 378x + 478 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 976x2 + 542 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 378x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 317x2 + 478 dx 51x5 + 255x2 + 878 52 Giải x3 + 317x2 + 478 51x5 + 255x2 + 878 x3 + 317x2 + 478 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 255x + 878 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 317x2 + 478 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 255x2 + 878 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 917x2 + 125 dx 38x5 + 388x2 + 526 Giải x3 + 917x2 + 125 38x5 + 388x2 + 526 x3 + 917x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 388x2 + 526 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 917x2 + 125 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 388x2 + 526 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 794 dx 43x5 + 496x2 + 399 Giải x3 + 325x2 + 794 43x5 + 496x2 + 399 x3 + 325x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 496x + 399 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 325x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 496x2 + 399 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 671x2 + 979 dx 84x5 + 221x2 + 894 53 Giải x3 + 671x2 + 979 84x5 + 221x2 + 894 x3 + 671x2 + 979 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 221x + 894 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 671x2 + 979 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 221x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 955x2 + 301 dx 84x5 + 829x2 + 939 Giải x3 + 955x2 + 301 84x5 + 829x2 + 939 x3 + 955x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 829x2 + 939 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 955x2 + 301 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 829x2 + 939 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 311 dx 32x5 + 435x2 + 129 Giải x3 + 838x2 + 311 32x5 + 435x2 + 129 x3 + 838x2 + 311 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 435x + 129 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 838x2 + 311 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 435x2 + 129 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 35x2 + 417 dx 18x5 + 461x2 + 599 54 Giải x3 + 35x2 + 417 18x5 + 461x2 + 599 x3 + 35x2 + 417 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 461x + 599 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 35x2 + 417 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 461x2 + 599 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 566x2 + 582 dx 73x5 + 558x2 + 762 Giải x3 + 566x2 + 582 73x5 + 558x2 + 762 x3 + 566x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 558x2 + 762 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 566x2 + 582 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 558x2 + 762 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 851 dx 85x5 + 130x2 + 948 Giải x3 + 64x2 + 851 85x5 + 130x2 + 948 x3 + 64x2 + 851 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 130x + 948 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x3 + 64x2 + 851 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 130x2 + 948 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 301 dx 34x5 + 870x2 + 934 55 Giải x3 + 278x2 + 301 34x5 + 870x2 + 934 x3 + 278x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 870x + 934 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 278x2 + 301 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 870x2 + 934 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 641x2 + 872 dx 76x5 + 348x2 + 663 Giải x3 + 641x2 + 872 76x5 + 348x2 + 663 x3 + 641x2 + 872 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 348x2 + 663 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 641x2 + 872 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 348x2 + 663 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 356x2 + 277 dx 49x5 + 891x2 + 203 Giải x3 + 356x2 + 277 49x5 + 891x2 + 203 x3 + 356x2 + 277 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 891x + 203 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 356x2 + 277 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 891x2 + 203 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 934x2 + 494 dx 75x5 + 986x2 + 26 56 Giải x3 + 934x2 + 494 75x5 + 986x2 + 26 x3 + 934x2 + 494 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 986x + 26 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 934x2 + 494 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 986x2 + 26 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 164x2 + 33 dx 19x5 + 593x2 + 476 Giải x3 + 164x2 + 33 19x5 + 593x2 + 476 x3 + 164x2 + 33 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 593x2 + 476 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x3 + 164x2 + 33 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 593x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 24x2 + 943 dx 71x5 + 632x2 + 331 Giải x3 + 24x2 + 943 71x5 + 632x2 + 331 x3 + 24x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 632x + 331 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 24x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 632x2 + 331 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 945x2 + 638 dx 4x5 + 701x2 + 485 57 Giải x3 + 945x2 + 638 4x5 + 701x2 + 485 x3 + 945x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 701x + 485 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 945x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 701x2 + 485 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 379x2 + 516 dx 27x5 + 103x2 + 302 Giải x3 + 379x2 + 516 27x5 + 103x2 + 302 x3 + 379x2 + 516 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 103x2 + 302 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 379x2 + 516 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 103x2 + 302 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 570x2 + 513 dx 34x5 + 31x2 + 397 Giải x3 + 570x2 + 513 34x5 + 31x2 + 397 x3 + 570x2 + 513 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 31x + 397 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 570x2 + 513 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 31x2 + 397 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 301x2 + 959 dx 38x5 + 288x2 + 107 58 Giải x3 + 301x2 + 959 38x5 + 288x2 + 107 x3 + 301x2 + 959 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 288x + 107 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 301x2 + 959 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 288x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 884x2 + 993 dx 98x5 + 200x2 + 532 Giải x3 + 884x2 + 993 98x5 + 200x2 + 532 x3 + 884x2 + 993 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 200x2 + 532 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 884x2 + 993 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 200x2 + 532 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 318x2 + 84 dx 95x5 + 331x2 + 471 Giải x3 + 318x2 + 84 95x5 + 331x2 + 471 x3 + 318x2 + 84 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 331x + 471 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 318x2 + 84 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 331x2 + 471 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 631 dx 88x5 + 302x2 + 986 59 Giải x3 + 377x2 + 631 88x5 + 302x2 + 986 x3 + 377x2 + 631 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 302x + 986 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 377x2 + 631 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 302x2 + 986 Đặt f (x) = 60