Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 78 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
78
Dung lượng
250,25 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 891x2 + 459 dx 68x5 + 284x2 + 602 Giải x3 + 891x2 + 459 68x5 + 284x2 + 602 x3 + 891x2 + 459 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 284x2 + 602 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x g(x) 68 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 68x2 Z +∞ x + 891x2 + 459 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 284x2 + 602 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 698 dx 33x5 + 787x2 + 530 Giải x3 + 558x2 + 698 33x5 + 787x2 + 530 x3 + 558x2 + 698 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 787x2 + 530 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 558x2 + 698 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 787x2 + 530 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 457 dx 23x5 + 404x2 + 545 1 Giải x3 + 839x2 + 457 23x5 + 404x2 + 545 x3 + 839x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 404x + 545 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 839x2 + 457 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 404x2 + 545 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 149x2 + 12 dx 84x5 + 356x2 + 124 Giải x3 + 149x2 + 12 84x5 + 356x2 + 124 x3 + 149x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 356x2 + 124 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x3 + 149x2 + 12 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 356x2 + 124 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 665x2 + 585 dx 73x5 + 912x2 + 97 Giải x3 + 665x2 + 585 73x5 + 912x2 + 97 x3 + 665x2 + 585 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 912x + 97 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 665x2 + 585 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 912x2 + 97 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 105x2 + 538 dx 75x5 + 758x2 + 1 Giải x3 + 105x2 + 538 75x5 + 758x2 + x3 + 105x2 + 538 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 758x + 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 105x2 + 538 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 758x2 + 1 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 579x2 + 492 dx 61x5 + 258x2 + 582 Giải x3 + 579x2 + 492 61x5 + 258x2 + 582 x3 + 579x2 + 492 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 258x2 + 582 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x Z +∞ x + 579x2 + 492 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 258x2 + 582 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 14x2 + 177 dx 29x5 + 813x2 + 929 Giải x3 + 14x2 + 177 29x5 + 813x2 + 929 x3 + 14x2 + 177 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 813x + 929 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x3 + 14x2 + 177 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 813x2 + 929 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 776 dx 76x5 + 75x2 + 672 Giải x3 + 613x2 + 776 76x5 + 75x2 + 672 x3 + 613x2 + 776 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 75x + 672 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 613x2 + 776 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 75x2 + 672 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 170x2 + 993 dx 31x5 + 725x2 + 906 Giải x3 + 170x2 + 993 31x5 + 725x2 + 906 x3 + 170x2 + 993 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 725x2 + 906 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 170x2 + 993 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 725x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 609 dx 62x5 + 930x2 + 698 Giải x3 + 224x2 + 609 62x5 + 930x2 + 698 x3 + 224x2 + 609 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 930x + 698 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 224x2 + 609 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 930x2 + 698 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 869x2 + 844 dx 5x5 + 546x2 + 90 Giải x3 + 869x2 + 844 5x5 + 546x2 + 90 x3 + 869x2 + 844 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 546x + 90 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 869x2 + 844 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 546x2 + 90 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 86x2 + 17 dx 72x5 + 663x2 + 172 Giải x3 + 86x2 + 17 72x5 + 663x2 + 172 x3 + 86x2 + 17 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 663x2 + 172 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x3 + 86x2 + 17 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 663x2 + 172 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 28 dx 94x5 + 47x2 + 442 Giải x3 + 290x2 + 28 94x5 + 47x2 + 442 x3 + 290x2 + 28 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 47x + 442 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 290x2 + 28 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 47x2 + 442 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 650 dx 68x5 + 269x2 + 662 Giải x3 + 224x2 + 650 68x5 + 269x2 + 662 x3 + 224x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 269x + 662 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 224x2 + 650 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 269x2 + 662 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 733 dx 57x5 + 519x2 + 239 Giải x3 + 285x2 + 733 57x5 + 519x2 + 239 x3 + 285x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 519x2 + 239 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 285x2 + 733 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 519x2 + 239 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 621x2 + 856 dx 5x5 + 563x2 + 863 Giải x3 + 621x2 + 856 5x5 + 563x2 + 863 x3 + 621x2 + 856 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 563x + 863 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 621x2 + 856 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 563x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 608x2 + 739 dx 80x5 + 220x2 + 384 Giải x3 + 608x2 + 739 80x5 + 220x2 + 384 x3 + 608x2 + 739 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 220x + 384 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 608x2 + 739 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 220x2 + 384 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + 188 dx 100x5 + 337x2 + 502 Giải x3 + 3x2 + 188 100x5 + 337x2 + 502 x3 + 3x2 + 188 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 337x2 + 502 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 3x2 + 188 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 337x2 + 502 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 201 dx 36x5 + 814x2 + 41 Giải x3 + 838x2 + 201 36x5 + 814x2 + 41 x3 + 838x2 + 201 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 814x + 41 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 838x2 + 201 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 814x2 + 41 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 581x2 + 857 dx 66x5 + 839x2 + 209 Giải x3 + 581x2 + 857 66x5 + 839x2 + 209 x3 + 581x2 + 857 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 839x + 209 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 581x2 + 857 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 839x2 + 209 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 126x2 + 687 dx 76x5 + 89x2 + 603 Giải x3 + 126x2 + 687 76x5 + 89x2 + 603 x3 + 126x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 89x2 + 603 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 126x2 + 687 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 89x2 + 603 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 951x2 + 672 dx 63x5 + 141x2 + 135 Giải x3 + 951x2 + 672 63x5 + 141x2 + 135 x3 + 951x2 + 672 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 141x + 135 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 951x2 + 672 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 141x2 + 135 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 288 dx 48x5 + 927x2 + 240 Giải x3 + 255x2 + 288 48x5 + 927x2 + 240 x3 + 255x2 + 288 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 927x + 240 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 255x2 + 288 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 927x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 803x2 + 543 dx 4x5 + 78x2 + 17 Giải x3 + 803x2 + 543 4x5 + 78x2 + 17 x3 + 803x2 + 543 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x5 + 78x2 + 17 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 803x2 + 543 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 78x2 + 17 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 552x2 + 54 dx 26x5 + 644x2 + 645 Giải x3 + 552x2 + 54 26x5 + 644x2 + 645 x3 + 552x2 + 54 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 644x + 645 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 552x2 + 54 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 644x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 532x2 + dx 26x5 + 970x2 + 553 Giải x3 + 532x2 + 26x5 + 970x2 + 553 x3 + 532x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 970x + 553 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 532x2 + Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 970x2 + 553 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 440x2 + 214 dx 21x5 + 856x2 + 57 Giải x3 + 440x2 + 214 21x5 + 856x2 + 57 x3 + 440x2 + 214 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 856x2 + 57 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 440x2 + 214 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 856x2 + 57 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 249 dx 56x5 + 206x2 + 490 Giải x3 + 241x2 + 249 56x5 + 206x2 + 490 x3 + 241x2 + 249 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 206x + 490 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 241x2 + 249 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 206x2 + 490 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 264 dx 71x5 + 796x2 + 343 10 Giải x3 + 701x2 + 894 97x5 + 682x2 + 642 x3 + 701x2 + 894 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 682x + 642 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 701x2 + 894 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 682x2 + 642 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 257x2 + 780 dx 1x5 + 738x2 + 793 Giải x3 + 257x2 + 780 1x5 + 738x2 + 793 x3 + 257x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 738x2 + 793 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 257x2 + 780 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 738x2 + 793 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 986 dx 60x5 + 983x2 + 67 Giải x3 + 765x2 + 986 60x5 + 983x2 + 67 x3 + 765x2 + 986 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 983x + 67 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 765x2 + 986 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 983x2 + 67 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 849x2 + 280 dx 6x5 + 745x2 + 31 64 Giải x3 + 849x2 + 280 6x5 + 745x2 + 31 x3 + 849x2 + 280 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 745x + 31 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 849x2 + 280 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 745x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 451 dx 92x5 + 709x2 + 927 Giải x3 + 458x2 + 451 92x5 + 709x2 + 927 x3 + 458x2 + 451 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 709x2 + 927 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 458x2 + 451 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 709x2 + 927 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 241 dx 68x5 + 41x2 + 854 Giải x3 + 838x2 + 241 68x5 + 41x2 + 854 x3 + 838x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 41x + 854 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 838x2 + 241 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 41x2 + 854 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 257x2 + 71 dx 74x5 + 857x2 + 348 65 Giải x3 + 257x2 + 71 74x5 + 857x2 + 348 x3 + 257x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 857x + 348 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x3 + 257x2 + 71 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 857x2 + 348 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 232x2 + 255 dx 35x5 + 320x2 + 635 Giải x3 + 232x2 + 255 35x5 + 320x2 + 635 x3 + 232x2 + 255 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 320x2 + 635 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 232x2 + 255 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 320x2 + 635 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 549x2 + 585 dx 36x5 + 477x2 + 153 Giải x3 + 549x2 + 585 36x5 + 477x2 + 153 x3 + 549x2 + 585 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 477x + 153 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 549x2 + 585 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 477x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 136x2 + 487 dx 91x5 + 480x2 + 692 66 Giải x3 + 136x2 + 487 91x5 + 480x2 + 692 x3 + 136x2 + 487 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 480x + 692 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 136x2 + 487 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 480x2 + 692 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 654x2 + 452 dx 78x5 + 208x2 + 68 Giải x3 + 654x2 + 452 78x5 + 208x2 + 68 x3 + 654x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 208x2 + 68 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 654x2 + 452 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 208x2 + 68 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 354x2 + 31 dx 41x5 + 77x2 + 465 Giải x3 + 354x2 + 31 41x5 + 77x2 + 465 x3 + 354x2 + 31 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 77x + 465 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 354x2 + 31 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 77x2 + 465 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 538 dx 99x5 + 943x2 + 389 67 Giải x3 + 698x2 + 538 99x5 + 943x2 + 389 x3 + 698x2 + 538 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 943x + 389 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 698x2 + 538 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 943x2 + 389 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 617x2 + 471 dx 15x5 + 974x2 + 389 Giải x3 + 617x2 + 471 15x5 + 974x2 + 389 x3 + 617x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 974x2 + 389 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 617x2 + 471 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 974x2 + 389 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 504x2 + 98 dx 78x5 + 484x2 + 766 Giải x3 + 504x2 + 98 78x5 + 484x2 + 766 x3 + 504x2 + 98 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 484x + 766 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 504x2 + 98 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 484x2 + 766 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 532x2 + dx 51x5 + 473x2 + 423 68 Giải x3 + 532x2 + 51x5 + 473x2 + 423 x3 + 532x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 473x + 423 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x3 + 532x2 + Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 473x2 + 423 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 29x2 + 472 dx 76x5 + 709x2 + 959 Giải x3 + 29x2 + 472 76x5 + 709x2 + 959 x3 + 29x2 + 472 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 709x2 + 959 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 29x2 + 472 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 709x2 + 959 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 13x2 + 508 dx 23x5 + 466x2 + 205 Giải x3 + 13x2 + 508 23x5 + 466x2 + 205 x3 + 13x2 + 508 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 466x + 205 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x3 + 13x2 + 508 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 466x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 51x2 + 148 dx 35x5 + 835x2 + 405 69 Giải x3 + 51x2 + 148 35x5 + 835x2 + 405 x3 + 51x2 + 148 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 835x + 405 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 51x2 + 148 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 835x2 + 405 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 965x2 + 842 dx 38x5 + 692x2 + 704 Giải x3 + 965x2 + 842 38x5 + 692x2 + 704 x3 + 965x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 692x2 + 704 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 965x2 + 842 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 692x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 107x2 + 279 dx 63x5 + 181x2 + 897 Giải x3 + 107x2 + 279 63x5 + 181x2 + 897 x3 + 107x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 181x + 897 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 107x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 181x2 + 897 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 197x2 + 427 dx 79x5 + 903x2 + 324 70 Giải x3 + 197x2 + 427 79x5 + 903x2 + 324 x3 + 197x2 + 427 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 903x + 324 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 197x2 + 427 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 903x2 + 324 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 701x2 + 348 dx 36x5 + 847x2 + 71 Giải x3 + 701x2 + 348 36x5 + 847x2 + 71 x3 + 701x2 + 348 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 847x2 + 71 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 701x2 + 348 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 847x2 + 71 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 94x2 + 346 dx 42x5 + 40x2 + 382 Giải x3 + 94x2 + 346 42x5 + 40x2 + 382 x3 + 94x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 40x + 382 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 94x2 + 346 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 40x2 + 382 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 855 dx 59x5 + 238x2 + 763 71 Giải x3 + 266x2 + 855 59x5 + 238x2 + 763 x3 + 266x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 238x + 763 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 266x2 + 855 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 238x2 + 763 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 244x2 + 491 dx 26x5 + 337x2 + 799 Giải x3 + 244x2 + 491 26x5 + 337x2 + 799 x3 + 244x2 + 491 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 337x2 + 799 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 244x2 + 491 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 337x2 + 799 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 648x2 + 606 dx 10x5 + 506x2 + 584 Giải x3 + 648x2 + 606 10x5 + 506x2 + 584 x3 + 648x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 506x + 584 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 648x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 506x2 + 584 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 808x2 + 322 dx 7x5 + 130x2 + 166 72 Giải x3 + 808x2 + 322 7x5 + 130x2 + 166 x3 + 808x2 + 322 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 130x + 166 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 808x2 + 322 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 130x2 + 166 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 353x2 + 597 dx 48x5 + 439x2 + 232 Giải x3 + 353x2 + 597 48x5 + 439x2 + 232 x3 + 353x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 439x2 + 232 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 353x2 + 597 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 439x2 + 232 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 300 dx 91x5 + 905x2 + 815 Giải x3 + 64x2 + 300 91x5 + 905x2 + 815 x3 + 64x2 + 300 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 905x + 815 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x3 + 64x2 + 300 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 905x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 51x2 + 264 dx 18x5 + 12x2 + 109 73 Giải x3 + 51x2 + 264 18x5 + 12x2 + 109 x3 + 51x2 + 264 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 12x + 109 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 51x2 + 264 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 12x2 + 109 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 80x2 + 244 dx 14x5 + 569x2 + 316 Giải x3 + 80x2 + 244 14x5 + 569x2 + 316 x3 + 80x2 + 244 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 569x2 + 316 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x3 + 80x2 + 244 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 569x2 + 316 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 313 dx 34x5 + 470x2 + 356 Giải x3 + 787x2 + 313 34x5 + 470x2 + 356 x3 + 787x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 470x + 356 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 787x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 470x2 + 356 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 409x2 + 570 dx 22x5 + 277x2 + 823 74 Giải x3 + 409x2 + 570 22x5 + 277x2 + 823 x3 + 409x2 + 570 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 277x + 823 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 409x2 + 570 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 277x2 + 823 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 637x2 + 112 dx 50x5 + 785x2 + 57 Giải x3 + 637x2 + 112 50x5 + 785x2 + 57 x3 + 637x2 + 112 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 785x2 + 57 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 637x2 + 112 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 785x2 + 57 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 320x2 + 893 dx 28x5 + 885x2 + 213 Giải x3 + 320x2 + 893 28x5 + 885x2 + 213 x3 + 320x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 885x + 213 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 320x2 + 893 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 885x2 + 213 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 609x2 + 161 dx 28x5 + 845x2 + 358 75 Giải x3 + 609x2 + 161 28x5 + 845x2 + 358 x3 + 609x2 + 161 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 845x + 358 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 609x2 + 161 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 845x2 + 358 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 684x2 + 658 dx 65x5 + 390x2 + 791 Giải x3 + 684x2 + 658 65x5 + 390x2 + 791 x3 + 684x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 390x2 + 791 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 684x2 + 658 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 390x2 + 791 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 926x2 + 38 dx 50x5 + 88x2 + 354 Giải x3 + 926x2 + 38 50x5 + 88x2 + 354 x3 + 926x2 + 38 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 88x + 354 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 926x2 + 38 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 88x2 + 354 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 618 dx 20x5 + 228x2 + 668 76 Giải x3 + 857x2 + 618 20x5 + 228x2 + 668 x3 + 857x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 228x + 668 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 857x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 228x2 + 668 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 848x2 + 885 dx 70x5 + 426x2 + 258 Giải x3 + 848x2 + 885 70x5 + 426x2 + 258 x3 + 848x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 426x2 + 258 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 848x2 + 885 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 426x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 399x2 + 998 dx 73x5 + 692x2 + 718 Giải x3 + 399x2 + 998 73x5 + 692x2 + 718 x3 + 399x2 + 998 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 692x + 718 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 399x2 + 998 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 692x2 + 718 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 109x2 + 629 dx 78x5 + 634x2 + 787 77 Giải x3 + 109x2 + 629 78x5 + 634x2 + 787 x3 + 109x2 + 629 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 634x + 787 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 109x2 + 629 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 634x2 + 787 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 773x2 + 455 dx 82x5 + 525x2 + 202 Giải x3 + 773x2 + 455 82x5 + 525x2 + 202 x3 + 773x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 525x2 + 202 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 773x2 + 455 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 525x2 + 202 Đặt f (x) = 78