Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
242,97 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 642x2 + 835 dx 74x5 + 193x2 + 915 Giải x3 + 642x2 + 835 74x5 + 193x2 + 915 x3 + 642x2 + 835 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 193x2 + 915 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x g(x) 74 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 74x2 Z +∞ x + 642x2 + 835 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 193x2 + 915 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 403x2 + 96 dx 23x5 + 768x2 + 957 Giải x3 + 403x2 + 96 23x5 + 768x2 + 957 x3 + 403x2 + 96 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 768x2 + 957 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x3 + 403x2 + 96 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 768x2 + 957 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 287x2 + 98 dx 16x5 + 203x2 + 689 1 Giải x3 + 287x2 + 98 16x5 + 203x2 + 689 x3 + 287x2 + 98 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 203x + 689 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x3 + 287x2 + 98 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 203x2 + 689 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 744x2 + 910 dx 45x5 + 65x2 + 640 Giải x3 + 744x2 + 910 45x5 + 65x2 + 640 x3 + 744x2 + 910 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 65x2 + 640 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 744x2 + 910 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 65x2 + 640 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 255x2 + 343 dx 30x5 + 475x2 + 146 Giải x3 + 255x2 + 343 30x5 + 475x2 + 146 x3 + 255x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 475x + 146 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 255x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 475x2 + 146 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 191x2 + 675 dx 98x5 + 881x2 + 368 Giải x3 + 191x2 + 675 98x5 + 881x2 + 368 x3 + 191x2 + 675 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 881x + 368 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 191x2 + 675 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 881x2 + 368 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 238x2 + 138 dx 82x5 + 595x2 + 174 Giải x3 + 238x2 + 138 82x5 + 595x2 + 174 x3 + 238x2 + 138 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 595x2 + 174 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 238x2 + 138 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 595x2 + 174 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 922 dx 23x5 + 524x2 + 141 Giải x3 + 717x2 + 922 23x5 + 524x2 + 141 x3 + 717x2 + 922 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 524x + 141 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 717x2 + 922 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 524x2 + 141 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 58x2 + 290 dx 94x5 + 272x2 + 300 Giải x3 + 58x2 + 290 94x5 + 272x2 + 300 x3 + 58x2 + 290 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 272x + 300 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 58x2 + 290 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 272x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 478x2 + 797 dx 17x5 + 484x2 + 745 Giải x3 + 478x2 + 797 17x5 + 484x2 + 745 x3 + 478x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 484x2 + 745 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 478x2 + 797 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 484x2 + 745 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 216x2 + 72 dx 45x5 + 540x2 + 21 Giải x3 + 216x2 + 72 45x5 + 540x2 + 21 x3 + 216x2 + 72 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 540x + 21 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 216x2 + 72 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 540x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 331x2 + 243 dx 41x5 + 477x2 + 886 Giải x3 + 331x2 + 243 41x5 + 477x2 + 886 x3 + 331x2 + 243 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 477x + 886 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 331x2 + 243 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 477x2 + 886 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 106x2 + 407 dx 18x5 + 361x2 + 729 Giải x3 + 106x2 + 407 18x5 + 361x2 + 729 x3 + 106x2 + 407 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 361x2 + 729 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 106x2 + 407 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 361x2 + 729 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 801x2 + 495 dx 69x5 + 698x2 + 336 Giải x3 + 801x2 + 495 69x5 + 698x2 + 336 x3 + 801x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 698x + 336 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 801x2 + 495 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 698x2 + 336 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 453x2 + 20 dx 63x5 + 961x2 + 985 Giải x3 + 453x2 + 20 63x5 + 961x2 + 985 x3 + 453x2 + 20 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 961x + 985 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 453x2 + 20 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 961x2 + 985 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 346 dx 9x5 + 328x2 + 561 Giải x3 + 862x2 + 346 9x5 + 328x2 + 561 x3 + 862x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 328x2 + 561 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 862x2 + 346 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 328x2 + 561 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 13x2 + 817 dx 78x5 + 813x2 + 472 Giải x3 + 13x2 + 817 78x5 + 813x2 + 472 x3 + 13x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 813x + 472 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 13x2 + 817 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 813x2 + 472 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 70x2 + 750 dx 11x5 + 416x2 + 219 Giải x3 + 70x2 + 750 11x5 + 416x2 + 219 x3 + 70x2 + 750 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 416x + 219 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 70x2 + 750 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 416x2 + 219 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 596x2 + 220 dx 26x5 + 480x2 + 700 Giải x3 + 596x2 + 220 26x5 + 480x2 + 700 x3 + 596x2 + 220 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x5 + 480x2 + 700 26x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x Z +∞ x + 596x2 + 220 dx hội tụ Suy tích phân 26x5 + 480x2 + 700 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 340x2 + 488 dx 53x5 + 22x2 + 363 Giải x3 + 340x2 + 488 53x5 + 22x2 + 363 x3 + 340x2 + 488 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 22x + 363 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 340x2 + 488 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 22x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 810x2 + 538 dx 20x5 + 86x2 + 400 Giải x3 + 810x2 + 538 20x5 + 86x2 + 400 x3 + 810x2 + 538 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 86x + 400 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 810x2 + 538 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 86x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 222x2 + 816 dx 24x5 + 753x2 + 58 Giải x3 + 222x2 + 816 24x5 + 753x2 + 58 x3 + 222x2 + 816 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 753x2 + 58 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 222x2 + 816 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 753x2 + 58 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 263 dx 13x5 + 787x2 + 972 Giải x3 + 198x2 + 263 13x5 + 787x2 + 972 x3 + 198x2 + 263 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 787x + 972 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 198x2 + 263 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 787x2 + 972 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 86x2 + 942 dx 38x5 + 42x2 + 323 Giải x3 + 86x2 + 942 38x5 + 42x2 + 323 x3 + 86x2 + 942 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 42x + 323 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 86x2 + 942 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 42x2 + 323 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 614x2 + 438 dx 77x5 + 101x2 + 679 Giải x3 + 614x2 + 438 77x5 + 101x2 + 679 x3 + 614x2 + 438 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 101x2 + 679 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 614x2 + 438 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 101x2 + 679 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 975 dx 4x5 + 837x2 + 893 Giải x3 + 560x2 + 975 4x5 + 837x2 + 893 x3 + 560x2 + 975 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 837x + 893 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 560x2 + 975 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 837x2 + 893 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 530x2 + 102 dx 97x5 + 410x2 + 319 Giải x3 + 530x2 + 102 97x5 + 410x2 + 319 x3 + 530x2 + 102 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 410x + 319 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 530x2 + 102 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 410x2 + 319 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 956x2 + 716 dx 54x5 + 471x2 + 83 Giải x3 + 956x2 + 716 54x5 + 471x2 + 83 x3 + 956x2 + 716 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 471x2 + 83 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 956x2 + 716 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 471x2 + 83 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 641x2 + 405 dx 90x5 + 978x2 + 325 Giải x3 + 641x2 + 405 90x5 + 978x2 + 325 x3 + 641x2 + 405 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 978x + 325 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 641x2 + 405 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 978x2 + 325 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 399x2 + 540 dx 96x5 + 194x2 + 814 10 Giải x3 + 144x2 + 315 25x5 + 158x2 + 155 x3 + 144x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 158x + 155 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 144x2 + 315 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 158x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 625x2 + 271 dx 15x5 + 15x2 + 70 Giải x3 + 625x2 + 271 15x5 + 15x2 + 70 x3 + 625x2 + 271 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 15x2 + 70 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 625x2 + 271 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 15x2 + 70 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 731x2 + 583 dx 87x5 + 826x2 + 240 Giải x3 + 731x2 + 583 87x5 + 826x2 + 240 x3 + 731x2 + 583 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 826x + 240 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 731x2 + 583 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 826x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 974x2 + 35 dx 72x5 + 834x2 + 963 60 Giải x3 + 974x2 + 35 72x5 + 834x2 + 963 x3 + 974x2 + 35 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 834x + 963 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 974x2 + 35 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 834x2 + 963 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 842 dx 74x5 + 969x2 + 49 Giải x3 + 652x2 + 842 74x5 + 969x2 + 49 x3 + 652x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 969x2 + 49 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 652x2 + 842 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 969x2 + 49 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 821x2 + 53 dx 100x5 + 796x2 + 59 Giải x3 + 821x2 + 53 100x5 + 796x2 + 59 x3 + 821x2 + 53 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 796x + 59 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 821x2 + 53 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 796x2 + 59 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 610x2 + 47 dx 57x5 + 519x2 + 415 61 Giải x3 + 610x2 + 47 57x5 + 519x2 + 415 x3 + 610x2 + 47 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 519x + 415 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x3 + 610x2 + 47 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 519x2 + 415 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 768x2 + 439 dx 90x5 + 9x2 + 504 Giải x3 + 768x2 + 439 90x5 + 9x2 + 504 x3 + 768x2 + 439 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 9x2 + 504 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x + 768x2 + 439 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 9x2 + 504 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 331x2 + 952 dx 20x5 + 798x2 + 486 Giải x3 + 331x2 + 952 20x5 + 798x2 + 486 x3 + 331x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 798x + 486 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 331x2 + 952 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 798x2 + 486 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 868x2 + 550 dx 95x5 + 773x2 + 807 62 Giải x3 + 868x2 + 550 95x5 + 773x2 + 807 x3 + 868x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 773x + 807 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 868x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 773x2 + 807 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 71x2 + 747 dx 64x5 + 32x2 + 442 Giải x3 + 71x2 + 747 64x5 + 32x2 + 442 x3 + 71x2 + 747 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 32x2 + 442 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 71x2 + 747 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 32x2 + 442 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 64x2 + 764 dx 36x5 + 28x2 + 190 Giải x3 + 64x2 + 764 36x5 + 28x2 + 190 x3 + 64x2 + 764 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 28x + 190 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 64x2 + 764 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 28x2 + 190 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 912x2 + 660 dx 55x5 + 812x2 + 238 63 Giải x3 + 912x2 + 660 55x5 + 812x2 + 238 x3 + 912x2 + 660 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 812x + 238 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 912x2 + 660 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 812x2 + 238 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 113x2 + 982 dx 46x5 + 798x2 + 796 Giải x3 + 113x2 + 982 46x5 + 798x2 + 796 x3 + 113x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 798x2 + 796 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 113x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 798x2 + 796 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 948 dx 40x5 + 372x2 + 781 Giải x3 + 725x2 + 948 40x5 + 372x2 + 781 x3 + 725x2 + 948 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 372x + 781 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 725x2 + 948 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 372x2 + 781 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 976x2 + 829 dx 86x5 + 633x2 + 367 64 Giải x3 + 976x2 + 829 86x5 + 633x2 + 367 x3 + 976x2 + 829 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 633x + 367 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 976x2 + 829 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 633x2 + 367 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 573x2 + 42 dx 32x5 + 349x2 + 726 Giải x3 + 573x2 + 42 32x5 + 349x2 + 726 x3 + 573x2 + 42 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 349x2 + 726 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x3 + 573x2 + 42 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 349x2 + 726 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 960 dx 44x5 + 335x2 + 910 Giải x3 + 241x2 + 960 44x5 + 335x2 + 910 x3 + 241x2 + 960 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 335x + 910 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 241x2 + 960 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 335x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 489x2 + 943 dx 16x5 + 818x2 + 378 65 Giải x3 + 489x2 + 943 16x5 + 818x2 + 378 x3 + 489x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 818x + 378 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 489x2 + 943 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 818x2 + 378 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 866 dx 49x5 + 677x2 + 558 Giải x3 + 282x2 + 866 49x5 + 677x2 + 558 x3 + 282x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 677x2 + 558 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 282x2 + 866 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 677x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 513x2 + 184 dx 76x5 + 29x2 + 894 Giải x3 + 513x2 + 184 76x5 + 29x2 + 894 x3 + 513x2 + 184 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 29x + 894 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 513x2 + 184 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 29x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 865x2 + 670 dx 52x5 + 220x2 + 522 66 Giải x3 + 865x2 + 670 52x5 + 220x2 + 522 x3 + 865x2 + 670 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 220x + 522 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 865x2 + 670 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 220x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 410 dx 32x5 + 545x2 + 28 Giải x3 + 503x2 + 410 32x5 + 545x2 + 28 x3 + 503x2 + 410 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x5 + 545x2 + 28 32x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x Z +∞ x + 503x2 + 410 dx hội tụ Suy tích phân 32x5 + 545x2 + 28 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 463x2 + 940 dx 1x5 + 631x2 + 882 Giải x3 + 463x2 + 940 1x5 + 631x2 + 882 x3 + 463x2 + 940 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 631x + 882 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 463x2 + 940 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 631x2 + 882 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 605 dx 71x5 + 359x2 + 272 67 Giải x3 + 857x2 + 605 71x5 + 359x2 + 272 x3 + 857x2 + 605 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 359x + 272 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 857x2 + 605 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 359x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 846x2 + 937 dx 99x5 + 55x2 + 319 Giải x3 + 846x2 + 937 99x5 + 55x2 + 319 x3 + 846x2 + 937 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 55x2 + 319 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 846x2 + 937 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 55x2 + 319 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 37x2 + 985 dx 42x5 + 454x2 + 34 Giải x3 + 37x2 + 985 42x5 + 454x2 + 34 x3 + 37x2 + 985 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 454x + 34 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 37x2 + 985 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 454x2 + 34 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 92x2 + 738 dx 23x5 + 774x2 + 873 68 Giải x3 + 92x2 + 738 23x5 + 774x2 + 873 x3 + 92x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 774x + 873 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x3 + 92x2 + 738 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 774x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 948x2 + 857 dx 67x5 + 186x2 + 538 Giải x3 + 948x2 + 857 67x5 + 186x2 + 538 x3 + 948x2 + 857 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 186x2 + 538 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 948x2 + 857 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 186x2 + 538 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 461x2 + 725 dx 49x5 + 171x2 + 702 Giải x3 + 461x2 + 725 49x5 + 171x2 + 702 x3 + 461x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 171x + 702 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 461x2 + 725 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 171x2 + 702 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 807x2 + 263 dx 27x5 + 37x2 + 110 69 Giải x3 + 807x2 + 263 27x5 + 37x2 + 110 x3 + 807x2 + 263 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 37x + 110 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 807x2 + 263 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 37x2 + 110 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 109 dx 13x5 + 365x2 + 743 Giải x3 + 417x2 + 109 13x5 + 365x2 + 743 x3 + 417x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 365x2 + 743 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x + 417x2 + 109 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 365x2 + 743 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 831x2 + 348 dx 83x5 + 387x2 + 617 Giải x3 + 831x2 + 348 83x5 + 387x2 + 617 x3 + 831x2 + 348 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 387x + 617 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 831x2 + 348 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 387x2 + 617 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 611x2 + 346 dx 20x5 + 332x2 + 418 70 Giải x3 + 611x2 + 346 20x5 + 332x2 + 418 x3 + 611x2 + 346 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 332x + 418 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 611x2 + 346 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 332x2 + 418 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 211x2 + 117 dx 62x5 + 56x2 + 517 Giải x3 + 211x2 + 117 62x5 + 56x2 + 517 x3 + 211x2 + 117 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 56x2 + 517 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 211x2 + 117 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 56x2 + 517 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 57x2 + 321 dx 28x5 + 54x2 + 285 Giải x3 + 57x2 + 321 28x5 + 54x2 + 285 x3 + 57x2 + 321 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 54x + 285 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 57x2 + 321 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 54x2 + 285 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 166x2 + 458 dx 53x5 + 361x2 + 477 71 Giải x3 + 166x2 + 458 53x5 + 361x2 + 477 x3 + 166x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 361x + 477 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 166x2 + 458 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 361x2 + 477 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 125 dx 49x5 + 383x2 + 792 Giải x3 + 819x2 + 125 49x5 + 383x2 + 792 x3 + 819x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 383x2 + 792 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 819x2 + 125 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 383x2 + 792 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 416 dx 4x5 + 72x2 + 278 Giải x3 + 235x2 + 416 4x5 + 72x2 + 278 x3 + 235x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 72x + 278 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 235x2 + 416 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 72x2 + 278 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 174 dx 19x5 + 72x2 + 87 72 Giải x3 + 560x2 + 174 19x5 + 72x2 + 87 x3 + 560x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 72x + 87 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 560x2 + 174 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 72x2 + 87 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 643x2 + 766 dx 44x5 + 902x2 + 679 Giải x3 + 643x2 + 766 44x5 + 902x2 + 679 x3 + 643x2 + 766 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 902x2 + 679 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 643x2 + 766 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 902x2 + 679 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 590x2 + 293 dx 11x5 + 938x2 + 210 Giải x3 + 590x2 + 293 11x5 + 938x2 + 210 x3 + 590x2 + 293 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 938x + 210 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 590x2 + 293 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 938x2 + 210 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 400 dx 61x5 + 509x2 + 750 73 Giải x3 + 431x2 + 400 61x5 + 509x2 + 750 x3 + 431x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 509x + 750 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 431x2 + 400 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 509x2 + 750 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 343x2 + 885 dx 56x5 + 96x2 + 89 Giải x3 + 343x2 + 885 56x5 + 96x2 + 89 x3 + 343x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 96x2 + 89 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 343x2 + 885 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 96x2 + 89 Đặt f (x) = 74