Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 149 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
149
Dung lượng
4,08 MB
Nội dung
TR NG IH CM THÀNH PH H CHÍ MINH KHOA XÂY D NG VÀ I N ÁN T T NGHI P K S NGÀNH XÂY D NG THI T K CHUNG C TÂN S N (THUY T MINH) SVTH : MSSV : GVHD : NGUY N THANH TAM 20701048 TS PHAN TR NG S N Tp H Chí Minh, tháng 3, n m 2012 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n CHƯ Ơ NG 1: TỔ NG QUAN KIẾ N TRÚC CƠNG TRÌNH Mụ c đích xây dự ng cơng trình Thành phố Hồ Chí Minh mộ t nhữ ng Thành phố có tố c độ phát triể n rấ t nhanh kinh tế khoa họ c kỹ thuậ t Các hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh phát triể n rấ t mạ nh, có rấ t nhiề u cơng ty, nhà máy, xí nghiệ p, đặ c biệ t khu công nghiệ p, khu chế xuấ t đư ợ c thành lậ p, thu hút đư ợ c mộ t lự c lư ợ ng lao độ ng rấ t lớ n làm việ c họ c tậ p Đây mộ t nhữ ng nguyên nhân khiế n cho dân số thành phố Hồ Chí Minh tăng rấ t nhanh nhữ ng năm gầ n mộ t nhữ ng vấ n đề mà Thành phố cầ n giả i quyế t thậ t cấ p bách vấ n đề chổ củ a ngư i dân Trư c tình hình thự c tế kể việ c xây dự ng chung cư cao tầ ng nhằ m giả i quyế t vấ n đề chổ thậ t cầ n thiế t Đồ ng thờ i, u điể m củ a loạ i hình nhà cao tầ ng không tiêu tố n nhiề u diệ n tích mặ t bằ ng vớ i số lư ợ ng ngư i vậ y, tạ o đư ợ c mộ t môi trư ng số ng sạ ch đẹ p, văn minh phù hợ p vớ i xu hiệ n đạ i hố đấ t nư c Cơng trình chung cư Tân Sơ n mộ t nhữ ng cơng trình đư ợ c xây dự ng nhằ m giả i quyế t vấ n đề kể trên, góp phầ n vào cơng cuộ c ổ n đị nh phát triể n củ a Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng củ a đấ t nư c ta nói chung Đặ c điể m kiế n trúc cơng trình - Đị a điể m xây dự ng: 2/2A Lý Thư ng Kiệ t - Phư ng 15 - Quậ n 11 - Tp.HCM - Qui mơ cơng trình: Diệ n tích khu đấ t: 52m x 53m = 2756 m2 Diệ n tích sử dụ ng: 1785 m2 Tổ ng chiề u cao cơng trình: 38.6 m Cơng trình có tổ ng cộ ng 12 tầ ng, bao gồ m: 10 tầ ng lầ u tầ ng hầ m Tầ ng trệ t : Chiề u cao tầ ng 5m Sử dụ ng làm Khu dị ch vụ Văn phịng điề u hành Tầ ng điể n hình tầ ng mái: Chiề u cao tầ ng 3.4m, đư ợ c sử dụ ng làm hộ Tầ ng hầ m: Chiề u cao 3.2m, đư ợ c sử dụ ng làm bãi đậ u xe, hệ thố ng kỹ thuậ t Các giả i pháp kiế n trúc 3.1 Giả i pháp mặ t bằ ng SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Mặ t bằ ng cơng trình đư ợ c bố trí vng khố i, tạ o vẻ đẹ p thẩ m mỹ cầ n thiế t cho cơng trình Bố trí giao thơng đứ ng ngang cho cơng trình cho thuậ n lợ i nhấ t cho việ c lư u thông bên công trình Giao thơng mặ t bằ ng củ a sàn tầ ng đư ợ c thự c hiệ n thông qua hệ thố ng sả nh hành lang Cơng trình có ba buồ ng thang máy mộ t cầ u thang phụ c vụ cho việ c giao thông theo phư ng đứ ng Hệ thố ng giao thông kế t hợ p vớ i hệ thố ng sả nh hành lang củ a sàn tầ ng tạ o thành nút giao thông đặ t tạ i trọ ng tâm củ a công trình 3.2 Giả i pháp mặ t đứ ng Mặ t đứ ng cơng trình đư ợ c tổ c theo kiể u khố i đặ c chữ nhậ t, kiế n trúc n giả n, hài hòa theo chiề u cao Cả bố n mặ t công trình đề u có cử a kính khung nhôm, ban công vớ i chi tiế t tạ o thành mãng, trang trí độ c đáo cho cơng trình 3.3 Các giả i pháp kỹ thuậ t 3.3.1 Hệ thố ng điệ n Hệ thố ng điệ n sử dụ ng hệ thố ng chung củ a thành phố vào nhà thơng qua phịng máy điệ n Từ điệ n đư ợ c dẫ n khắ p cơng trình thơng qua mạ ng lư i điệ n nộ i Hệ thố ng đư ng dây âm tư ng, sàn có hệ thố ng máy phát điệ n riêng phụ c vụ cho cơng trình cầ n thiế t cố mấ t điệ n củ a thành phố (phụ c vụ thang máy, hành lang, hệ thố ng máy bơ m, văn phòng ban n lý chung cư ) 3.3.2 Hệ thố ng nư c Hệ thố ng nư c đư ợ c lấ y từ hệ thố ng cấ p nư c củ a thành phố dẫ n vào bể a nư c tầ ng hầ m, đư ợ c hệ thố ng bơ m lên hồ nư c mái, từ đư ợ c cấ p tớ i mọ i nơ i chung cư Nư c thả i sinh hoạ t đư ợ c thu từ ố ng nhánh sau tậ p trung lạ i ố ng thu nư c đư ợ c bố trí theo khu vệ sinh sau xuố ng tầ ng kỹ thuậ t có hệ thố ng xử lý nư c thả i, sau thả i hệ thố ng thoát nư c củ a thành phố 3.3.3 Hệ thố ng thoát rác sinh hoạ t Rác thả i mỗ i tầ ng đư ợ c đổ vào ố ng gen rác thông giữ a tầ ng sau tậ p trung tạ i tầ ng kỹ thuậ t rồ i dùng xe vậ n chuyể n tớ i nơ i xử lý Gian rác đư ợ c thiế t kế kín đáo, kỹ để tránh làm bố c mùi gây ô nhiễ m môi trư ng xung quanh 3.3.4 Hệ thố ng thơng gió chiế u sáng Bố n mặ t củ a cơng trình đề u có ban cơng thơng gió chiế u sáng cho phịng Ngồi cịn bố trí máy điề u hịa bóng đèn chiế u sáng phòng hành lang 3.3.5 Hệ thố ng phịng cháy hiể m Dọ c hành lang có bố trí hộ p chố ng cháy bằ ng bình khí CO2, vịi rồ ng chữ a cháy SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Tạ i mỗ i tầ ng đề u có hệ thố ng báo cháy thiế t bị chữ a cháy tự độ ng Cầ u thang thoát hiể m đả m bả o thoát ngư i có cố cháy nổ Ngồi ra, cơng trình cịn có hệ thố ng chố ng sét, giả m nguy thiệ t hạ i sét đánh Đặ c điể m khí hậ u tạ i Tp Hồ Chí Minh Khí hậ u tạ i TP Hồ Chí Minh thuộ c ng khí hậ u nhiệ t đớ i gió mùa, năm có mùa rỏ rệ t: 4.1 Mùa nắ ng : Từ tháng 12 đế n tháng Nhiệ t độ cao nhấ t: 40oC Nhiệ t độ trung bình: 32oC Nhiệ t độ thấ p nhấ t: 18oC Lư ợ ng mư a thấ p nhấ t: 0.1mm Lư ợ ng mư a cao nhấ t: 300mm Độ ẩ m tư ng đố i trung bình: 85.5% 4.2 Mùa mư a: Từ tháng đế n tháng 11 Nhiệ t độ cao nhấ t: 36oC Nhiệ t độ trung bình: 26oC Nhiệ t độ thấ p nhấ t: 23oC Lư ợ ng mư a thấ p nhấ t: 31mm (tháng 11) Lư ợ ng mư a cao nhấ t: 638mm (tháng 5) Lư ợ ng mư a trung bình: 275mm (tháng 7) Độ ẩ m tư ng đố i trung bình: 79% Độ ẩ m tư ng đố i cao nhấ t: 100% Độ ẩ m tư ng đố i thấ p nhấ t: 48.5% Hư ng gió đị a hình Khu vự c Thành Phố Hồ Chí Minh nằ m vùng gió IIA, đị a hình B, đó: Thị nh hành mùa khơ: Gió Đơng Nam chiế m: 30% - 40% Gió Đơng chiế m: 20% - 30% Thị nh hành mùa mư a: Gió Tây Nam chiế m: 66% SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Hư ng gió Tây Nam Đơng Nam có vậ n tố c trung bình 2.51m/s Gió thổ i mạ nh vào mùa mư a từ tháng đế n tháng 11, ngồi cịn có gió Đơng Bắ c thổ i nhẹ SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n CHƯ Ơ NG 2: THIẾ T KẾ SÀN BÊ TÔNG CỐ T THÉP Sàn kế t cấ u chị u lự c trự c tiế p củ a tả i trọ ng sử dụ ng tác dụ ng lên cơng trình, sau tả i truyề n lên dầ m, rồ i từ dầ m truyề n lên cộ t xuố ng móng Sàn bê tơng cố t thép có đặ c điể m có độ ng lớ n, bề n vữ ng, có khả chố ng cháy tố t, chố ng thấ m tư ng đố i tố t, thõa mãn yêu cầ u thẩ m mỹ , vệ sinh điề u kiệ n kinh tế Phân loạ i sàn bê tông cố t thép lự a chọ n giả i pháp sàn cho cơng trình 1.1 Phân loạ i sàn u khuyế t điể m củ a loạ i sàn Ở ta chọ n loạ i sàn đổ toàn khố i phân loạ i sàn theo sơ đồ kế t cấ u 1.1.1 Bả n loạ i dầ m Là loạ i bả n mà đư ợ c liên kế t vớ i dầ m hoặ c tư ng mộ t cạ nh hoặ c hai cạ nh đố i diệ n (kê tự hoặ c ngàm) chị u tả i phân bố đề u Bả n chị u uố n theo phư ng có liên kế t, bả n chị u lự c mộ t phư ng gọ i bả n mộ t phư ng hay bả n loạ i dầ m Bả n loạ i dầ m loạ i bả n có hệ dầ m, có u điể m n giả n tính tốn, dễ thi cơng, đư ợ c sử dụ ng rộ ng rãi loạ i cơng trình Tuy nhiên loạ i bả n có khuyế t điể m cách âm kém, chiế m dụ ng khơng gian tầ ng lớ n (do có hệ dầ m) nên đư ợ c sử dụ ng mộ t số cơng trình nhà nhiề u tầ ng 1.1.2 Sàn bả n kê bố n cạ nh Là loạ i bả n mà có liên kế t bố n cạ nh , tả i trọ ng tác dụ ng bả n truyề n đế n liên kế t theo hai phư ng Bả n chị u uố n hai phư ng đư ợ c gọ i bả n hai phư ng hay bả n kê bố n cạ nh Loạ i bả n có u khuyế t điể m giố ng loạ i bả n dầ m Tuy nhiên, việ c sử dụ ng loạ i bả n bị hạ n chế áp dụ ng cho nhữ ng sàn có nhị p lớ n hơ n 6m 1.1.3 Sàn có hệ dầ m trự c giao Khi ô bả n có kích thư c lớ n (L2, L1 > 6m) Nhằ m giả m chiề u dày sàn, giả m độ võng củ a sàn giả m hiệ n tư ợ ng bả n sàn bị rung sử dụ ng, thư ng ngư i ta bố trí thêm dầ m phụ (giả m kích thư c sàn) theo hai phư ng thẳ ng góc, tạ i vị trí giao củ a hai dầ m tạ i vị trí khơng có cộ t đỡ Loạ i sàn đư ợ c dùng rấ t rộ ng rãi cơng trình dân dụ ng cơng nghiệ p Tuy nhiên sử dụ ng loạ i sàn lạ i làm mấ t tính thẩ m mỹ củ a không gian tầ ng, chiế m dụ ng nhiề u khơng gian, khó khăn bố trí hệ thố ng kỹ thuậ t tính tốn có phầ n phứ c tạ p 1.1.4 Sàn cờ : Là mộ t ng đặ c biệ t củ a sàn bả n kê sàn có L2, L1 > 6m Nó đư ợ c cấ u tạ o bở i hệ dầ m trự c giao, chia mặ t sàn thành ô bả n kê giố ng bàn cờ , khoả ng cách giữ a dầ m không 2m tỉ số L2/L1 củ a mặ t sàn không 1,5 Hệ dầ m trự c giao bố trí song song vớ i cạ nh sàn hoặ c xiên mộ t góc 45o vớ i cạ nh sàn Thư ng gặ p sả nh, thư việ n, phòng họ p,… Ngày nay, vớ i phát triể n củ a công nghệ xây dự ng, sàn cờ hầ u đư ợ c sử dụ ng, thay vào loạ i sàn nấ m, sàn phẳ ng dự ứ ng lự c loạ i sàn ứ ng dụ ng công nghệ hiệ n đạ i khác SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 1.1.5 Sàn gạ ch bọ ng Là sàn dùng gạ ch bọ ng kế t hợ p vớ i sàn bêtông Đư ợ c dùng cơng trình có u cầ u cách âm cao thích hợ p cho bệ nh việ n, trư ng họ c, quan Loạ i sàn hầ u rấ t đư ợ c thiế t kế cơng trình cao tầ ng hiệ n 1.1.6 Sàn phẳ ng không dầ m – sàn nấ m Sàn nấ m sàn có bả n sàn liên kế t trự c tiế p liên kế t vớ i cộ t, có hoặ c khơng có dầ m biên, sàn thư ng có bề dày lớ n đầ u cộ t đư ợ c mở rộ ng để chố ng lạ i hiệ n tư ợ ng xuyên thủ ng bả n theo chu vi cộ t làm giả m nhị p tính tốn củ a bả n, làm cho mômen đư ợ c phân bố đề u theo bề rộ ng bả n Sàn nấ m có u điể m làm giả m chiề u cao kế t cấ u, tăng không gian sử dụ ng cho tầ ng, cách âm tố t, làm ván khuôn n giả n dễ dàng bố trí cố t thép Sàn nấ m có mặ t dư i phẳ ng nên việ c thơng gió chiế u sáng tố t hơ n Ngoài ra, việ c ngăn chia phòng mặ t sàn rấ t linh hoạ t Tuy nhiên, việ c sử dụ ng sàn nấ m lạ i thư ng tố n hơ n loạ i sàn sư n truyề n thố ng, tính tốn phứ c tạ p hơ n thi cơng khó khăn hơ n 1.1.7 Sàn phẳ ng không dầ m – sàn bê tông ứ ng lự c trư c Là sàn phẳ ng không dầ m ng sử dụ ng kế t cấ u bê tông ứ ng lự c trư c Sàn ứ ng lự c trư c có u điể m sàn nấ m ng sàn bê tông ứ ng lự c trư c vư ợ t đư ợ c nhị p lớ n hơ n Tuy nhiên, sàn bê tông ứ ng lự c trư c lạ i tính tốn phứ c tạ p hơ n sàn nấ m thi cơng khó khăn hơ n 1.2 Lự a chọ n phư ng án thiế t kế sàn Cơng trình Chung cư Tân Sơ n vớ i mặ t bằ ng gầ n vuông đố i xứ ng, ô sàn giố ng đề u có nhị p lớ n (7m x 8.5m) nên yêu cầ u phư ng án sàn việ c đả m bả o cư ng độ cầ n phả i xét đế n tính thẩ m mỹ , phù hợ p vớ i giả i pháp kỹ thuậ t cơng trình để Vì , đồ án này, chọ n thiế t kế sàn bằ ng phư ng án sàn không dầ m Phư ng án khả vư ợ t nhị p lớ n cịn có khả nâng cao tính thẩ m mỹ , đáp ứ ng yêu cầ u kỹ thuậ t khác củ a cơng trình SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Chọ n phư ng pháp tính tốn thiế t kế sàn khơng dầ m 2.1 Giớ i thiệ u sàn không dầ m Sàn không dầ m, hay sàn phẳ ng sàn có bả n sàn tự a trự c tiế p cộ t Sàn có bề dày bả n sàn lớ n, tự a trự c tiế p lên cộ t dầ m biên Ngư i ta dùng sàn phẳ ng nhằ m mụ c đích giả m chiề u cao kế t cấ u, tăng khơng gian sử dụ ng cho cơng trình, cách âm cho tầ ng, việ c làm ván khuôn n giả n dễ dàng bố trí cố t thép Sàn khơng dầ m có mặ t dư i phẳ ng nên việ c chiế u sáng thơng gió tố t hơ n sàn có dầ m Ngồi việ c ngăn chia phịng mặ t sàn rấ t linh hoạ t 2.2 Các phư ng pháp tính tốn sàn khơng dầ m Để phân tích tính tốn sàn khơng dầ m, ngư i ta thư ng sử dụ ng phư ng pháp sau: - Phư ng pháp phân phố i trự c tiế p Phư ng pháp khung tư ng đư ng Phư ng pháp phầ n tử hữ u hạ n 2.2.1 Phư ng pháp phân phố i trự c tiế p Trong tính tốn bả n sàn theo phư ng pháp phân phố i trự c tiế p, mô men uố n củ a từ ng ô bả n đư ợ c phân phố i cho miề n mô men âm mômen dư ng dự a bả ng tra hệ số đư ợ c lậ p sẵ n Phư ng pháp có tính ứ ng dụ ng cao, dễ sử dụ ng n giả n Tuy nhiên phạ m vi áp dụ ng bị hạ n chế Sơ đồ chia dả i để tính tốn sàn không dầ m theo phư ng pháp phân phố i trự c tiế p hình vẽ 1 Các dả i cộ t đư ợ c chia vớ i bề rộ ng L dả i nhị p L 2.2.2 Phư ng pháp khung tư ng đư ng Vì lự c cắ t mơmen uố n sàn tả i trọ ng thẳ ng đứ ng tác dụ ng lên từ ng sàn nên phân tích độ c lậ p từ ng sàn bằ ng phư ng pháp khung tư ng đư ng Phư ng pháp khung tư ng đư ng đư ợ c dùng để xác đị nh nộ i lự c cho sàn, số nhị p bấ t kỳ Theo phư ng pháp này, tư ng tư ợ ng cắ t toàn sàn dọ c theo đư ng tim củ a sàn, tạ o thành khung theo hai phư ng, gọ i khung tư ng đư ng SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Khung tư ng đư ng có phầ n tử cộ t bao gồ m cộ t tầ ng tầ ng dư i kế tiế p củ a sàn phầ n tử dầ m có chiề u rộ ng tính từ tâm nhị p kế tiế p nhau, chiề u cao bằ ng chiề u dày sàn Cộ t đư ợ c giả thiế t ngàm đầ u Sơ đồ tính khung tư ng đư ng 2.2.3 Phư ng pháp phầ n tử hữ u hạ n Rờ i rạ c hóa tồn hệ chị u lự c củ a nhà nhiề u tầ ng, tạ i nhữ ng liên kế t xác lậ p nhữ ng điêu kiệ n tư ng thích lự c chuyể n vị Khi sử dụ ng mơ hình vớ i giúp đỡ củ a máy tính giúp ta thuậ n lợ i cho việ c giả i toán Hiệ n có phầ n mề m hổ trợ tính kế t cấ u SAP, ETABS, SAFE… 2.3 Lự a chọ n phư ng pháp tính tốn Do thông dụ ng tiệ n lợ i củ a phầ n mề m hỗ trợ tính toán theo phư ng pháp phầ n tử hữ u hạ n nề n đồ án chọ n sử dụ ng phư ng pháp phầ n tử hữ u hạ n vớ i phầ n mề m SAFE v12.1 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Cơ sở tính tốn sàn 3.1 Đặ c trư ng vậ t liệ u 3.1.1 Bê tông Bê tông sử dụ ng cho sàn có cấ p độ bề n B30 (mác M400) có đặ c trư ng sau: - Cư ng độ tính tốn chị u nén Rb = 17 (MPa) - Cư ng độ tính tốn chị u kéo Rbt = 1.2 (MPa) - Mô đun đàn hồ i Eb = 32.5x103 (MPa) - Hệ số Poisson μ = 0.2 - Hệ số làm việ c củ a bê tông b = 0.9 - Các giá trị R = 0.425 , R = 0.612 3.1.2 Cố t thép Cố t thép sử dụ ng cho sàn gồ m thép CI, A-I, CII A-II - Cố t thép chị u lự c CII, A-II có: o Cư ng độ chị u kéo tính tốn Rs = 280 (MPa) o Mơ đun đàn hồ i Es = 21x104 (MPa) - Cố t thép đai CI, A-I có: o Cư ng độ chị u kéo tính tốn Rsw = 175 (MPa) o Mơ đun đàn hồ i Es = 21x104 (MPa) 3.2 Chọ n sơ tiế t diệ n dầ m biên Chọ n sơ dự a vào công thứ c kinh nghiệ m : 1 1 hd = ữ ì Lmax = ữ ì 8500 20 16 20 16 = (425 ÷ 531) mm Chọ n hd = 500 mm bd = 300mm 3.3 Chọ n sơ tiế t diệ n sàn Lự a chọ n kích thư c tiế t diệ n sàn thỏ a điề u kiệ n sau: - Tả i trọ ng ngang truyề n vào cộ t lõi ng thông qua sàn - Sàn không bị rung, đả m bả o cho giả thuyế t sàn tuyệ t đố i ng mặ t phẳ ng củ a - Độ võng củ a sàn phả i phạ m vị cho phép - Sàn phả i đả m bả o điề u kiệ n chố ng xuyên thủ ng Sơ chọ n chiề u dày bả n sàn theo công thứ c kinh nghiệ m: hd = ữ ì Lmax = ữ × 8500 30 40 30 40 = (283 ÷ 212) mm Chọ n hb = 220mm 3.4 Tả i trọ ng tác dụ ng lên sàn SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng ' II GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n - dung trọ ng đẩ y nổ i củ a đấ t mũi cọ c Tạ i mũi cọ c: c = 11.8(kN / m2 ), = 290 ⇒ A = 1.06, B = 5.24, D = 7.67 ⇒ R tc = Kiể m tra: m ax 1.2 ×1.3 × (1.06 ×10.53× 9.8 + 38 ×10.49 × 5.24 + 11.8 × 7.67) = 3245 (kN / m2 ) 1.1 = 405 (kN / m ) < 1.2 × R tc = 3894 (kN / m ) ⇒ Thỏ a 3.10 Xác đị nh độ lún nhóm cọ c Ứ ng suấ t trọ ng lư ợ ng bả n thân đấ t tạ i mũi cọ c (vị trí 0): bt = ' Z m = 10.49 × 38 = 398.5 (kN / m ) Ứ ng suấ t gây lún tạ i mũi cọ c (vị trí 0): gl = tb − bt = 404.5 − 10.49 × 38 = (kN / m ) Vị trí ngừ ng lún vị trí có: Do gl = (kN / m ) ≤ 0.2 gl i ≤ 0.2 bt bt i = 79.7 (kN / m ) nên vị trí ngừ ng tính lún vị trí Vậ y nhóm cọ c thỏ a điề u kiệ n lún Xem độ lún củ a nhóm cọ c bằ ng 3.11 Thiế t kế đài cọ c 3.11.1 Xác đị nh chiề u cao đài cọ c Chọ n chiề u cao đài cọ c theo điề u kiệ n tuyệ t đố i ng: h0 ≥ B d − b c 4.2 − 0.8 = = 2.1(m) 2 Đầ u cọ c ngàm vào đài: 0.2 (m) → h d ≥ 2.1 + 0.2 = 2.3(m) Chọ n hd = 2.3 m Do chọ n chiề u cao làm việ c củ a đài theo điề u kiệ n tuyệ t đố i ng nên không cầ n kiể m tra điề u kiệ n xuyên thủ ng 3.11.2 Tính cố t thép cho đài cọ c Xem đài cọ c mộ t công-son ngàm vào cộ t, đầ u tự có phả n lự c đầ u cọ c tác dụ ng Do đài cọ c có chiề u dài phư ng bằ ng nên lấ y phư ng có phả n lự c đầ u cọ c lớ n hơ n để tính SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang 134 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 1100 1500 C3-C4 Sơ đồ tính đài cọ c M = ∑ (x i × Pi ) Tổ ng moment đài: M = 1.1× ( 2690 + 2691) = 5919 (kNm) As = Diệ n tích cố t thép: Vớ i b Rb b.h0 Rs b = 5000; h0 = 2050 m = 5919 ×106 M = = 0.0144 ; 19.5 × 5000 × 2050 b Rb b.h0 = 1− 1− → As = m = − − × 0.0144 = 0.0146 b Rb b.h0 0.0146 ×19.5 × 5000 × 2050 = = 10387 mm2 Rs 280 Chọ n thép 33φ20 có A s = 10362 m m Khoả ng cách giữ a thép a = 150 Hàm lư ợ ng cố t thép đài: SVTH: Nguyễ n Thanh Tam = As 10362 = ×100 = 0.1% b.h0 5000 × 2050 MSSV: 20701048 Trang 135 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n SO SÁNH VÀ LỰ A CHỌ N PHƯ Ơ NG ÁN MĨNG CHO CƠNG TRÌNH Thố ng kê khố i lư ợ ng bê tông cho phư ng án Do phư ng án thiế t kế móng dư i lõi ng có mặ t bằ ng khác nên không so sánh đư ợ c phư ng án móng cho móng dư i lõi ng Ở ta chọ n so sánh phư ng án móng dư i cộ t C11 Bả ng thố ng kê khố i lư ợ ng bê tông cho phư ng án cọ c ép Chiề u dài Chiề u rộ ng Chiề u cao Khố i lư ợ ng bê tông Tổ ng khố i lư ợ ng bê tông ∑V (m) (m) (m) V (m3) (m3) 0.3 0.3 25 20.25 cấ u kiệ n Tên cấ u kiệ n Thành phầ n Cọ c ép Móng C11 Số lư ợ ng 26.01 Đài cọ c 2.4 2.4 5.76 Bả ng thố ng kê khố i lư ợ ng bê tông cho phư ng án cọ c khoan nhồ i cấ u kiệ n Tên cấ u kiệ n Thành phầ n Cọ c ép Móng C11 Số lư ợ ng Đư ng kính Diệ n tích Chiề u cao Khố i lư ợ ng bê tông (m) (m) (m) V (m3) 0.785 28 87.92 Tổ ng khố i lư ợ ng bê tông ∑V (m3) 145.42 Đài cọ c - 5x5 2.3 57.5 Nhữ ng u ợ c điể m củ a hai phư ng án móng cọ c ép móng cọ c khoan nhồ i • Phư ng án cọ c ép: Là loạ i móng phổ biế n Việ t Nam sử dụ ng cho cơng trình dân dụ ng Kỹ thuậ t thi công công nghệ thi công n giả n, việ c kiể m tra chấ t lư ợ ng cọ c sử dụ ng phư ng pháp thử tĩnh cọ c, phư ng án thử tĩnh cọ c rấ t đư ợ c phổ biế n nư c ta hiệ n • Phư ng án cọ c nhồ i: Kỹ thuậ t thi công phứ c tạ p, địi hịi nhiề u máy móc kỹ thuậ t hiệ n đạ i, cầ n có giám sát từ lúc bắ t đầ u khoan tạ o lỗ cho đế n kế t thúc đổ bê tông cọ c Quá trình kiể m tra chấ t lư ợ ng cọ c phứ c tạ p giá thành cao SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang 136 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Qua thố ng kê sơ bê tông, rõ ràng rằ ng, phư ng án móng cọ c ép khả thi hơ n phư ng án móng cọ c khoan nhồ i Vậ y, đồ án chọ n sử dụ ng móng cọ c ép để làm cho móng cọ c dư i cộ t SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Trang 137 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n MỤ C LỤ C Lờ i mở đầ u Lờ i m n Mụ c lụ c CHƯ Ơ NG 1: TỔ NG QUAN KIẾ N TRÚC CƠNG TRÌNH 1 Mụ c đích xây dự ng cơng trình Đặ c điể m kiế n trúc cơng trình Các giả i pháp kiế n trúc .1 3.1 Giả i pháp mặ t bằ ng 3.2 Giả i pháp mặ t đứ ng 3.3 Các giả i pháp kỹ thuậ t .2 3.3.1 Hệ thố ng điệ n .2 3.3.2 Hệ thố ng nư c 3.3.3 Hệ thố ng thoát rác sinh hoạ t 3.3.4 Hệ thố ng thơng gió chiế u sáng 3.3.5 Hệ thố ng phịng cháy hiể m .2 Đặ c điể m khí hậ u tạ i Tp Hồ Chí Minh 4.1 Mùa nắ ng : từ tháng 12 đế n tháng .3 4.2 Mùa mư a: từ tháng đế n tháng 11 Hư ng gió đị a hình CHƯ Ơ NG 2: THIẾ T KẾ SÀN BÊ TÔNG CỐ T THÉP Phân loạ i sàn bê tông cố t thép lự a chọ n giả i pháp sàn cho cơng trình 1.1 Phân loạ i sàn u khuyế t điể m củ a loạ i sàn 1.1.1 Bả n loạ i dầ m 1.1.2 Sàn bả n kê bố n cạ nh 1.1.3 Sàn có hệ dầ m trự c giao 1.1.4 Sàn ô cờ : .5 1.1.5 Sàn gạ ch bọ ng 1.1.6 Sàn phẳ ng không dầ m – sàn nấ m 1.1.7 Sàn phẳ ng không dầ m – sàn bê tông ứ ng lự c trư c 1.2 Lự a chọ n phư ng án thiế t kế sàn SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Chọ n phư ng pháp tính tốn thiế t kế sàn khơng dầ m 2.1 Giớ i thiệ u sàn không dầ m .7 2.2 Các phư ng pháp tính tốn sàn không dầ m 2.2.1 Phư ng pháp phân phố i trự c tiế p 2.2.2 Phư ng pháp khung tư ng đư ng 2.2.3 Phư ng pháp phầ n tử hữ u hạ n 2.3 Lự a chọ n phư ng pháp tính tốn .8 Cơ sở tính tốn sàn 3.1 Đặ c trư ng vậ t liệ u .9 3.1.1 Bê tông 3.1.2 Cố t thép 3.2 Chọ n sơ tiế t diệ n dầ m biên 3.3 Chọ n sơ tiế t diệ n sàn .9 3.4 Tả i trọ ng tác dụ ng lên sàn 3.4.1 Tĩnh tả i: 10 3.4.2 Hoạ t tả i: 11 3.5 Tổ hợ p tả i trọ ng 11 3.6 Chọ n chiề u dày vách ng .11 3.7 Chọ n sơ kích thư c tiế t diệ n cộ t .11 Thiế t kế sàn không dầ m 13 4.1 Kiể m tra xuyên thủ ng bả n sàn tạ i đầ u cộ t .13 4.2 Xác đị nh nộ i lự c sàn .14 4.3 Kiể m tra độ võng sàn 19 CHƯ Ơ NG 3: THIẾ T KẾ CẦ U THANG BỘ 20 Cơ sở tính tốn .20 Mặ t bằ ng cầ u thang: .20 Lự a chọ n kích thư c sơ 20 Vậ t liệ u sử dụ ng .21 4.1 Bêtông 21 4.2 Cố t thép .21 Sơ đồ tính 21 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n Tả i trọ ng tác dụ ng lên bả n thang 22 6.1 Bả n chiế u nghỉ 22 6.2 Bả n nghiêng .23 Xác đị nh nộ i lự c .24 Tính tốn cố t thép cho bả n thang 25 Tính bả n chiế u tớ i 25 9.1 Sơ đồ tính bả n 25 9.2 Tả i trọ ng tác dụ ng lên ô bả n 26 9.3 Tính nộ i lự c .26 9.4 Tính cố t thép cho ô bả n 26 10 Tính dầ m đỡ chiế u tớ i D1 .27 10.1 Các tả i trọ ng tác dụ ng lên dầ m D1 .27 10.2 Tính nộ i lự c dầ m 27 10.3 Tính tốn cố t thép 27 11 Tính dầ m D2 28 11.1 Các tả i trọ ng tác dụ ng lên dầ m D2 .28 11.2 Tính nộ i lự c dầ m 28 11.3 Tính tốn cố t thép 28 11.4 Tính cố t thép đai chị u lự c cắ t 29 11.4.1 Tính tốn khoả ng cách đặ t cố t đai .29 11.4.2 Kiể m tra điề u kiệ n bê tông chị u nén giữ a vế t nứ t nghiêng 30 11.4.3 Kiể m tra điề u kiệ n độ bề n củ a tiế t diệ n nghiêng 30 CHƯ Ơ NG 4: THIẾ T KẾ BỂ NƯ Ớ C MÁI .32 Chọ n sơ kích thư c 32 1.1 Tính tốn lư u lư ợ ng dùng nư c củ a cơng trình 32 1.2 Chọ n sơ kích thư c bể nư c mái 32 Vậ t liệ u sử dụ ng: 33 2.1 Bêtông 33 2.2 Cố t thép .33 Tính tốn bả n nắ p 33 3.1 Tả i trọ ng tác dụ ng lên bả n nắ p .34 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 3.1.1 Tĩnh tả i .34 3.1.2 Hoạ t tả i .34 3.2 Sơ đồ tính 34 3.3 Tính tốn cố t thép: 35 Tính tốn hệ dầ m nắ p .36 4.1 Tả i trọ ng tác dụ ng lên dầ m: 36 4.1.1 Dầ m DN1 36 4.1.2 Dầ m DN2 36 4.1.3 Dầ m DN3 37 4.1.4 Dầ m DN4 37 4.2 Tính tốn nộ i lự c dầ m nắ p 37 4.3 Tính cố t thép chị u lự c .38 4.4 Tính tốn bố trí cố t đai 39 4.4.1 Tính toán khoả ng cách đặ t cố t đai 39 4.4.2 Kiể m tra điề u kiệ n bê tông chị u nén giữ a vế t nứ t nghiêng .40 4.4.3 Kiể m tra điề u kiệ n độ bề n củ a tiế t diệ n nghiêng 40 Tính bả n thành 41 5.1 Tả i trọ ng tác dụ ng lên bả n thành 41 5.2 Sơ đồ tính bả n thành: .42 5.3 Tính cố t thép .42 Tính bả n đáy 43 6.1 Chọ n sơ kích thư c bả n đáy hệ dầ m đáy .43 6.2 Tả i trọ ng tác dụ ng lên bả n đáy 43 6.2.1 Tĩnh tả i .44 6.2.2 Hoạ t tả i .44 6.3 Sơ đồ tính 44 6.4 Tính tốn cố t thép 45 Tính hệ dầ m đỡ bả n đáy 46 7.1 Tả i trọ ng tác dụ ng lên dầ m 46 7.1.1 Dầ m DD1 47 7.1.2 Dầ m DD2 47 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 7.1.3 Dầ m DD3 47 7.1.4 Dầ m DD4 47 7.2 Tính tốn nộ i lự c dầ m đáy 47 7.3 Tính cố t thép chị u lự c .49 7.4 Tính tốn bố trí cố t đai 50 7.4.1 Tính tốn khoả ng cách đặ t cố t đai 50 7.4.2 Kiể m tra điề u kiệ n bê tông chị u nén giữ a vế t nứ t nghiêng .51 7.4.3 Kiể m tra điề u kiệ n độ bề n củ a tiế t diệ n nghiêng 51 Kiể m tra nứ t bả n đáy bả n thành bể 52 CHƯ Ơ NG 5: THIẾ T KẾ KHUNG KHÔNG GIAN 54 Cơ sở tính tốn .54 1.1 Vậ t liệ u .54 1.1.1 Bêtông 54 1.1.2 Cố t thép 54 1.2 Lự a chọ n hệ kế t cấ u 54 1.3 Sơ đồ tính 55 1.4 Chọ n sơ kích thư c tiế t diệ n .56 1.4.1 Sàn .56 1.4.2 Kích thư c dầ m biên 56 1.4.3 Kích thư c cộ t 56 1.4.4 Kích thư c vách 57 Tả i trọ ng tác dụ ng 57 2.1 Tĩnh tả i 57 2.1.1 Tĩnh tả i tác dụ ng lên sàn 57 2.1.2 Tả i tư ng xây dầ m biên 57 2.1.3 Tĩnh tả i cầ u thang bể nư c mái .57 2.1.4 Hoạ t tả i .59 2.1.5 Tả i trọ ng gió .59 2.2 Tổ hợ p tả i trọ ng 60 Giả i nộ i lự c .61 Thiế t kế cộ t khung trụ c 62 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 4.1 Ngun tắ c tính tốn cộ t lệ ch tâm xiên 62 4.2 Tính tốn cố t thép cho cộ t khung trụ c .64 4.2.1 Tính cố t thép cho cộ t 66 4.2.1.1 Tính cố t thép cho tiế t diệ n cộ t điể n hình 66 4.2.1.2 Tính thép cho tấ t cộ t .68 4.2.1.3 Tính tốn bố trí cố t đai cộ t 69 Tính toán vách khung trụ c 71 5.1 Lý thuyế t tính tốn 71 5.2 Trình tự tính tốn cố t thép vách .71 CHƯ Ơ NG 6: THIẾ T KẾ MÓNG CỌ C ÉP 75 Số liệ u đị a chấ t thiế t kế 75 Thiế t kế móng dư i lõi ng 76 2.1 Thiế t kế móng cho lõi cầ u thang 76 2.1.1 Xác đị nh chiề u sâu chôn đài móng (hm) 76 2.2 Chọ n sơ kích thư c tiế t diệ n cọ c 77 2.3 Xác đị nh sứ c chị u tả i cọ c: 79 2.3.1 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo vậ t liệ u: 79 2.3.2 Theo tiêu lý củ a đấ t nề n (phụ lụ c A, TCXDVN 205-1998) 79 2.3.3 Theo tiêu cư ng độ củ a đấ t nề n (phụ lụ c B, TCXDVN 205-1998) 81 2.4 Xác đị nh số lư ợ ng cọ c .83 2.5 Kiể m tra lự c tác dụ ng lên đài cọ c 85 2.6 Kiể m tra điề u kiệ n ứ ng suấ t dư i mũi cọ c .87 2.7 Xác đị nh độ lún nhóm cọ c 89 2.8 Thiế t kế đài cọ c 90 2.8.1 Xác đị nh chiề u cao đài cọ c 90 2.8.2 Tính cố t thép cho đài cọ c 90 Thiế t kế móng cọ c ép dư i cộ t 95 3.1 Chọ n chiề u sâu chơn đài móng 95 3.2 Chọ n sơ chiề u dài tiế t diệ n cọ c 95 3.3 Xác đị nh sứ c chị u tả i củ a cọ c 97 3.3.1 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo vậ t liệ u .97 3.3.2 Theo tiêu lý củ a đấ t nề n (phụ lụ c A, TCXDVN 205-1998) 97 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 3.3.3 Theo tiêu cư ng độ củ a đấ t nề n (phụ lụ c B, TCXDVN 205-1998) 98 3.4 Chọ n số cọ c cho đài móng 100 3.5 Kiể m tra lự c tác dụ ng đầ u cọ c .101 3.6 Kiể m tra điề u kiệ n ứ ng suấ t dư i mũi cọ c 102 3.7 Xác đị nh độ lún nhóm cọ c 104 3.8 Thiế t kế đài cọ c .104 3.8.1 Xác đị nh chiề u cao đài cọ c 104 3.8.2 Tính cố t thép cho đài cọ c 104 Kiể m tra cẩ u lắ p, vậ n chuyể n cọ c: .105 CHƯ Ơ NG 7: THIẾ T KẾ MÓNG CỌ C NHỒ I .108 Số liệ u đị a chấ t thiế t kế : 108 Thiế t kế móng cọ c nhồ i dư i lõi ng 109 2.1 Nộ i lự c tính tốn móng 109 2.2 Vậ t liệ u: 109 2.2.1 Bê tông 110 2.2.2 Cố t thép 110 2.3 Chọ n sơ kích thư c đài móng 110 2.4 Chọ n chiề u sâu chơn móng: 110 2.5 Chọ n tiế t diệ n cọ c chiề u sâu mũi cọ c 110 2.6 Xác đị nh sứ c chị u tả i củ a cọ c .112 2.6.1 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo vậ t liệ u 112 2.6.2 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo đấ t nề n theo Phụ lụ c A – TCVN 205-1998 112 2.6.3 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo đấ t nề n theo Phụ lụ c B – TCVN 205-1998 114 2.7 Xác đị nh số lư ợ ng cọ c 115 2.8 Kiể m tra lự c tác dụ ng lên đầ u cọ c 116 2.9 Kiể m tra ứ ng suấ t dư i mũi cọ c 117 2.10 Xác đị nh độ lún nhóm cọ c 119 2.11 Thiế t kế đài cọ c .119 Thiế t kế móng cọ c khoan nhồ i dư i cộ t .124 3.1 Nộ i lự c tính tốn móng 124 3.2 Vậ t liệ u: 124 SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n 3.2.1 Bê tông 124 3.2.2 Cố t thép 124 3.3 Chọ n sơ kích thư c đài móng 124 3.4 Chọ n chiề u sâu chơn móng: 124 3.5 Chọ n tiế t diệ n cọ c chiề u sâu mũi cọ c 125 3.6 Xác đị nh sứ c chị u tả i củ a cọ c .127 3.6.1 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo vậ t liệ u 127 3.6.2 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo đấ t nề n theo Phụ lụ c A – TCVN 205-1998 127 3.6.3 Sứ c chị u tả i củ a cọ c theo đấ t nề n theo Phụ lụ c B – TCVN 205-1998 129 3.7 Xác đị nh số lư ợ ng cọ c 130 3.8 Kiể m tra lự c tác dụ ng lên đầ u cọ c 131 3.9 Kiể m tra ứ ng suấ t dư i mũi cọ c 132 3.10 Xác đị nh độ lún nhóm cọ c 134 3.11 Thiế t kế đài cọ c .134 3.11.1 Xác đị nh chiề u cao đài cọ c 134 3.11.2 Tính cố t thép cho đài cọ c 134 So sánh lự a chọ n phư ng án móng cho cơng trình 136 Danh mụ c tài liệ u tham khả o SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n DANH MỤ C TÀI LIỆ U THAM KHẢ O [1] Bộ tiêu chuẩ n xây dự ng Việ t Nam TCXDVN Lê Anh Hoàng, Nề n Móng, Nhà xuấ t bả n Xây dự ng, Hà Nộ i năm 2004 Châu Ngọ c Ẩ n, Nề n móng cơng trình, Nhà xuấ t bả n Xây dự ng, Hà Nộ i năm 2010 GS.TSKH Nguyễ n Văn Quả ng, Nề n móng tầ ng hầ m nhà cao tầ ng, Nhà xuấ t bả n Xây dự ng, Hà Nộ i năm 2010 [5] Trầ n Quang Hộ , Giả i pháp nề n móng cho nhà cao tầ ng, Nhà xuấ t bả n Đạ i họ c Quố c gia Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh năm 2009 [6] Võ Bá Tầ m, Kế t cấ u bê tông cố t thép tậ p (cấ u kiệ n bả n), Nhà xuấ t bả n Đạ i họ c Quố c gia Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh năm 2006 [7] Võ Bá Tầ m, Kế t cấ u bê tông cố t thép tậ p (cấ u kiệ n nhà cử a), Nhà xuấ t bả n Đạ i họ c Quố c gia Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh năm 2007 [8] Võ Bá Tầ m, Kế t cấ u bê tông cố t thép tậ p (cấ u kiệ n đặ c biệ t), Nhà xuấ t bả n Đạ i họ c Quố c gia Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh năm 2006 [9] PGS PTS Vũ Mạ nh Hùng, Sổ tay thự c hành kế t cấ u cơng trình, Nhà xuấ t bả n Xây dự ng, Hà Nộ i năm 2008 [10] Ths Võ Mạ nh Tùng – KS Nguyễ n Tuấ n Trung, Mộ t số phư ng pháp tính cố t thép cho vách phẳ ng bê tông cố t thép, Bộ mơn cơng trình bê tơng cố t thép – Đạ i họ c Xây Dự ng [2] [3] [4] SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n LỜ I CẢ M Ơ N Sau hơ n bố n năm ngồ i ghế nhà trư ng ba tháng làm đồ án tố t nghiệ p, cuố i em tạ o sả n phẩ m củ a riêng Chính em sả n phẩ m đào tạ o củ a Khoa Xây dự ng & Điệ n nói riêng củ a Trư ng Đạ i Họ c Mở nói chung Và để đánh giá xem sả n phẩ m củ a tố t cầ n có mộ t cơng cụ , Đồ Án Tố t Nghiệ p Để tạ o Đồ Án Tố t Nghiệ p này, cơng lao lớ n nhấ t thầ y cô Trong suố t gầ n năm qua, biế t thầ y cô dày công vun đắ p, gầ y dự ng cho kiế n thứ c cho chúng em Chúng em vô biế t n thầ y cô, không nhữ ng nhữ ng ngư i truyề n đạ t kiế n thứ c sách giáo khoa, mà thầ y cịn truyề n đạ t nhữ ng kinh nghiệ m thự c tiễ n củ a bả n thân, nhữ ng họ c xư ng máu, để sau chúng em khơng vấ p phả i Ngồi ra, thầ y cô nhữ ng ngư i quan tâm truyề n y nhữ ng giá trị đạ o đứ c, tư cách tác phong củ a mộ t ngư i kỹ sư tư ng lai Chúng em xin chân thành cám n thầ y cô Em xin gử i lờ i m n đặ c biệ t đế n thầ y TS.Phan Trư ng Sơ n Chính nhờ hư ng dẫ n tậ n tình củ a thầ y mà hôm nay, em mớ i đư ợ c cầ m đế n cuố n Đồ Án Tố t Nghiệ p tay Em xin chúc thầ y gia đình ln ln gặ p nhiề u sứ c khỏ e Chúc thầ y gặ p đư ợ c nhữ ng sinh viên giỏ i, giỏ i hơ n chúng em để hư ng dẫ n, để làm nhữ ng điề u mớ i mẻ tuyệ t vờ i hơ n nhữ ng sinh viên cũ làm Qua đây, em xin gử i lờ i m n đế n tấ t bạ n bè củ a em, nhữ ng sợ giúp đỡ tinh thầ n quý báu, nhữ ng lờ i độ ng viên thăm hỏ i kị p thờ i, nhờ điề u mà em có thêm độ ng lự c để làm thậ t tố t Cuố i cùng, xin gử i lờ i cám n Ba Mẹ Anh Chị , mọ i ngư i nề n tả ng cho vư ợ t qua mọ i khó khăn thử thách, mụ c đích đư ợ c hư ng tớ i Mặ c dù thậ t cố gắ ng, ng Đồ Án chắ c chắ n vẫ n cịn nhiề u thiế u sót, rấ t mong đư ợ c dẫ n thêm củ a quý thầ y cô Mộ t lầ n nữ a, em xin chân thành m n! Tp Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 02 năm 2012 Sinh viên thự c hiên SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048 Đồ án tố t nghiệ p kỹ sư xây dự ng GVHD: TS Phan Trư ng Sơ n LỜ I MỞ ĐẦ U Thành phố Hồ Chí Minh đị a phư ng có tố c độ phát triể n kinh tế khoa họ c kỹ thuậ t hàng đầ u nư c ta Các hoạ t độ ng kinh tế xã hộ i diễ n sơi độ ng Cùng vớ i đó, tố c độ độ thị hóa phát triể n nhanh chóng Dịng ngư i nhậ p cư thành phố để họ c tậ p làm việ c ngày mộ t đơng đúc Kéo theo nhu cầ u sinh hoạ t mà trư c tiên nhu cầ u nhà Cơng trình Chung cư Tân Sơ n mộ t nhữ ng cơng trình đư ợ c xây dự ng nhằ m góp phầ n giả i quyế t vấ n đề trên, chung tay góp sứ c vào cơng cuộ c ổ n đị nh phát triể n củ a thành phố Trong khuôn mẫ u đồ án này, nhiệ m vụ đư ợ c đề đánh giá công năng, giả i pháp kiế n trúc cho cơng trình, thiế t kế chi tiế t kế t cấ u khung nề n móng Trong thờ i gian ba tháng mà Khoa Xây dự ng & Điệ n đư a ra, em thự c hiệ n đư ợ c nhữ ng công việ c sau: Đánh giá công giả i pháp kiế n trúc cho cơng trình Phân tích hệ kế t cấ u làm việ c cơng trình Đư a phư ng án thiế t kế kế t cấ u sàn, cầ u thang , bể nư c mái, hệ khung không gian, vách ng Phân tích, tính tốn hai phư ng án móng cho cơng trình So sánh, đánh giá chọ n giả i pháp móng cho cơng trình Vớ i khố i lư ợ ng công việ c lớ n thờ i gian kiế n thứ c chun mơn cịn có hạ n nên rấ t khó để tránh khỏ i sai sót Kính mong quý thầ y cô thông m bả o thêm Em xin chân thành m n Sinh viên SVTH: Nguyễ n Thanh Tam MSSV: 20701048