Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Lê Anh Cường, 2003. Tạo dựng và quản trị thương hiệu-Danh tiếng- Lợi nhuận. Hà Nội: NXB Lao Động Xã Hội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạo dựng và quản trị thương hiệu-Danh tiếng-Lợi nhuận |
Nhà XB: |
NXB Lao Động Xã Hội |
|
3. Nguyễn Văn Dung, 2009. Xây dựng thương hiệu mạnh. Hà Nội: Nxb Giao thông vận tải |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Xây dựng thương hiệu mạnh |
Nhà XB: |
Nxb Giao thông vận tải |
|
4. Nguyễn Tiến Dũng, 2012. Giáo trình Marketing căn bản. Hà Nội: Nxb Giáo dục Việt Nam |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giáo trình Marketing căn bản |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục Việt Nam |
|
5. Đặng Đình Đào và cộng sự, 2011. Logistics- Những vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam. Hà Nội: NXB ĐH KTQD Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Logistics- Những vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam |
Nhà XB: |
NXB ĐH KTQD Hà Nội |
|
6. Nguyễn Văn Hùng, 2005. Nhãn hiệu độc quyền và thương hiệu Việt Nam 2004-2005. TP Hồ Chí Minh: NXB Tp. Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nhãn hiệu độc quyền và thương hiệu Việt Nam 2004-2005 |
Nhà XB: |
NXB Tp. Hồ Chí Minh |
|
7. Đặng Tuấn Hƣng, 2006. Nghệ thuật đặt tên và thương hiệu. Thanh Hoá: NXB Thanh Hóa |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghệ thuật đặt tên và thương hiệu |
Nhà XB: |
NXB Thanh Hóa |
|
9. John Gerzema Ed Lebar, 2009. Bong bóng thương hiệu. TP Hồ Chí Minh, NXB Tổng hợp TP HCM |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bong bóng thương hiệu |
Nhà XB: |
NXB Tổng hợp TP HCM |
|
10. Phillip Kotler, 1994. Những nguyên lý tiếp thị. TP Hồ Chí Minh, NXB Thành phố HCM |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Những nguyên lý tiếp thị |
Nhà XB: |
NXB Thành phố HCM |
|
12. Lê Xuân Tùng, 2006. Xây dựng và phát triển thương hiệu: Nxb Lao |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Xây dựng và phát triển thương hiệu |
Nhà XB: |
Nxb Lao |
|
13. Đoàn Thị Hồng Vân, 2006,Quản trị Logistics.Tp. HCM: NXB Thống kê |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quản trị Logistics |
Nhà XB: |
NXB Thống kê |
|
17. Tạp chí Vietnam Supply Chain Insight, 2011. Báo cáo khảo sát hoạt động thuê ngoài dịch vụ Logistics của VSCI năm 2017, Tạp chí Vietnam Supply ChainTiếng nước ngoài |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Báo cáo khảo sát hoạt động thuê ngoài dịch vụ Logistics của VSCI năm 2017 |
|
1. Philip Kotler, 1994, Marketing Management. 8th, Prenticehall |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Marketing Management. 8th |
|
2. Richard Moore, 2003, Thương hiệu dành cho Lãnh đạo. TP. HCM: NXB Trẻ Website |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thương hiệu dành cho Lãnh đạo |
Nhà XB: |
NXB Trẻ Website |
|
8. Nguyễn Viết Lam, 2007. Nghiên cứu Marketing, Nhà xuất bản Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
Khác |
|
11. Trần Thị Thập, 2013. Quản trị thương hiêu. Học viện Công nghệ Bưu chính Viện Thông |
Khác |
|
14. Bộ Công Thương, Báo cáo Logistics Việt Nam 2017 |
Khác |
|