III. Tránh lạm dụng các chất kích thích và
5. Hướng dẫn học bài ở nhà:1-2p
- Ôn tập chương thần kinh.
- Tìm hiểu về hệ nội tiết.
IV.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 17/03/2016
Tiết 57:
KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Đánh giá đúng thực chất, chất lợng học của HS. Từ đó GV có biện pháp bổ sung cho việc học của trò và dạy của thầy.
2. Kĩ năng:
Rèn kỹ năng: tính tự giác, độc lập suy nghỉ.
3. Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực:
* Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
* Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv : KHDH , đề KT do Gv chuẩn bị 2. Hs : ôn tập các kiến thức đã học.
III. Các bước lên lớp
1.Ổn định tổ chức lớp : 1-2p
LỚP SĨ SỐ NGÀY DẠY ĐIỀU CHỈNH
60
8A /35 28/3/2016
8B /39 25/3/2016
2.Kiểm tra kiến thức cũ(3-4p) 3. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VÂN DỤNG TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL THẤP CAO
1. Bài tiết
(3 tiết) Nêu được cấu
tạo và chức năng của
hệ bài tiết nước
tiểu
Nắm được quá trình tạo thành nước tiểu,
thực chất của quá trình tạo thành nước
tiểu
Giải thích vì
sao không nên nhịn
tiểu lâu
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 Câu 1 điểm
10%
1 Câu 0,5 điểm
5%
1 Câu 0,5 điểm
5%
4câu 2 điểm
20%
2. Da
(2 tiết) Vận
dụng kiến thức vào
việc giữ gìn và bảo vệ
da Số câu
Số điểm Tỉ lệ
1câu 1,5 điểm
15%
1câu 1,5 điểm
15%
3. Thần kinh và giác quan
(12 tiết)
Nêu được cấu
tạo của tai. Nêu
cấu tạo của màng
lưới
Nắm được cấu tạo và chức năng của tiểu não, đại
não.
Nắm được các thành phần của cơ
quan phân
Phân biệt pxcđk và pxkđk. Ý nghĩa của phản xạ
đối với đời sống
Vận dụng kiến thức
để bảo vệ sức khỏe thông qua vệ sinh hệ thần kinh
61
tích thính giác, thị
giác Số câu
Số điểm 2 câu 1 điểm
10%
2 câu 2,5 điểm
25%
1câu 1,5 điểm
15%
1câu 1,5 điểm
15%
6 câu 6,5 điểm
65%
Tổng số câu Tổng số
điểm Tỉ lệ%
4 câu 2 điểm
20%
4câu 4,5 điểm
45%
3 câu 3,5 điểm
35%
11 câu 10 điểm
100%
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng (3 đ) 1. Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu ?
a. Bể thận b. Cầu thận c. Nang cầu thận d. Ống thận 2. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào ?
a. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận b. Cầu thận, nang cầu thận c. Cầu thận, ống thận d. Cầu thận
3. Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu ?
a. Vỏ thận b. Tủy thận c. Bể thận d. Ống thận 4. Thứ tự sắp xếp từ trong ra ngoài của chuỗi xương tai như thế nào ?
a. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa b. Xương bàn đạp, xương búa, xương đe
c. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp d. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp
5. Mắt nhìn rõ nhất khi ảnh của vật rơi đúng vào:
a. Điểm mù b. Điểm vàng c. Màng giác d. Màng mạch 6. Cơ quan phân tích thị giác gồm những bộ phận nào?
a. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, mắt
b. Dây thần kinh thị giác, chuỗi thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm c. Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm d. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giácở thùy chẩm, cơ quan phản ứng Câu 2: Điền các từ, cụm từ đã cho dưới đây vào chỗ trống cho thích hợp: (2 đ)
(Cử động phức tạp, tuần hoàn, các nhân não, phát triển nhất, trung khu điều khiển, các phản xạ, đường thần kinh, trao đổi chất).
Tiểu não và não trung gian có những...các hoạt động sống quan trọng như...hô hấp, tiêu hóa, điều hòa quá trình... và thân nhiệt. Tiểu não điều hòa, phối hợp
các...và giữ thăng bằng cơ thể.
Đại não là phần não...ở người. Đại não gồm: chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của...; chất trắng nằm dưới vỏ não là những ... nối các phần dưới của hệ thần kinh. Trong chất trắng còn có ...
62
B/ TỰ LUẬN: (5đ)
1. Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện? Ý nghĩa của việc hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện? (1,5đ)
2. Em phải bảo vệ da như thế nào để da luôn khỏe đẹp? Nêu rõ các hình thức và nguyên tắc để rèn luyện da?(1,5 đ)
3. Ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe? Biện pháp để có giấc ngủ tốt?(1,5đ) 4. Vì sao khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay không nên nhịn lâu?(0,5đ)
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Câu Đáp án Biểu
điểm A Trắc nghiệm
1 1b, 2a, 3c, 4a, 5b, 6c (mỗi câu đúng được 0,5đ ) 3đ
2 Mỗi từ đúng được 0, 5đ . Các từ điền đúng theo thứ tự là:
1.Trung khu điều khiển 2.Tuần hoàn 3.Trao đổi chất 4.Cử động phức tạp
5. Phát triển nhất 6.Các phản xạ 7.Đường thần kinh 8. Các nhân não
2đ
B Tự luận
1 . -Phản xạ không điều kiện là phản xạ sinh ra đã có( bẩm sinh)
không cần phải học tập để trả lời một kích thích tương ứng 0,5đ -Phản xạ có điều kiện là phản xạ được hình thành trong đời sống cá
thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện để trả lời một kích thích tương ứng.
0,5đ
-Ý nghĩa: Đảm bảo sự thích nghi của cơ thể với môi trường và điều kiện sống luôn thay đổi.
0,25đ Hình thành các thói quen tập quán tốt đối với con người 0,25đ 2 Để da luôn khỏe, đẹp em phải vệ sinh thân thể để da luôn sạch sẽ,
bảo vệ da khỏi bị trầy xước, bị bỏng thường xuyên luyện tập dể rèn luyện da.
0,5đ
- Các hình thức rèn luyện da:
+ Tắm nắng buổi sáng + Tập chạy buổi sáng
0,25đ
+ Tham gia thể thao buổi chiều + Xoa bóp
0,25đ + Lao động chân tay vừa sức
- Các nguyên tắc rèn luyện da:
+ Phải rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng
0,25đ
+ Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe của từng người + Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời để cơ thể tạo ra vitamin D chống còi xương
0,25đ
3 - Ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể. Là quá trình ức chế của bộ não có tác dụng bảo vệ, phục hồi khả năng làm việc của hệ thần kinh.
0,5đ
63
- Biện pháp để có giấc ngủ tốt:
+ Cơ thể sảng khoái, chổ ngủ thuận tiện, sạch sẽ 0,25đ + Tư thế ngủ thoải mái. Xây dựng thói quen ngủ đúng giờ 0,25đ + Không dùng các chất kích thích như cà phê, chè, thuốc lá. . . 0,25đ + Sống thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu . . . 0,25đ 4 - Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành nước tiểu được liên tục 0,25đ
- Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái 0,25đ