2.1. KẾ TOÁN CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DÂN DỤNG HÀ NỘI
2.1.2. Kế toán chi tiết nguyên vật liệu tại Công ty
Để đáp ứng nhu cầu quản lý chi tiết nguyên vật liệu, kế toán chi tiết nguyên vật liệu ở Công ty có nhiệm vụ ghi chép, phản ánh, cung cấp thông tin về tình hình tăng, giảm, tồn kho của nguyên vật liệu một cách chi tiết tới từng thứ nguyên vật liệu trên cả hai chỉ tiêu hiện vật và giá trị. Công ty hạch toán chi tiết NVL theo phương pháp thẻ song song.
Chú thích:
Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra
Sơ đồ 2-3: Hạch toán chi tiết NVL theo phương pháp thẻ song song (Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán)
Tại kho
Tại kho hàng hóa của công ty, thủ kho hàng ngày căn cứ vào các chứng từ kế toán phát sinh như phiếu nhập kho, phiếu xuất kho ghi hàng hóa thực nhập, thực xuất để tính ra số tồn từng các loại hàng hóa vào thẻ kho. Cuối tháng, thủ kho và kế toán tiến hành đối chiếu để ký xác nhận hàng hóa tồn trong kho.
Thủ kho ghi chép biến động nhập - xuất - tồn kho về hiện vật trên Thẻ kho. Mỗi sản phẩm được theo dõi trên 1 thẻ kho. Thẻ kho được mở trên cơ sở
Thẻ kho
Bảng kê tổng hợp N – X - T Sổ kế toán chi tiết
Chứng từ nhập Chứng từ xuất
Kế toán
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Viện Kế toán - Kiểm toán
danh mục hàng hóa, sản phẩm đã được mã hóa. Thủ kho căn cứ vào phiếu xuất kho, phiếu nhập kho để ghi số lượng hàng xuất bán vào hàng hóa, sản phẩm liên quan, thủ kho phải thường xuyên đối chiếu số tồn trên thẻ kho với số liệu tồn kho thực tế.
- Cột A: Ghi số thứ tự
- Cột B: Ghi ngày tháng trên phiếu nhập kho, phiếu xuất kho - Cột C, D: Ghi số hiệu trên phiếu nhập kho, phiếu xuất kho - Cột E: Ghi nội dung
- Cột F: Ghi ngày nhập kho, xuất kho
- Cột 1,2,3: Ghi số lượng nhập, xuất, tồn kho.
Dưới đây là hai mẫu thẻ kho mà Công ty thường sử dụng:
SVTH: Đào Thị Hằng
24
Biểu 2-6: Thẻ kho – Thép cuộn D6
Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội Bộ phận: CT Hầm Thanh Xuân
THẺ KHO Tờ số: 01 Tên nhãn hiệu quy cách vật tư: Thép cuộn D6
Đơn vị tính: KgTờ số: 01
Tên kho: CT Hầm Thanh Xuân
Chi tiết công trình: Công trình Hầm cầu chui Thanh Xuân Số
TT
Chứng từ
Diễn giải Số lượng Ký xác
Số Ngày Nhập Xuất Tồn nhận
Tồn tháng 4/2016 16
1 NK03/4 05/04/2016 Nhập kho Thép D6 350
2 XK03/4 06/04/2016 Xuất kho Thép D6 366 3 NK08/4 09/04/2016 Nhập kho Thép D6 620
4 XK08/4 10/04/2016 Xuất kho Thép D6 620 5 NK16/4 25/04/2016 Nhập kho Thép D6 126
6 XK16/4 26/04/2016 Xuất kho Thép D6 126
Cộng tháng 3/2012 1.096 1.112 0
Hà Nội, ngày 29 tháng 04 năm 2016 +Thủ kho
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Tại Phòng Kế toán
Tại phòng kế toán: Định kỳ khoảng 3-5 ngày kế toán cập nhật chứng từ do thủ kho chuyển lên. Phần mềm sẽ tự động cập nhật vào sổ chi tiết NVL để
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Viện Kế toán - Kiểm toán
theo dõi tình hình Nhập – Xuất – Tồn cả về số lượng lẫn giá trị. Mỗi sổ chi tiết NVL theo dõi mỗi loại NVL ở từng kho riêng. Mỗi loại NVL được theo dõi thành trang riêng và kế toán theo dõi hàng ngày. Cuối tháng, kế toán đặt lệnh chương trình sẽ tự động cộng sổ chi tiết. Dựa vào đó, kế toán đối chiếu với thủ kho về số lượng hiện vật để theo dõi bảng tổng Nhập – Xuất – Tồn.
Trên bảng tổng hợp Nhập – Xuất – Tồn, mỗi thứ NVL chỉ được ghi 1 dòng vào cuối tháng. Sau khi đã khớp sổ, kế toán đối chiếu với sổ chi tiết về mặt giá trị.
SVTH: Đào Thị Hằng
26
Biểu 2-7: Sổ chi tiết NVL Thép cuộn D6
Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Địa chỉ: Số 292 Ngõ Văn Chương, Phố Khâm Thiên, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ
Tháng 04 năm 2016
Tài khoản: 152101.01 Tên kho: Kho số 01 Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu Thép cuộn D6
Đơn vị tính: VNĐ, Kg Chứng
từ Diễn giải TKĐƯ Đơn
giá
Nhập Xuất Tồn
SH NT SL TT SL TT SL TT
A B C D 1 2 (3=1x2) 4 (5=1x4) 6 (7=1x6)
Số dư đầu kỳ 10.3
00 16 164.800
N03/4 05/04 Nhập kho D6 – Bảo An 112 10.300 350 3.605.000
X03/4 06/04 Xuất kho D6 – Hầm TX 621 10.300 366 3.769.800
N08/4 09/04 Nhập kho D6 – Bảo An 112 10.300 620 6.386.000
X08/4 10/04 Xuất kho D6 – Hầm TX 621 10.300 620 6.386.000
N16/4 25/04 Nhập kho D6 – Bảo An 112 10.300 126 1.297.800
X16/4 26/04 Xuất kho D6 – Hầm TX 621 126 1.297.800
Cộng phát sinh 1.096 11.288.800 1.112 11.453.600
Tồn cuối kỳ 0 0
Ngày 29 tháng 04 năm 2016 Người ghi sổ
(Ký, họ tên) Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Chuyên đề thực tập chuyên ngành Viện Kế toán - Kiểm toán
Biểu 2-8: Bảng tổng hợp chi tiết Nguyên vật liệu Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Địa chỉ: Số 292 Ngõ Văn Chương, Phố Khâm Thiên, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN Tháng 04 năm 2016
Đơn vị tính: VNĐ
ST T
Mã
hàng Tên vật tư Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ
SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền SL Thành tiền
1 D6 Thép cuộn D6 16 164.800 1.096 11.288.800 1.112 11.453.600 0 0
2 D8 Thép cuộn D8 400 5.440.000 1.200 16.320.000 1.300 17.680.000 300 4.080.000
… … … … … … … … … … …
15 D1x2 Đá1x2 0 0 249 78.435.000 249 78.435.000 0 0
16 D2x6 Đá 2x4 15 4.125.000 680 187.000.000 690 189.750.000 5 1.375.000
… .. …. … … … … … … … …
25 Xi măng 5.000 6.250.000 60.000 78.000.000 58.000 75.150.000 7.000 9.100.000
26 Phụ gia bê tông 0 0 05 6.250.000 03 3.750.000 02 2.500.000
… .. …. … … … … … … … …
Cộng 236.272.000 22.780.435.000 22.980.102.514 36.604.490
Ngày 29 tháng 04 năm 2016 Người ghi sổ
(Ký, họ tên) Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
SVTH: Đào Thị Hằng 28