Chi phí tài chính được phản ánh vào TK 635. bao gồm các khoản chi phí liên quan đến hoạt động tài chính của doanh nghiệp như: Chi phí lãi tiền vay. lãi mua hàng trả chậm. lãi thuê tài sản thuê tài chính; Lỗ bán ngoại tệ; Các khoản lỗ do thanh lý. nhượng bán các khoản đầu tư…
Tài khoản 635 – Chi phí hoạt động tài chính
Tài khoản này phản ánh những khoản chi phí hoạt động tài chính .bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính. chi phí góp vốn liên doanh. liên kết. lỗ chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn. chi phí giao dịch bán chứng khoán. khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ. lỗ tỷ giá hối đoái
Biểu số 2.49: Phiếu kế toán tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh,Thanh Trì, Hà Nội
PHIẾU KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2021
Số phiếu: PKT04
Nội dung Tài
khoản Phát sinh nợ Phát sinh có
Kết chuyển CP hoạt động tài chính 635 3.830.822
Kết chuyển CP hoạt động tài chính 911 3.830.822
Tổng cộng 3.830.822 3.830.822
Ngày 31 tháng 12 năm 2021
Kế toán trưởng Người lập
Biểu 2.46: Sổ cái TK 635 tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Mẫu số: S03b-DNN
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh,Thanh Trì, Hà Nội
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC
Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 12 năm 2021
Tài khoản: 635- CP hoạt động tài chính Đơn vị tính: VND
Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TK đối ứng Số tiền
Số hiệu thángNgày, Trangsố dòngSTT Nợ Có
A B C D E G H 1 2
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ
26/12/2021 UNC240 16/12/2021 TT lãi tiền vay 112.1 3.830.822
31/12/2021 NVK052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đếnngày 31/12/2021 911 3.830.822
- Cộng số phát sinh 3.830.822 3.830.822 - Số dư cuối kỳ
- Cộng lũy kế từ đầu năm
- Sổ này có 01trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 01
Ngày ... tháng ... năm ...
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.5.2.3. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính được phản ánh vào TK 515. bao gồm các khoản doanh thu liên quan đến hoạt động tài chính của doanh nghiệp như: Doanh thu lãi tiền cho vay. lãi do khách hàng mua hàng trả chậm. lãi cho thuê tài sản thuê tài chính; Lãi bán ngoại tệ; Các khoản lãi do thanh lý. nhượng bán các khoản đầu tư…
TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu tiền lãi. tiền bản quyền. cổ tức. lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp. gồm:
+ Tiền lãi: Lãi cho vay. lãi tiền gửi Ngân hàng. lãi bán hàng trả chậm. trả góp. lãi đầu tư trái phiếu. tín phiếu. chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá. dịch vụ;...
+ Cổ tức. lợi nhuận được chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư;
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư mua. bán chứng khoán ngắn hạn. dài hạn; Lãi chuyển nhượng vốn khi thanh lý các khoản vốn góp liên doanh. đầu tư vào Doanh nghiệp liên kết. đầu tư vào Doanh nghiệp con. đầu tư vốn khác;
+ Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác; + Lãi tỷ giá hối đoái. gồm cả lãi do bán ngoại tệ; + Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác.
Biểu số 2.49: Phiếu kế toán tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh,Thanh Trì, Hà Nội
PHIẾU KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2021
Số phiếu: PKT04
Nội dung Tài
khoản Phát sinh nợ Phát sinh có
Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 515 46.859
Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 911 46.859
Tổng cộng 46.859 46.859
Ngày 31 tháng 12 năm 2021
Kế toán trưởng Người lập
Biểu số 2.51: Sổ cái TK 515 tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Mẫu số: S03b-DNN
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh,Thanh Trì, Hà Nội
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 12 năm 2021
Tài khoản: 515: Doanh thu hoạt động tài chính Đơn vị tính: VND
Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung hiệuSố TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày, tháng Trang số STT dòng Nợ Có A B C D E G H 1 2 - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ
24/12/2021 XK_582 24/12/2021 Lãi tài khoản 1121 46.859
31/12/2021 NVK.139 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 911 46.859
- Cộng số phát sinh 46.859 46.859
- Số dư cuối kỳ - Cộng lũy kế từ đầu năm
- Sổ này có 01trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 01
Ngày ... tháng ... năm ...
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
2.5.2.4. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
- Kết quả hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. kết quả hoạt động tài chính và kết quả các hoạt động khác.
Trong đó:
+ Các khoản thu nhập và chi phí khác là những khoản thu nhập hay chi phí mà Doanh nghiệp không dự tính trước được hoặc dự tính nhưng ít có khả năng thực hiện được. hoặc là những khoản thu. chi không mang tính chất thường xuyên. Các khoản thu nhập. chi phí khác phát sinh có thể do nguyên nhân chủ quan của Doanh nghiệp hoặc khách quan mang lại.
+ Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm những khoản tiền lãi. tiền bản quyền. cổ tức. lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của Doanh nghiệp
+ Chi phí hoạt động tài chính là các khoản chi phí về các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động về vốn. về đầu tư tài chính. về sự chênh lệch tỷ giá hối đoái (lỗ tỷ giá ). của hoạt động kinh doanh và hoạt động đầu tư XDCB....
+ Để hạch toán kết quả kinh doanh Doanh nghiệp sử dụng tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
Kết quả hoạt động SXKD Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán = Chi phí bán hàng, chi phí QLKD - - Kết quả hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt
động tài chính Chi phí hoạt động tài chính
= -
Kết quả hoạt
Biểu 2.35: Sổ nhật ký chung
Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh,Thanh Trì, Hà Nội
Mẫu số: S03a – DN
Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT- BTC
ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG Tháng 12 năm 2021 Ngày hạch toán Ngày chứng từ Số chứng từ Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Phát sinh Nợ Phát sinh Có ,, ,, ,, ,,
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5111 911 4.209.206.615 0
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 911 5111 0 4.209.206.615
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 515 911 46.859 0
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 911 515 0 46.859
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 632 6.121.963.950 0
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển giá vốn hàng bán 632 911 0 6.121.963.950
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính 911 635 3.830.822 0
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính 635 911 0 3.830.822
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 911 642 140.212.456 0
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 642 911 0 140.212.456
31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ 4212 911 0 (2.056.753.754 ) 31/12/2021 31/12/2021 NVK.052 Kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ 911 4212 (2.056.753.754
)
Tổng 179.891.188.964 179.891.188.964
Biểu số 2.59: Sổ cái TK 911 tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
CÔNG TY TNHH Đầu tư Phát triển sản xuất thương mại Bảo
Anh Mẫu số: S03b-DNN
Thôn Phương Nhị, Xã Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 12 năm 2021 Sổ cái TK 911 Ngày, Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu Số tiền tháng TK ghi sổ
Số hiệu Ngày,tháng Trang STT đối ứng Nợ Có số dòng A B C D E G H 1 2 - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ 31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 4212 2.056.753.754 31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 5111 4.209.206.615 31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 515 46.859
31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 632 6.121.963.95 0 31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 635 3.830.822 31/12/2021 NVK.052 31/12/2021 Kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2021 6422 140.212.456 - Cộng số phát sinh 6.857.114.748 6.857.114.748 - Số dư cuối kỳ - Cộng lũy kế từ đầu năm
2.6. Công tác kiểm tra kế toán tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
2.6.1. Công tác kiểm tra kế toán
Hàng năm. Công ty đều tiến hành kế toán thường kỳ trong nội bộ đơn vị. Thành viên trong đoàn kiểm tra gồm là Giám đốc và kế toán đơn vị nhằm bảo đảm chấp hành các chế độ. thể lệ kế toán. bảo đảm tính chính xác. đầy đủ kịp thời các số liệu. tài liệu kế toán. đảm bảo cơ sở cho việc thực hiện chức năng giám đốc của kế toán.
Công việc của kiểm tra kế toán gồm xem xét. đối soát dựa trên chứng từ kế toán số liệu ở sổ sách. báo biểu kế toán và các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. tính đúng đắn của việc tính toán. ghi chép. phản ánh. tính hợp lý của các phương pháp kế toán được áp dụng
Việc kiểm tra kế toán thường kỳ tạo điều kiện vững chắc cho việc nâng cao chất lượng của công tác kế toán. đảm bảo ngăn ngừa phát hiện và giải quyết kịp thời những sai sót. sơ hở trong quản lý kinh tế.
Ngoài ra. Công ty còn tiến hàng kiểm tra bất thường khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- Kiểm tra việc thực hiện các nội dung công tác kế toán - Kiểm tra việc tổ chức bộ máy kế toán và người làm kế toán - Kiểm tra việc tổ chức quản lý và hoạt động nghề nghiệp kế toán - Kiểm tra việc chấp hành các quy định khác của pháp luật về kế toán
2.6.2. Kiểm toán nội bộ
Hàng năm. Công ty thực hiện công tác kiểm toán trong nội bộ doanh nghiệp nhằm mục đích tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác quản lý nói chung và quản lý hoạt động tài chính - kế toán nói riêng.
Thông qua kiểm toán nội bộ sẽ giúp cho giám đốc có được những căn cứ có tính xác thực và có đủ độ tin cậy để xem xét. đánh giá các hoạt động trong nội bộ. tính đúng đúng đắn của các quyết định cũng như tình hình chấp hành và thực hiện các quyết định đã được ban hành với các bộ phận và cá nhân thừa hành.
Đồng thời. kiểm tra. đo lường và đánh giá tính chính xác thực của các thông tin tài chính và tính khả thi của các quyết định quản lý nhằm phục vụ cho yêu cầu quản trị trong nội bộ doanh nghiệp. Kiểm toán nội bộ không chỉ tiến hành đối với hoạt động tài chính - kế toán đơn thuần. mà đối tượng của nó còn được mở rộng với hầu hết các hoạt động khác nhau thuộc các bộ phận trực thuộc doanh nghiệp nhưng dù sau thì khía cạnh cần nhất mạnh vẫn là các hoạt động tài chính - kế toán.
2.7. Báo cáo kế toán tài chính tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
2.7.1. Hệ thống báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Đầu tư Phát triến sản xuất thương mại Bảo Anh
- Doanh nghiệp đang áp dụng hệ thống báo các tài chính được ban hành theo thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính
- Hệ thống báo cáo tài chính của Doanh nghiệp bao gồm:
+ Báo cáo tình hình tài chính Mẫu số B01-DNN
+ Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Mẫu số B02- DNN
+ Bản thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B09- DNN
2.7.2. Căn cứ. phương pháp lập các loại báo cáo tài chính và phân tích tài chính tại Doanh nghiệp
2.7.2.1. Bảng cân đối kế toán - Nguồn số liệu
+ Căn cứ vào sổ kế toán kỳ này của các tài khoản từ loại 1 đến loại 4. + Căn cứ vào Báo cáo tình hình tài chínhnăm trước.
- Phương pháp lập
+ Số liệu trên cột “Số đầu năm” của Báo cáo tình hình tài chínhnăm nay lấy số từ cột “số cuối năm” của Báo cáo tình hình tài chínhnăm trước. ghi tương ứng.
+ Số liệu trên cột “ Số cuối năm” lấy số dư cuối kỳ trên sổ kế toán kỳ này của các tài khoản 1. 2. 3. 4.
+ Số liệu ghi vào cột “Thuyết minh” của báo cáo này thể hiện số liệu chi tiết của chỉ tiêu này trong bảng thuyết minh báo cáo tài chính năm.
+ Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và mã số.
+ Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức trong ngoặc đơn.
2.7.2.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Nguồn số liệu
+ Căn cứ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trước.
+ Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9.
- Phương pháp lập
+ Số liệu ghi vào cột “Năm trước” của báo cáo năm nay được lấy số từ cột “Năm nay” của báo cáo năm trước theo từng chỉ tiêu tương ứng.
+ Số liệu trên cột “ Năm nay” lấy số dư cuối kỳ trên sổ kế toán kỳ này của các tài khoản từ loại 5 đến loại 9
2.7.2.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Cơ sở lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Bảng cân đối kế toán.
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. - Thuyết minh báo cáo tài chính.
- Các tài liệu kế toán khác nhau: Sổ kế toán tổng hợp. Sổ kế toán chi tiết các tài khoản “tiền mặt”. “tiền gửi ngân hàng”. Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết của các tài khoản liên quan khác. …
2.7.2.4. Thuyết minh báo cáo tài chính:
Cơ sở lập thuyết minh báo cáo tài chính
- Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm báo cáo và Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm trước.