ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP LÝTHUYẾT – SỐ 05 MÙA THI 2017 Thời gian : 40 phút – 51 câu trắc nghiệm Câu 1: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ancol metylic natri axetat Công thức cấu tạo thu gọn X : A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 Câu 2: X kim loại nhẹ, màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi đời sống X : A Cu B Fe C Al D Ag Câu 3: Este X mạch hở có cơng thức phân tử C5H8O2, tạo axit Y ancol Z Vậy Y A C2H5COOH B C3H5COOH C HCOOH D CH3COOH Câu 4: Chất sau polime? A Triolein B Xenlulozơ C Thủy tinh hữu D Protein Câu 5: Al không khử oxit sau nhiệt độ cao A Fe3O4 B Cr2O3 C MgO D CuO Câu 6: Cặp chất không xảy phản ứng A dung dịch NaNO3 dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH Al2O3 C K2O H2O D Na dung dịch KCl Câu 7: Các α–amino axit có A khả làm đổi màu quỳ tím B nhóm amino C nhóm –COOH D hai nhóm chức Câu 8: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ catot thu A Cl2 B NaOH C Na D HCl Câu 9: Kim loại sau tan dung dịch NaOH dung dịch HCl? A Al B Cả Cr Al C Cr D Fe Câu 10: Để lâu anilin ngồi khơng khí anilin chuyển sang màu A tím xanh B lục xám C hồng nhạt D nâu đen Câu 11: Chất chứa CaCO3 thành phần hóa học ? A Cacnalit B Xiđerit C Pirit D Đôlômit Câu 12: Dùng lượng dư dung dịch chứa chất sau tác dụng với Fe thu muối sắt(III)? A HCl B AgNO3 C CuSO4 D FeCl3 Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 Cu vào dung dịch H2SO4 dư, kết thúc phản ứng, thấy khí H2 ra; đồng thời lại phần khơng tan Y Trong Y có chứa A Fe Cu B Fe3O4 Cu C Cu D Fe, Fe3O4 Cu Câu 14: Trong phản ứng sau phản ứng phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại ? A Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag o o t B Fe2O3 + CO → 2Fe + 3CO2 o t t C CaCO3 D 2Cu + O2 → CaO + CO2 → 2CuO Câu 15: Phản ứng hóa học khơng tạo dung dịch có màu A glixerol với Cu(OH)2 B dung dịch axit axetic với Cu(OH)2 C dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH Câu 16: Số đồng phân este có cơng thức phân tử C4H6O2 tạo từ axit fomic A B C D Câu 17: Hai chất sau tác dụng với dung dịch NaOH loãng? A CH3NH3Cl CH3NH2 B CH3NH2 H2NCH2COOH C ClH3NCH2COOC2H5 H2NCH2COOC2H5 D CH3NH3Cl H2NCH2COONa Câu 18: Hai dung dịch phản ứng với kim loại Fe A AgNO3 H2SO4 loãng B ZnCl2 FeCl3 C HCl AlCl3 D CuSO4 HNO3 đặc nguội Câu 19: Cho este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este thủy phân không tạo ancol? A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3) Câu 20: Khẳng định sau với tơ nilon-6 tơ nilon-6,6 A Đều chứa liên kết peptit –CO-NH- B Được điều chế từ phản ứng trùng hợp C Thuộc loại tơ nhân tạo D Đều thuộc loại tơ poliamit Câu 21: Phát biểu là: A Khi thủy phân chất béo thu C2H4(OH)2 B Tất este tác dụng với dung dịch kiềm thu sản phẩm muối ancol C Phản ứng xà phòng hóa este phản ứng chiều Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 1/4 D Phản ứng axit cacboxylic ancol có H2SO4 đặc phản ứng chiều Câu 22: Dãy kim loại sau cho kim loại vào dung dịch FeCl dư đến phản ứng xảy hồn tồn khơng thu chất rắn? A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag Câu 23: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp phát triển tốt, tăng suất trồng lại có tác dụng phụ gây bệnh hiểm nghèo cho người Sau bón phân phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường A – ngày B – ngày C 12 – 15 ngày D 30 – 35 ngày Câu 24: Khi nói amin, kết luận sau khơng A Các amin có nhiệt độ sơi giảm dần độ tan nước tăng dần theo chiều tăng phân tử khối B Khi để khơng khí amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen bị oxi hóa C Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh phenolphtalein hóa hồng D Anilin có tính bazơ yếu so với amoniac Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Zn Fe vào dung dịch CuSO 4, phản ứng xong thu chất rắn X gồm kim loại dung dịch Y chứa loại ion Nhận xét sau A Zn chưa phản ứng hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 phản ứng hết B Zn phản ứng hết, Fe phản ứng hết, CuSO4 dư C Zn phản ứng hết, Fe dư, CuSO4 phản ứng hết D Zn phản ứng hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 phản ứng hết Câu 26: Cho chất sau: Al; Fe; Fe 3O4; Fe2O3; Cr; Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl số chất cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 A B C D Câu 27: Phát biểu sau sai? A Thành phần quặng xiđerit FeCO3 B Phèn chua có cơng thức hóa học (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối D Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh hai muối Câu 28: Phát biểu sau đúng: A Tất polime tổng hợp điều chế phản ứng trùng ngưng B Tất polime không tác dụng với axit hay bazơ C Protein loại polime thiên nhiên D Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh phân tử Câu 29: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp X gồm: Al 2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau phản ứng xảy hoàn toàn, thu hỗn hợp rắn Y gồm: A Al, Zn, Fe, Cu B Al2O3, Zn, Fe, Cu C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Fe Mg vào dung dịch AgNO 3, phản ứng xảy hoàn toàn thu dung dịch X (chứa muối) chất rắn Y (chứa kim loại) Hai muối X là: A AgNO3 Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 Fe(NO3)3 C Mg(NO3)2 Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2và AgNO3 Câu 31: Nhóm chất tác dụng với Cu(OH) nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là: A glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ B saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol C glixerol, glucozơ, anđehit axetic, etilenglicol D ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol Câu 32: Phát biểu sau đúng? A Trong mơi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr B Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- mơi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam C Một số chất vô hữu C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3 D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng Câu 33: Cho dãy chất sau: Al, NaHCO 3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có chất dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A B C D Câu 34: Cho polime: tơ lapsan; tơ nitron; cao su buna-N; polietilen; nilon-6 Số polime điều chế phản ứng trùng hợp A B C D Câu 35: Cho chất: axit glutamic, phenylamoni clorua, metyl metacrylat, triolein, glixerol, Gly-Ala-Val, anilin Số chất tác dụng với dung dịch NaOH lỗng, nóng A B C D Câu 36: Cho chất sau: H2NCH2COOH, CH3COONH4, C2H5NH2, NaOOC[CH2]2-CH(NH2)COOH Số chất dãy tác dụng với dung dịch NaOH dung dịch HCl A B C D Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 2/4 Câu 37: Cho phát biểu : (a) Glixerol, glucozơ, alanin hợp chất đa chức (b) Amino axit, amin hợp chất có nhóm -NH (c) Đốt cháy este no thu số mol CO2 số mol H2O (d) PE, PVC dùng làm chất dẻo Số phát biểu A B C D Câu 38: Hiện tượng làm thí nghiệm với chất sau dạng dung dịch X, Y, Z, T ghi lại sau: Chất X Y Z T Thuốc thử Nước brom không xuất kết xuất kết Không xuất không xuất tủa tủa trắng kết tủa kết tủa Quỳ tím hóa xanh khơng đổi màu khơng đổi màu hóa đỏ Chất X, Y, Z, T A Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic B Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin C Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic D Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin Câu 39: Thực thí nghiệm sau: (1) Thả viên Fe vào dung dịch HCl; (2) Thả viên Fe vào dung dịch FeCl3; (3) Thả viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2; (4) Đốt dây Fe bình kín chứa đầy khí O2; (5) Nối dây Ni với dây Fe để khơng khí ẩm; (6) Thả viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 H2SO4 loãng Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học A B C D Câu 40: Cho phát biểu sau: (a) Trong dày động vật ăn cỏ trâu, bò, dê,… Xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza (b) Dung dịch glyxin anilin H2O không làm đổi màu q tím (c) Liên kết nhóm CO với nhóm NH đơn vị α-amino axit gọi liên kết peptit (d) Những hợp chất hữu khác có phân tử khối đồng phân (e) Glucozơ saccarozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Số phát biểu A B C D Câu 41: Cho phát biểu sau: (a) Thép hợp kim sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray phản ứng nhiệt nhôm (c) Sắt có hemoglobin (huyết cầu tố) máu (d) Hỗn hợp Cu Fe2O3 (tỉ lệ : 1) tan hết dung dịch HCl dư Số phát biểu A B C D Câu 42: Thực thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3; (2) Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2; (3) Nung đỏ dây thép cho vào bình chứa khí Cl2; (4) Trộn lẫn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl; (5) Cho Fe3O4 dung dịch H2SO4 lỗng Số thí nghiệm sinh muối sắt(II) A B C D Câu 43: Cho phát biểu sau: (1) Giấy viết, vải sợi chứa nhiều xenlulozơ (2) Glucozơ chất rắn, màu trắng, dễ tan nước có vị (3) Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% (4) Trong dung dịch, glucozơ tồn chủ yếu dạng mạch vòng (5) Sobitol hợp chất tạp chức (6) Glucozơ chất dinh dưỡng dùng làm thuốc tăng lực Tổng số phát biểu : A B C D Câu 44: Tiến hành thí nghiệm sau: (a) Cho 1,3a mol Mg vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3; (b) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng; (c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư; Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 3/4 (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4; (e) Nhiệt phân Hg(NO3)2; (g) Đốt Ag2S khơng khí Số thí nghiệm không tạo thành kim loại A B C D Câu 45: Cho nhận định sau: (1) Trong y học, glucozơ dùng làm thuốc tăng lực (2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ dùng để pha chế thuốc (3) Trong công nghiệp, lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng glixerol (4) Các ankylamin dùng tổng hợp hữu (5) Muối mononatri axit glutaric thuốc hỗ trợ thần kinh (6) Một số este có mùi thơm hoa dùng công nghiệp thực phẩm mĩ phẩm Số nhận định A B C D Câu 46: Cho nhận xét sau: (1) Thủy phân saccarozơ với xúc tác axit thu loại monosaccarit (2) Từ caprolactam phản ứng trùng ngưng điều kiện thích hợp người ta thu tơ capron (3) Tính bazơ amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin (4) Muối mononatri axit – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, gọi bột hay mì (5) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm (6) Peptit mà phân tử chứa 2, 3, nhóm -NH-CO- gọi đipeptit, tripeptit tetrapeptit (7) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ axit ađipic hợp chất hữu tạp chức Số nhận xét A B C D Câu 47: Kết thí nghiệm dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử ghi bảng sau: Chất X Y Z T Quỳ tím Khơng đổi màu Hóa đỏ Khơng đổi màu Khơng đổi màu Nước Br2 Không tượng Không tượng Mất màu Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T là: A Alanin, axit glutamic, fructozơ, anilin B Anilin, axit axetic, glucozơ, lysin C Glyxin, axit glutamic, glucozơ, anilin D Fructozơ, axit axetic, metyl acrylat, lysin Câu 48: Thực thí nghiệm sau: (1) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8a mol HCl (2) Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3 (3) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol BaCl2 (4) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO (5) Sục 2a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2 Sau phản ứng xảy hoàn toàn, thu dung dịch chứa hai muối tan A B C D Câu 49: X, Y, Z ba hợp chất hữu có cơng thức phân tử C3H7O2N có đặc điểm sau: + X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng với dung dịch NaOH thu muối + Y tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu ancol + Z tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu khí nhẹ khơng khí Các chất X, Y, Z A H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4 B CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2 C H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2 D CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4 Câu 50: Hợp chất hữu X có cơng thức phân tử C 8H14O4 Từ X thực phản ứng: (1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4; (3) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + nH2O; (4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Công thức cấu tạo phù hợp X A CH3OOC[CH2]4COOCH3 B HCOO[CH2]6OOCH C CH3CH2OOC[CH2]4COOH D CH3OOC[CH2]5COOH Câu 51: Thực sơ đồ phản ứng sau: o o t t (1) X (C3H6O3) + NaOH (2) Y + T →Y+Z → tơ lapsan + H2O Nhận định sau sai A X, Y, Z có mạch cacbon không phân nhánh B Z cho phản ứng tráng gương C Trong Z, số nguyên tử cacbon số nguyên tử oxi D X hợp chất hữu tạp chức Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 4/4