ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP LÝTHUYẾT – SỐ 04 MÙA THI 2017 Thời gian : 30 phút – 46 câu trắc nghiệm Câu 1: Trong bột Cacao Chocolate có chứa etylphenylamin gọi "chocolate amphetamin" - chất có tác dụng kích thích trung tâm khối cảm người, giúp não tiết endorphin, giúp bạn cảm thấy u đời ăn Chocolate Etylphenylamin có cơng thức phân tử A C7H9N B C6H7N C C8H11N D C9H13N Câu 2: Tính chất sau khơng phải oxit nhôm? A tan dung dịch NaOH loãng B tan dung dịch HCl loãng C điện phân nóng chảy điều chế nhơm D bị CO khử nhiệt độ cao Câu 3: Phát biểu sau sai? A Saccarozơ polisaccarit, cấu tạo từ gốc glucozơ gốc fructozơ B Fructozơ bị khử tác dụng với H2 đun nóng có xúc tác Ni C Trong mắt xích xenlulozơ có nhóm hidroxyl (OH) D Trong mật ong có hàm lượng đường fructozơ cao đường glucozơ Câu 4: M kim loại nhẹ, tác dụng dung dịch H2SO4 loãng khử ion Ag+ dung dịch Kim loại M A Al B Cu C Na D Fe Câu 5: Polime điều chế phản ứng trùng hợp ? A teflon B nilon-6,6 C poli(etylen terephtalat) D Poli(ure-fomanđehit) Câu 6: Dãy oxit nào sau bị khử khí CO nhiệt độ cao? A Fe2O3, CuO, CaO B CuO, ZnO, MgO C CuO, Al2O3, Cr2O3 D CuO, PbO, Fe2O3 Câu 7: Phản ứng điều chế kim loại sau thuộc phản ứng thủy luyện? A CuO + CO Cu + CO2 B 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D CuSO4 + H2O Cu + 1/2O2 + H2SO4 Câu 8: Ở thí nghiệm sau Fe bị ăn mòn hố học? A Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl B Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3 C Để mẫu gang lâu ngày khơng khí ẩm D Đốt cháy dây sắt khơng khí khơ Câu 9: Hai hợp chất hữu sau đồng phân nhau? A amilozơ amilopectin B anilin alanin C vinyl axetat metyl acrylat D etyl aminoaxetat axit -aminopropionic Câu 10: Phát biểu sau sai? A Glucozơ fructozơ có phản ứng tráng bạc B Glucozơ fructozơ đồng phân cấu tạo mạch cacbon C Saccarozơ bị thủy phân mơi trường axit đun nóng D Cho iot vào hồ tinh bột xuất màu tím đặc trưng Câu 11: Kết luận sau không A Phenol alanin không làm đổi màu quỳ tím B Tinh bột xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit C Isoamyl axetat có mùi dứa D Tơ nilon-6,6 cấu tạo nguyên tố Câu 12: Phát biểu sau sai? A Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 NaHCO3 tan hồn tồn nước dư B Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn mơi trường khơng khí nước biển Để bảo vệ tàu thép việc sơn bảo vệ, người ta gắn vào vỏ tàu số kim loại kẽm C Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt đồng nên dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng D Hỗn hợp nhôm oxit sắt để thực phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray Câu 13: Hiện tượng xảy cho từ từ kim loại Ba đến dư vào dung dịch MgCl là: A có khí có kết tủa trắng khơng tan B có khí tạo dung dịch suốt C có Mg kim loại tạo thành bám vào mẫu Ba có khí bay D có khí ra, tạo kết tủa trắng sau kết tủa tan Câu 14: Đốt cháy kim loại X oxi thu oxit Y Hòa tan Y dung dịch HCl loãng dư, thu dung dịch Z chứa hai muối Kim loại X A Mg B Cr C Fe D Al Câu 15: Phát biểu không A Nguyên tắc làm mềm nước cứng làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ B Có thể điều chế nhơm cách dùng khí CO khử Al2O3 nhiệt độ cao C Dung dịch Ca(OH)2 không làm mềm nước cứng toàn phần D Trong hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ có số oxi hóa +2 Câu 16: Dãy chất cho phản ứng thủy phân A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein C triolein, amilozơ, fructozơ, protein D amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 1/4 Câu 17: Cho hỗn hợp bột gồm Fe Cu vào dung dịch FeCl 3, sau phản ứng xong lại chất rắn, chất rắn tác dụng dung dịch HCl sinh khí H2 Dung dịch thu từ thí nghiệm chứa A muối FeCl2 B muối FeCl2 CuCl2 C hỗn hợp muối FeCl2 FeCl3 D hỗn hợp muối FeCl3 CuCl2 Câu 18: Nhận xét tượng sau ? A Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có sủi bọt khí có kết tủa trắng B Cho bột Al vào dung dịch KOH dư thấy có sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết thu dung dịch màu xanh lam C Nhỏ giọt dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7+ H2SO4 loãng , dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh D Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa keo trắng ,sau kết tủa tan dần Câu 19: Cho amin: CH3-NH2 (1); NH3 (2); CH3-NH-CH3 (3); CH3-CH2-NH2 (4); C6H5NH2 (5); NO2C6H4-NH2 (6) Dãy gồm chất xắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ A (2), (3), (4), (1), (5), (6) B (3), (4), (1), (2), (5), (6) C (2), (4), (3), (1), (6), (5) D (3), (4), (1), (2), (6), (5) Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al Mg vào dung dịch AgNO Sau phản ứng xảy hoàn toàn, thu dung dịch X chứa muối phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại Y muối X A Al, Ag Mg(NO3)2 B Al, Ag Al(NO3)3 C Mg, Ag Al(NO3)3 D Mg, Ag Mg(NO3)2 Câu 21: Trong kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có kim loại điều chế phương pháp điện phân muối clorua tương ứng : A B C D Câu 22: Hòa tan hồn tồn hỗn hợp Mg, Al, Fe Cu dung dịch HNO3 (loãng dư) thu dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X kết tủa Y Nung kết tủa Y đến phản ứng nhiệt phân kết thúc thu tối đa oxit A B C D Câu 23: Cho quỳ tím vào dung dịch hợp chất (1) H 2N–CH2–COOH; (2) ClNH3–CH2–COOH; (3) H2N–CH2–COONa; (4) H2N–[CH2]2–CH(NH2)–COOH; (5) HOOC–CH2–CH(NH2)–COOH Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím A B C D Câu 24: Cho chất sau : NaHCO 3; Cr(OH)2; Zn(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; ClH3NCH2COOH; Fe(NO3)2 Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl A B C D Câu 25: Cho chất sau: Glucozơ, tinh bột, fructozơ, anilin, xenlulozơ, glyxin, triolein, etyl axetat Có chất khơng tham gia phản ứng thủy phân? A B C D Câu 26: Cho tên công quặng sau: (1) đôlômit: CaCO3.FeCO3; (2) pirit: FeS (3) boxit: Al2O3.2H2O; (4) hematit đỏ: Fe2O3; (5) criolit: Na3AlCl6; (6) xiđerit: FeCO3 Số quặng có cơng thức A B C D Câu 27: Tiến hành thí nghiệm sau : (1) Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào bình đựng dung dịch anilin (C 6H5NH2 ) (2) Trộn dung dịch CH3NH2 với dung dịch NaOH (3) Cho dung dịch brom vào dung dịch anilin (C6H5NH2 ) (4) Cho tripeptit Gly-Gly-Ala vào bình đụng dung dịch NaOH đun nóng Số thí nghiệm xảy phản ứng A B C D Câu 28: Cho hỗn hợp bột gồm Fe 2O3, Al2O3 CuO Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H 2SO4 loãng (dư) thu dung dịch X phần không tan Y Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH) (loãng, dư) thu kết tủa Z.Nung Z khơng khí đếnkhối lượng khơng đổi thu rắn T.Chỉ phát biểu A Phần không tan Y Cu CuO B kết tủa Z gồm Fe(OH)2 Cu(OH)2 BaSO4 C rắn T gồm có Fe2O3, CuO, Al2O3, BaSO4 D rắn T gồm Fe2O3, BaSO4 Câu 29: Cho dãy chất sau: metyl benzoat, anilin, triolein, phenylamoni clorua, etylen glicol, alanin, protein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng A B C D Câu 30: Cho dãy polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon–6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etylen terephtalat) Số polime tổng hợp từ phản ứng trùng hợp A B C D Câu 31: Cho phát biểu sau: (a) Đun tristearin với dung dịch H2SO4 loãng thu muối axit stearic glixerol (b) Mỡ bò, lợn, gà, có thành phần chất béo (c) Các este có mùi thơm đặc trưng nên dùng làm chất tạo hương công nghiệp thực phẩm (d) Các este chất lỏng rắn điều kiện thường, chúng không tan nước Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 2/4 Số phát biểu A B C D Câu 32: Cho phát biểu sau: (a) Các peptit tham gia phản ứng màu biure (b) Các protein chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao dễ tan nước (c) Peptit mạch hở phân tử chứa ba gốc α – aminoaxit gọi tripeptit (d) Tơ visco tơ axetat thuộc loại tơ hóa học Số phát biểu A B C D Câu 33: Thực thí nghiệm sau (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư) (2) Điện phân KCl nóng chảy (3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 H2SO4 (4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3 (5) Cho 1,2a mol Mg vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm thu đơn chất A B C D Câu 34: Có phát biểu sau: (1) Phản ứng thủy phân este môi trường axit phản ứng chiều (2) Phản ứng thủy phân este mơi trường kiềm gọi phản ứng xà phòng hóa (3) Este isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín (4) Vinyl axetat tham gia phản ứng trùng hợp làm màu dung dịch brom (5) Các sản phẩm phản ứng thủy phân vinyl fomat tham gia phản ứng tráng gương Số phát biểu A B C D Câu 35: Có nhận xét sau: 1; Các kim loại Na Ba kim loại nhẹ 2; Độ cứng Cr > Al 3; Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo Cu 4; Kim loại mềm Cs 5; Có thể điều chế Mg cách cho khí CO khử MgO nhiệt độ cao Trong nhận xét số nhận xét là: A B C D Câu 36: Cho phát biểu sau: (1) Gang trắng chủ yếu dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa, … (2) Bột nhôm trộn với bột sắt (II) oxit dùng để hàn đường ray (3) CaSO4.2H2O gọi thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng (4) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, dùng kĩ thuật hàng không (5) Phèn chua dùng để làm nước đục Số phát biểu A B C D Câu 37: Thực thí nhiệm sau: (1) Đốt cháy bột sắt brom (2) Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe S (khơng có khí) (3) Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư (4) Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 dư (5) Cho bột sắt vào dung dịch HCl loãng dư (6) Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Số thí nghiệm thu muối Fe3+ A B C D Câu 38: Cho phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ fructozơ (b) Dung dịch Glyxin làm quỳ tím hóa xanh (c) Tinh bột xenlulozơ thuộc loại polisaccarit (d) Cao su buna thuộc loại cao su tổng hợp (e) Amin C3H9N có đồng phân cấu tạo (g) Các amin hợp chất lưỡng tính Số phát biểu là: A B C D Câu 39: Cho phát biểu sau: (a) Crom bền với nước khơng khí có màng oxit mỏng, bền bảo vệ (b) Cr(OH)3 hidroxit lưỡng tính, khơng tan dung dịch axit bazơ lỗng, tan axit đặc bazơ đặc (c) Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 thấy dung dịch chuyển từ mầu da cam sang mầu vàng (d) Một số chất vô cơ, hữu C, S, NH3, C2H5OH, bốc cháy tiếp xúc với CrO3 (e) Khi tác dụng với clo, crom tạo muối crom (III) clorua Số phát biểu Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 3/4 A B C D Câu 40: X, Y, Z, T dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực thí nghiệm để nhận xét chúng có kết sau: Chất X Z T Y dd Ba(OH)2, t Có kết tủa xuất Khơng tượng Kết tủa khí Có khí Các dung dịch X, Y, Z, T A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4 C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4 Câu 41: Hợp chất hữu X mạch hở X có cơng thức C2H7N2O3 X tác dụng với NaOH thu dung dịch chứa muối vơ khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Có phát biểu : (1) X tác dụng với dung dịch HCl có khí (2) Y có hai đồng phân (3) X hợp chất lưỡng tính (4) mol X tác dụng tối đa với mol dung dịch NaOH A B C D Câu 42: Có thí nghiệm sau (1) Cho kim loại Na dư vào dung dịch CuCl2; (2) Sục CO2 đến dư vào dung dịch chứa đồng thời Ca(OH)2 NaOH; (3) Cho Ba đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (4) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl2; (5) Cho từ từ dung dịch Fe(NO3)3 đến dư vào dung dịch AgNO3; (6) Cho NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Sau kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu kết tủa A B C D Câu 43: Cho phát biểu sau đây: (1) Glucozơ gọi đường nho có nhiều nho chín (2) Chất béo đieste glixerol với axit béo (3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Ở nhiệt độ thường, triolein trạng thái rắn (5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ (6) Tinh bột nguồn lương thực cuả người (7) Muối natri glutamat thành phần bột (8) Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu hỗn hợp α β amino axit (9) Trùng ngưng axit ω-amino caproic thu tơ nilon-6 (10) Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron, tơ tằm thuộc loại tơ poliamit Số phát biểu A B C D Câu 44: Thực thí nghiệm sau: (1) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2 (2) Điện phân dung dịch CuSO4 điện cực trơ (3) Điện phân nóng chảy Al2O3 (4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (5) Nung nóng hỗn hợp gồm Al Fe2O3 (tỉ lệ mol : 1) (6) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa CuO Sau kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu đơn chất A B C D Câu 45: Hợp chất X có cơng thức phân tử C11H20O4 Biết X tác dụng với NaOH tạo muối axit hữu Y mạch thẳng ancol etanol propan-2-ol Kết luận sau không A X đieste B Từ Y điều chế tơ nilon–6,6 C Công thức Y HOOC-[CH2]4-COOH D Tên gọi X etyl propyl ađipat Câu 46: Cho phát biểu sau: (1) Glucozơ saccarozơ chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan nước (2) Tinh bột xenlulozơ polisaccarit (3) Trong dung dịch, glucozơ saccarozơ hoà tan Cu(OH) 2, tạo phức màu xanh lam (4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm amilozơ saccarozơ môi trường axit, thu loại monosaccarit (5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO NH3 thu Ag (6) Glucozơ bị H2 oxi hóa thành sobitol (7) Fructozơ dễ bị brom oxi hóa thành axit gluconic (8) Ở nhiệt độ cao, amilozơ xenlulozơ dễ tan nước (9) Xenlulozơ trinitrat nguyên liệu chế tạo thuốc súng khơng khói tơ nhân tạo (10) Amilozơ tinh bột có liên kết α-1,4-glucozit (11) Sacarozơ bị hóa đen H2SO4 đặc (12) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ dùng để pha chế thuốc Số phát biểu A B C D Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 4/4