1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ON TAP DS- KHHG- 2017

11 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 200,67 KB

Nội dung

ÑAÏI SOÁ 7 OÂN THI HOÏC KYØ I OÂN THI HOÏC KYØ I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 Câu 1 Phát biểu nào dưới đây là đúng? a. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên b. Số hữu tỉ âm không phải là số nguyên c. Số 0 là một số thực d. Số thực là số vô tỉ Đ Đ Đ S Câu 2 Chọn ra câu đúng trong các câu sau đây? a. Số thập phân hữu hạn b. Số thập phân vô hạn tuần hoàn c. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn d. Cả 3 câu trên đầu đúng Số vô tỉ là số được viết dưới dạng: S S Đ S Câu 3 a. x = 2 b. x = 3 c. x = 5 d. x = 17 Tìm x để viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn 17 5 . x Đ Caâu 4 a. x = 7,25 b. x = -7.25 c. x = ± 7,25 d. Khoâng caâu naøo ñuùng | x | = 7,25 thì: Ñ Caâu 5 | x | = -1 thì 5 4 d. Khoâng coù x Ñ c. x = ± 9 4 b. x = - 9 4 a. x = ± 1 5 4 Caâu 6 a. -0,8 b. -0,08 c. -0,6 d. -0,008 ( - 0,2) 3 baèng: Ñ Caõu 7 a. (-4) 3 b. 4 10 c. (-4) 7 d. Khoõng caõu naứo ủuựng Cho A = (-4) 5 .(-4) 2 baống: ẹ [...]... 16 √ x = 3 thì x2 = ? a 81 b 18 Đ c 9 d 27 Câu 17 Phát biểu nào dư i đây là đúng? a 14 < √ 1 97 Đ d 7 = √ ( -7) 2 Đ b √ 18 > √ 17 Đ 5 e -2 < -2.8 4 Đ 9 c > 0,695 13 S f 0,(6) = 0,6(6) Đ Câu 18 1 2 Giá trò của biểu thức (-2 ) là 2 1 25 c Đ a 5 4 25 b 4 1 d 6 Câu 19 Giá trò của biểu thức (-3 9 a 16 b 9 16 Đ 1 2 ) là 4 c 169 16 6 d 8 Câu 20 y tỉ lệ thuận v i x theo công thức nào? 20 x a x = 20.y c y = - 20... c A = -2 b A = 1 d Không câu nào đúng Đ Câu 27 Giá trò của biểu thức M = a M = -7 b M = 7 Đ 14 √49 ( -7) .2 là: c M = ± 7 d M = -49 Câu 28 Giá trò của biểu thức P= √49 - √25 là: c P = ± 2 a P = ± 4 b P = -4 - √64 Đ d Câu c đúng Câu 29 i m nào thuộc đồ thò của hàm số y = 2x? a A (-3, 6) c C (-3, -6) b B (3, -6) d D (-6, -3) Đ Câu 30 Đồ thò hàm số y = -3x i qua i m nào trong các i m sau: a A (1, 3)... được cho b i công thức y = -2.x có đồ thò là: a Một đường thẳng i qua gốc toạ độ và i m A(-1,-2) b Một đường thẳng i qua gốc toạ độ O (0,0) Đ c Một đường thẳng i qua gốc toạ độ và i m B(-2,4) d Một đường thẳng i qua gốc toạ độ và i m C(1,2) Câu 25 Đường thẳng i qua gốc toạ độ và i m M(2,-1) là đồ thò của hàm số: a y = -0,5x b y = 0,5x Đ 1 c y = x 2 d y = -2x Câu 26 Giá trò của biểu thức A... 3) c C (-1, -3) b B (-2, -6) d D (1, -3) Đ Câu 31 Cho i m A thuộc đồ thò hàm số y = -x và A có tung độ là –2, thì hoành độ của i m A là: 1 2 1 b 2 a c -2 d 2 Đ Câu 32 Câu nào dư i đây đúng: a -5 ∈ N S 10 d ∈R 3 Đ 7 b ∈Z 4 S ε √ 2 ∈ I Đ c N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R Đ f -√ 9 ∈ Q Đ Câu 33 So sánh hai số 8130 và 274 0: Đ a 8130 > 274 0 c 8130 = 274 0 b 8130 < 274 0 d Câu a và b đúng ... b y = x d y = - 20.x Đ Câu 21 Cho x = 5 và y =15, biểu diễn y tỉ lệ nghòch theo x 75 x Đ a y = 3.x c y = b y = 75 .x d Cả a, b, c đều đúng Câu 22 Chọn câu nào đúng trong các câu sau đây: a 45.(-4)4 = 49 Đ e 8n : (-8)4 = 8n-4 Đ b 5 5 = 5 S Đ c [(-3)4]n = 34+n S 1 4 4 f (- ) 3 = 1 3 g (-1084)3 : 5423 = -8 d (-2n)3 = -23n Đ 3 n 3n Đ Câu 23 1 1 Tìm x biết: 0,5 : 1 =|x|:3 4 3 4 a x = 3 4 b x = 3 4 c x =... = 3 c n = -3 Đ d Không câu nào đúng Câu 9 Từ 6.63 = 9.42 ta có tỉ lệ thức: a 6 63 9 = 42 63 c 42 9 = 6 6 b 9 63 = 42 42 d 6 9 = 63 Đ Câu 10 a b ta có tỉ lệ thức nào? = Từ tỉ lệ thức: d c a d b = c a c = a d b c d b b c = a d b c a = d Đ Câu 11 √ 0.09 = ? Đ a - 0,3 c 0,3 β ± 0,3 d Cả a, b, c đều đúng Câu 12 9 a 6 3 β ± 4 √ 9 16 =? 3 c 4 3 d 4 Đ Câu 13 √ 144 a 72 b 12 =? c -12 Đ d -72 Câu 14 √ 82 = ?TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN ĐỀ CƯƠNG DS- KHHGĐ 2017 Câu : A C Câu : A C Câu : A C Câu : A Quốc gia sau có tháp dân số ổn định: Mỹ B Trung Quốc Thụy Điển D Nigieria Thuốc ngừa thai khẩn cấp Postinor (0,75 mg Levonorgestrel) tháng dùng không quá: viên B viên viên D viên Mỗi mục tiêu trình bày theo thứ tự, phần cuối là: Nội dung B Mức phấn đấu cần đạt Thời gian cần thực D Lưu ý Khi khách hàng uống thuốc Exluton quên viên phải: Uống viên nhớ tiếp tục uống B Bỏ vỉ thuốc chờ kỳ kinh sau uống vỉ thường lệ, dùng BPTT hỗ trợ ngày C Bắt đầu uống vỉ D Bỏ viên quên tiếp tục uống viên ngày hết vỉ Câu : Quá trình tư vấn gồm: A bước B bước C bước D bước Câu : Trong trình tư vấn: “Giới thiệu” bước thứ: A B C D Câu : Vấn đề quan sát tư vấn là: A Giúp khách hàng chọn biện pháp tránh B Giúp ta hiểu thêm thắc mắc, lo thai thích hợp âu khách hàng C Giúp khách hàng xua tan nghi ngờ D Giúp hiểu khách hàng nhiều không tốt BPTT để hợp tác Câu : Xếp theo ưu tiên đối tượng cần vận động áp dụng biện pháp tránh thai số trường hợp sau là: A Phụ nữ áp dụng biện pháp tránh thai truyền B Phụ nữ hút, nạo thai thống C Phụ nữ lấy chồng sớm D Phụ nữ đẻ lần thứ Câu : Mỗi mục tiêu trình bày theo thứ tự, phần thứ hai là: A Thời gian cần thực B Lưu ý C Mức phấn đấu cần đạt D Nội dung Câu 10 : Nếu khách hàng quên uống viên thuốc tránh thai kết hợp phải: A Uống viên nhớ B Bỏ viên quên, uống viên C Uống viên nhớ uống viên D Bắt đấu uống vỉ thường lệ Câu 11 : Đường đưa thuốc cấy tránh thai vào thể người phụ nữ là: A Dưới da B Tĩnh mạch C Trong da D Tiêm bắp Câu 12 : Trong trình tư vấn cần: A Tạo bầu không khí thân mật thoải mái B Cần quan sát khách hàng cần phải khách quan, chăm chú, tế nhị C Câu 13 : A C Câu 14 : A C Câu 15 : A C Câu 16 : A C Câu 17 : A C Câu 18 : A C Câu 19 : A C Câu 20 : A C Câu 21 : A C Câu 22 : A C Câu 23 : A C Câu 24 : A C Câu 25 : Cần đưa nhiều thông tin, để khách hàng D Dùng từ chuyên môn để khách hàng hiểu hiểu rõ Nếu dự định năm sau có khách hàng không nên áp dụng biện pháp tránh thai là: Thuốc tiêm tránh thai B Thuốc viên tránh thai Bao cao su D Dụng cụ tử cung Cơ chế tránh thai triệt sản nữ phương pháp thắt cắt ống dẫn trứng: Diệt tinh trùng B Ngăn trứng làm tổ buồng tử cung Ngăn không cho tinh trùng xâm nhập vào D Làm tắc ống dẫn trứng không cho ống dẫn trứng noãn gặp tinh trùng Khi làm công tác tư vấn người cán tư vấn cần: Hiểu sâu lĩnh vực chuyên môn B Sử dụng mô hình, vật, để minh họa thêm Chiếu phim, để khách hàng xem chọn lựa D Dùng từ chuyên môn để khách hàng hiểu Để tránh thai khẩn cấp, cần đặt Dụng cụ tử cung sau giao hợp không bảo vệ sớm tốt, không để chậm quá: ngày B D ngày Một bảng danh mục giám sát phải đầy đủ theo thứ tự: Kết quả, vấn đề giám sát, nội dung giám sát, B Nhận xét, nội dung giám sát, vấn đề nhận xét giám sát, kết Nội dung giám sát, vấn đề giám sát,kết quả, D Vấn đề giám sát, nội dung giám sát, kết nhận xét quả, nhận xét Dân số nước ta vào ngày 01/10/1979 là: 42,7 triệu người B 52,7 triệu người 32,7 triệu người D 62,7 triệu người Gọi phát triển dân số thấpkhi tỷ lệ phát triểndân số mức: 1,2 - 2% B > 2% < 1% D 1% - 1,2% Dân số nước ta đến ngày 01/10/1999 là: 74.327.919 triệu người B 76.327.919 triệu người 75.327.919 triệu người D 73.327.919 triệu người Chỉ định phương pháp thắt cắt ống dẫn trứng: Đã có B Đã có đủ số mong muốn muốn phòng tránh bệnh LTQĐTD Tình trạng hôn nhân không ổn định D Đã có khỏe mạnh không muốn sinh thêm Biện pháp tránh thai đại: Bao cao su B Cho bú vô kinh Xuất tinh âm đạo D Tránh ngày phóng noãn Cơ chế tránh thai Dụng cụ tử cung : Ngăn cản trứng làm tổ buồng tử cung B Ngăn cản trứng thụ tinh Ức chế rụng trứng D Diệt tinh trùng Chị Q, có trai, sẩy lần, sức khỏe giảm, chị cần tư vấn BPTT: Biện pháp tránh thai tính theo vòng kinh B Triệt sản nam Thuốc tránh thai khẩn cấp D Xuất tinh ngòai âm đạo Chị B có gái Chị cần tư vấn KHHGĐ, biện pháp hợp cho chị: A C Câu 26 : A C Câu 27 : A C Câu 28 : A C Câu 29 : A C Câu 30 : A C Câu 31 : A C Câu 32 : A C Câu 33 : A C Câu 34 : A C Câu 35 : A C Câu 36 : A C Câu 37 : A C Câu 38 : A C Câu 39 : A C Dùng bao cao su B Triệt sản Đặt Dụng cụ tử cung chờ đẻ trai D Tiêm thuốc tránh thai Bước lập kế hoạch thực mục tiêu dân số KHHGĐ là: Viết kế hoạch hành động B Thiết lập mục tiêu Thu thập số liệu D Xác định vấn đề tồn chọn ưu tiên Khi dùng hết vỉ tránh thai kết hợp 28 viên, cần phải bắt đầu uống vỉ tiếp theo: Ngay ngày hôm sau B Sau ngày Sau ngày D Khi hết hành kinh Nội dung mục tiêu phải đảm bảo …… thành phần: B D Dự trù phương tiện tránh thai dụng cụ tử cung, cho người dùng mới, năm là: 0,7 B 0,5 0,2 D 01 Phụ nữ có vòng kinh 34 ngày, ngày rụng trứng ngày thứ: 14 B 16 18 D 20 Khoảng cách sinh tốt nhất: – năm B - năm – năm D > năm Sau thắt cắt ống dẫn tinh vợ chồng phải dùng biện pháp tránh thai khác thời gian: tháng B tháng tháng D tháng Vụ Sức khoẻ Sinh sản trực thuộc: Vụ y tế B Trung tâm CSSKSS Trung ương Bộ y tế D Bệnh viện Phụ sản Trung ương Khi uống hết vỉ Exluton, uống tiếp vỉ sau: Nghỉ ngày B Sau kinh Ngay ngày ... ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 11 PHẦN 1:Kiến thức cần nhớ: I. Hàm số lượng giác: 1. Hàm số y=sinx -TX Đ: D=R, 1 sinx 1− ≤ ≤ -Hàm số lẻ, tuần hoàn chu kì 2 π -Đồng biến trên khoảng 2 , 2 2 2 k k π π π π   − + +  ÷   và nghịch biến trên khoảng 3 2 , 2 2 2 k k π π π π   + +  ÷   , k ∈ Z 2. Hàm số y=cosx -TX Đ: D=R, 1 osx 1c − ≤ ≤ -hàm số chẵn, tuần hoàn chu kì 2 π -Đồng biến trên khoảng ( ) 2 , 2k k π π π − + và nghịch biến trên khoảng ( ) 2 , 2k k π π π + , k ∈ Z 3. Hàm số y=tanx -TX Đ: D=R\ , 2 k k Z π π   + ∈     -Hàm số lẻ, tuần hoàn chu kì π -Đồng biến trên , 2 2 k k π π π π   − + +  ÷   4. Hàm số y=cotx -TX Đ: D=R\ { } ,k k Z π ∈ - Hàm số lẻ, tuần hoàn chu kì π -Nghịch biến trên khoảng ( ) ,k k π π π + Bài tập: Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số: 1) sin 3 2) 2 2sin 3tan sinx+3cos3x 3) 4) ot 2x- sinx-1 3 2+sinx 5)y= 6) 1 sinx os3x 1-sinx y x y x x y y c y c π = = + +   = =  ÷   = − + Bài 2:Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau: 2 2 2 1) 2cos 1 2) 4sin 2 8 6 3) 2 3cos 4) 3 4sin cos 5) 2sin os2x 6)y=3-2sinx y x y x y x y x x y x c π π     = − − = − −  ÷  ÷     = + = − = − 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC PT lượng giác cơ bản: PTLG thường gặp: 2 1. sinu=a: • 1a > ⇒ pt vô nghiệm • 1 1a− ≤ ≤ , đưa pt về dạng: 2 sin sin ( ) 2 u v k u v k Z u v k π π π = +  = ⇔ ∈  = − +  • Nếu a không đưa về sinv được thì áp dụng công thức nghiệm: arcsina+k2 sin ( ) u= arcsina+k2 u u a k Z π π π =  = ⇔ ∈  −  Đặc biệt: sin 1 2 , 2 sin 1 2 , 2 sin 0 , u u k k Z u u k k Z u u k k Z π π π π π + = ⇔ = + ∈ + = − ⇔ = − + ∈ + = ⇔ = ∈ 2. cosu=a: • 1a > ⇒ pt vô nghiệm • 1 1a− ≤ ≤ , đưa pt về dạng: os os 2 ( )c u c v u v k k Z π = ⇔ = ± + ∈ • Nếu a không đưa về cosv được thì áp dụng công thức nghiệm: cos arccosa+k2 ( )u a u k Z π = ⇔ = ± ∈ • Đặc biệt: os 1 2 , os 1 2 , osu 0 , 2 c u u k k Z c u u k k Z c u k k Z π π π π π + = ⇔ = ∈ + = − ⇔ = + ∈ + = ⇔ = + ∈ 3. tanu=a: • Đk: , 2 u k k Z π π ≠ + ∈ • Đưa pt về dạng: tan tan ,u v u v k k Z π = ⇔ = + ∈ • Nếu a không đưa về tanv được thì áp dụng công thức nghiệm: tan arctana+k ,k Zu a u π = ⇔ = ∈ 4. cotu=a: • Đk: ,u k k Z π ≠ ∈ • Đưa pt về dạng: cot cot ,u v u v k k Z π = ⇔ = + ∈ • Nếu a không đưa về cotv được thì áp dụng công thức nghiệm: cot arccota+k ,k Zu a u π = ⇔ = ∈ 1. Pt bậc nhất đối với một HSLG: -Có dạng:at+b=0 (a khác 0), t là một trong 4 HSLG -Cách giải: • Biến đổi đưa về pt lg cơ bản • Đk pt sinx=a, cosx=a có nghiệm: 1a ≤ 2.Pt bậc hai đối với một HSLG: -Có dạng: 2 0( 0)at bt c a+ + = ≠ , t là 1 trong 4 HSLG -Cách giải: • Đặt HSLG làm ẩn phụ với đk cho ẩn phụ(nếu có) • Giải pt với ẩn phụ • Đưa pt về dạng ptlg cơ bản • Chú ý: 1 sin 1; 1 osx 1c− ≤ ≤ − ≤ ≤ -Áp dụng các công thức biến đổi để đưa pt về pt bâc hai đối với một HSLG 3. PT bậc nhất đối với sinx và cosx: -có dạng: a.sinx+b.cosx = c (1) (với 2 2 0a b+ ≠ ) -Cách giải: ( ) 2 2 2 2 2 2 b c 1 .sinx+ . osx= a c a b a b a b ⇔ + + + Đặt 2 2 2 2 a os = ,sin a a b c b b α α = + + ( ) ( ) 2 2 1 sin c x a b α ⇔ − = + (đây là ptlg cơ bản) *Chú ý: Điều kiện pt (1) có nghiệm: 2 2 2 a b c+ ≥ 4.PT dạng: 2 2 .sin .s nx.cosx+c.cosa x b i x d + = TH1: Xét , 2 x k k Z π π = + ∈ (cosx=0) có phải là nghiệm của pt? ( nghĩa là thay cosx=0, sinx=1 vào pt) TH2: Xét ( ) , osx 0 2 x k k Z c π π ≠ + ∈ ≠ : • chia hai vế của pt cho 2 2 os (sin )c x x • Đưa pt về pt bậc hai theo tanx → Giải pt tìm nghiệm x Kết luận nghiệm: tổng hợp cả hai TH CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC 3 Cơng thức lượng giác cơ bản: 2 2 2 2 2 2 sin cos 1 sina osa t ana= ( osa 0);cot (sin 0) cosa sina 1 1 tan ; ( ) 2 cos 1 1 cot ; ( ) sin k t ana.cota=1;a 2 a a c c a Biến đổi đơn giản căn thức. 1. Đưa một thừa số vào trong dấu căn. > 2 2 3 5 2 a) ; b) x (với x 0); 5 3 x 2 x 7 c) x ; d) (x 5) ; e) x 5 25 x x Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh. 3 3 3; 3 3 3 a) ( 28 2 14 7) 7 7 8; d) 6 2 5 6 2 5 ; b) ( 8 3 2 10)( 2 3 0,4); e) 11 6 2 11 6 2 c) (15 50 5 200 3 450): 10; f) 5 2 7 5 2 7 g) 20 14 2 20 14 2 ; h) 26 15 3 26 15 3 − + × + + + − − + − + − − + − + − − + + − + − − 3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh. 2 3 6 216 1 a) ( ) 3 8 2 6 14 7 15 5 1 b) ): 1 2 1 3 7 5 5 2 6 8 2 15 c) 7 2 10 − − × − − − + − − − − + − + 4: Thùc hiÖn phÐp tÝnh. ) (4 15)( 10 6) 4 15 b) (3 5) 3 5 (3 5) 3 5 c) 3 5 3 5 2 d) 4 7 4 7 7 e) 6,5 12 6,5 12 2 6 a + − − − + + + − + − − − − − + + + + − + 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau: 1 1 a) 7 24 1 7 24 1 − − + + + ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 1 1 a) - ( 4- 3) 1 4 3 1 4 3 1 4 3 1 = 4- 3 1 4 3 1 2 3 2 3 3 = = = 6 3 3- 3 3+ 3 + + + + + − + − + + + 3 3 b) 3 1 1 3 1 1 − + − − + ( ) ( ) 3 3 1 1 3 3-1+1 = 3 3 1 1- 3-1-1 = -2 + − − = + − 5 2 6 5 2 6 c) 5 6 5 6 3 5 3 5 d) 3 5 3 5 + − + − + + − + − + 3 5 3 5 d) 3 5 3 5 + − + − + CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN BÁM SÁT THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO I. Mục tiêu a/ Kiến thức: Giúp học sinh hiểu sâu sắc hơn một số kiến thức cơ bản của chương trình nâng cao. b/ Kĩ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải tốn , thơng qua việc rèn luyện đó giúp học sinh hiểu một số kiến thức khó trong chương trình . c/ Thái độ : Làm cho học sinh tự tin hơn , có hứng thú trong học tập mơn Tốn. II. Một số điểm cần lưu ý : - Cần bám sát chương trình và sách giáo khoa nâng cao, giúp học sinh có thể giải được các bài tập trong sách giáo khoa. - Khơng nên q cứng nhắc trong phân phối thời gian cho các chủ đề tự chọn. Tuỳ tình hình cụ thể của học sinh mà bố trí bổ sung thêm phần tổng kết hay nhấn mạnh một số chủ đề khác. Chủ đề TC 1 MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ ( 6 TIẾT) A.PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN 1) Cho đồ thò ( ) ( ) 3 2 1 : 1 3 C y f x x x x= = − − + . Hãy viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm uốn của ( C). 2) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò hàm số 3 2 3 2y x x= − + tại các giao đểm của nó với trục hoành. 3) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò ( C) : 4 2 1 9 2 4 4 y x x= − + + tại điểm M thuộc ( C) có hoành độ bằng 1. 4) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò hàm số 2 1 x y x + = − tại giao điểm của đồ thò với trục tung. 5) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò hàm số 2 3 1 x y x + = + , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x= − . 6) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò hàm số 2 1 1 x x y x − − = + , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x= − . 7) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò hàm số 3 2 3y x x= − , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 3 x y = . 8) Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thò hàm số 3 3 2y x x= − + , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 9 y x= − . 9) Tìm trên đồ thò của hàm số 3 1 2 3 3 y x x= − + các điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thò vuông góc với đường thẳng 1 2 3 3 y x= − + . 10) Tìm trên đồ thò 2 2 2 1 x x y x + + = + các điểm sao cho tiếp tuyến tại đó vuông góc với tiệm cận xiên. B.SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ Cho đồ thò ( ) ( ) 1 :C y f x= và ( ) ( ) 2 :C y g x= . Ta có : - Toạ độ giao điểm của ( ) 1 C và ( ) 2 C là nghiệm của hệ phương trình ( ) ( ) y f x y g x =   =   - Hoành độ giao điểm của ( ) 1 C và ( ) 2 C là nghiệm của phương trình : ( ) ( ) f x g x= (1) - Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của ( ) 1 C và ( ) 2 C . 1) Tìm tham số m để ( ) :d y x m= − + cắt đồ thò ( ) 2 1 : 1 x x C y x + − = − tại hai điểm phân biệt. 2) Tìm tham số m để ( ) : 2 2d y mx m= + − cắt đồ thò ( ) 2 2 4 : 2 x x C y x − + = − tại hai điểm phân biệt. 3) Biện luận số giao điểm của đồ thò ( ) 2 6 3 : 2 x x C y x − + = + và đường thẳng ( ) :d y x m= − C TOÁN ÔN TẬP KHẢO SÁT HÀM I. Hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0) 1.a. Khảo sát hàm số y = f(x) = – x 3 + 3x 2 + 9x + 2 (1) b. CMR đồ thò của hàm số (1) có tâm đối xứng . 2.a. Khảo sát hàm số y = x 3 + 3x 2 + 1 (1) b. Từ gốc toạ độ có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thò (1) . Viết phương trình các tiếp tuyến đó . c. Dựa vào đồ thò (1) , biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m : x 3 + 3x 2 + m = 0 3.a. Khảo sát hàm số y = x 3 – 3x 2 + 2 (C) b. Viết phương trình tiếp tuyến tại điềm uốn của (C) . c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua điểm (0 ; 3). 4. Cho hàm số y = x 3 – 3mx 2 + 3(2m – 1)x + 1 đồ thò là (C m ) a. Khảo sát hàm số y = x 3 – 3x 2 + 3x + 1 b. Xác đònh m sao cho hàm số đồng biến trên tập xác đònh của hàm số . c. Xác đònh m sao cho hàm số có một cực đại và một cực tiểu . II.Hàm số trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0) 5.a. Khảo sát hàm số y = 2 1 x 4 – 3x 2 + 2 3 b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò (C) của hàm số tại các điểm uốn . c. Tìm các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0 ; 2 3 ) . 6. Cho hàm số y = –x 4 + 2mx 2 – 2m + 1 (C m ) a. Biện luận theo m số cực trò của hàm số . b. Khảo sát hàm số y = –x 4 + 10x 2 – 9 . c. Xác đònh m sao cho (C m ) cắt trục 1 ÔN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG III 20082009 thi học kỳ I I. Các kiến thức cần nhớ : 1. Hàm số bậc nhất cho bởi công thức y = ax + b (a 0) • Xác định với x R • Đồng biến trên R khi a > 0 . • Nghịch biến trên R khi a < 0 . 2. Đồ thị hàm số y = ax ( a 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và A(1;a) 3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là đường thẳng song song với đường thẳng y = ax (a 0) và cắt trục tung tại điểm có tung độ là b ( đi qua 2 điểm : A(0;b) , B(- b/a ; 0). 4. Đường thẳng y = x + b (a 0) tạo với trục hoành một góc . • Khi a > 0 thì là góc nhọn và tg = a . • Khi a < 0 thì là góc tù ( = 180 0 – ) với tg = a 5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng : d : y = ax + b (a 0) d’ : y = a’x + b’ (a’ 0) • d // d’ ⇔ • d d’ ⇔ • d cắt d’ ⇔ a a’ • d cắt d’ tại 1 điểm trên trục tung ⇔ • d d’ ⇔ a.a’ = -1 II. Bài tập : 1. Xác định hàm số y = ax + b có đồ thị là (d) trong mỗi trường hợp sau : a) a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là – 3 b) (d) ⊥ (d’): y = - 2x + 1 và đi qua điểm A(3; 4) c) (d) // (d’’) : y = x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 4 . d) (d) có hệ số gốc là 5 và đi qua điểm B(2; 1) . 2. Vẽ đồ thị của các hàm số sau : a) y = |x| - 1 . b) y = |2x + 2|. c) y = |1 – x| + |2x + 3| . Dùng đồ thị để tìm giá trị nhỏ nhất của y . d) y = |x| + |1 – x| . Dùng đồ thị để tìm giá trị nhỏ nhất của y . e) y = |x – 1| + |x – 2| . 2 3. vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ hai đường thẳng y = x + 1 và y = . Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng đồ thị và bằng phép toán . 4. a) cho hàm số y = ax + b . Tìm a , b . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;- 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng ½ . b) Viết phương trình của đường thẳng , biết nó song song với đồ thị hàm số ở câu a) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1 . 5. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + m + 3 . a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến . b) Tìm giá trị của m để đồ thị của nó song song với đồ thị hàm số y = - 2x + 1 c) Đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác . Tính diện tích tam giác nầy khi biết m = 5 . 6. Trong mặt phẳng toạ độ cho ba đường thẳng : (d 1 ) : y = (d 2 ) : y = - 2x + 5 ; (d 3 ) :y = a) Tìm a để ba đường thẳng đó đồng qui . b) Hãy vẽ ba đường thẳng trên . 7. Cho hai hàm số bậc nhất : y = (m – 3)x + m +1 (1) y = (2 – m)x - m (2) với giá trị nào của m thì : a) Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành ? b) Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ? c) Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song ? 8. a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ , đồ thị của các hàm số : (d 1 ) : y = 2x (d 2 ) : y = ½ x (d 3 ) : y = - x + 3 b)Gọi A , B là giao điểm của (d 3 ) với (d 1 ) và(d 2 ) . Chứng minh rằng tam giác OAB cân . 9. a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ , đồ thị của các hàm số : (d 1 ) : y = x (d 2 ) : y = - 2 x (d 3 ) : y = - x + 2 b) Gọi A , B là lần lượt là giao điểm của (d 3 ) với (d 1 ) và(d 2 ) .Tính diện tích tam giác OAB . 10.Cho biểu thức . A = a) Với giá trị nào của x , y thì biểu thức có nghĩa ? b) Rút gọn A . c) Tính giá trị của biểu A với x = 3 , y = 4 + 2 11.Cho biểu thức 3 B = a) Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa ? b) Rút gọn B . c) Tính giá trị của B khi x = 12. . Cho biểu thức : a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa . b) Rút gọn A . 13. Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa . b) Rút gọn A . 14. Cho biểu thức : A = a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa . b) Rút gọn A . 15. Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa . b) Rút gọn A . ƠN CHƯƠNG I HÌNH HỌC 1. Cho tam giác ABC vuông tại A , có góc B bằng 50 0 , BC = 12cm. Giải tam giác vuông ABC ( kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) . 2. Cho tam giác ABC vuông tại B , có góc A bằng 50 0 , BC = 15cm. Giải tam giác vuông ABC ( kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) . 3. Cho tam giác ABC vuông tại A . Đường cao AH . Biết AB = 7 cm ,AC = 9 cm .Tính AH ,BH ,HC . 4. Cho ... tránh thai khẩn cấp, NGOẠI TRỪ: Exluton B Rigevidon Choice D Marvelon Sau đẻ không cho bú, tiêm thuốc ngừa thai sau: tuần trở B tuần trở tuần trở D tuần trở Trong trình tư vấn: “Gặp gỡ” bước thứ:... Đúng người có gia đình Câu 46 : Viên uống tránh thai loại đơn có tên gọi: A Exluton B Marvelon C Newchoice D Rigevidon Câu 47 : Với viên tránh thai đơn thuần: quên viên, hay uống viên thuốc muộn... vỉ Exluton, uống tiếp vỉ sau: Nghỉ ngày B Sau kinh Ngay ngày hôm sau D Trong ngày đầu kỳ kinh Tác dụng phụ Dụng cụ tử cung thường gặp là: Khi hành kinh máu nhiều bình thường B Đau bụng Rong huyết

Ngày đăng: 25/10/2017, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w