1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương ôn tập HK1Tin 9(2017)

12 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 96,85 KB

Nội dung

Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)Đề cương ôn tập HK1Tin679(2017)

Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TIN - HỌC KÌ I TRẮC NGHIỆM Câu 1: Mạng máy tính phân làm loại nào? A Mạng có dây mạng không dây, mạng cục mạng diện rộng B Mạng có dây mạng khơng dây C Mạng kiểu hình mạng kiểu đường thẳng D Mạng LAN mạng WAN Câu 2: Một máy tính Hà Nội kết nối với máy tính thành phố Hồ Chí Minh để chép tệp gửi thư điện tử Theo em, xếp vào loại mạng nào? A Mạng có dây B Mạng WAN C Mạng LAN D Mạng không dây Câu 3: Lợi ích mạng máy tính là… A Dùng chung liệu B Dùng chung phần cứng phần mềm C Trao đổi thông tin D Tất ý Câu 4: Trình duyệt Web gì? A Là phần mềm truy cập trang web B Là phần mềm tạo trang web C Là chương trình tìm kiếm Internet D Là chương trình kiểm duyệt trang web nước Câu 5: Mô hình mạng phổ biến gì? A Máy trạm (client, workstation) B Là mơ hình khách-chủ (server-client) C Máy chủ (server) Máy trạm (client, workstation) D Máy chủ (server) Câu 6: Tìm phát biểu SAI việc mơ tả mạng cục (LAN): A Ba máy tính máy in kết nối với dùng chung máy in B Một máy tính Hà Nội máy tính Quảng Trị trao đổi sử dụng chung tài liệu C 200 máy tính tầng 1,2,3,4 tồ nhà nối cáp với để dùng chung liệu, máy in tài nguyên khác Câu 7: Để sử dụng thư điện tử em cần phải? A Truy cập vào trang web nhà cung cấp dịch vụ B Nhờ bưu điện C Đăng ký tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ D Nhờ máy tìm kiếm Câu 8: Một hệ thống kết nối gọi mạng máy tính nếu: a Hai máy tính trở lên chia sẻ tài ngun b Nhiều hai máy tính c Hai máy tính thêm máy in d Một máy tính máy in Câu 9: Hai máy tính kết nối với hai tầng lầu tòa nhà gọi mạng: a WAN b Mạng WiFi c Internet d LAN Câu 10: Khi đăng nhập thư điện tử bắt buộc phải có thành phần: a Tên đăng nhập b Họ tên người dùng c Mật khẩu d Mạng internet Câu 11: Virus máy tính là: a Một gián điệp máy tính b Một chương trình máy tính c Một thiết bị máy tính d Một loại sâu máy tính Câu 12: Kể tên số trình duyệt web? A Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,… B Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,… C Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,… D Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,… Câu 13: Sắp xếp theo thứ tự thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử có:  Gõ tên đăng nhập mật khẩu  Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử  Mở Internet  Nháy chuột vào nút Đăng nhập A --- B --- C --- D --- Câu 14: Sắp xếp theo thứ tự thao tác tìm kiếm thơng tin mạng :  Gõ từ khố vào dành để nhập từ khoá  Truy cập vào máy tìm kiếm  Nhấn phím enter nháy nút tìm kiếm  Nháy vào liên kết chứa thông tin A --- B --- C --- D --- Câu 15: Trang web nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là: Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 A www.google.com.vn B www.yahoo.com.vn C www.gmail.com D www.mail.com Câu 16: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, lợi ích đây: A Có thể dùng chung thiết bị phần cứng B Có thể dùng chung phần mềm liệu C Có thể trao đổi thơng tin máy tính qua thư điện tử D A, B C Câu 17: Các thiết bị Vỉ mạng, Hub, chuyển mạch thuộc thành phần mạng máy tính: A Thiết bị đầu cuối B Môi trường truyền dẫn C Thiết bị kết nối mạng D Giao thức truyền thông Câu 18: Khi lưu hình ảnh tìm thấy Internet em làm nào? A Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save B Nháy chuột phải vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu / Save C File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save D File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save Câu 19: Trong số địa đây, địa địa website? A www.vietnamnet.vn B phuongnam@yahoo.com.vn C www.edu.net.vn D.www.google.com.vn Câu 20: Nêu kiểu kết nối mạng? A Mạng kiểu đường thẳng, hình kiểu vòng B Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng kiểu vòng C Mạng kiểu đường thẳng D Mạng kiểu đường thẳng kiểu vòng Câu 21: Dựa vào mơi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là: A LAN WAN B Mạng không dây mạng có dây C Mạng Khách – Chủ D Mạng nhiều máy tính máy tính Câu 22: Phần mềm sử dụng để truy cập trang web khai thác tài nguyên internet gọi là: A Trình lướt web; B Trình duyệt web; C Trình thiết kế web; D Trình soạn thảo web Câu 23: Đâu địa máy tìm kiếm: A http://www.google.com.vn; B http://www.yahoo.com; C http://www.bing.com; D http://www.zingme.com.vn Câu 25: Hãy chọn phương án ghép đúng: “Máy tìm kiếm www.google.com ” A Có thể tìm kiếm mọi thơng tin mà ta cần B Cho danh sách trang web liên quan dạng liệt kê liên kết đến chủ đề cần tìm C Chỉ tìm kiếm thơng tin dạng văn D Chỉ tìm kiếm thơng tin dạng hình ảnh Câu 26: Em sưu tầm nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè nhiều nơi em dùng dịch vụ gì? A Thương mại điện tử; B Đào tạo qua mạng; C Thư điện tử đính kèm tệp; D Tìm kiếm thơng tin Câu 27: Mật tài khoản Email máy chủ Gmail tối thiểu phải đạt kí tự? A kí tự; B kí tự; C kí tự; D kí tự; Câu 28: Khi khơng sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư cách: A Nháy chuột vào nút Đăng nhập B Nháy chuột vào nút Đăng xuất C Thoát khỏi Internet D Truy cập vào trang Web khác Câu 29: Thư điện tử có ưu điểm so với thư truyền thống? A Thời gian gửi nhanh B Có thể gửi đồng thời cho nhiều người C Chi phí thấp D Có thể gửi kèm tệp Câu 30: Dịch vụ dịch vụ Internet? A Tra cứu thông tin web; B Thư điện tử; C Chuyển phát nhanh; D Hội thoại trực tuyến; Câu 31: Trong phần mềm sau, phần mềm phần mềm diệt virus máy tính: A Norton ; B Bkav ; C Office ; D Kompozer Câu 32: Vì việc mở tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm? A Vì tệp đính kèm thư điện tử thường nguồn lây nhiễm virus máy tính B Vì mở tệp đính kèm phải trả thêm tiền dịch vụ C Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên đĩa cứng không chứa D Vì tất lý Câu 33: Hãy chọn phát biểu phát biểu sau: A Chỉ cần phần mềm quét virus đủ diệt tất loại virus B Tại thời điểm, phần mềm quét virus diệt số loại virus định C Một phần mềm quét virus diệt loại virus Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc D Nếu máy tính khơng kết nối Internet khơng bị nhiễm virus Năm học: 2017 - 2018 Câu 34: Trong địa đây, địa địa thư điện tử? A myfriend.bd@moet.edu.vn B hoa hoctro@yahoo.com.vn C www.vnepress.net D mail.google.com.vn Câu 35: Trong dịch vụ sau, dịch vụ mà người sử dụng dùng truy cập Internet? A Khai thác thông tin web B Hội thảo trực tuyến C Thương mại điện tử D Thư điện tử Câu 36: Em chưa biết địa website có thơng tin cần xem Khi em thực hiện: A Nhờ bạn giúp đỡ B Truy cập trực tiếp vào địa website C Sử dụng máy tìm kiếm để tìm D Gửi thư điện tử để hỏi Câu 37: Trong cách sau, cách tốt để biết địa thư điện tử bạn em, em bạn em trao đổi thư điện tử với A Thử địa thư điện tử B Tìm danh bạ địa hệ thống thư điện tử C Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm Internet D Gọi điện thoại cho bạn để hỏi Câu 38: Dịch vụ dịch vụ Internet A Khai thác thông tin web B Thư điện tử C Chuyển phát nhanh D Quảng cáo, bán hàng mạng Câu 39: Khi sử dụng thư điện tử, để kính kèm tệp tin, em sử dụng nút lệnh nào? A @ B & C D Câu 40: Đâu trình duyệt web? A IE, Firefox, Word, Excel, Google Chrome B IE, Firefox, Opera, Google Chrome, CocCoc C IE, Firefox, yahoo, Google Chrome, Excel D IE, Firefox, GoogleChrome, Word, Youtobe Câu 41: Phát biểu sai phát biểu sau: A Người ta phân chia loại mạng dựa theo mơi trường truyền dẫn phạm vi địa lí; B Mạng WAN rộng mạng LAN C Trong trường học thường sử dụng mạng LAN D Trong tương lai, cách thức kết nối mạng có dây ngày phát triển Câu 42: Hãy chọn cách phân loại mạng máy tính mà em biết: A Phân loại theo phạm vi địa lí: Mạng LAN mạng WAN B Phân loại theo khu vực: Mạng thành phố mạng nông thôn C Phân loại theo môi trường truyền dẫn: mạng có dây mạng khơng dây D Phân theo cách kết nối: Mạng vòng, mạng đường thẳng, mạng hình Câu 43: Website có cơng cụ tìm kiếm mà khơng cho phép đăng kí tài khoản thư điện tử? A www.google.com.vn B www.yahoo.com.vn C www.altavista.com D www.msn.com Câu 44: TCP/IP gì? A Thiết bị giao tiếp B Thiết bị mạng D Giao thức truyền web D Giao thức truyền thông Câu 45: Đâu địa máy tìm kiếm A www.google.com.vn B www.yahoo.com C www.vietnam.net D www.search.com Câu 46: Cú pháp địa thư điện tử tổng quát? A @ B @ C @ D Câu 47: Chức phần mềm trình chiếu là: A Tạo trình chiếu dạng điện tử, trình chiếu trang trình chiếu B Tạo trình chiếu dạng điện tử, tạo hiệu ứng chuyển động trình chiếu trang trình chiếu C Tạo trình chiếu dạng điện tử, tạo hiệu ứng chuyển động, tạo album ảnh; ca nhạc trình chiếu trang trình chiếu D Tạo trình chiếu dạng điện tử, tạo hiệu ứng chuyển động, tạo album ảnh; ca nhạc, in ấn - quảng cáo trình chiếu trang trình chiếu Câu 48: Đâu phần mềm trình chiếu phần mềm sau: A Microsoft Word B Microsoft Excel C Microsof Access D Microsoft PowerPoint Câu 49: Việt Nam bắt đầu thử nghiệm kết nối với Internet từ năm nào? A 1995 B 1997 C 1992 D 2001 Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 Câu 50: Virus máy tính hiểu là: A Sống ký sinh với vật chủ máy tính B Dễ lây lan tự nhân C Đoạn chương trình máy tính có tính nhân bản, lây lan từ máy sang máy khác D Đoạn chương trình máy tính tự nhân từ máy tính sang máy tính khác Câu 51: Virus máy tính lây nhiễm vào máy tính thường: A Đánh cắp thông tin tiêu tốn tài nguyên hệ thống B Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, làm hỏng, làm đánh cắp thông tin, C Đánh cắp làm hỏng thông tin quan trọng D Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, làm hỏng, làm thơng tin Câu 52: Nhóm phần mềm sau nhóm phần mềm diệt virus? A Word, Excel, Photoshop, Bkav B AVG, PowerPoint, Antivirus C Kaspersky, Bkav Home, Pascal D Bkav Pro, AVG, Kaspersky, 360 Total Security Câu 53:Trường hợp sau mặt trái tin học máy tính? A Mất nhiều thời gian cho trò chơi trực tuyến B Nghiện game online, ảnh hưởng đến ANXH C Tăng thêm nhiều chi phí gia đình mà khơng đem lại hiệu D Khó khăn việc sử dụng Câu 54: Chức phần mềm trình chiếu tạo trình chiếu và…… A In giấy B Trình chiếu trang C Chiếu thông qua Projector D Tạo hiệu ứng động Câu 55: Để trình chiếu từ trang chiếu tại, ta nhấn tổ hợp phím: A/ Alt+F5 B/ F5 C/ Shift+F5 D/ Ctrl+F5  CÁC BÀI TẬP ĐIỀN KHUYẾT Điền cụm từ thích hợp để hồn thành câu sau 1/ …………………… loại văn tích hợp nhiều dạng liệu khác văn bản, hình ảnh, âm thanh,… ………………… 2/ ……………………… …………………được gán…………………….truy cập Internet 3/ ………………………… thường tạo ngơn ngữ HTML nên gọi là…………………… 4/ Ứng dụng tin học giúp ………………… sản xuất, cung cấp dịch vụ quản lí 5/ Sự phát triển tin học làm thay đổi (8) cách ., hoạt động xã hội 6/ Tin học góp phần thay đổi …………………… người 7/ Tin học máy tính góp phần thúc đẩy ………………… mạnh mẽ lĩnh vực khoa học 8/ Trong kinh tế tri thức, ……………… yếu tố quan trọng việc tạo ………………của xã hội 9/ Để phát triển kinh tế tri thức, việc cần thiết xây dựng phát triển ………… 10/ Các hoạt động xã hội tin học hóa điều hành với hỗ trợ …………………….và ………… 11/ Máy tìm kiếm ………… hỗ trợ việc …………… thông tin ……… …theo nhu cầu người dùng 12) Người gửi người nhận phải đăng kí một…………………….tại một…………………….của nhà cung cấp ………………… 13) Người gửi truy cập ……… cung cấp …… đăng nhập vào ……… 14) Người gửi soạn ………… gửi đến ………… đăng kí 15)…………… … người gửi gửi thư thật thông qua mạng Internet đến ………… người nhận 16) Người nhận đăng nhập vào ………… ……… nhà cung cấp …………… để nhận đọc thư Đề cương ơn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 17) Cần cẩn thận khơng nên mở đính kèm có nghi ngờ nguồn gốc hay địa chỉ, nội dung thư điện tử 18) Không nên .các trang web không rõ nguồn gốc 19) Hạn chế việc không cần thiết không nên chạy tải từ Internet chép từ máy khác chưa đủ tin cậy 20) sở đời phát triển kinh tế tri thức 21) Người nhận đăng nhập vào .(1) .(2) nhà cung cấp (3) để nhận đọc thư 22) (4) thường tạo ngơn ngữ HTML nên gọi .(5) 23) Địa website địa (6) website 24) Cần thường xuyên (7) sửa lỗi cho phần mềm chạy máy tính Người gửi người nhận phải đăng kí (1) …(2) nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử 25) Người gửi truy cập …(3)… cung cấp …(4)… đăng nhập vào…(5) 26) ……(6)…… dịch vụ …(7)… cho phép gửi nhận thư mạng máy tính 27) Mạng …(8)… có mơi trường truyền dẫn sóng điện từ, xạ hồng ngoại, sóng vệ tinh II/ GHÉP NỐI: Hãy điền vào cột “Kết quả” ý nối cột “Hoạt động” ứng với cột “Sử dụng dịch vụ” Hoạt động Sử dụng dịch vụ Kết Chat với bạn em nước ngồi a/ Tìm kiếm thơng tin web 1+………… Gửi thư điện tử cho bạn b/ Khai thác thông tin web 2+………… Tra cứu điểm thi học sinh giỏi trang web c/ Trò chuyện trực tuyến (chat) 3+………… Phòng giáo dục & đào tạo Hoài Nhơn d/ Thư điện tử 4+………… Tìm tất trang web có thơng tin liên quan e/ Thương mại điện tử Hãy nối nút lệnh (ở trình duyệt web IE) sau với chức Nút lệnh Chức Kết a) Trở trang chủ 1+… b) Ngưng tải trang 2+… c) Trở lại trang trước 3+… d) Tải lại trang 4+… II TỰ LUẬN Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH - Khái niệm mạng máy tính; Các thành phần mạng máy tính; Phân loại mạng; Lợi ích mạng Gợi ý: a Mạng máy tính gì? Mạng máy tính tập hợp máy tính kết nối với theo phương thức thông qua phương tiện truyền dẫn cho phép người dùng trao đổi thông tin, chia sẻ tài nguyên liệu, phần mềm, máy in, máy fax,… b Các thành phần mạng: - Thiết bị đầu cuối: máy tính, máy in, … kết nối với tạo thành mạng - Môi trường truyền dẫn: cho phép tín hiệu truyền qua như: dây dẫn, sóng điện từ, … - Các thiết bị kết nối mạng: vỉ mạng, hub, chuyển mạch, … - Giao thức truyền thông: (Protocol) tập hợp quy tắc quy định cách trao đổi thông tin thiết bị gửi nhận liệu mạng c Phân loại mạng máy tính +) Dựa mơi trường truyền dẫn: - Mạng có dây: sử dụng mơi trường truyền dẫn dây dẫn - Mạng không dây: sử dụng môi trường truyền dẫn không dây Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 +) Dựa phạm vi sử dụng: - Mạng cục (LAN): phạm vi hẹp văn phòng, tồ nhà, trường học, công ty, … - Mạng diện rộng (WAN): phạm vi rộng tỉnh, quốc gia, tồn cầu Thơng thường mạng WAN tập hợp mạng LAN d Vai trò máy tính mạng Mơ hình phổ biến mơ hình khách-chủ (client-server) - Máy tính mơ hình phân thành loại: + Máy chủ (server): máy tính có cấu hình mạnh Quản lý phân bổ tài nguyên mạng với mục đích dùng chung Trong mạng có nhiều máy chủ + Máy trạm (máy khách): Sử dụng tài nguyên mạng máy chủ cung cấp d Lợi ích mạng máy tính: - Dùng chung liệu - Dùng chung thiết bị phần cứng máy in, nhớ, ổ đĩa, … - Dùng chung phần mềm: phần mềm diệt virus, … - Trao đổi thơng tin Bài 2: MẠNG THƠNG TIN TỒN CẦU INTERNET - Internet mạng kết nối hàng triệu máy tính mạng máy tính khắp giới, cung cấp cho mọi người khả khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác Giao thức TCP/IP sử dụng Internet Các máy tính đơn lẻ mạng máy tính tham gia vào Internet cách tự nguyện bình đẳng (điểm khác biệt so với mạng khác) +)Một số dịch vụ Internet: -Tổ chức khai thác thơng tin web; - Tìm kiếm thơng tin Internet; - Thư điện tử (E-mail) +)Một vài ứng dụng khác Internet: - Đào tạo qua mạng; - Thương mại điện tử; Hội thảo trực tuyến; - Tham gia diễn đàn, mạng xã hội; - Trò chuyện trực tuyến (Chat online); - Trò chơi trực tuyến (Game Online);… +) Làm để kết nối Internet? Người dùng cần đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để hỗ trợ cài đặt cấp quyền truy cập Internet Nhờ môđem đường kết nối riêng (đường điện thoại, đường truyền thuê bao, đường truyền ADSL, Wi-Fi) máy tính đơn lẻ mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng ISP từ kết nối với Internet  Internet mạng mạng máy tính Một số nhà cung cấp dịch vụ Internet Việt Nam như: Tổng công ty VNPT; Tổng công ty Viettel; Tập đồn FPT; Cơng tyNetNam,… Bài 3: TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET a) Siêu văn trang web * Siêu văn (Hypertext) loại văn tích hợp nhiều liệu khác như: văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, … siêu liên kết tới siêu văn khác * Siêu văn thường tạo ngôn ngữ HTML (Hypertext Markup Language- ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản) * Trang web siêu văn gán địa truy cập Internet Địa truy cập gọi địa trang web b) Website, địa website trang chủ: * Một nhiều trang web liên quan tổ chức địa truy cập chung tạo thành website Địa truy cập chung gọi địa website * Trang chủ website trang web mở truy cập vào website Địa trang chủ địa website c) Trình duyệt web: * Trình duyệt web phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: truy cập trang web khai thác tài nguyên trênInternet +) Kể tên trình duyệt web nay: Cốc Cốc, Mozilla Firefox, Google Chrome, Opera, Kết tìm kiếm gồm thơng tin: Tiều đề trang web, đoạn văn trang web chứa từ khóa, địa trang web Bài 4: THƯ ĐIỆN TỬ Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 a/ Thư điện tử dịch vụ chuyển thư dạng số mạng máy tính (Internet) thơng qua hộp thư điện tử b/ Hệ thống thư điện tử - Người gửi nhận cần có tài khoản thư điện tử Quá trình gửi thư điện tử: - Người gửi soạn gửi thư - Thư chuyển tới máy chủ thư điện tử người gửi - Thông qua Internet thư gửi tới máy chủ thư điện tử người nhận - Máy chủ thư điện tử người nhận chuyển đến hộp thư điện tử người nhận c/ Cách mở tài khoản thư điện tử - Để gởi nhận thư điện tử, trước hết ta cần mở tài khoản thư điện tử với nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí Internet Yahoo, Google, - Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử câp cho người dùng hộp thư điện tử máy chủ thư điện tử - Hộp thư điện tử gắn với địa thư điện tử có dạng: @ Ví dụ: thelong@math.ac.vn, habuiviet@gmail.com, thanhbv@vnn.vn , hale123@yahoo.com d/ Nhận gửi thư Đối với dịch vụ thư điện tử tích hợp trang web yahoo, google ta thực hiện: - Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử - Đăng nhập vào hộp thư cách gõ tên đăng nhập mật khẩu nhấn Enter (hoặc nháy nút đăng nhập)  Em hiểu câu nói: “Mỗi địa thư điện tử tên hộp thư phạm vi tồn cầu? Bài 5: BẢO VỆ THƠNG TIN MÁY TÍNH a Virus máy tính gì? Virus máy tính chương trình hay đoạn chương trình có khả tự nhân hay chép từ đối tượng bị lây nhiễm sang đối tượng khác đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) kích hoạt - Vật mang virus tệp chương trình, văn bản, nhớ hay số thiết bị máy tính b Tác hại virus - Tiêu tốn tài nguyên hệ thống; - Phá hủy liệu; - Phá hủy hệ thống; - Đánh cắp liệu; - Mã hóa liệu để tống tiền; - Gây tượng khó chịu khác (phân tích chi tiết ý) c Các đường lây lan virus - Qua việc chép tệp bị nhiễm virus - Qua phần mềm bẻ khóa, phần mềm chép lậu - Qua thiết bị nhớ di động - Qua mạng nội bộ, mạng Internet, đặt biệt thư điện tử - Qua “lỗ hổng” phần mềm  Nguyên tắc chung để phòng tránh virus : “Ln cảnh giác ngăn chặn virus đường lây lan chúng” d Cách phòng tránh virus - Hạn chế việc chép khơng cần thiết khơng chạy chương trình tải từ Internet chép từ máy khác chưa đủ tin cậy - Cần cẩn thận không mở tệp gửi kèm thư điện tử có nghi ngờ nguồn gốc hay nội dung thư - Khơng truy cập trang web có nội dung khơng lành mạnh xuất xứ không rõ ràng - Thường xuyên cập nhật sửa lỗi cho phần mềm chạy máy tính mình, kể HĐH - Định kỳ lưu liệu để khôi phục bị virus ph hoại - Định kỳ quét diệt virus phần mềm diệt virus Một số phần mềm diệt virus: McAfee, Norton, Kaspersky, Bkav Bài 6: TIN HỌC VÀ XÃ HỘI Tin học xã hội đại a) Ứng dụng tin học ngày phong phú phát triển Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 - Tin học nói chung máy tính nói riêng có mặt hầu khắp mọi nơi: quan, công sở, xí nghiệp, nhà máy, … - Sự phát triển mạng máy tính, đặc biệt Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày phổ biến, đa dạng phát triển - Tin học mạng máy tính thúc đẩy việc truyền bá thông tin tri thức vượt qua mọi ngăn cách địa lí, hạn chế thời gian b) Tác động tin học xã hội - Sự phát triển tin học làm thay đổi nhận thức cách tổ chức, vận hành hoạt động xã hội - Những thiết bị đại tiện ích tin học mang lại góp phần làm thay đổi phong cách sống người - Tin học máy tính ngày góp phần thúc đẩy phát triển mạnh mẽ hầu hết lĩnh vực khoa học cơng nghệ, khoa học xã hội Tóm lại: Tin học máy tính ngày thật trở thành động lực lực lượng sản xuất, góp phần phát triển kinh tế xã hội Kinh tế tri thức xã hội tin học hóa a) Tin học kinh tế tri thức: - Nền kinh tế tri thức kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào tri thức - Tin học máy tính sở cho đời phát triển kinh tế tri thức b) Xã hội tin học hóa - Xã hội tin học hóa xã hội mà hoạt động điều hành với hỗ trợ hệ thống tin học, mạng máy tính kết nối thơng tin liên vùng, liên quốc gia Trong xã hội tin học hóa, thơng tin tri thức nhân rộng cách nhanh chóng tiết kiệm Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư Công nghiệp hệ 4.0 kết hợp giới ảo thực thể, vạn vật kết nối Internet (IoT) hệ thống kết nối Internet (IoS) Con người xã hội tin học hóa - Mỗi người xã hội tin học hóa cần: Có ý thức bảo vệ thông tin nguồn tài nguyên mang thơng tin, tài sản chung mọi người, tồn xã hội, có cá nhân Có trách nhiệm với thông tin đưa lên mạng Internet Hãy ln nhớ ngày có hàng nghìn lượt truy cập tới thơng tin Xây dựng phong cách sống khoa học, có tổ chức, đạo đức văn hóa ứng xử mơi trường Internet, có ý thức tuân thủ pháp luật yêu cầu tất yếu người tham gia vào không gian điện tử chung Người dùng phải ý thức mọi thông tin Internet xác, cần cảnh giác với tượng lừa đảo có tính gia tăng Internet, Bài 7: PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU Trình bày cơng cụ hỗ trợ trình bày Trình bày hoạt động hướng tới mục đích thay đổi thái độ nhận thức người nghe thông qua việc chia sẻ kiến thức ý tưởng với nhiều người khác Phần mềm trình chiếu - Phần mềm trình chiếu chương trình máy tính giúp tạo trình chiếu nội dung hình máy tính - Các chức phần mềm trình chiếu: + Tạo trình chiếu dạng tệp tin Mỗi trình chiếu gồm hay nhiều trang nội dung, trang gọi trang chiếu + Trình chiếu trang trình chiếu, tức hiển thị trang chiếu tồn hình - Ưu điểm trình chiếu: + Dễ dàng chỉnh sửa + Màu sắc phong phú + Tạo hiệu ứng chuyển động trang chiếu làm nội dung trình bày dễ hiểu, sinh động hấp dẫn Phần mềm trình chiếu Powerpoint Đề cương ơn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 - Ngoài bảng chọn File, dải lệnh lệnh quen thuộc giống chương trình word excel, hình làm việc powerpoint có thêm đặc điểm sau: + Trang chiếu: nằm vùng cửa sổ, hiển thị sẵn sàng để nhập nội dung + Các dải lệnh đặc trưng: * Dải lệnh SlideShow (trình chiếu): gồm lệnh dùng để thiết đặt trình chiếu * Dải lệnh Animations (hoạt hình): gồm lệnh dùng để tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng trang chiếu * Dải lệnh Transitions (chuyển tiếp): gồm lệnh dùng để tạo hiệu ứng chuyển tiếp trang chiếu trình chiếu - Giao diện Powerpoint gồm ngăn: + Ngăn bên trái hiển thị biểu tượng trang chiếu cần làm việc với trang chiếu cụ thể, cần nháy chuột biểu tượng + Ngăn chính, bên phải (ngăn soạn thảo) hiển thị trang chiếu chọn ngăn bên trái Ứng dụng phần mềm trình chiếu: - Chiếu nội dung trình chiếu họp hội thảo - Tạo giảng điện tử để phục vụ dạy học - Tạo sản phẩm khác với hiệu ứng hoạt hình ưa thích - Tạo in tờ rơi, tờ quảng cáo phần mềm trình chiếu - Trình chiếu thơng báo hay nội dung quảng cáo hình máy tính, cửa hàng, nơi cơng cộng Bài trình chiếu nội dung trang chiếu - Bài trình chiếu phần mềm trình chiếu tạo tập hợp trang chiếu lưu máy tính dạng tệp - Các trang chiếu đánh số thứ tự 1, 2, 3… từ trang đến trang cuối - Các dạng nội dung trang chiếu (đối tượng): + Văn + Hình ảnh, biểu đồ minh họa,… + Các tệp âm đoạn phim,… kết hợp đối tượng Bố trí nội dung trang chiếu - Bố trí nội dung trang chiếu cách xếp vị trí đối tượng (văn bản, hình ảnh, biểu đồ, tệp âm thanh, tệp phim,…) trang chiếu thiết đặt định dạng (phông chữ, cỡ chữ,…) đối tượng - Nội dung quan trọng trang chiếu văn - Khung văn khung với đường biên kẻ chấm mờ dùng để chứa nội dung văn - Có kiểu khung văn bản: + Khung tiêu đề trang, chứa văn làm tiêu đề trang chiếu + Khung nội dung: định dạng sẵn để nhập văn dạng liệt kê làm nội dung chi tiết trang chiếu Một số câu hỏi nâng cao: Câu 1: Em hiểu câu nói internet mạng tất mạng máy tính? Câu 2: Bạn Long cài phần mềm quét diệt virus Kaspersky lên máy tính sử dụng phần mềm để diệt mọi virus Long cho khơng phải lo lắng virus lây lan vào máy tính minh Theo em, ý kiến bạn Long hay sai cho biết lý do? Gợi ý: Ý kiến bạn Long sai Virus lây vào máy tính lúc nào, kể sau quét diệt virus Các loại virus xuất hàng tuần mà chương trình diệt virus cài đặt máy không nhận biết Vã lại, thời điểm, trình diệt virus diệt số loại virus định thơi Vì chương trình diệt virus phải cập nhật thường xuyên mẫu virus Câu 3: Virus máy tính gì? Virus máy tính hồn tồn giống virus sinh học, hay sai ? Câu 4: Tại cần bảo vệ thơng tin có trách nhiệm với thông tin đưa lên mạng internet? Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 Vì thông tin tài sản chung mọi người, nguyên liệu để tạo tri thức Cùng với phát triển Internet, khơng có biên giới ngăn cản dòng thơng tin mạng Do phải có trách nhiệm với thơng tin đưa lên mạng - PHẦN THI THỰC HÀNH Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm chủ đề (quê hương – đất nước - người, mơi trường, danh thắng cảnh, di tích, ) sau chép liệu qua Word Đăng nhập địa email mình, soạn thư, đính kèm tệp gửi thư I ĐỀ KIỂM TRA HK1 (2013 - 2014) A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm): I/ Hãy điền vào bảng đáp án bên ứng với câu trả lời em cho nhất: (3,0 điểm) Câu 1: Hãy chọn cách phân loại mạng máy tính mà em biết: A Phân loại theo phạm vi địa lí: Mạng LAN mạng WAN B Phân loại theo khu vực: Mạng thành phố mạng nông thôn C Phân loại theo mơi trường truyền dẫn: Mạng có dây mạng không dây D Phân loại theo câu A câu C Câu 2: Mạng máy tính khơng dây ưu việt mạng có dây vì? A Có thể kết nối số lượng khơng hạn chế máy tính B Không cần thêm thiết bị đặc biệt khác C Không bị ràng buộc dây cáp mạng D Khơng bị ảnh hưởng mơi trường truyền tín hiệu Câu 3: Mạng máy tính mạng máy tính WAN? A Mạng máy tính cửa hàng Game Online, Café Internet B Mạng máy tính dùng chung gia đình C Mạng máy tính kết nối máy ATM chi nhánh ngân hàng D Mạng máy tính phòng máy nhà trường Câu 4: Dịch vụ dịch vụ Internet? A Tra cứu thông tin Web (dịch vụ web) B Chuyển phát nhanh C Thư điện tử D Quảng cáo, bán hàng mạng Câu 5:Trong dịch vụ đây, dịch vụ phải cần có thêm trang thiết bị sử dụng Internet: A Khai thác thông tin Web (dịch vụ web) B Tìm kiếm thơng tin Internet C Thư điện tử D Hội thảo trực tuyến Câu 6: Em truy cập Internet để biết thông tin loại máy tính giá chúng có cửa hàng Như em sử dụng dịch vụ nào? A Dịch vụ tra cứu thông tin Internet B Dịch vụ trò chuyện trực tuyến C Dịch vụ thư điện tử D Dịch vụ truyền tệp Câu 7: Phần mềm sử dụng để truy cập trang web khai thác tài nguyên Internet gọi là: A Trình đọc web B Trình duyệt web C Trình mở web D Trình soạn thảo web Câu 8: Trong phần mềm đây, phần mềm trình duyệt web? A Internet Explorer B Mozilla Firefox C Windows Explorer D Google Chrome Câu 9: Website cung cấp cơng cụ tìm kiếm trang web nội website đó? A http://www.google.com.vn B http://www.yahoo.com C http://www.search.com D http://www.vietnam.net Câu 10: Trong số địa đây, địa địa thư điện tử? A khoi9.hn@moet.edu.vn B www.yahoo.com C mail.google.com D www.vnexpress.net Câu 11: Với thư điện tử, em đính kèm thơng tin thuộc dạng nào? A Văn hình ảnh B Văn âm C Văn phim D Văn bản, hình ảnh, âm phim Câu 12: Trong cách sau, cách tốt để biết địa thư điện tử bạn em, em bạn em trao đổi thư điện tử với A Tìm dang bạ địa hệ thống thư điện tử B Thử địa thư điện tử C Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm Internet D Gọi điện thoại cho bạn để hỏi II/ Hãy điền vào cột “Kết quả” ý nối cột “Hoạt động” ứng với cột “Sử dụng dịch vụ”: (1,0 điểm) Hoạt động Sử dụng dịch vụ Kết Chat với bạn em nước ngồi a/ Tìm kiếm thơng tin web 1+………… 10 Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 Gửi thư điện tử cho bạn b/ Khai thác thông tin web 2+………… Tra cứu điểm thi học sinh giỏi trang web c/ Trò chuyện trực tuyến (chat) 3+………… Phòng giáo dục & đào tạo Hoài Nhơn d/ Thư điện tử 4+………… Tìm tất trang web có thơng tin liên quan e/ Thương mại điện tử III/ Hãy điền vào chỗ trống từ hay cụm từ thiếu để câu hoàn chỉnh (1,0 điểm) a/ Người gửi truy cập trang web cung cấp (1)…………………………… đăng nhập vào (2)……………… ………… b/ Hạn chế việc (3)………………………không cần thiết không nên chạy (4)……………………… tải từ Internet chép từ máy khác chưa đủ tin cậy B/ TỰ LUẬN :(5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Virus máy tính gì? Virus máy tính hồn tồn giống virus sinh học, hay sai ? Câu : (3 điểm) a/ Nguyên tắc chung để phòng tránh virus gì? Hãy trình bày cách phòng tránh virus? b/ Bạn Long cài phần mềm quét diệt virus Kaspersky lên máy tính sử dụng phần mềm để diệt mọi virus Long cho lo lắng virus lây lan vào máy tính minh Theo em, ý kiến bạn Long hay sai cho biết lý do? Câu : (1 điểm) Tại cần bảo vệ thơng tin có trách nhiệm với thơng tin đưa lên mạng internet? I ĐỀ KIỂM TRA HK1 (2014 - 2015) A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0đ): Câu 1: ND1.DT.NB.1.Trong thiết bị đây, thiết bị thiết bị mạng? A Webcam B Hub C Mơđem D Vỉ mạng Câu 2: ND1.DT.NB.2 Hình bên (H1) mơ tả mạng máy tính Đây là: A Mạng khách chủ (Client-Server) B Mạng LAN C Mạng có dây D Thuộc tất loại mạng Câu 3: ND1.DL.NB.3 Đâu khơng phải lợi ích mạng máy tính? A Dùng chung liệu B Dùng chung thiết bị phần cứng C Nhiều học sinh học chung máy tính D Trao đổi thơng tin Câu 4: ND1.DT.NB.4 Phát biểu sai phát biểu sau: A Người ta phân chia loại mạng dựa theo phạm vi địa lý môi trường truyền dẫn B Trong tương lai, cách thức kết nối mạng có dây ngày phát triển C Mạng WAN rộng lớn mạng LAN D Trong trường học thường sử dụng mạng LAN Câu 5:ND2.DT.NB.1 Dịch vụ sau dịch vụ Internet? A Tra cứu thông tin Web B Thư điện tử C Chuyển phát nhanh D Tìm kiếm thơng tin Internet Câu 6:ND2.DL.NB.1 Trong dịch vụ sau, dịch vụ mà người sử dụng chưa dùng truy cập Internet? A Khai thác thông tin Web B Thư điện tử C Thương mại điện tử D Hội thảo trực tuyến Câu 7: ND3.DT.NB.1 Đâu trình duyệt Web? A IE, Firefox, Word, Excel, Goole Chrome B IE, Firefox, Opera, Goole Chrome C IE, Firefox, Word, Goole Chrome, Cờ rôm+ D IE, Firefox, yahoo, Google, Cờ rôm+ Câu 8: ND3.DT.TH.2 Em chưa biết địa Website có thơng tin cần xem Khi em thực hiện: A Nhờ bạn giúp đỡ B Truy cập trực tiếp vào địa Website C Sử dụng máy tìm kiếm để tìm D Khơng có cách Câu 9: ND4.DT.NB.1 Đâu thứ tự bước đăng nhập vào hộp thư điện tử đăng ký?  Gõ tên đăng nhập mật khẩu  Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử  Kết nối Internet (nếu cần)  Nháy chuột vào nút Đăng nhập A --- B --- C -- - D --- Câu 10: ND4.DT.NB.2 Khi sử dụng thư điện tử, để đính kèm tệp tin, em sử dụng nút lệnh? A @ B & C D Câu 11: ND6.DT.NB.1 Trường hợp sau mặt trái Tin học xã hội? A Mất nhiều thời gian cho việc truy cập Internet B Khó khăn việc sử dụng 11 Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018 C Nghiệm Game Online, ảnh hưởng đến an ninh xã hội D Tốn thời gian tiền mà không mang lại hiệu Câu 12: ND6.DT.TH.1 Em hiểu xã hội tin học hóa? A Đưa tin học vào dạy nhà trường B Trong xã hội, tin học điều quan trọng C Các hoạt động xã hội điều hành hệ thống tin học D Các hoạt động xã hội không liên quan đến hệ thống tin học II/ ND1.DT.TH.1 Hãy điền đáp án vào cột kết (cột C) kết ghép ô cột A với ô tương ứng cột B để có phát biểu vai trò thiết bị mạng máy tính (1,0đ): A B Kết (C) a) kết nối vào mạng máy tính chúng có vai trò Máy chủ 1+ thiết bị dùng chung mạng b) thiết bị để kết nối máy tính với Máy trạm 2+ mạng c) máy tính dùng để điều khiển máy tính khác Máy in máy quét 3+ thiết bị dùng chung mạng thông qua phần mềm d) máy tính người dùng mạng, từ người dùng Hub chuyển mạch truy cập vào hệ thống mạng máy tính để chia sẽ, dùng 4+ chung liệu tài nguyên mạng III/ Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để câu hoàn chỉnh (1,0đ): 1/ ND3.DT.TH.1 (1) loại văn tích hợp nhiều dạng liệu khác văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, (2) tới siêu văn khác 2/ ND4.DT.TH.1 Người gửi soạn (3) gửi đến (4) .mà đăng ký B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0đ): Câu 1: ND2.DT.VDT.1 Một mạng WAN kết nối máy tính tồn cầu Hãy cho biết khác Internet mạng WAN (1,0đ)? Câu 2: ND4.DT.VDC.1 Về nguyên tắc, gửi kèm thư điện tử cho phép đính kèm tệp tin (trong giới hạn cho phép) Vậy, muốn đính kèm gửi thư mục lớn (trong có chứa hàng chục tệp tin), em phải thực nào? (0,5đ) Câu 3: ND5.DT.TH.1 Virus máy tính gây tác hại máy tính liệu? Em phân tích yếu tố virus máy tính gây để làm rõ yếu tố (2,0đ)? Câu 4: ND6.DT.VDT.1 Là học sinh, em cần phải thực việc để lên án, ngăn chặn xóa bỏ tượng tiêu cực xã hội tin học hóa (1,5đ)? 12 Đề cương ơn tập HK I môn Tin học Trang: ... Mạng có dây: sử dụng môi trường truyền dẫn dây dẫn - Mạng không dây: sử dụng môi trường truyền dẫn không dây Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan Bắc Năm học: 2017 - 2018... Google Chrome, Opera, Kết tìm kiếm gồm thông tin: Tiều đề trang web, đoạn văn trang web chứa từ khóa, địa trang web Bài 4: THƯ ĐIỆN TỬ Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS Tam Quan... … người gửi gửi thư thật thông qua mạng Internet đến ………… người nhận 16) Người nhận đăng nhập vào ………… ……… nhà cung cấp …………… để nhận đọc thư Đề cương ôn tập HK I môn Tin học Trang: Trường THCS

Ngày đăng: 08/03/2018, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w