Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 12 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
12
Dung lượng
518,87 KB
Nội dung
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Nguyên tử được cấu tạo bởi hai phần: vỏ và hạt nhân. 1. VỎ NGUYÊN TỬ Gồm các hạt electron (e) Mỗi hạt electron có: - Điện tích là : –1,6 x 10 -19 (c) hay 1- - Khối lượng là : 9,1x10 -28 (g) hay 0,55x10 -3 đvC 2. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ: Gồm các hạt proton (p) và nơtron (n). Mỗi hạt proton có: - Điện tích +1,6 x 10 -19 (c) hay 1+ - Khối lượng la:1,67x10 -24 (g) hay 1 đvC Mỗi hạt nơtron có: - Điện tích bằng không. - Khối lượng là: 1,67x10 -24 (g) hay 1 đvC 3. KHỐI LƯNG NGUYÊN TỬ là tổng khối lượng các hạt electron, proton , nơtron. Nhưng vì khối lượng electron quá bé do đó khối lượng nguyên tử được xem như là khối lượng của proton và nơtron. 4. ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN (Z+) là điện tích dương của tổng các proton Điện tích hạt nhân (Z+) = Số proton 5. SỐ KHỐI (A) là tổng số proton và số nơtron A = Z + N. A là số khối, Z là số proton, N là số nơtron 6. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. 8. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z) là giá trò đặc trưng cho nguyên tố hóa học vì: Số hiệu nguyên tử (Z) = ĐTHN = Số proton = Số electron 9. KÝ HIỆU NGUYÊN TỬ Dùng để diễn đạt nguyên tử với đầy đủ các chỉ dẫn . X A Z X là ký hiệu hóa học của nguyên tố Z là số hiệu nguyên tử A là số khối 10. ĐỒNG VỊ là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác số nơtron. 11. CẤU TRÚC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ trong nguyên tử các electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác đònh nào với vận tốc cực kỳ lớn tạo thành mây electron ở xung quanh hạt nhân. Trong đó mỗi electron có mức năng lượng tương ứng. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau tạo thành lớp electron (tương ứng với số n, hiện nay có 7 lớp, đánh so : n = 1 đến 7 hay từ K đến Q). Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp ( có nhiều phân lớp và được ký hiệu s, p, d, f…) Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s … Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f… 6s 6p 6d 6f… 7s 7p 7d 7f… Khi sắp xếp các electron vào theo qui tắc trên ta có cấu hình electron trong nguyên tử (theo mức năng lượng tăng dần), nếu sắp theo lớp e ta có cấu trúc electron. VD : Viết cấu hình electron của các nguyên tố : K(Z=19): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 8 8 1 2 K 2)8)8)1 Br(Z=25) 1s 2 2s 2 3p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 5 18 7 2 8 Br 2)8)18)7 Vậy cấu hình e của Br là 1s 2 2s 2 3p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5 Khi sắp xếp các electron vào các obitan thì ta tuân theo qui tắc Hund “Trong cùng phân lớp các electron được phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tố đa” VD : O (Z = 8) 1s 2 2s 2 3p 4 Từ cấu trúc electron, có thể tính số electron lớp ngoài cùng từ đó có thể biết được đặc điểm cơ bản của các nguyên tử: Lớp ngoài cùng có tối đa 8 e, nguyên tử có 8e ở lớp ngoài cùng đều rất bền vững đó là các khí hiếm ( riêng khí hiếm Heli chỉ có 2e ở lớp ngoài cùng), nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng là các nguyên tử kim loại, nguyên tử có 5,6,7 electron ở lớp ngoài cùng là các nguyên tử phi kim. 12. OBITAN Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó có khả năng hiện diện electron là lớn nhất. Tùy theo mỗi phân lớp mà có số obitan khác nhau: phân lớp s có 1 obitan s (hình cầu), phân lớp p có 3 obitan p (hình số 8 nổi), phân lớp d có 5 obitan d và phân lớp f có 7 obitan (điều có hình dạng phức tạp ) Mỗi obitan chỉ chứa tối đa 2 electron với spin ngược nhau: obitan có đủ 2e gọi là e ghép đôi, chứa một e gọi là e độc thân, không chứa e gọi là obitan trống. BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1) Nêu thành phần cấu tạo của nguyên tử? So sánh điện tích và khối lượng của p, n, e? 2) a) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau: Nguyên tử C (6e, 6p, 6n). Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n). Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n). b) Tính tỉ số khối lượng nguyên tử so với khối lượng hạt nhân? c) Từ đó có thể coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ TÂY NINH BỘ MÔN SỨC KHỎE SINH SẢN ĐỀ CƯƠNG CHĂM SÓC BÀ MẸ SAU SINH 2017 Câu : Nội dung tư vấn quan trọng bà mẹ sau sinh bị dị tật bẩm sinh là: A Cách theo dõi chăm sóc trẻ B Thông cảm, thể tình cảm cử chỉ, thái độ C Giới thiệu trợ giúp cộng đồng D Kế hoạch hoá gia đình sau sinh Câu : Thời gian niêm mạc tử cung phục hồi bong tạo kinh non sau sinh: A tuần B tuần C tuần D tuần Câu : Sau sinh, việc đo BCTC để đánh giá xác thu hồi tử cung phụ thuộc vào: A Thời điểm đo B Thước dây C Bàng quang căng D Việc xác định điểm mốc Câu : Sau sinh có tượng huyết đỏ tươi, loãng ngày là: A Kinh nguyệt bình thường B Kinh non niêm mạc tử cung phục hồi sớm C Rong kinh sau sinh D Chảy máu sau sinh Câu : Điều quan trọng quy trình chăm sóc trẻ non tháng nhẹ cân: A Dùng phương pháp chuột túi B Vô khuẩn C Nằm lồng ấp D Chăm trẻ đủ tháng Câu : Sau sinh sản phụ sốt tượng xuống sữa nhiệt độ là: A 370C B 380C C 380 5C D 3705C Câu : Các rối loạn nhận thức nhẹ bà mẹ sau sinh: A Mất ngủ B Không tự tin C Không hài lòng với thân D Tất Câu : Sau sinh khối cầu an toàn xuất vòng: A đầu B đầu C đầu D đầu Câu : Các biện pháp tốt giúp trẻ sơ sinh non tháng, nhẹ cân đảm bảo thân nhiệt là: A Chườm ấm cho trẻ sưởi ấm lò B Ủ ấm chăn dùng lồng ấp, nhiệt sưởi, nhiệt độ phòng 30-32 C độ phòng 28-300C C Dùng lồng ấp ủ ấm trẻ thân nhiệt D A C mẹ, nhiệt độ phòng 28-300C Câu 10 : Tư vấn cách cho trẻ bú ngày đầu sau sinh: A Bú theo nhu cầu B Không hạn chế số lần bú C Không dứt vú trẻ chưa muốn D Tất Câu 11 : Công việc quan trọng chăm sóc bà mẹ sau sinh là: A Vệ sinh phận sinh dục B Ăn uống tốt, tránh táo bón C Chăm sóc vú D Tắm rửa vệ sinh thân thể hàng ngày Câu 12 : Tư vấn nuôi sữa mẹ cho bà mẹ gia đình sau sinh: A Cho bú sau sinh B Cho bú cách C Thời gian cho bú D Tất Câu 13 : Sau sinh ngày đầu chiều cao tử cung đo khoảng: A C Câu 14 : A C Câu 15 : A C Câu 16 : A C Câu 17 : A C Câu 18 : A C Câu 19 : A C Câu 20 : A C Câu 21 : A C Câu 22 : A C Câu 23 : A C Câu 24 : A C Câu 25 : A C Câu 26 : A C Câu 27 : 10 cm B 13 cm 12 cm D 11 cm Khi tắm cho trẻ sơ sinh khoẻ mạnh, lần tắm không quá: phút B 10 phút phút D phút Trường hợp rốn rụng lõi rốn, u rốn tiết dịch vàng gây nhiễm khuẩn, xử trí: Chăm sóc rốn với nước muối sinh lý B Chăm sóc rốn với cồn iod Chăm sóc rốn với nitrat bạc 5% D Chăm sóc rốn với cồn 700, rắc bột kháng sinh Vaccin cần chủng ngừa cho trẻ tháng thứ gồm: Sởi B DTC, Sabin VAT D Viêm gan B Phân tích liệu bà mẹ sau sinh đầu: Bà mẹ có nguy chảy máu sau sinh việc B Có kiểm soát tử cung khâu tầng sinh giúp tử cung co hồi tốt phải ưu tiên môn bà mẹ có nguy nhiễm khuẩn hàng đầu cho bú, xoa bóp tử cung, cao nên ưu tiên chăm sóc chế độ vận dùng thuốc tăng co tử cung động thực y lệnh dùng thuốc kháng sinh dự phòng A, B D A, B sai Nội dung cần tư vấn lợi ích việc trẻ nằm chung với mẹ sau sinh: Mẹ chăm sóc kịp thời B Trẻ khóc Thời gian bú mẹ lâu D Các câu Hình thái lâm sàng nặng nhiễm khuẩn hậu sản là: Nhiễm khuẩn huyết B Viêm dây chằng rộng Viêm niêm mạc tử cung D Viêm phúc mạc chậu Hình thái nhiễm khuẩn hậu sản có biểu hội chứng giả lỵ là: Viêm phúc mạc chậu B Viêm phúc mạc toàn Viêm tử cung toàn D Nhiễm khuẩn huyết Yếu tố thuận lợi hay gặp gây viêm tắt tĩnh mạch chi sau sinh là: Nằm nhiều không vận động B Nhiễm khuẩn ối Chuyển kéo dài D Rối loạn yếu tố đông máu Nhịp thở bình thường trẻ sơ sinh khoẻ mạnh là: 40 –60 lần/phút B 30 –40 lần/phút 20 –25 lần/phút D 80 –90 lần/phút Nếu sản phụ bị táo bón sau sinh, nên động viên: Ăn nhiều trái tươi B Uống nhiều nước có ga Uống nhiều nước D Ăn thức ăn có tính nhuận trường nhẹ Biến chứng hay gặp sản phụ sau sinh: Các bệnh lý vú B Sót Nhiễm khuẩn âm đạo, tầng sinh môn D Nhiễm khuẩn tử cung Sau sinh có vài sản phụ trầm cảm sau sinh do: Do trình độ văn hóa không phù hợp B Hoảng sợ thấy dụng cụ Do tình trạng hôn nhân D Do thấy sản phụ kế bên lên co giật Dinh dưỡng tốt cho trẻ nhẹ cân non tháng: Sữa hộp B Sữa cán y tế tư vấn Sữa mẹ D Sữa nhập Nhiễm khuẩn hậu sản nhiễm khuẩn xuất phát từ phận sinh dục xảy thời gian A C Câu 28 : A C Câu 29 : A C Câu 30 : A C Câu 31 : A C Câu 32 : A C Câu 33 : A C Câu 34 : A C Câu 35 : A C Câu 36 : A C Câu 37 : A C Câu 38 : A C Câu 39 : A C Câu 40 : A C …… sau sinh tuần tuần Báo cáo liên quan đến bà mẹ trẻ sơ sinh: Người đỡ đẻ phải thực báo cáo hàng ngày thể hồ sơ bà mẹ trẻ sơ sinh B tuần D tuần B Báo cáo kết thúc trình theo dõi, chăm sóc, điều trị sở y tế : tổng kết hồ sơ bệnh án, báo cáo tháng quý, năm theo quy định A, B D A, B sai Ngay sau sinh đoạn cổ tử cung co lại còn: 2cm B 3cm 4cm D 5cm Tắc ruột bẩm sinh xuất sau sinh vòng: 10 ngày đầu B 25 ngày đầu ngày đầu D 15 ngày đầu Xử trí trẻ sơ sinh tắc ruột: Theo dõi điều trị tuyến sở đủ B Chuyển viện Theo dõi thêm tuần sau phát D Theo dõi tìm nguyên nhân Điều trị nhiễm trùng vết may tầng sinh môn: Ngâm TSM ngày dung dịch sát B Làm kháng sinh đồ, kháng sinh trùng Cắt hết chỉ, nặn dịch, kháng sinh D Xông hơ vết may TSM, kháng sinh Sản dịch bình thường sau sinh có mùi: Tanh nồng máu B Tanh nồng cá Tanh nồng ếch D Một câu ...KHẢO SÁT HÀM SỐ 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM ÔNTẬP – XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT TAM THỨC BẬC HAI - Có nghiệm: trái – dấu hệ số PHẢI CÙNG – TRÁI KHÁC dấu hệ số - Vô nghiệm, có nghiệm kép: Tất dấu BIỂU THỨC Bước 1: Tìm tất nghiệm Nếu BẤT KÌ hàm phân thức tìm nghiệm tử mẫu, xác định nghiệm nghiệm bội chẵn (SỐ LƯỢNG NGHIỆM số chẵn), nghiệm nghiệm bội lẻ (SỐ LƯỢNG NGHIỆM số lẻ) Bước 2: Sắp xếp nghiệm theo thứ tự tăng dần Bước 3: Áp dụng quy tắc: DẤU GÓC NGOÀI CÙNG BÊN PHẢI CÙNG DẤU BIỂU THỨC, qua nghiệm bội lẻ đổi dấu, qua nghiệm bội chẵn giữ dấu Bài 1: Xét dấu biểu thức sau: √ √ √ | √ Bài 3: Giải bất phương trình sau: | Bài 4: Tìm tập xác định hàm số sau: √ √ √ ÔNTẬP – ĐIỀU KIỆN ĐỂ TAM THỨC BẬC HAI KHÔNG ĐỔI DẤU TRÊN CHÚ Ý: Nếu hệ số có chứa tham số Bài 2: Tìm { { tìm LUÔN LOẠI) để để hàm số sau có tập xác định √ √ √ { ta GIẢI THÊM trường hợp chứng nhận loại (Nếu thay vào đề mà Bài 1: Định { √ GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898 thay vào đề kiểm KHẢO SÁT HÀM SỐ 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM ÔNTẬP – ĐẠO HÀM CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM ( ) CÔNG THỨC ĐẠO HÀM ( ) (√ ) ( ) √ (√ ) √ CÔNG THỨC CẦN NHỚ | Bài 1: Tính đạo hàm hàm số sau, với tham số | | | | | đạm hàm bình thường số: √ √ √ Bài 2: Tính đạo hàm hàm số sau: √ √ ( √ √ √ ) ÔNTẬP – CHIA HORNER, CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC CHIA HORNER cho nghiệm Chia CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC Chia Quy tắc H: RỚT đầu, NHÂN ngang, CỘNG chéo Quy tắc Đ: Lấy hệ số chia hệ số, ẩn chia ẩn (bậc cao nhất) sau nhân lên, trừ xuống cho ( Bài 1: Tìm nghiệm thực chia horner phương trình sau: Bài 2: Thực phép chia cho hàm số sau: GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898 ) ( ) HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM ÔNTẬP – CHỨNG MINH VUÔNG GÓC Bài 1: Cho hình chóp chiếu vuông góc có đáy hình vuông, Gọi hình lên ① Chứng minh: ② Gọi Bài 2: Cho hình chóp có đáy Chứng minh: hình thoi tâm ① Chứng minh: ② ③ Gọi chứa Chứng minh: Gọi trực tâm tam giác mặt phẳng song song với Bài 3: Cho tứ diện có trung điểm ① Chứng minh: Chứng minh: ② Chứng minh: ÔNTẬP – GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG - Bước 1: Tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng - Bước 2: Tìm điểm đường thẳng - Bước 3: Kết luận (vì Bài 1: Cho hình chóp có đáy mặt phẳng vuông góc với đáy Bài 2: Cho hình chóp Gọi kẻ vuông ) hình vuông cạnh Gọi tam giác trung điểm có đáy hình vuông hình chiếu vuông góc cân nằm Tính cạnh lên cạnh tâm Cạnh và ① Chứng minh: ② Tính góc cạnh với Bài 3: Cho hình chóp có đáy đường cao tam giác ① Chứng minh: hình vuông cạnh Gọi tam giác vuông; ② Tính góc đường thẳng Bài 4: Cho hình chóp mặt phẳng có đáy hình vuông tâm cạnh Tính góc cặp đường thẳng mặt phẳng sau: ① ② - Bước 1: Tìm giao tuyến - Bước 2: Trong tìm ③ ÔNTẬP – GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG hai mặt phẳng và - Bước 3: Kết luận ④ GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898 tìm ⑤ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 2017 Bài 1: Cho hình chóp TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM có đáy hình chữ nhật, ① Chứng minh mặt bên hình chóp tam giác vuông ② Tính góc hai mặt phẳng Bài 2: Cho hình vuông ① cạnh dựng ② Bài 3: Cho hình chóp Tính góc hai mặt phẳng: ③ có với đáy hình thang vuông Tính góc cặp mặt phẳng sau: ① ② ③* ÔNTẬP 4.1 – KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG - Bước 1: Tìm mặt phẳng chứa điểm - Bước 2: Tìm giao tuyến - Bước 3: Trong kẻ CHÚ Ý: Nếu CÔNG CỤ CƠ BẢN TRONG TOÁN KHOẢNG CÁCH BÀI TOÁN CƠ BẢN: Cho khối chóp có Tính: í h kh ả cách châ đườ ca đến mặ bê khối chóp có a có CHÚ Ý: Nếu vuông Nếu ế Bài 1: Cho hình chóp Bài 4: Cho hình chóp đáy có đáy có đáy qua có đáy Tính hình vuông, góc mặt bên tam giác cạnh trung điểm đáy hình thang vuông GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898 Tính hình chiếu vuông góc đều, tam giác Tính hình chiếu vuông góc lên Bài 6: Cho hình chóp tam giác hình thang vuông trung điểm trọng tâm tam giác Bài 5: Cho hình chóp hình vuông cạnh hình chiếu xuống mặt phẳng Gọi ② có đáy Bài 3: Cho hình chóp trung điểm hình thang vuông Tính: ① vuông cân h có đáy Bài 2: Cho hình chóp hay cân lên Chứng minh điểm đối xứng Tính vuông tính HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM ÔNTẬP 4.2 – KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG CHÉO NHAU ại ại ại Loại Có có l đ ô óc ch với Bài 1: Cho hình chóp giao điểm có đáy hình vuông cạnh có đáy trung điểm Bài 3: Cho hình chóp trung điểm Tính Bài 2: Cho hình chóp tứ giác trung điểm Loại Có hình vuông cạnh trung điểm có đáy Chứng minh: hình thoi tâm đối xứng với qua tính cạnh đường cao Tính Bài 4: Cho hình chóp có đáy hình vuông cạnh tam giác nằm mặt phẳng vuông góc với đáy Tính Bài 5: Cho hình chóp có đáy tam giác vuông góc với đáy góc Bài 6: Cho hình chóp biết đáy trung điểm mặt phẳng mặt phẳng qua song song tam giác cạnh góc mặt phẳng có đáy hình chiếu vuông góc tam giác vuông cân có đáy tam giác vuông ① Chứng minh: ② Tính góc tính: Bài 2: Cho hình chóp có đáy hình chữ nhật ① Chứng minh: ③ Gọi đối xứng với Bài 3: Cho hình chóp ② Tính: qua tính: có đáy hình thoi tâm ① Chứng minh: ③ Gọi ② Tính: điểm cho tứ giác Bài 4: Cho hình chóp cạnh hình bình hành, tính có hình thang có hai đáy trung điểm ① Chứng minh: ② Tính: - ĐÃ HỌC LÀ PHẢI LÀM ĐƯỢC GV LÊ HẢI HẠNH – 093.7777.898 lên góc cạnh bên mặt BÀI TẬP TỔNG HỢP ③ Gọi trung điểm Tính Tính Bài 1: Cho hình chóp cắt Tính có đáy Bài 7: Cho hình chóp vuông và HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 2017 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN TP.HCM KIẾN THỨC HÌNH HỌC CĂN BẢN CẦN NHỚ 1) Các trường hợp tam giác: Hai am iác bằ ường ứng bằ óc ươ l hai am iác có cạnh ứng CẠNH – CẠNH – CẠNH CẠNH – GÓC – CẠNH GÓC – CẠNH – GÓC ĐẶC BIỆT VỚI TAM GIÁC VUÔNG: hai cạnh góc vuông; cạnh huyền-góc nhọn; cạnh huyền-cạnh góc vuông 2) Hai tam giác đồng dạng: GÓC – GÓC: hai am iác có hai cặp óc h đồng dạng với CẠNH – CẠNH – CẠNH: hai tam giác có ba cặp cạnh tỉ CÂU HỎI ÔNTẬP HỌC KÌ II ( Địa Lý Dân cư+ Các Ngành+ Các vùng KT+ Thực hành) Câu 1: Sản phẩm chuyên môn hóa vùng Tây Nguyên chủ yếu A gia cầm B công nghiệp ngắn ngày C Bò sữa D công nghiệp dài ngày Câu 2: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh BTB chuyên canh chè? A Thanh Hóa B Quảng Trị C Nghệ An D Hà Tĩnh Câu 3: Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng Đông Nam Bộ A công nghiệp khai thác dầu khí B công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm C công nghiệp dệt may D công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Câu 4: Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt hoạt động chế biến lâm sản A ngăn chặn nạn phá rừng B khai thác rừng hợp li đôi với khoanh nuôi, trồng rừng C đẩy mạnh công tác chế biến gỗ địa phương, hạn chế xuất gỗ tròn D đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh sau Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Campuchia vừa tiếp giáp với Lào A Lâm Đồng B Đắk Nông C Gia Lai D Kon Tum Câu 6: Cho biểu đồ Nhận xét sau với thay đổi cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành nước ta năm 2005 2013? A Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác B Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến C Ngành khai thác có tỉ trọng nhỏ D Ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt nước ổn định Câu 7: Hai hệ thống sông nguồn cung cấp phù sa cho Đồng sông Cửu Long? A Sông Rạch Miễu, sông Hậu B Sông Tiền, Sông Cái C Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long D Sông Tiền sông Hậu Câu 8: Sản lượng bình quân lương thực Bắc Trung Bộ 348 kg/người thuộc loại A Thấp B Trung bình C Khá D Cao Câu 9: Nét đặc trưng vị trí địa lí Trung du miền núi Bắc Bộ A có cửa ngõ giao lưu với giới B giáp hai vùng kinh tế, giáp biển C có biên giới chung với hai nước, giáp biển D giáp Lào, giáp biển Câu 10: Đây đặc điểm hoạt động nội thương nước ta thời kì sau Đổi A hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê B nước có thị trường thống nhất, tự lưu thông hàng hoá C hàng hoá ngày đa dạng, chất lượng ngày nâng lên D đáp ứng ngày cao nhu cầu hàng hoá cho người dân Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ gồm tỉnh? A 15 tỉnh B 16 tỉnh C 14 tỉnh D 13 tỉnh Câu 13: Đường dây 500 KV nối A Hoà Bình - Phú Lâm B Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh C Lạng Sơn - Cà Mau D Hoà Bình - Cà Mau Câu 14: Loại khoáng sản có giá trị đồng sông Hồng A Sét Cao lanh than nâu B Đá vôi sét Cao lanh C Sét Cao lanh khí đốt D Than nâu đá vôi Câu 15: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị %) Năm 1990 1995 2000 2010 Nông- Lâm- Ngư 45,6 32,6 29,1 12,6 Công nghiệp- xây dựng 22,7 25,4 27,5 43,8 Dịch vụ 31,7 42,0 43,4 43,6 Chọn dạng biểu đồ thích hợp thể chuyển dịch cấu kinh tế theo ngành Đồng sông Hồng từ 1990- 2010 A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột chồng C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền Câu 16: Phân hoá học sản phẩm ngành công nghiệp A sản xuất công cụ lao động B lượng C vật liệu D chế biến hàng tiêu dùng Câu 17: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng tiếng màu mỡ A Quảng Nam B Phú Yên C Quảng Ngãi D Bình Định Câu 18: Vùng Tây Nguyên có diện tích 54 641 km , dân số năm 2014 525 800 người, mật độ dân số trung bình người/ km2? A 110 người/km2 B 103 người/km2 C 101 người/km2 D 104 người/km2 Câu 19: Đây hai thành phố nối với đường sắt A Vũng Tàu - Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Lạt - Đà Nẵng C Hải Phòng - Hạ Long D Hà Nội - Thái Nguyên Câu 20: Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục cấu sử dụng lao động nước ta A Công nghiệp B Nông, lâm nghiệp C Xây dựng D Thuỷ sản Câu 21: Thành tựu có ý nghĩa nước ta thời kì Đổi A phát triển nông ghiệp với việc sản xuất lương thực B phát triển nhanh ngành chăn nuôi C công nghiệp phát triển mạnh D đẩy mạnh phát triển công nghiệp để xuất Câu 22: Ý sau không với đặc trưng nông nghiệp hàng hóa? A Năng xuất lao động cao B Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng C Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc D Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa Câu 23: Dựa vào Atlat trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm ngành sau ? A Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản B Sản xuất giấy xenlulo, ... nhẹ sau: A B C D 12 Câu 61 : Ngay sau sổ thai, chưa bong mà sản phụ bị băng huyết, xử trí: A Làm nghiệm pháp bong chờ B Tiến hành bóc nhân tạo bong C Tiêm oxytocin D Truyền dịch để đảm bảo cấp cứu... Sau sinh, thay đổi phúc mạc niêm mạc tử cung tái tạo sau: tuần B tuần tuần D tuần Trong chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng 1.500g cần trì nhiệt độ lồng ấp là: 34- 35 C B 30- 31 C 30- 32 C D 33- 34... KHÔNG PHẢI yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản: Sanh non B Sót Bế sản dich D Chuyển kéo dài Bình thường sau sinh da trẻ sơ sinh non tháng có màu: Hồng B Tím Đỏ D Vàng Ngày thứ 2-3 sau sinh,