1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm quản trị học có Đáp Án

93 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Quản Trị Học Có Đáp Án
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 376,56 KB

Nội dung

Trắc nghiệm quản trị học cTrắc nghiệm quản trị học có Đáp ÁnTrắc nghiệm quản trị học có Đáp Ánó Đáp ÁnTrắc nghiệm quản trị học có Đáp ÁnTrắc nghiệm quản trị học có Đáp ÁnTrắc nghiệm quản trị học có Đáp ÁnTrắc nghiệm quản trị học có Đáp Án

Trang 1

CÂU HỎI TRÁCH NHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC

b Kế hoạch chiến thuật

c Kế hoạch chiến lược

d Tất cả câu a, b và c sai

Câu 5: Nhà quản trị cấp trung họ sẽ đưa ra kế hoạch gì?

Trang 2

a Kế hoạch tác nghiệp

b Kế hoạch chiến thuật

c Kế hoạch chiến lược

d Tất cả câu a, b và c sai

Câu 1: Nhà quản trị cấp cao họ sẽ đưa ra kế hoạch gì?

a Kế hoạch tác nghiệp

b Kế hoạch chiến thuật

c Kế hoạch chiến lược

d Tất cả câu a, b và c sai

Câu 2: Nhà quản trị viên cấp cơ sở là nhà quản trị?

a Trên nhà quản trị cấp trung và dưới nhà quản trị cấp cao

b Dưới cả nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cao

c Trên cả nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cao

d Tất cả câu a, b và c đều sai

Câu 3: Nhà quản trị viên cấp trung là nhà quản trị?

a Trên nhà quản trị cấp cơ sở và dưới nhà quản trị cấp cao

b Dưới nhà quản trị cấp cơ sở và nhà quản trị cấp cao

c Trên cả nhà quản trị cấp cơ sở và nhà quản trị cấp cao

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 4: Nhà quản trị viên cấp cao là nhà quản trị?

a Trên cả nhà quản trị cấp cơ sở và nhà quản trị cấp trung

b Dưới nhà quản trị cấp cơ sở và nhà quản trị cấp trung

c Trên cả nhà quản trị cấp cơ sở và dưới nhà quản trị cấp trung

Trang 3

d Cả câu a, b và c sai

Câu 5: Nhà quản trị có 3 kỹ năng đó là?

a Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

b Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

c Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹnăng tư duy

d Cả câu a và b đều đúng

Câu 1: Vai trò quản trị của Mintfberg gồm có các vai trò như sau:

a Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyếtđịnh

b Người giám sát, người phổ biến và người phát ngôn

c Người khởi xướng kinh doanh, người giiar quyết vướng mắc,người phân phối tài nguyên, người thương thuyết

d Vai trò đại diện, vai trò lãnh đạo và vai trò liên kết

Câu 2: Vai trò quan hệ với con người gồm có các vai trò như sau:

a Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyếtđịnh

b Người giám sát, người phổ biến và người phát ngôn

c Người khởi xướng kinh doanh, người giiar quyết vướng mắc,người phân phối tài nguyên, người thương thuyết

d Vai trò đại diện, vai trò lãnh đạo và vai trò liên kết

Câu 3: Vai trò thông tin gồm có các vi trò như sau:

Trang 4

a Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyếtđịnh.

b Người giám sát, người phổ biến và người phát ngôn

c Người khởi xướng kinh doanh, người giiar quyết vướng mắc,người phân phối tài nguyên, người thương thuyết

d Vai trò đại diện, vai trò lãnh đạo và vai trò liên kết

Câu 4: Vai trò ra quyết định gồm có các vai trò như sau:

a Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyếtđịnh

b Người giám sát, người phổ biến và người phát ngôn

c Người khởi xướng kinh doanh, người giiar quyết vướng mắc,người phân phối tài nguyên, người thương thuyết

d Vai trò đại diện, vai trò lãnh đạo và vai trò liên lạc

Câu 5: Quản trị là gì?

a Là tiến trình bao gồm các hoạt động hoạch định, tổ chức, lãnhđạo, và kiểm soát các nguồn lực của tổ chức nhằm đạt được mục tiêucủa tổ chức một cách hiệu quả

b Là những người điều khiển công việc của người khác, có những

vị trí và trách nhiệm khác nhau

c Là người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát các nguồnlực (con người, tài chính, vật chất và thông tin) để đạt được các mục tiêucủa tổ chức một cách có hiệu quả

Trang 5

d Là những người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc củangười khác và chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động của họ.

c Là những người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc củangười khác và chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động của họ

d Tất cả các câu trên

Câu 2: Nhiệm vụ của nhà quản trị viên cấp cơ sở?

a Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong các công việcthường ngày

b Họ vừa quản trị các quản trị các quản trị viên cấp cơ sở vừa đồngthời điều khiển các nhân viên khác

c Xây dựng chiến lược hành động và phát triển của tổ chức

d Tất cả các câu trên

Câu 3: Nhiệm vụ của nhà quản trị viên cấp trung?

a Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong các công việcthường ngày

Trang 6

b Họ vừa quản trị các quản trị các quản trị viên cấp cơ sở vừa đồngthời điều khiển các nhân viên khác.

c Xây dựng chiến lược hành động và phát triển của tổ chức

d Tất cả các câu trên

Câu 4: Nhiệm vụ của nhà quản trị viên cấp cao?

a Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong các công việcthường ngày

b Họ vừa quản trị các quản trị các quản trị viên cấp cơ sở vừa đồngthời điều khiển các nhân viên khác

c Xây dựng chiến lược hành động và phát triển của tổ chức

d Tất cả các câu trên

Chương 2: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆPCâu 5: Môi trường bên ngoài gồm có:

a Môi trường vĩ mô

b Môi trường vi mô

c Hoàn cảnh nội bộ

Trang 7

Câu 1: Môi trường bên trong hay còn gọi:

a Môi trường vĩ mô

b Môi trường vi mô

c Môi trường nội bộ

d Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

Câu 2: Môi trường đơn giản - ổn định gồm có:

a Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

b Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố biến động thườngxuyên

c Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

d Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố thay đổi thường xuyên.Câu 3: Môi trường đơn giản - năng động gồm có:

a Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

b Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố biến động thườngxuyên

c Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

d Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố thay đổi thường xuyên.Câu 4: Môi trường phức tạp - ổn định gồm có:

a Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

b Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố biến động thườngxuyên

c Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

d Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố thay đổi thường xuyên

Trang 8

Câu 5: Môi trường phức tạp - năng động gồm có:

a Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

b Môi trường có ít các yếu tố và các yếu tố biến động thườngxuyên

c Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố ít thay đổi

d Môi trường có nhiều yếu tố và các yếu tố thay đổi thường xuyên.Câu 1: Môi trường vĩ mô bao gồm các môi trường như sau:

a Kinh tế, Kỹ thuật và công nghệ, chính trị và pháp luật, văn hóa

-xã hội, tự nhiên

b Kinh tế, Kỹ thuật và công nghệ, văn hóa - xã hội, tự nhiên

c Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, và nhóm áp lực

d Nguồn nhân lực, tài chính, văn hóa tổ chức và nghiên cứu & pháttriển

Câu 2: Môi trường vi mô gồm có

a Kinh tế, Kỹ thuật và công nghệ, chính trị và pháp luật, văn hóa

-xã hội, tự nhiên

b Nguồn nhân lực, tài chính, văn hóa tổ chức và nghiên cứu & pháttriển

c Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh và nhóm áp lực

d Khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh

Câu 3: Môi trường nội bộ gồm có:

a Kinh tế, Kỹ thuật và công nghệ, chính trị và pháp luật, văn hóa

-xã hội, tự nhiên

Trang 9

b Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, và nhóm áp lực

c Nguồn nhân lực, văn hóa tổ chức và nghiên cứu & phát triển

d Nguồn nhân lực, tài chính, văn hóa tổ chức và nghiên cứu & pháttriển

Câu 4: Khi phân tích môi trường bên ngoài cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 5: Khi phân tích môi trường bên trong cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 1: Khi phân tích môi trường kinh tế cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 2: Khi phân tích nôi trường kỹ thuật và công nghệ cho chúng tanhận biết:

Trang 10

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 3: Khi phân tích môi trường chính trị và pháp luật cho chúng tanhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 4: Khi phân tích môi trường văn hóa - xã hội cho chúng ta nhậnbiết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 5: Khi phân tích môi trường tự nhiên cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 1: Khi phân tích các yếu tố khách hàng cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

Trang 11

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 2: Khi phân tích những nhà cung cấp cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 3: Khi phân tích các đối thủ cạnh tranh cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 4: Khi phân tích các nhóm áp lực xã hội cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 5: Khi phân tích các yếu tố nguồn nhân lực cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Trang 12

Câu 1: Khi phân tích yếu tố tài chính cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 2: Khi phân tích khả năng nghiên cứu và phát triển của doanhnghiệp cho chúng ta nhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 3: Khi phân tích văn hóa tổ chức của doanh nghiệp cho chúng tanhận biết:

a Cơ hội và đe dọa

b Điểm mạnh và điểm yếu

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 4: Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là gì?

a Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là tổng hợp các yếu tố từbên trong doanh nghiệp thường xuyên tác động đến kết quả hoạt độngcủa doanh nghiệp

Trang 13

b Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là tổng hợp các yếu tố từbên ngoài doanh nghiệp thường xuyên tác động đến kết quả hoạt độngcủa doanh nghiệp.

c Cả câu a và ba đúng

d Cả câu a và b sai

CHƯƠNG 3: CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

Câu 5: Chức năng đầu tiên trong hoạt động quản trị đó là:

a Chức năng hoạch định

b Chức năng tổ chức

c Chức năng điều khiển/lãnh đạo

d Chức năng kiểm tra

Câu 1: Chức năng thứ hai trong hoạt động quản trị đó là

a Chức năng hoạch định

b Chức năng tổ chức

c Chức năng điều khiển/lãnh đạo

d Chức năng kiểm tra

Câu 2: Chức năng thứ ba trong hoạt động quản trị đó là

a Chức năng hoạch định

b Chức năng tổ chức

c Chức năng điều khiển/lãnh đạo

d Chức năng kiểm tra

Câu 3: Chức năng thứ tư trong hoạt động quản trị đó là

a Chức năng hoạch định

Trang 14

b Chức năng tổ chức

c Chức năng điều khiển/lãnh đạo

d Chức năng kiểm tra

Câu 1: Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

a Mục tiêu là các kết quả mà những NQT muốn đạt được tại mộtthời điểm trong tương lai cho tổ chức của họ

b Tùy theo đối tượng của tổ chức là ai mà những mục tiêu này sẽđược diễn đạt khác nhau

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Trang 15

Câu 2: Mục tiêu định tính

a Không thể đo lường được hoặc rất khó đo lường

b Đo lường bằng con số cụ thể

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 3: Mục tiêu định lượng là gì?

a Không thể đo lường được hoặc rất khó đo lường

b Đo lường bằng con số cụ thể

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 4: Phân loại hoạch định dựa vào thời gian gồm có:

a Hoạch định vĩ mô và vi mô

b Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c Hoạch định chiến lược và tác nghiệp

d Hoạch định toàn diện và từng phần

Câu 5: Phân loại hoạch định dựa vào cấp độ quản trị tiến hành hoạchđịnh gồm có

a Hoạch định tổng quát, hoạch định cấp bộ phận

b Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c Hoạch định chiến lược và tác nghiệp

d Hoạch định toàn diện và từng phần

Câu 1: Phân loại hoạch định theo cấp độ gồm có

Trang 16

a Hoạch định vĩ mô, hoạch định vi mô

b Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c Hoạch định chiến lược và tác nghiệp

d Hoạch định toàn diện và từng phần

Câu 2: Phân loại hoạch định theo phạm vi gồm có:

a Hoạch định vĩ mô và vi mô

b Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c Hoạch định chiến lược và tác nghiệp

d Hoạch định toàn diện và từng phần

Câu 3: Phân theo mức độ hoạt động và theo thời hạn của hoạch định

a Hoạch định tổng quát, hoạch định cấp bộ phận

b Hoạch định vĩ mô, hoạch định vi mô

c Hoạch định toàn diện và từng phần

d Hoạch định chiến lược, chiến thuật và tác nghiệp

Câu 4: Hoạch định chiến lược là gì?

a Là hình thức hoạch định dài hạn và do những nhà quản trị cấpcao xây dựng và điều hành, có tính tập trung cao và thường cómức độ linh hoạt, uyển chuyển cao

b Là sự triển khai kế hoạch chiến lược của toàn tổ chức, là nhiệm

vụ của những nhà quản trị cấp trung và là loại hoạch định có mức

độ tập trung thấp hơn và kém linh hoạt, uyển chuyển, thườngtrong thời gian trung hạn

Trang 17

c Là loại hoạch định trong ngắn hạn do những nhà quản trị cấp cơ

sở xây dựng và tổ chức thực hiện Những kế hoạch tác nghiệpthường không thay đổi như kế hoạch chiến lược và chiến thuật

d Tất cả các câu trên đúng

Câu 5: Hoạch định chiến thuật là gì?

a Là hình thức hoạch định dài hạn và do những nhà quản trị cấpcao xây dựng và điều hành, có tính tập trung cao và thường cómức độ linh hoạt, uyển chuyển cao

b Là sự triển khai kế hoạch chiến lược của toàn tổ chức, là nhiệm

vụ của những nhà quản trị cấp trung và là loại hoạch định có mức

độ tập trung thấp hơn và kém linh hoạt, uyển chuyển, thườngtrong thời gian trung hạn

c Là loại hoạch định trong ngắn hạn do những nhà quản trị cấp cơ

sở xây dựng và tổ chức thực hiện Những kế hoạch tác nghiệpthường không thay đổi như kế hoạch chiến lược và chiến thuật

d Tất cả các câu trên đúng

Câu 1: Hoạch định tác nghiệp là gì?

a Là hình thức hoạch định dài hạn và do những nhà quản trị cấpcao xây dựng và điều hành, có tính tập trung cao và thường cómức độ linh hoạt, uyển chuyển cao

b Là sự triển khai kế hoạch chiến lược của toàn tổ chức, là nhiệm

vụ của những nhà quản trị cấp trung và là loại hoạch định có mức

Trang 18

độ tập trung thấp hơn và kém linh hoạt, uyển chuyển, thườngtrong thời gian trung hạn.

c Là loại hoạch định trong ngắn hạn do những nhà quản trị cấp cơ

sở xây dựng và tổ chức thực hiện Những kế hoạch tác nghiệpthường không thay đổi như kế hoạch chiến lược và chiến thuật

b Phân tích những cơ hội và đe dọa của môi trường

c Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

Câu 4: Bước thứ 2 tiến trình hoạch định chiến lược là gì?

a Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

b Phân tích những cơ hội và đe dọa của môi trường

c Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

Câu 5: Bước thứ 3 tiến trình hoạch định chiến lược là gì?

Trang 19

a Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

b Phân tích những cơ hội và đe dọa của môi trường

c Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

Câu 1: Bước thứ 4 tiến trình hoạch định chiến lược là gì?

a Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

b Phân tích những cơ hội và đe dọa của môi trường

c Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

Câu 2: Bước thứ 5 tiến trình hoạch định chiến lược là?

a Triển khai chiến lược

b Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

c Kiểm tra và đánh giá kết quả

d Lặp lại tiến trình hoạch định

Câu 3: Bước thứ 6 tiến trình hoạch định chiến lược là gì?

a Triển khai chiến lược

b Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

c Kiểm tra và đánh giá kết quả

d Lặp lại tiến trình hoạch định

Câu 4: Bước thứ 7 tiến trình hoạch định chiến lược là gì?

a Triển khai chiến lược

b Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

c Kiểm tra và đánh giá kết quả

Trang 20

d Lặp lại tiến trình hoạch định

Câu 5: Bước thứ 8 tiến trình cơ bản của hoạch định là?

a Triển khai chiến lược

b Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

c Kiểm tra và đánh giá kết quả

d Lặp lại tiến trình hoạch định

Câu 1: Chiến lược thâm nhập thị trường gồm có những nội dung nhưsau:

a Là chiến lược tìm cách làm tăng thị phần cho các sản phẩm hoặcdịch vụ hiện có trong các thị trường hiện có bằng các nỗ lực mạnh mẽtrong công tác marketing

b Là chiến lược tìm cách tăng trưởng bằng con đường thâm nhậpvào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện doanh nghiệpđang sản xuất hay cung ứng

c Là chiến lược tìm cách tăng trưởng thông qua việc phát triển cácsản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệpđang hoạt động

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 2: Chiến lược phát triển thị trường gồm có những nội dung như sau:

a Là chiến lược tìm cách làm tăng thị phần cho các sản phẩm hoặcdịch vụ hiện có trong các thị trường hiện có bằng các nỗ lực mạnh mẽtrong công tác marketing

Trang 21

b Là chiến lược tìm cách tăng trưởng bằng con đường thâm nhậpvào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện doanh nghiệpđang sản xuất hay cung ứng.

c Là chiến lược tìm cách tăng trưởng thông qua việc phát triển cácsản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệpđang hoạt động

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 3: Chiến lược phát triển sản phẩm gồm có những nội dung như sau:

a Là chiến lược tìm cách làm tăng thị phần cho các sản phẩm hoặcdịch vụ hiện có trong các thị trường hiện có bằng các nỗ lực mạnh mẽtrong công tác marketing

b Là chiến lược tìm cách tăng trưởng bằng con đường thâm nhậpvào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện doanh nghiệpđang sản xuất hay cung ứng

c Là chiến lược tìm cách tăng trưởng thông qua việc phát triển cácsản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệpđang hoạt động

Trang 22

b Là chiến lược tìm sự tăng trưởng bằng cách nắm quyền sở hữuhay tăng quyền kiểm soát đối với việc cung cấp các nguồn đầuvào.

c Là chiến lược nhằm giành quyền sở hữu hoặc tăng cường kiểmsoát các đối thủ cạnh tranh

d Cả câu a, b và c sai

Câu 5: Chiến lược hội nhập về phía sau gồm có những nội dung như sau:

a Là chiến lược nhằm giành quyền sở hữu hoặc tăng cường kiểmsoát các nhà phân phối hoặc nhà bán lẻ

b Là chiến lược tìm sự tăng trưởng bằng cách nắm quyền sở hữu haytăng quyền kiểm soát đối với việc cung cấp các nguồn đầu vào

c Là chiến lược nhằm giành quyền sở hữu hoặc tăng cường kiểmsoát các đối thủ cạnh tranh

Trang 23

d Cả câu a, b và c sai.

Câu 2: Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

a Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hiện tại,với công nghệ cũ có mối quan hệ với sản phẩm cũ

b Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hàng hiệntại, với công nghệ mới

c Là chiến lược nhằm bổ sung hoạt động kinh doanh mới khôngliên quan đến hoạt kinh doanh hiện tại

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 3: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

a Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hiện tại,với công nghệ cũ có mối quan hệ với sản phẩm cũ

b Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hàng hiệntại, với công nghệ mới

c Là chiến lược nhằm bổ sung hoạt động kinh doanh mới khôngliên quan đến hoạt kinh doanh hiện tại

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 4: Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

a Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hiện tại,với công nghệ cũ có mối quan hệ với sản phẩm cũ

Trang 24

b Là chiến lược nhằm bổ sung sản phẩm mới cho khách hàng hiệntại, với công nghệ mới.

c Là chiến lược nhằm bổ sung hoạt động kinh doanh mới khôngliên quan đến hoạt kinh doanh hiện tại

d Cả câu a, b và c đúng

Câu 5: Trong ma trận SWOT, sự kết hợp SO ở ý nghĩa là gì?

a Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp khai thác những cơ hội màdoanh nghiệp có

b Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp để chúng ta né tránh đi nhữngrủi ro

c Tận dụng những cơ hội doanh nghiệp có để khắc phục nhữngđiểm yếu của doanh nghiệp

d Tối thiểu hóa điểm yếu của Doanh nghiệp để né tránh đi rủi ro.Câu 1: Trong ma trận SWOT, sự kết hợp ST ở ý nghĩa là gì?

a Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp khai thác những cơ hội màdoanh nghiệp có

b Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp để chúng ta né tránh đi nhữngrủi ro

c Tận dụng những cơ hội doanh nghiệp có để khắc phục nhữngđiểm yếu của doanh nghiệp

d Tối thiểu hóa điểm yếu của Doanh nghiệp để né tránh đi rủi ro.Câu 2: Trong ma trận SWOT, sự kết hợp WO ở ý nghĩa là gì?

Trang 25

a Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp khai thác những cơ hội màdoanh nghiệp có.

b Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp để chúng ta né tránh đi nhữngrủi ro

c Tận dụng những cơ hội doanh nghiệp có để khắc phục nhữngđiểm yếu của doanh nghiệp

d Tối thiểu hóa điểm yếu của Doanh nghiệp để né tránh đi rủi ro.Câu 3: Trong ma trận SWOT, sự kết hợp WT ở ý nghĩa là gì?

a Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp khai thác những cơ hội màdoanh nghiệp có

b Dùng điểm mạnh của doanh nghiệp để chúng ta né tránh đi nhữngrủi ro

c Tận dụng những cơ hội doanh nghiệp có để khắc phục nhữngđiểm yếu của doanh nghiệp

d Tối thiểu hóa điểm yếu của Doanh nghiệp để né tránh đi rủi ro.Câu 4: Hoạch định tác nghiệp bao gồm những nội dung sau:

Trang 26

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai

Câu 1: Chương trình của kế hoạch đơn dụng là gì?

a Có thể có quy mô lớn như chương trình đưa người lên mặt trăng,chương trình xóa đói giảm nghèo hoặc đơn giản như chương trìnhnâng cao trình độ ngoại ngữ của nhân viên

b Quy mô nhỏ hơn và có thể là một bộ phận của chương trình, đượcgiới hạn nghiêm ngặt về các nguồn lực sử dụng và thời gian hoànthành

c Là một biểu mẫu về các nguồn tài chính được phân bổ cho nhữnghoạt động đã định, trong một khoảng thời gian dự kiến

d Tất cả các câu trên

Câu 2: Dự án của kế hoạch đơn dụng là gì?

a Có thể có quy mô lớn như chương trình đưa người lên mặt trăng,chương trình xóa đói giảm nghèo hoặc đơn giản như chương trìnhnâng cao trình độ ngoại ngữ của nhân viên

b Quy mô nhỏ hơn và có thể là một bộ phận của chương trình, đượcgiới hạn nghiêm ngặt về các nguồn lực sử dụng và thời gian hoànthành

c Là một biểu mẫu về các nguồn tài chính được phân bổ cho nhữnghoạt động đã định, trong một khoảng thời gian dự kiến

d Tất cả các câu trên

Câu 3: Ngân sách của kế hoạch đơn dụng là gì?

Trang 27

a Có thể có quy mô lớn như chương trình đưa người lên mặt trăng,chương trình xóa đói giảm nghèo hoặc đơn giản như chương trìnhnâng cao trình độ ngoại ngữ của nhân viên.

b Quy mô nhỏ hơn và có thể là một bộ phận của chương trình, đượcgiới hạn nghiêm ngặt về các nguồn lực sử dụng và thời gian hoànthành

c Là một biểu mẫu về các nguồn tài chính được phân bổ cho nhữnghoạt động đã định, trong một khoảng thời gian dự kiến

d Tất cả các câu trên

Câu 4: Kế hoạch thường xuyên là gì?

a Kế hoạch thường xuyên đôi khi gặp khó khăn và dễ mang đến sailầm cho nhà quản trị, vì một đối sách có thể không còn chính xácnữa Vì thế kế hoạch thường xuyên phải được diễn giải và sử dụnghết sức linh hoạt

b Nhằm vào những hoạt động không có khả năng được lặp lại trongtương lai hay nói cách khác là nó chỉ sử dụng một lần

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 5: Kế hoạch đơn dụng là gì?

a Kế hoạch thường xuyên đôi khi gặp khó khăn và dễ mang đến sailầm cho nhà quản trị, vì một đối sách có thể không còn chính xác

Trang 28

nữa Vì thế kế hoạch thường xuyên phải được diễn giải và sử dụnghết sức linh hoạt.

b Nhằm vào những hoạt động không có khả năng được lặp lại trongtương lai hay nói cách khác là nó chỉ sử dụng một lần

b Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong mộthoàn cảnh cụ thể

c Là những tuyên bố về một số việc được phép hay không được phéplàm

d Cả câu a,b và c sai

Câu 2: Thủ tục là gì?

a Là những đường lối chỉ đạo tổng quát để làm quyết định Nó thiếtlập những giới hạn, kể cả những điều có thể làm hoặc không thểlàm của những quyết định

b Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong mộthoàn cảnh cụ thể

Trang 29

c Là những tuyên bố về một số việc được phép hay không được phéplàm.

d Cả câu a, b và c sai

Câu 3: Quy định là gì?

a Là những đường lối chỉ đạo tổng quát để làm quyết định Nó thiếtlập những giới hạn, kể cả những điều có thể làm hoặc không thểlàm của những quyết định

b Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong mộthoàn cảnh cụ thể

c Là những tuyên bố về một số việc được phép hay không được phéplàm

b Tổ chức là sự sắp xếp người một cách có hệ thống nhằm thựchiện một mục đích nào đó

Trang 30

c Tổ chức là một trong những chức năng của quản trị liên quan đếncác hoạt động thành lập nên các bộ phận trong tổ chức bao gồm cáckhâu (các bộ phận chức năng) và các cấp (cao, trung và cơ sở) tức là quahàng dọc để đảm nhận những hoạt động cần thiết, xác lập các mối quan

hệ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận đó

d Câu a, b và c đúng

Câu 5: Mục tiêu của chức năng tổ chức bao gồm:

a Mục tiêu tổng quát và những mục tiêu cụ thể

b Mục tiêu chung và mục tiêu riêng

c Câu a và b đúng

d Câu a và b đúng

Câu 1: Mục tiêu tổng quát là gì?

a Là thiết kế được một cấu trúc tổ chức vận hành một cách hiệu quảnhằm đạt được những mục tiêu mà tổ chức đã xác định

b Cấu trúc tổ chức phù hợp nghĩa là hình thành nên cơ cấu quản trịcho phép sự phối hợp các hoạt động và các nỗ lực giữa các bộphận và các cấp tốt nhất

Trang 31

d Có 7 mục tiêu

Câu 3: Tầm hạn quản trị rộng là khái niệm?

a Nhà quản trị điều khiển một số đông người Xí nghiệp/doanhnghiệp sẽ có ít tầng nấc trung gian giữa giám đốc và công nhân Bộ máy

tổ chức của xí nghiệp sẽ có dạng thấp

b Nhà quản trị điều khiển một số ít người Xí nghiệp sẽ có nhiềutầng nấc trung gian giữa giám đốc và công nhân Bộ máy tổ chức của xínghiệp sẽ có dạng cao

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 4: Tầm hạn quản trị hẹp là khái niệm?

a Nhà quản trị điều khiển một số đông người Xí nghiệp/doanhnghiệp sẽ có ít tầng nấc trung gian giữa giám đốc và công nhân Bộ máy

tổ chức của xí nghiệp sẽ có dạng thấp

b Nhà quản trị điều khiển một số ít người Xí nghiệp sẽ có nhiềutầng nấc trung gian giữa giám đốc và công nhân Bộ máy tổ chức của xínghiệp sẽ có dạng cao

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 5: Ưu điểm của tầm hạn quản trị hẹp là gì?

a Giám sát và kiểm soát chặt chẽ; truyền đạt thông tin các thuộc cấpnhanh chóng

Trang 32

b Giảm số cấp quản trị, có thể tiết kiệm chi phí quản trị, cấp trênbuộc phải phân chia quyền hạn và có chính sách rõ ràng.

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 1: Ưu điểm của tầm quản trị rộng là gì?

a Giám sát và kiểm soát chặt chẽ; truyền đạt thông tin các thuộc cấpnhanh chóng

b Giảm số cấp quản trị, có thể tiết kiệm chi phí quản trị, cấp trênbuộc phải phân chia quyền hạn và có chính sách rõ ràng

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 2: Nhược điểm của tầm hạn quản tri hẹp là gì?

a Tăng số cấp quản trị, cấp trên dễ can thiệp sâu vào công việc củacấp dưới, tốn kém nhiều chi phí quản trị và truyền đạt thông tin đến cấpdưới không nhanh chóng

b Có nguy cơ không kiểm soát nổi, tình trạng quá tải ở cấp trên dễdẫn đến quyết định chậm, cần phải có những nhà quản trị giỏi và truyềnđạt thông tin đến các thuộc cấp không nhanh chóng

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 3: Nhược điểm của tầm hạn quản tri rộng là gì?

Trang 33

a Tăng số cấp quản trị, cấp trên dễ can thiệp sâu vào công việc củacấp dưới, tốn kém nhiều chi phí quản trị và truyền đạt thông tin đến cấpdưới không nhanh chóng.

b Có nguy cơ không kiểm soát nổi, tình trạng quá tải ở cấp trên dễdẫn đến quyết định chậm, cần phải có những nhà quản trị giỏi và truyềnđạt thông tin đến các thuộc cấp không nhanh chóng

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 4: Những nhân tố ảnh hưởng đến tầm quản trị/Tầm kiểm soát?

a Mối quan hệ giữa các nhân viên + nhân viên & nhà quản trị.Trình độ & khả năng của các thuộc cấp

b Năng lực của nhà quản trị, tính chất của công việc và kỹ thuậtthông tin

c Cả câu a và b đúng

d Cả câu a và b sai

Câu 5: Khái niệm cơ cấu tổ chức là?

a Là một chỉnh thể các khâu, các bộ phận khác nhau được chuyênmôn hóa và có những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, có mối liên hệphụ thuộc lẫn nhau và được bố trí theo các cấp quản trị nhằm thực hiệncác chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

b càng hoàn hảo càng tác động một cách hiệu quả đến sản xuất,kinh doanh, dịch vụ làm gia tăng lợi nhuận

c Cả câu a và b đúng

Trang 34

d Cả câu a và b sai.

Câu 1: Khái niệm cơ cấu tổ chức quản trị là?

a Là một chỉnh thể các khâu, các bộ phận khác nhau được chuyênmôn hóa và có những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, có mối liên hệphụ thuộc lẫn nhau và được bố trí theo các cấp quản trị nhằm thực hiệncác chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

b càng hoàn hảo càng tác động một cách hiệu quả đến sản xuất,kinh doanh, dịch vụ làm gia tăng lợi nhuận

Câu 3: Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ chịu trách nhiệm báo cáo cho nhàquản trị trực tiếp của mình

b Bao giờ bộ máy của doanh nghiệp cũng phải phù hợp với mục tiêu.Mục tiêu là cơ sở để xây dựng bộ máy tổ chức của doanh nghiệp

c Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối về các công việcgiữa các đơn vị với nhau Sự cân đối sẽ tạo sự ổn định trong doanh

Trang 35

nghiệp và phải có cân đối trong mô hình tổ chức doanh nghiệp nóichung.

d Câu a, b và c đúng

Câu 4: Nguyên tắc gắn với mục tiêu là gì?

a Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ chịu trách nhiệm báo cáo cho nhàquản trị trực tiếp của mình

b Bao giờ bộ máy của doanh nghiệp cũng phải phù hợp với mục tiêu.Mục tiêu là cơ sở để xây dựng bộ máy tổ chức của doanh nghiệp

c Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối về các công việcgiữa các đơn vị với nhau Sự cân đối sẽ tạo sự ổn định trong doanhnghiệp và phải có cân đối trong mô hình tổ chức doanh nghiệp nóichung

d Câu a, b và c đúng

Câu 5: Nguyên tắc cân đối là gì?

a Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ chịu trách nhiệm báo cáo cho nhàquản trị trực tiếp của mình

b Bao giờ bộ máy của doanh nghiệp cũng phải phù hợp với mục tiêu.Mục tiêu là cơ sở để xây dựng bộ máy tổ chức của doanh nghiệp

c Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối về các công việcgiữa các đơn vị với nhau Sự cân đối sẽ tạo sự ổn định trong doanhnghiệp và phải có cân đối trong mô hình tổ chức doanh nghiệp nóichung

Trang 36

d Câu a, b và c đúng.

Câu 1: Nguyên tắc hiệu quả là gì?

a Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối về các công việcgiữa các đơn vị với nhau Sự cân đối sẽ tạo sự ổn định trong doanhnghiệp và phải có cân đối trong mô hình tổ chức doanh nghiệp nóichung

b Bộ máy tổ chức phải xây dựng trên nguyên tắc tiết kiệm chi phí

c Bộ máy quản trị phải linh hoạt để có thể đối phó kịp thời với sựthay đổi của môi trường bên ngoài và nhà quản trị cũng phải linh hoạttrong hoạt động để có những quyết định đáp ứng với sự thay đổi của tổchức

d Câu a, b và c đúng

Câu 2: Nguyên tắc linh hoạt là gì?

a Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối về các công việcgiữa các đơn vị với nhau Sự cân đối sẽ tạo sự ổn định trong doanhnghiệp và phải có cân đối trong mô hình tổ chức doanh nghiệp nóichung

c Bộ máy tổ chức phải xây dựng trên nguyên tắc tiết kiệm chi phí

c Bộ máy quản trị phải linh hoạt để có thể đối phó kịp thời với sựthay đổi của môi trường bên ngoài và nhà quản trị cũng phải linh hoạttrong hoạt động để có những quyết định đáp ứng với sự thay đổi của tổchức

d Câu a, b và c đúng

Trang 37

Câu 3: Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức?

a 3 yếu tố

b 4 yếu tố

c 5 yếu tố

d 6 yếu tố

Câu 4: Yếu tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức bao gồm nội dung là?

a Mục tiêu và chiến lược hoạt động của xí nghiệp; Bối cảnh kinhdoanh hay bối cảnh xã hội

b Công nghệ sản xuất hoặc kỹ thuật kinh doanh của xí nghiệp; Nănglực và trình độ của con người trong xí nghiệp

Trang 39

b Theo ca làm việc (ca ngày, ca đêm),…

c Marketing, kế tóan, kỹ thuật…nhược điểm là các bộ phận thườngtheo đuổi chức năng riêng của mình mà quên đi mục tiêu chung của tổchức

d Câu a, b và c đúng

Trang 40

Câu 4: Theo thời gian làm việc trong tiêu chuẩn hình thành các bộ phậntrong tổ chức là khái niệm?

a Xếp các nhân viên có công việc như nhau vào 1 bộ phận, khichuyên môn hóa cao thì tiêu chuẩn này không phù hợp

b Theo ca làm việc (ca ngày, ca đêm),…

c Marketing, kế tóan, kỹ thuật…nhược điểm là các bộ phận thườngtheo đuổi chức năng riêng của mình mà quên đi mục tiêu chungcủa tổ chức

b Theo ca làm việc (ca ngày, ca đêm),…

c Marketing, kế tóan, kỹ thuật…nhược điểm là các bộ phận thườngtheo đuổi chức năng riêng của mình mà quên đi mục tiêu chungcủa tổ chức

d Câu a, b và c đúng

Câu 1: Theo lãnh thổ địa lý trong tiêu chuẩn hình thành các bộ phậntrong tổ chức là khái niệm?

Ngày đăng: 21/01/2025, 12:12

w