Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
244,06 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 221x2 + 152 dx 66x5 + 866x2 + 420 Giải x3 + 221x2 + 152 66x5 + 866x2 + 420 x3 + 221x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 866x2 + 420 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x g(x) 66 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 66x2 Z +∞ x + 221x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 866x2 + 420 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 464 dx 21x5 + 524x2 + 932 Giải x3 + 560x2 + 464 21x5 + 524x2 + 932 x3 + 560x2 + 464 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 524x2 + 932 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 560x2 + 464 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 524x2 + 932 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 900 dx 9x5 + 789x2 + 524 1 Giải x3 + 765x2 + 900 9x5 + 789x2 + 524 x3 + 765x2 + 900 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 789x + 524 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 765x2 + 900 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 789x2 + 524 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 403x2 + 604 dx 79x5 + 62x2 + 810 Giải x3 + 403x2 + 604 79x5 + 62x2 + 810 x3 + 403x2 + 604 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 62x2 + 810 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 403x2 + 604 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 62x2 + 810 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 459x2 + 502 dx 17x5 + 337x2 + 276 Giải x3 + 459x2 + 502 17x5 + 337x2 + 276 x3 + 459x2 + 502 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 337x + 276 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 459x2 + 502 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 337x2 + 276 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 139x2 + dx 22x5 + 134x2 + 77 Giải x3 + 139x2 + 22x5 + 134x2 + 77 x3 + 139x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 134x + 77 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x3 + 139x2 + Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 134x2 + 77 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 433 dx 63x5 + 960x2 + 464 Giải x3 + 836x2 + 433 63x5 + 960x2 + 464 x3 + 836x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x5 + 960x2 + 464 63x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x Z +∞ x + 836x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 63x5 + 960x2 + 464 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 201x2 + dx 2x5 + 37x2 + 461 Giải x3 + 201x2 + 2x5 + 37x2 + 461 x3 + 201x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 37x + 461 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 201x2 + Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 37x2 + 461 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 38 dx 43x5 + 73x2 + 714 Giải x3 + 709x2 + 38 43x5 + 73x2 + 714 x3 + 709x2 + 38 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 73x + 714 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 709x2 + 38 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 73x2 + 714 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 269x2 + 357 dx 80x5 + 905x2 + 910 Giải x3 + 269x2 + 357 80x5 + 905x2 + 910 x3 + 269x2 + 357 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 905x2 + 910 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 269x2 + 357 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 905x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 907x2 + 270 dx 80x5 + 120x2 + 821 Giải x3 + 907x2 + 270 80x5 + 120x2 + 821 x3 + 907x2 + 270 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 120x + 821 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 907x2 + 270 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 120x2 + 821 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 335 dx 36x5 + 925x2 + 360 Giải x3 + 274x2 + 335 36x5 + 925x2 + 360 x3 + 274x2 + 335 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 925x + 360 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 274x2 + 335 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 925x2 + 360 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 27x2 + 922 dx 20x5 + 514x2 + 902 Giải x3 + 27x2 + 922 20x5 + 514x2 + 902 x3 + 27x2 + 922 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 514x2 + 902 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x3 + 27x2 + 922 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 514x2 + 902 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 678x2 + 88 dx 87x5 + 324x2 + 498 Giải x3 + 678x2 + 88 87x5 + 324x2 + 498 x3 + 678x2 + 88 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 324x + 498 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x3 + 678x2 + 88 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 324x2 + 498 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 536x2 + 46 dx 1x5 + 983x2 + 869 Giải x3 + 536x2 + 46 1x5 + 983x2 + 869 x3 + 536x2 + 46 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 983x + 869 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 536x2 + 46 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 983x2 + 869 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 225x2 + 975 dx 41x5 + 312x2 + 945 Giải x3 + 225x2 + 975 41x5 + 312x2 + 945 x3 + 225x2 + 975 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 312x2 + 945 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 225x2 + 975 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 312x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 169 dx 24x5 + 324x2 + 183 Giải x3 + 498x2 + 169 24x5 + 324x2 + 183 x3 + 498x2 + 169 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 324x + 183 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 498x2 + 169 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 324x2 + 183 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 117x2 + 611 dx 86x5 + 716x2 + 630 Giải x3 + 117x2 + 611 86x5 + 716x2 + 630 x3 + 117x2 + 611 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 716x + 630 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 117x2 + 611 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 716x2 + 630 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 297 dx 7x5 + 944x2 + 768 Giải x3 + 458x2 + 297 7x5 + 944x2 + 768 x3 + 458x2 + 297 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 944x2 + 768 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 458x2 + 297 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 944x2 + 768 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 951x2 + 905 dx 15x5 + 533x2 + 214 Giải x3 + 951x2 + 905 15x5 + 533x2 + 214 x3 + 951x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 533x + 214 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 951x2 + 905 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 533x2 + 214 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 891x2 + dx 78x5 + 324x2 + 475 Giải x3 + 891x2 + 78x5 + 324x2 + 475 x3 + 891x2 + 1 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 324x + 475 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 891x2 + Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 324x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 250 dx 6x5 + 851x2 + 413 Giải x3 + 375x2 + 250 6x5 + 851x2 + 413 x3 + 375x2 + 250 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 851x2 + 413 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 375x2 + 250 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 851x2 + 413 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 140x2 + 283 dx 96x5 + 379x2 + 428 Giải x3 + 140x2 + 283 96x5 + 379x2 + 428 x3 + 140x2 + 283 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 379x + 428 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 140x2 + 283 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 379x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 599 dx 55x5 + 238x2 + 870 Giải x3 + 785x2 + 599 55x5 + 238x2 + 870 x3 + 785x2 + 599 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 238x + 870 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 785x2 + 599 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 238x2 + 870 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 809x2 + 408 dx 17x5 + 75x2 + 424 Giải x3 + 809x2 + 408 17x5 + 75x2 + 424 x3 + 809x2 + 408 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 75x2 + 424 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 809x2 + 408 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 75x2 + 424 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 967x2 + 395 dx 100x5 + 655x2 + 404 Giải x3 + 967x2 + 395 100x5 + 655x2 + 404 x3 + 967x2 + 395 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 655x + 404 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 967x2 + 395 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 655x2 + 404 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 431 dx 80x5 + 641x2 + 217 Giải x3 + 968x2 + 431 80x5 + 641x2 + 217 x3 + 968x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 641x + 217 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 968x2 + 431 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 641x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 866 dx 49x5 + 269x2 + 211 Giải x3 + 612x2 + 866 49x5 + 269x2 + 211 x3 + 612x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 269x2 + 211 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 612x2 + 866 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 269x2 + 211 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 453x2 + 224 dx 84x5 + 885x2 + 981 Giải x3 + 453x2 + 224 84x5 + 885x2 + 981 x3 + 453x2 + 224 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 885x + 981 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 453x2 + 224 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 885x2 + 981 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 175x2 + 711 dx 14x5 + 984x2 + 580 10 Giải x3 + 445x2 + 351 83x5 + 515x2 + 150 x3 + 445x2 + 351 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 515x + 150 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x + 445x2 + 351 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 515x2 + 150 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 604x2 + 135 dx 9x5 + 388x2 + 843 Giải x3 + 604x2 + 135 9x5 + 388x2 + 843 x3 + 604x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 388x2 + 843 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 604x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 388x2 + 843 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 312 dx 68x5 + 867x2 + 603 Giải x3 + 616x2 + 312 68x5 + 867x2 + 603 x3 + 616x2 + 312 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 867x + 603 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 616x2 + 312 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 867x2 + 603 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 741x2 + 708 dx 6x5 + 43x2 + 978 60 Giải x3 + 741x2 + 708 6x5 + 43x2 + 978 x3 + 741x2 + 708 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 43x + 978 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 741x2 + 708 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 43x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 988 dx 75x5 + 172x2 + 136 Giải x3 + 230x2 + 988 75x5 + 172x2 + 136 x3 + 230x2 + 988 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 172x2 + 136 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 230x2 + 988 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 172x2 + 136 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 898x2 + 974 dx 12x5 + 866x2 + 140 Giải x3 + 898x2 + 974 12x5 + 866x2 + 140 x3 + 898x2 + 974 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 866x + 140 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 898x2 + 974 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 866x2 + 140 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 660x2 + 425 dx 56x5 + 952x2 + 634 61 Giải x3 + 660x2 + 425 56x5 + 952x2 + 634 x3 + 660x2 + 425 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 952x + 634 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 660x2 + 425 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 952x2 + 634 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 533 dx 94x5 + 578x2 + 531 Giải x3 + 337x2 + 533 94x5 + 578x2 + 531 x3 + 337x2 + 533 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 578x2 + 531 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 337x2 + 533 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 578x2 + 531 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 408x2 + 251 dx 29x5 + 857x2 + 194 Giải x3 + 408x2 + 251 29x5 + 857x2 + 194 x3 + 408x2 + 251 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 857x + 194 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 408x2 + 251 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 857x2 + 194 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 404x2 + 945 dx 65x5 + 718x2 + 873 62 Giải x3 + 404x2 + 945 65x5 + 718x2 + 873 x3 + 404x2 + 945 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 718x + 873 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 404x2 + 945 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 718x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 121x2 + 560 dx 72x5 + 889x2 + 592 Giải x3 + 121x2 + 560 72x5 + 889x2 + 592 x3 + 121x2 + 560 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 889x2 + 592 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 121x2 + 560 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 889x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 763x2 + 50 dx 26x5 + 159x2 + 365 Giải x3 + 763x2 + 50 26x5 + 159x2 + 365 x3 + 763x2 + 50 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 159x + 365 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x3 + 763x2 + 50 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 159x2 + 365 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 508x2 + 361 dx 43x5 + 894x2 + 15 63 Giải x3 + 508x2 + 361 43x5 + 894x2 + 15 x3 + 508x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 894x + 15 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 508x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 894x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 714 dx 66x5 + 98x2 + 345 Giải x3 + 838x2 + 714 66x5 + 98x2 + 345 x3 + 838x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 98x2 + 345 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 838x2 + 714 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 98x2 + 345 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 59x2 + 245 dx 53x5 + 754x2 + 673 Giải x3 + 59x2 + 245 53x5 + 754x2 + 673 x3 + 59x2 + 245 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 754x + 673 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 59x2 + 245 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 754x2 + 673 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 146x2 + 936 dx 24x5 + 876x2 + 212 64 Giải x3 + 146x2 + 936 24x5 + 876x2 + 212 x3 + 146x2 + 936 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 876x + 212 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 146x2 + 936 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 876x2 + 212 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 392x2 + 589 dx 75x5 + 33x2 + 363 Giải x3 + 392x2 + 589 75x5 + 33x2 + 363 x3 + 392x2 + 589 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 33x2 + 363 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 392x2 + 589 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 33x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 25x2 + 574 dx 56x5 + 806x2 + 914 Giải x3 + 25x2 + 574 56x5 + 806x2 + 914 x3 + 25x2 + 574 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 806x + 914 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x3 + 25x2 + 574 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 806x2 + 914 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 741x2 + 733 dx 38x5 + 74x2 + 660 65 Giải x3 + 741x2 + 733 38x5 + 74x2 + 660 x3 + 741x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 74x + 660 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 741x2 + 733 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 74x2 + 660 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 151x2 + 508 dx 92x5 + 604x2 + 577 Giải x3 + 151x2 + 508 92x5 + 604x2 + 577 x3 + 151x2 + 508 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 604x2 + 577 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 151x2 + 508 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 604x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 2x2 + 250 dx 14x5 + 114x2 + 755 Giải x3 + 2x2 + 250 14x5 + 114x2 + 755 x3 + 2x2 + 250 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 114x + 755 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x3 + 2x2 + 250 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 114x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 621 dx 57x5 + 741x2 + 619 66 Giải x3 + 433x2 + 621 57x5 + 741x2 + 619 x3 + 433x2 + 621 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 741x + 619 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 433x2 + 621 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 741x2 + 619 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 484x2 + 289 dx 95x5 + 245x2 + 468 Giải x3 + 484x2 + 289 95x5 + 245x2 + 468 x3 + 484x2 + 289 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 245x2 + 468 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 484x2 + 289 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 245x2 + 468 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 751x2 + 773 dx 40x5 + 143x2 + 318 Giải x3 + 751x2 + 773 40x5 + 143x2 + 318 x3 + 751x2 + 773 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 143x + 318 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 751x2 + 773 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 143x2 + 318 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 791x2 + 76 dx 31x5 + 39x2 + 894 67 Giải x3 + 791x2 + 76 31x5 + 39x2 + 894 x3 + 791x2 + 76 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 39x + 894 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 791x2 + 76 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 39x2 + 894 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 344x2 + 510 dx 96x5 + 614x2 + 728 Giải x3 + 344x2 + 510 96x5 + 614x2 + 728 x3 + 344x2 + 510 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 614x2 + 728 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 344x2 + 510 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 614x2 + 728 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 375x2 + 354 dx 14x5 + 872x2 + 996 Giải x3 + 375x2 + 354 14x5 + 872x2 + 996 x3 + 375x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 872x + 996 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 375x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 872x2 + 996 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 279x2 + 131 dx 59x5 + 844x2 + 640 68 Giải x3 + 279x2 + 131 59x5 + 844x2 + 640 x3 + 279x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 844x + 640 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 279x2 + 131 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 844x2 + 640 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 566x2 + 233 dx 68x5 + 83x2 + 417 Giải x3 + 566x2 + 233 68x5 + 83x2 + 417 x3 + 566x2 + 233 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 83x2 + 417 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 566x2 + 233 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 83x2 + 417 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 656 dx 92x5 + 334x2 + 334 Giải x3 + 750x2 + 656 92x5 + 334x2 + 334 x3 + 750x2 + 656 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 334x + 334 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 750x2 + 656 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 334x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 560x2 + 606 dx 6x5 + 299x2 + 981 69 Giải x3 + 560x2 + 606 6x5 + 299x2 + 981 x3 + 560x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 299x + 981 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 560x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 299x2 + 981 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 364x2 + 25 dx 59x5 + 893x2 + 167 Giải x3 + 364x2 + 25 59x5 + 893x2 + 167 x3 + 364x2 + 25 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 893x2 + 167 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x3 + 364x2 + 25 dx hội tụ Suy tích phân 59x5 + 893x2 + 167 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 818 dx 27x5 + 440x2 + 250 Giải x3 + 282x2 + 818 27x5 + 440x2 + 250 x3 + 282x2 + 818 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 440x + 250 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 282x2 + 818 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 440x2 + 250 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 353x2 + 283 dx 14x5 + 235x2 + 348 70 Giải x3 + 353x2 + 283 14x5 + 235x2 + 348 x3 + 353x2 + 283 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 235x + 348 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 353x2 + 283 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 235x2 + 348 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 220x2 + 785 dx 5x5 + 320x2 + 268 Giải x3 + 220x2 + 785 5x5 + 320x2 + 268 x3 + 220x2 + 785 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 320x2 + 268 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 220x2 + 785 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 320x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 832x2 + 486 dx 67x5 + 470x2 + 462 Giải x3 + 832x2 + 486 67x5 + 470x2 + 462 x3 + 832x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 470x + 462 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 832x2 + 486 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 470x2 + 462 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 33x2 + 747 dx 1x5 + 11x2 + 841 71 Giải x3 + 33x2 + 747 1x5 + 11x2 + 841 x3 + 33x2 + 747 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 11x + 841 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 33x2 + 747 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 11x2 + 841 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 792x2 + 903 dx 10x5 + 66x2 + 735 Giải x3 + 792x2 + 903 10x5 + 66x2 + 735 x3 + 792x2 + 903 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 66x2 + 735 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 792x2 + 903 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 66x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 96x2 + 255 dx 20x5 + 383x2 + 622 Giải x3 + 96x2 + 255 20x5 + 383x2 + 622 x3 + 96x2 + 255 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 383x + 622 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x3 + 96x2 + 255 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 383x2 + 622 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 565x2 + 905 dx 73x5 + 422x2 + 735 72 Giải x3 + 565x2 + 905 73x5 + 422x2 + 735 x3 + 565x2 + 905 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 422x + 735 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 565x2 + 905 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 422x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 69 dx 8x5 + 201x2 + 332 Giải x3 + 664x2 + 69 8x5 + 201x2 + 332 x3 + 664x2 + 69 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 201x2 + 332 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 664x2 + 69 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 201x2 + 332 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 538x2 + dx 93x5 + 929x2 + 655 Giải x3 + 538x2 + 93x5 + 929x2 + 655 x3 + 538x2 + 1 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 929x + 655 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x3 + 538x2 + Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 929x2 + 655 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 536x2 + 192 dx 68x5 + 456x2 + 555 73 Giải x3 + 536x2 + 192 68x5 + 456x2 + 555 x3 + 536x2 + 192 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 456x + 555 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 536x2 + 192 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 456x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 990x2 + 195 dx 57x5 + 888x2 + 530 Giải x3 + 990x2 + 195 57x5 + 888x2 + 530 x3 + 990x2 + 195 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 888x2 + 530 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 990x2 + 195 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 888x2 + 530 Đặt f (x) = 74