Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
262,79 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 206x2 + 388 dx 35x5 + 859x2 + 496 Giải x3 + 206x2 + 388 35x5 + 859x2 + 496 x3 + 206x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 859x2 + 496 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x g(x) 35 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 35x2 Z +∞ x + 206x2 + 388 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 859x2 + 496 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 899x2 + 701 dx 46x5 + 609x2 + 463 Giải x3 + 899x2 + 701 46x5 + 609x2 + 463 x3 + 899x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 609x2 + 463 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 899x2 + 701 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 609x2 + 463 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 591x2 + 268 dx 88x5 + 849x2 + 320 1 Giải x3 + 591x2 + 268 88x5 + 849x2 + 320 x3 + 591x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 849x + 320 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 591x2 + 268 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 849x2 + 320 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 973x2 + 170 dx 8x5 + 378x2 + 327 Giải x3 + 973x2 + 170 8x5 + 378x2 + 327 x3 + 973x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 378x2 + 327 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 973x2 + 170 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 378x2 + 327 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 669x2 + 57 dx 49x5 + 664x2 + 323 Giải x3 + 669x2 + 57 49x5 + 664x2 + 323 x3 + 669x2 + 57 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 664x + 323 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x3 + 669x2 + 57 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 664x2 + 323 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 101x2 + 323 dx 79x5 + 805x2 + 343 Giải x3 + 101x2 + 323 79x5 + 805x2 + 343 x3 + 101x2 + 323 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 805x + 343 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 101x2 + 323 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 805x2 + 343 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 815 dx 89x5 + 659x2 + 349 Giải x3 + 790x2 + 815 89x5 + 659x2 + 349 x3 + 790x2 + 815 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 659x2 + 349 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 790x2 + 815 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 659x2 + 349 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 283x2 + 951 dx 79x5 + 639x2 + 218 Giải x3 + 283x2 + 951 79x5 + 639x2 + 218 x3 + 283x2 + 951 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 639x + 218 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 283x2 + 951 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 639x2 + 218 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 944 dx 68x5 + 562x2 + 808 Giải x3 + 839x2 + 944 68x5 + 562x2 + 808 x3 + 839x2 + 944 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 562x + 808 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 839x2 + 944 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 562x2 + 808 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 856x2 + 570 dx 68x5 + 300x2 + 563 Giải x3 + 856x2 + 570 68x5 + 300x2 + 563 x3 + 856x2 + 570 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 300x2 + 563 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 856x2 + 570 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 300x2 + 563 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 101x2 + 853 dx 93x5 + 844x2 + Giải x3 + 101x2 + 853 93x5 + 844x2 + x3 + 101x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 844x + 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 101x2 + 853 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 844x2 + Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 185x2 + 576 dx 5x5 + 220x2 + 124 Giải x3 + 185x2 + 576 5x5 + 220x2 + 124 x3 + 185x2 + 576 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 220x + 124 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 185x2 + 576 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 220x2 + 124 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 837x2 + 684 dx 81x5 + 413x2 + 187 Giải x3 + 837x2 + 684 81x5 + 413x2 + 187 x3 + 837x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 413x2 + 187 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 837x2 + 684 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 413x2 + 187 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 161x2 + 969 dx 77x5 + 976x2 + 860 Giải x3 + 161x2 + 969 77x5 + 976x2 + 860 x3 + 161x2 + 969 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 976x + 860 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 161x2 + 969 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 976x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 447x2 + 653 dx 91x5 + 860x2 + 990 Giải x3 + 447x2 + 653 91x5 + 860x2 + 990 x3 + 447x2 + 653 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 860x + 990 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 447x2 + 653 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 860x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 323x2 + 648 dx 2x5 + 798x2 + 834 Giải x3 + 323x2 + 648 2x5 + 798x2 + 834 x3 + 323x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2x + 798x2 + 834 2x f (x) Xét g(x) = , lim = 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x Z +∞ x + 323x2 + 648 dx hội tụ Suy tích phân 2x5 + 798x2 + 834 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 620 dx 5x5 + 513x2 + 678 Giải x3 + 116x2 + 620 5x5 + 513x2 + 678 x3 + 116x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 513x + 678 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 116x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 513x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 186x2 + 127 dx 80x5 + 680x2 + 467 Giải x3 + 186x2 + 127 80x5 + 680x2 + 467 x3 + 186x2 + 127 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 680x + 467 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 186x2 + 127 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 680x2 + 467 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 802x2 + 460 dx 62x5 + 530x2 + 332 Giải x3 + 802x2 + 460 62x5 + 530x2 + 332 x3 + 802x2 + 460 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 530x2 + 332 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 802x2 + 460 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 530x2 + 332 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 291x2 + 12 dx 68x5 + 909x2 + 272 Giải x3 + 291x2 + 12 68x5 + 909x2 + 272 x3 + 291x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 909x + 272 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x3 + 291x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 909x2 + 272 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 529 dx 20x5 + 573x2 + 861 Giải x3 + 427x2 + 529 20x5 + 573x2 + 861 x3 + 427x2 + 529 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 573x + 861 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 427x2 + 529 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 573x2 + 861 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 587x2 + 90 dx 64x5 + 501x2 + 914 Giải x3 + 587x2 + 90 64x5 + 501x2 + 914 x3 + 587x2 + 90 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 501x2 + 914 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x3 + 587x2 + 90 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 501x2 + 914 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 635x2 + 720 dx 15x5 + 299x2 + 856 Giải x3 + 635x2 + 720 15x5 + 299x2 + 856 x3 + 635x2 + 720 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 299x + 856 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 635x2 + 720 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 299x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 950 dx 2x5 + 95x2 + 616 Giải x3 + 262x2 + 950 2x5 + 95x2 + 616 x3 + 262x2 + 950 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 95x + 616 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 262x2 + 950 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 95x2 + 616 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 837x2 + 101 dx 5x5 + 139x2 + 208 Giải x3 + 837x2 + 101 5x5 + 139x2 + 208 x3 + 837x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 139x2 + 208 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 837x2 + 101 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 139x2 + 208 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 542 dx 20x5 + 819x2 + 218 Giải x3 + 285x2 + 542 20x5 + 819x2 + 218 x3 + 285x2 + 542 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 819x + 218 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 285x2 + 542 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 819x2 + 218 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 569x2 + 141 dx 13x5 + 335x2 + 206 Giải x3 + 569x2 + 141 13x5 + 335x2 + 206 x3 + 569x2 + 141 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 335x + 206 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 569x2 + 141 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 335x2 + 206 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 933x2 + 481 dx 51x5 + 863x2 + 482 Giải x3 + 933x2 + 481 51x5 + 863x2 + 482 x3 + 933x2 + 481 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 863x2 + 482 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 933x2 + 481 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 863x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 546x2 + 53 dx 35x5 + 802x2 + 407 Giải x3 + 546x2 + 53 35x5 + 802x2 + 407 x3 + 546x2 + 53 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 802x + 407 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 546x2 + 53 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 802x2 + 407 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 693x2 + 585 dx 25x5 + 809x2 + 742 10 Giải x3 + 558x2 + 454 79x5 + 369x2 + 476 x3 + 558x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 369x + 476 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 558x2 + 454 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 369x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 971 dx 16x5 + 656x2 + 498 Giải x3 + 328x2 + 971 16x5 + 656x2 + 498 x3 + 328x2 + 971 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 656x2 + 498 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x + 328x2 + 971 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 656x2 + 498 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 362x2 + 701 dx 73x5 + 712x2 + 150 Giải x3 + 362x2 + 701 73x5 + 712x2 + 150 x3 + 362x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 712x + 150 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 362x2 + 701 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 712x2 + 150 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 486 dx 12x5 + 559x2 + 850 71 Giải x3 + 218x2 + 486 12x5 + 559x2 + 850 x3 + 218x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 559x + 850 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 218x2 + 486 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 559x2 + 850 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 830x2 + 720 dx 20x5 + 239x2 + 755 Giải x3 + 830x2 + 720 20x5 + 239x2 + 755 x3 + 830x2 + 720 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 239x2 + 755 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 830x2 + 720 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 239x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 798 dx 59x5 + 831x2 + 860 Giải x3 + 800x2 + 798 59x5 + 831x2 + 860 x3 + 800x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 831x + 860 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 800x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 831x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 85x2 + 234 dx 72x5 + 671x2 + 238 72 Giải x3 + 85x2 + 234 72x5 + 671x2 + 238 x3 + 85x2 + 234 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 671x + 238 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 85x2 + 234 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 671x2 + 238 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 532x2 + 943 dx 88x5 + 986x2 + 659 Giải x3 + 532x2 + 943 88x5 + 986x2 + 659 x3 + 532x2 + 943 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 986x2 + 659 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 532x2 + 943 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 986x2 + 659 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 764x2 + 230 dx 44x5 + 446x2 + 696 Giải x3 + 764x2 + 230 44x5 + 446x2 + 696 x3 + 764x2 + 230 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 446x + 696 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 764x2 + 230 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 446x2 + 696 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 322x2 + 808 dx 72x5 + 327x2 + 464 73 Giải x3 + 322x2 + 808 72x5 + 327x2 + 464 x3 + 322x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 327x + 464 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 322x2 + 808 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 327x2 + 464 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 966x2 + 350 dx 7x5 + 256x2 + 368 Giải x3 + 966x2 + 350 7x5 + 256x2 + 368 x3 + 966x2 + 350 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 256x2 + 368 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 966x2 + 350 dx hội tụ Suy tích phân 7x5 + 256x2 + 368 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 865x2 + 355 dx 61x5 + 337x2 + 621 Giải x3 + 865x2 + 355 61x5 + 337x2 + 621 x3 + 865x2 + 355 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 337x + 621 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 865x2 + 355 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 337x2 + 621 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 185x2 + 130 dx 98x5 + 556x2 + 85 74 Giải x3 + 185x2 + 130 98x5 + 556x2 + 85 x3 + 185x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 556x + 85 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 185x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 556x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 747x2 + 778 dx 5x5 + 998x2 + 542 Giải x3 + 747x2 + 778 5x5 + 998x2 + 542 x3 + 747x2 + 778 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 998x2 + 542 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 747x2 + 778 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 998x2 + 542 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 847 dx 30x5 + 540x2 + 350 Giải x3 + 765x2 + 847 30x5 + 540x2 + 350 x3 + 765x2 + 847 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 540x + 350 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 765x2 + 847 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 540x2 + 350 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 642x2 + 306 dx 53x5 + 571x2 + 704 75 Giải x3 + 642x2 + 306 53x5 + 571x2 + 704 x3 + 642x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 571x + 704 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 642x2 + 306 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 571x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 281x2 + 454 dx 1x5 + 696x2 + 225 Giải x3 + 281x2 + 454 1x5 + 696x2 + 225 x3 + 281x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 696x2 + 225 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 281x2 + 454 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 696x2 + 225 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 359x2 + 834 dx 27x5 + 648x2 + 153 Giải x3 + 359x2 + 834 27x5 + 648x2 + 153 x3 + 359x2 + 834 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 648x + 153 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 359x2 + 834 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 648x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 527x2 + dx 45x5 + 870x2 + 970 76 Giải x3 + 527x2 + 45x5 + 870x2 + 970 x3 + 527x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 870x + 970 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x3 + 527x2 + Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 870x2 + 970 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 164x2 + 615 dx 75x5 + 487x2 + 893 Giải x3 + 164x2 + 615 75x5 + 487x2 + 893 x3 + 164x2 + 615 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 487x2 + 893 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 164x2 + 615 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 487x2 + 893 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 381x2 + 886 dx 61x5 + 120x2 + 170 Giải x3 + 381x2 + 886 61x5 + 120x2 + 170 x3 + 381x2 + 886 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 120x + 170 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 381x2 + 886 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 120x2 + 170 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 645x2 + 638 dx 62x5 + 495x2 + 983 77 Giải x3 + 645x2 + 638 62x5 + 495x2 + 983 x3 + 645x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 495x + 983 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 645x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 495x2 + 983 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 121x2 + 900 dx 69x5 + 580x2 + 906 Giải x3 + 121x2 + 900 69x5 + 580x2 + 906 x3 + 121x2 + 900 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 580x2 + 906 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 121x2 + 900 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 580x2 + 906 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 222 dx 75x5 + 267x2 + 412 Giải x3 + 337x2 + 222 75x5 + 267x2 + 412 x3 + 337x2 + 222 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 267x + 412 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 337x2 + 222 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 267x2 + 412 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 124x2 + 872 dx 79x5 + 836x2 + 736 78 Giải x3 + 124x2 + 872 79x5 + 836x2 + 736 x3 + 124x2 + 872 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 836x + 736 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 124x2 + 872 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 836x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 388x2 + 161 dx 35x5 + 269x2 + 73 Giải x3 + 388x2 + 161 35x5 + 269x2 + 73 x3 + 388x2 + 161 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x5 + 269x2 + 73 35x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x Z +∞ x + 388x2 + 161 dx hội tụ Suy tích phân 35x5 + 269x2 + 73 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 330x2 + 850 dx 14x5 + 865x2 + 918 Giải x3 + 330x2 + 850 14x5 + 865x2 + 918 x3 + 330x2 + 850 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 865x + 918 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 330x2 + 850 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 865x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 145x2 + 12 dx 85x5 + 969x2 + 459 79 Giải x3 + 145x2 + 12 85x5 + 969x2 + 459 x3 + 145x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 969x + 459 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x3 + 145x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 969x2 + 459 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 268 dx 94x5 + 199x2 + 158 Giải x3 + 820x2 + 268 94x5 + 199x2 + 158 x3 + 820x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 199x2 + 158 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 820x2 + 268 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 199x2 + 158 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 283 dx 40x5 + 726x2 + 160 Giải x3 + 928x2 + 283 40x5 + 726x2 + 160 x3 + 928x2 + 283 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 726x + 160 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 928x2 + 283 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 726x2 + 160 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 564 dx 40x5 + 276x2 + 832 80 Giải x3 + 820x2 + 564 40x5 + 276x2 + 832 x3 + 820x2 + 564 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 276x + 832 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 820x2 + 564 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 276x2 + 832 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 677x2 + 469 dx 94x5 + 5x2 + 517 Giải x3 + 677x2 + 469 94x5 + 5x2 + 517 x3 + 677x2 + 469 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 5x2 + 517 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 677x2 + 469 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 5x2 + 517 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 52x2 + 551 dx 23x5 + 302x2 + 500 Giải x3 + 52x2 + 551 23x5 + 302x2 + 500 x3 + 52x2 + 551 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 302x + 500 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x3 + 52x2 + 551 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 302x2 + 500 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 832x2 + 367 dx 2x5 + 412x2 + 178 81 Giải x3 + 832x2 + 367 2x5 + 412x2 + 178 x3 + 832x2 + 367 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 412x + 178 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 832x2 + 367 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 412x2 + 178 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 543x2 + 146 dx 19x5 + 699x2 + 429 Giải x3 + 543x2 + 146 19x5 + 699x2 + 429 x3 + 543x2 + 146 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 699x2 + 429 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 543x2 + 146 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 699x2 + 429 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 54x2 + 902 dx 55x5 + 755x2 + 325 Giải x3 + 54x2 + 902 55x5 + 755x2 + 325 x3 + 54x2 + 902 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 755x + 325 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x3 + 54x2 + 902 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 755x2 + 325 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 771x2 + 619 dx 25x5 + 649x2 + 853 82 Giải x3 + 771x2 + 619 25x5 + 649x2 + 853 x3 + 771x2 + 619 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 649x + 853 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 771x2 + 619 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 649x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 760x2 + 433 dx 1x5 + 752x2 + 469 Giải x3 + 760x2 + 433 1x5 + 752x2 + 469 x3 + 760x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 752x2 + 469 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 760x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 752x2 + 469 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 421x2 + 770 dx 53x5 + 686x2 + 133 Giải x3 + 421x2 + 770 53x5 + 686x2 + 133 x3 + 421x2 + 770 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 686x + 133 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 421x2 + 770 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 686x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 201x2 + 471 dx 96x5 + 525x2 + 871 83 Giải x3 + 201x2 + 471 96x5 + 525x2 + 871 x3 + 201x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 525x + 871 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x + 201x2 + 471 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 525x2 + 871 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 650 dx 47x5 + 125x2 + 667 Giải x3 + 427x2 + 650 47x5 + 125x2 + 667 x3 + 427x2 + 650 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 125x2 + 667 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 427x2 + 650 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 125x2 + 667 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 732x2 + 858 dx 3x5 + 497x2 + 201 Giải x3 + 732x2 + 858 3x5 + 497x2 + 201 x3 + 732x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 497x + 201 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 732x2 + 858 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 497x2 + 201 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 103x2 + 496 dx 92x5 + 413x2 + 41 84 Giải x3 + 103x2 + 496 92x5 + 413x2 + 41 x3 + 103x2 + 496 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 413x + 41 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 103x2 + 496 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 413x2 + 41 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 833x2 + 667 dx 71x5 + 31x2 + 384 Giải x3 + 833x2 + 667 71x5 + 31x2 + 384 x3 + 833x2 + 667 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 31x2 + 384 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 833x2 + 667 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 31x2 + 384 Đặt f (x) = 85