Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
206,78 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 264x2 + 144 dx 81x5 + 486x2 + 392 Giải x3 + 264x2 + 144 81x5 + 486x2 + 392 x3 + 264x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 486x2 + 392 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x g(x) 81 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 81x2 Z +∞ x + 264x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 486x2 + 392 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 540x2 + 620 dx 85x5 + 473x2 + 112 Giải x3 + 540x2 + 620 85x5 + 473x2 + 112 x3 + 540x2 + 620 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 473x2 + 112 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 540x2 + 620 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 473x2 + 112 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 569x2 + dx 23x5 + 805x2 + 273 1 Giải x3 + 569x2 + 23x5 + 805x2 + 273 x3 + 569x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 805x + 273 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x3 + 569x2 + Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 805x2 + 273 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 509x2 + 940 dx 99x5 + 444x2 + 938 Giải x3 + 509x2 + 940 99x5 + 444x2 + 938 x3 + 509x2 + 940 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 444x2 + 938 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 509x2 + 940 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 444x2 + 938 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 916x2 + 535 dx 71x5 + 691x2 + 454 Giải x3 + 916x2 + 535 71x5 + 691x2 + 454 x3 + 916x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 691x + 454 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 916x2 + 535 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 691x2 + 454 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 667x2 + 406 dx 76x5 + 729x2 + 654 Giải x3 + 667x2 + 406 76x5 + 729x2 + 654 x3 + 667x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 729x + 654 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 667x2 + 406 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 729x2 + 654 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 715x2 + 499 dx 27x5 + 600x2 + 985 Giải x3 + 715x2 + 499 27x5 + 600x2 + 985 x3 + 715x2 + 499 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 600x2 + 985 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 715x2 + 499 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 600x2 + 985 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 303 dx 72x5 + 821x2 + 656 Giải x3 + 523x2 + 303 72x5 + 821x2 + 656 x3 + 523x2 + 303 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 821x + 656 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 523x2 + 303 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 821x2 + 656 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 497 dx 66x5 + 198x2 + 698 Giải x3 + 790x2 + 497 66x5 + 198x2 + 698 x3 + 790x2 + 497 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 198x + 698 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 790x2 + 497 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 198x2 + 698 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 982 dx 94x5 + 473x2 + 628 Giải x3 + 949x2 + 982 94x5 + 473x2 + 628 x3 + 949x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 473x2 + 628 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 949x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 473x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 579x2 + 183 dx 65x5 + 92x2 + 256 Giải x3 + 579x2 + 183 65x5 + 92x2 + 256 x3 + 579x2 + 183 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 92x + 256 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 579x2 + 183 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 92x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 849x2 + 415 dx 14x5 + 937x2 + 897 Giải x3 + 849x2 + 415 14x5 + 937x2 + 897 x3 + 849x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 937x + 897 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 849x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 937x2 + 897 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 771x2 + 758 dx 94x5 + 14x2 + 448 Giải x3 + 771x2 + 758 94x5 + 14x2 + 448 x3 + 771x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 14x2 + 448 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 771x2 + 758 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 14x2 + 448 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 231x2 + 914 dx 11x5 + 391x2 + 644 Giải x3 + 231x2 + 914 11x5 + 391x2 + 644 x3 + 231x2 + 914 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 391x + 644 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 231x2 + 914 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 391x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 283 dx 90x5 + 280x2 + 140 Giải x3 + 886x2 + 283 90x5 + 280x2 + 140 x3 + 886x2 + 283 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 280x + 140 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 886x2 + 283 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 280x2 + 140 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 787 dx 53x5 + 810x2 + 496 Giải x3 + 597x2 + 787 53x5 + 810x2 + 496 x3 + 597x2 + 787 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 810x2 + 496 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 597x2 + 787 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 810x2 + 496 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 231x2 + 547 dx 39x5 + 741x2 + 361 Giải x3 + 231x2 + 547 39x5 + 741x2 + 361 x3 + 231x2 + 547 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 741x + 361 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 231x2 + 547 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 741x2 + 361 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 834x2 + 550 dx 95x5 + 437x2 + 128 Giải x3 + 834x2 + 550 95x5 + 437x2 + 128 x3 + 834x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 437x + 128 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 834x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 437x2 + 128 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 573 dx 65x5 + 479x2 + 54 Giải x3 + 710x2 + 573 65x5 + 479x2 + 54 x3 + 710x2 + 573 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 479x2 + 54 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 710x2 + 573 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 479x2 + 54 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 462x2 + 870 dx 65x5 + 737x2 + 784 Giải x3 + 462x2 + 870 65x5 + 737x2 + 784 x3 + 462x2 + 870 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 737x + 784 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 462x2 + 870 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 737x2 + 784 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 347x2 + 528 dx 71x5 + 785x2 + 514 Giải x3 + 347x2 + 528 71x5 + 785x2 + 514 x3 + 347x2 + 528 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 785x + 514 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 347x2 + 528 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 785x2 + 514 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 537x2 + 601 dx 83x5 + 300x2 + 112 Giải x3 + 537x2 + 601 83x5 + 300x2 + 112 x3 + 537x2 + 601 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 300x2 + 112 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 537x2 + 601 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 300x2 + 112 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 810x2 + 619 dx 31x5 + 46x2 + 11 Giải x3 + 810x2 + 619 31x5 + 46x2 + 11 x3 + 810x2 + 619 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 46x + 11 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 810x2 + 619 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 46x2 + 11 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 397x2 + 164 dx 16x5 + 987x2 + 944 Giải x3 + 397x2 + 164 16x5 + 987x2 + 944 x3 + 397x2 + 164 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 987x + 944 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 397x2 + 164 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 987x2 + 944 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 810x2 + 275 dx 64x5 + 269x2 + 988 Giải x3 + 810x2 + 275 64x5 + 269x2 + 988 x3 + 810x2 + 275 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 269x2 + 988 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 810x2 + 275 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 269x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 52x2 + 762 dx 36x5 + 875x2 + 874 Giải x3 + 52x2 + 762 36x5 + 875x2 + 874 x3 + 52x2 + 762 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 875x + 874 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x3 + 52x2 + 762 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 875x2 + 874 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 687x2 + 915 dx 51x5 + 42x2 + 205 Giải x3 + 687x2 + 915 51x5 + 42x2 + 205 x3 + 687x2 + 915 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 42x + 205 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 687x2 + 915 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 42x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 756 dx 47x5 + 196x2 + 601 Giải x3 + 939x2 + 756 47x5 + 196x2 + 601 x3 + 939x2 + 756 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 196x2 + 601 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 939x2 + 756 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 196x2 + 601 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 158x2 + 551 dx 4x5 + 557x2 + 524 Giải x3 + 158x2 + 551 4x5 + 557x2 + 524 x3 + 158x2 + 551 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 557x + 524 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 158x2 + 551 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 557x2 + 524 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 603x2 + 69 dx 96x5 + 95x2 + 591 10 Giải x3 + 370x2 + 563 55x5 + 165x2 + 472 x3 + 370x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 165x + 472 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 370x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 165x2 + 472 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 982 dx 86x5 + 701x2 + 801 Giải x3 + 498x2 + 982 86x5 + 701x2 + 801 x3 + 498x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 701x2 + 801 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 498x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 701x2 + 801 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 482x2 + 368 dx 64x5 + 581x2 + 548 Giải x3 + 482x2 + 368 64x5 + 581x2 + 548 x3 + 482x2 + 368 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 581x + 548 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 482x2 + 368 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 581x2 + 548 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 196x2 + 38 dx 97x5 + 38x2 + 155 41 Giải x3 + 196x2 + 38 97x5 + 38x2 + 155 x3 + 196x2 + 38 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 38x + 155 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 196x2 + 38 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 38x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 600x2 + 261 dx 15x5 + 345x2 + 482 Giải x3 + 600x2 + 261 15x5 + 345x2 + 482 x3 + 600x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 345x2 + 482 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 600x2 + 261 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 345x2 + 482 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 77x2 + 470 dx 8x5 + 487x2 + 232 Giải x3 + 77x2 + 470 8x5 + 487x2 + 232 x3 + 77x2 + 470 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 487x + 232 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 77x2 + 470 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 487x2 + 232 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 144 dx 78x5 + 964x2 + 335 42 Giải x3 + 282x2 + 144 78x5 + 964x2 + 335 x3 + 282x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 964x + 335 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 282x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 964x2 + 335 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 168x2 + 347 dx 10x5 + 296x2 + 899 Giải x3 + 168x2 + 347 10x5 + 296x2 + 899 x3 + 168x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 296x2 + 899 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 168x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 296x2 + 899 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 574x2 + 152 dx 3x5 + 780x2 + 848 Giải x3 + 574x2 + 152 3x5 + 780x2 + 848 x3 + 574x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 780x + 848 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 574x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 780x2 + 848 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 957 dx 97x5 + 636x2 + 608 43 Giải x3 + 622x2 + 957 97x5 + 636x2 + 608 x3 + 622x2 + 957 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 636x + 608 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 622x2 + 957 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 636x2 + 608 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 198x2 + 140 dx 56x5 + 40x2 + 216 Giải x3 + 198x2 + 140 56x5 + 40x2 + 216 x3 + 198x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 40x2 + 216 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 198x2 + 140 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 40x2 + 216 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 726x2 + 842 dx 33x5 + 106x2 + 394 Giải x3 + 726x2 + 842 33x5 + 106x2 + 394 x3 + 726x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 106x + 394 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 726x2 + 842 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 106x2 + 394 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 426x2 + 173 dx 91x5 + 832x2 + 102 44 Giải x3 + 426x2 + 173 91x5 + 832x2 + 102 x3 + 426x2 + 173 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 832x + 102 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 426x2 + 173 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 832x2 + 102 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 874x2 + 219 dx 11x5 + 14x2 + 303 Giải x3 + 874x2 + 219 11x5 + 14x2 + 303 x3 + 874x2 + 219 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 14x2 + 303 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 874x2 + 219 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 14x2 + 303 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 631x2 + 579 dx 36x5 + 444x2 + 366 Giải x3 + 631x2 + 579 36x5 + 444x2 + 366 x3 + 631x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 444x + 366 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 631x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 444x2 + 366 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 821x2 + 726 dx 68x5 + 43x2 + 829 45 Giải x3 + 821x2 + 726 68x5 + 43x2 + 829 x3 + 821x2 + 726 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 43x + 829 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 821x2 + 726 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 43x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 654x2 + 79 dx 64x5 + 450x2 + 628 Giải x3 + 654x2 + 79 64x5 + 450x2 + 628 x3 + 654x2 + 79 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 450x2 + 628 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x3 + 654x2 + 79 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 450x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 99x2 + 488 dx 25x5 + 799x2 + 863 Giải x3 + 99x2 + 488 25x5 + 799x2 + 863 x3 + 99x2 + 488 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 799x + 863 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x3 + 99x2 + 488 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 799x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 261 dx 13x5 + 178x2 + 504 46 Giải x3 + 431x2 + 261 13x5 + 178x2 + 504 x3 + 431x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 178x + 504 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 431x2 + 261 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 178x2 + 504 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 532x2 + 27 dx 51x5 + 187x2 + 208 Giải x3 + 532x2 + 27 51x5 + 187x2 + 208 x3 + 532x2 + 27 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 187x2 + 208 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x3 + 532x2 + 27 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 187x2 + 208 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 393x2 + 861 dx 51x5 + 928x2 + 499 Giải x3 + 393x2 + 861 51x5 + 928x2 + 499 x3 + 393x2 + 861 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 928x + 499 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 393x2 + 861 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 928x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 343x2 + 376 dx 5x5 + 527x2 + 424 47 Giải x3 + 343x2 + 376 5x5 + 527x2 + 424 x3 + 343x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 527x + 424 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 343x2 + 376 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 527x2 + 424 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 891x2 + 65 dx 47x5 + 714x2 + 643 Giải x3 + 891x2 + 65 47x5 + 714x2 + 643 x3 + 891x2 + 65 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 714x2 + 643 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x3 + 891x2 + 65 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 714x2 + 643 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 728 dx 22x5 + 911x2 + 247 Giải x3 + 632x2 + 728 22x5 + 911x2 + 247 x3 + 632x2 + 728 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 911x + 247 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 632x2 + 728 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 911x2 + 247 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 606x2 + 214 dx 8x5 + 54x2 + 457 48 Giải x3 + 606x2 + 214 8x5 + 54x2 + 457 x3 + 606x2 + 214 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 54x + 457 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 606x2 + 214 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 54x2 + 457 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 979x2 + 794 dx 30x5 + 517x2 + 220 Giải x3 + 979x2 + 794 30x5 + 517x2 + 220 x3 + 979x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 517x2 + 220 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 979x2 + 794 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 517x2 + 220 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 115x2 + 606 dx 36x5 + 620x2 + 697 Giải x3 + 115x2 + 606 36x5 + 620x2 + 697 x3 + 115x2 + 606 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 620x + 697 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 115x2 + 606 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 620x2 + 697 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 426x2 + 954 dx 51x5 + 616x2 + 820 49 Giải x3 + 426x2 + 954 51x5 + 616x2 + 820 x3 + 426x2 + 954 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 616x + 820 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 426x2 + 954 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 616x2 + 820 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 824 dx 37x5 + 97x2 + 868 Giải x3 + 111x2 + 824 37x5 + 97x2 + 868 x3 + 111x2 + 824 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 97x2 + 868 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 111x2 + 824 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 97x2 + 868 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 603x2 + 565 dx 25x5 + 48x2 + 379 Giải x3 + 603x2 + 565 25x5 + 48x2 + 379 x3 + 603x2 + 565 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 48x + 379 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 603x2 + 565 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 48x2 + 379 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 630x2 + 479 dx 45x5 + 222x2 + 949 50 Giải x3 + 630x2 + 479 45x5 + 222x2 + 949 x3 + 630x2 + 479 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 222x + 949 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 630x2 + 479 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 222x2 + 949 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 531x2 + 272 dx 17x5 + 56x2 + 266 Giải x3 + 531x2 + 272 17x5 + 56x2 + 266 x3 + 531x2 + 272 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 56x2 + 266 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 531x2 + 272 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 56x2 + 266 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 735x2 + 782 dx 66x5 + 28x2 + 353 Giải x3 + 735x2 + 782 66x5 + 28x2 + 353 x3 + 735x2 + 782 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 28x + 353 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 735x2 + 782 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 28x2 + 353 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 787x2 + 93 dx 69x5 + 825x2 + 558 51 Giải x3 + 787x2 + 93 69x5 + 825x2 + 558 x3 + 787x2 + 93 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 825x + 558 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 787x2 + 93 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 825x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 320 dx 87x5 + 398x2 + 990 Giải x3 + 26x2 + 320 87x5 + 398x2 + 990 x3 + 26x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 398x2 + 990 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x3 + 26x2 + 320 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 398x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 529x2 + 16 dx 71x5 + 328x2 + 364 Giải x3 + 529x2 + 16 71x5 + 328x2 + 364 x3 + 529x2 + 16 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 328x + 364 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 529x2 + 16 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 328x2 + 364 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 615x2 + 797 dx 71x5 + 183x2 + 545 52 Giải x3 + 615x2 + 797 71x5 + 183x2 + 545 x3 + 615x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 183x + 545 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 615x2 + 797 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 183x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 100x2 + 107 dx 86x5 + 52x2 + 644 Giải x3 + 100x2 + 107 86x5 + 52x2 + 644 x3 + 100x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 52x2 + 644 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 100x2 + 107 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 52x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 200x2 + 546 dx 91x5 + 162x2 + 243 Giải x3 + 200x2 + 546 91x5 + 162x2 + 243 x3 + 200x2 + 546 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 162x + 243 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 200x2 + 546 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 162x2 + 243 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 349x2 + 360 dx 49x5 + 147x2 + 922 53 Giải x3 + 349x2 + 360 49x5 + 147x2 + 922 x3 + 349x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 147x + 922 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 349x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 147x2 + 922 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 868x2 + 916 dx 94x5 + 376x2 + 296 Giải x3 + 868x2 + 916 94x5 + 376x2 + 296 x3 + 868x2 + 916 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 376x2 + 296 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 868x2 + 916 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 376x2 + 296 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 682x2 + 306 dx 6x5 + 309x2 + 422 Giải x3 + 682x2 + 306 6x5 + 309x2 + 422 x3 + 682x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 309x + 422 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 682x2 + 306 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 309x2 + 422 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 549x2 + 143 dx 76x5 + 756x2 + 228 54 Giải x3 + 549x2 + 143 76x5 + 756x2 + 228 x3 + 549x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 756x + 228 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 549x2 + 143 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 756x2 + 228 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 498x2 + 817 dx 91x5 + 695x2 + 195 Giải x3 + 498x2 + 817 91x5 + 695x2 + 195 x3 + 498x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 695x2 + 195 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 498x2 + 817 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 695x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 232x2 + 505 dx 68x5 + 421x2 + 151 Giải x3 + 232x2 + 505 68x5 + 421x2 + 151 x3 + 232x2 + 505 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 421x + 151 68x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 232x2 + 505 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 421x2 + 151 Đặt f (x) = 55