1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích phân suy rộng loại i (668)

60 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 214,89 KB

Nội dung

TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 652 dx 12x5 + 787x2 + 701 Giải x3 + 114x2 + 652 12x5 + 787x2 + 701 x3 + 114x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 787x2 + 701 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x g(x) 12 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 12x2 Z +∞ x + 114x2 + 652 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 787x2 + 701 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 766x2 + 320 dx 80x5 + 840x2 + 789 Giải x3 + 766x2 + 320 80x5 + 840x2 + 789 x3 + 766x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 840x2 + 789 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 766x2 + 320 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 840x2 + 789 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 712x2 + 446 dx 86x5 + 445x2 + 800 1 Giải x3 + 712x2 + 446 86x5 + 445x2 + 800 x3 + 712x2 + 446 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 445x + 800 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 712x2 + 446 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 445x2 + 800 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 68x2 + 172 dx 42x5 + 957x2 + 986 Giải x3 + 68x2 + 172 42x5 + 957x2 + 986 x3 + 68x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 957x2 + 986 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x3 + 68x2 + 172 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 957x2 + 986 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 63x2 + 224 dx 47x5 + 376x2 + 733 Giải x3 + 63x2 + 224 47x5 + 376x2 + 733 x3 + 63x2 + 224 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 376x + 733 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x3 + 63x2 + 224 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 376x2 + 733 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 969x2 + 529 dx 64x5 + 402x2 + 387 Giải x3 + 969x2 + 529 64x5 + 402x2 + 387 x3 + 969x2 + 529 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 402x + 387 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 969x2 + 529 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 402x2 + 387 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 788x2 + 760 dx 47x5 + 172x2 + 925 Giải x3 + 788x2 + 760 47x5 + 172x2 + 925 x3 + 788x2 + 760 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 172x2 + 925 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 788x2 + 760 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 172x2 + 925 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 586x2 + 327 dx 42x5 + 102x2 + 272 Giải x3 + 586x2 + 327 42x5 + 102x2 + 272 x3 + 586x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 102x + 272 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 586x2 + 327 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 102x2 + 272 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 307 dx 13x5 + 16x2 + 171 Giải x3 + 337x2 + 307 13x5 + 16x2 + 171 x3 + 337x2 + 307 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 16x + 171 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 337x2 + 307 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 16x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 947x2 + 384 dx 76x5 + 233x2 + 191 Giải x3 + 947x2 + 384 76x5 + 233x2 + 191 x3 + 947x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 233x2 + 191 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 947x2 + 384 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 233x2 + 191 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 234x2 + 81 dx 78x5 + 951x2 + 256 Giải x3 + 234x2 + 81 78x5 + 951x2 + 256 x3 + 234x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 951x + 256 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 234x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 951x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 694x2 + 258 dx 80x5 + 23x2 + 384 Giải x3 + 694x2 + 258 80x5 + 23x2 + 384 x3 + 694x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 23x + 384 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 694x2 + 258 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 23x2 + 384 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 271x2 + 224 dx 48x5 + 451x2 + 393 Giải x3 + 271x2 + 224 48x5 + 451x2 + 393 x3 + 271x2 + 224 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 451x2 + 393 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 271x2 + 224 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 451x2 + 393 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 423x2 + 546 dx 60x5 + 189x2 + 163 Giải x3 + 423x2 + 546 60x5 + 189x2 + 163 x3 + 423x2 + 546 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 189x + 163 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 423x2 + 546 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 189x2 + 163 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 787x2 + 686 dx 62x5 + 563x2 + 183 Giải x3 + 787x2 + 686 62x5 + 563x2 + 183 x3 + 787x2 + 686 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 563x + 183 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 787x2 + 686 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 563x2 + 183 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 372x2 + 210 dx 41x5 + 133x2 + 561 Giải x3 + 372x2 + 210 41x5 + 133x2 + 561 x3 + 372x2 + 210 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 133x2 + 561 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 372x2 + 210 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 133x2 + 561 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 554x2 + 563 dx 3x5 + 968x2 + 479 Giải x3 + 554x2 + 563 3x5 + 968x2 + 479 x3 + 554x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 968x + 479 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 554x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 968x2 + 479 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 943x2 + 168 dx 71x5 + 441x2 + 616 Giải x3 + 943x2 + 168 71x5 + 441x2 + 616 x3 + 943x2 + 168 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 441x + 616 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 943x2 + 168 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 441x2 + 616 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 209 dx 34x5 + 595x2 + 268 Giải x3 + 633x2 + 209 34x5 + 595x2 + 268 x3 + 633x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 595x2 + 268 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 633x2 + 209 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 595x2 + 268 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 183x2 + 214 dx 22x5 + 684x2 + 907 Giải x3 + 183x2 + 214 22x5 + 684x2 + 907 x3 + 183x2 + 214 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 684x + 907 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 183x2 + 214 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 684x2 + 907 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 842 dx 17x5 + 939x2 + 428 Giải x3 + 888x2 + 842 17x5 + 939x2 + 428 x3 + 888x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 939x + 428 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 888x2 + 842 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 939x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 261 dx 42x5 + 509x2 + 560 Giải x3 + 695x2 + 261 42x5 + 509x2 + 560 x3 + 695x2 + 261 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 509x2 + 560 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 695x2 + 261 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 509x2 + 560 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 314 dx 63x5 + 549x2 + 954 Giải x3 + 652x2 + 314 63x5 + 549x2 + 954 x3 + 652x2 + 314 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 549x + 954 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 652x2 + 314 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 549x2 + 954 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 138x2 + 89 dx 38x5 + 559x2 + 949 Giải x3 + 138x2 + 89 38x5 + 559x2 + 949 x3 + 138x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 559x + 949 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x3 + 138x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 559x2 + 949 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 881x2 + 109 dx 20x5 + 732x2 + 981 Giải x3 + 881x2 + 109 20x5 + 732x2 + 981 x3 + 881x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 732x2 + 981 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 881x2 + 109 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 732x2 + 981 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 453x2 + 735 dx 48x5 + 592x2 + 911 Giải x3 + 453x2 + 735 48x5 + 592x2 + 911 x3 + 453x2 + 735 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x + 592x + 911 48x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x2 Z +∞ x + 453x2 + 735 Suy tích phân dx hội tụ 48x5 + 592x2 + 911 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 571x2 + 273 dx 68x5 + 620x2 + 341 Giải x3 + 571x2 + 273 68x5 + 620x2 + 341 x3 + 571x2 + 273 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 620x + 341 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 571x2 + 273 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 620x2 + 341 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 638x2 + 431 dx 66x5 + 686x2 + 938 Giải x3 + 638x2 + 431 66x5 + 686x2 + 938 x3 + 638x2 + 431 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 686x2 + 938 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 638x2 + 431 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 686x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 676x2 + 18 dx 37x5 + 294x2 + 761 Giải x3 + 676x2 + 18 37x5 + 294x2 + 761 x3 + 676x2 + 18 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 294x + 761 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x3 + 676x2 + 18 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 294x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 405x2 + 533 dx 98x5 + 850x2 + 401 10 Giải x3 + 794x2 + 637 3x5 + 49x2 + 518 x3 + 794x2 + 637 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 49x + 518 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 794x2 + 637 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 49x2 + 518 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 765 dx 59x5 + 134x2 + 501 Giải x3 + 44x2 + 765 59x5 + 134x2 + 501 x3 + 44x2 + 765 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 134x2 + 501 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x3 + 44x2 + 765 dx hội tụ Suy tích phân 59x5 + 134x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 58x2 + 572 dx 14x5 + 123x2 + 30 Giải x3 + 58x2 + 572 14x5 + 123x2 + 30 x3 + 58x2 + 572 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 123x + 30 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 58x2 + 572 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 123x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 529x2 + 287 dx 98x5 + 532x2 + 280 46 Giải x3 + 529x2 + 287 98x5 + 532x2 + 280 x3 + 529x2 + 287 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 532x + 280 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 529x2 + 287 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 532x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 141x2 + 423 dx 57x5 + 376x2 + 533 Giải x3 + 141x2 + 423 57x5 + 376x2 + 533 x3 + 141x2 + 423 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 376x2 + 533 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 141x2 + 423 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 376x2 + 533 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 807 dx 65x5 + 743x2 + 985 Giải x3 + 862x2 + 807 65x5 + 743x2 + 985 x3 + 862x2 + 807 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 743x + 985 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 862x2 + 807 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 743x2 + 985 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 332x2 + 598 dx 15x5 + 93x2 + 63 47 Giải x3 + 332x2 + 598 15x5 + 93x2 + 63 x3 + 332x2 + 598 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 93x + 63 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 332x2 + 598 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 93x2 + 63 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 366x2 + 49 dx 16x5 + 165x2 + 451 Giải x3 + 366x2 + 49 16x5 + 165x2 + 451 x3 + 366x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 165x2 + 451 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x3 + 366x2 + 49 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 165x2 + 451 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 200x2 + 401 dx 61x5 + 410x2 + 141 Giải x3 + 200x2 + 401 61x5 + 410x2 + 141 x3 + 200x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 410x + 141 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 200x2 + 401 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 410x2 + 141 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 592x2 + 293 dx 52x5 + 476x2 + 665 48 Giải x3 + 592x2 + 293 52x5 + 476x2 + 665 x3 + 592x2 + 293 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 476x + 665 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 592x2 + 293 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 476x2 + 665 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 454x2 + 597 dx 99x5 + 618x2 + 865 Giải x3 + 454x2 + 597 99x5 + 618x2 + 865 x3 + 454x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 618x2 + 865 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 454x2 + 597 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 618x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 215 dx 89x5 + 972x2 + 490 Giải x3 + 44x2 + 215 89x5 + 972x2 + 490 x3 + 44x2 + 215 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 972x + 490 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 215 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 972x2 + 490 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 952x2 + 616 dx 6x5 + 196x2 + 325 49 Giải x3 + 952x2 + 616 6x5 + 196x2 + 325 x3 + 952x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 196x + 325 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 952x2 + 616 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 196x2 + 325 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 2x2 + 554 dx 31x5 + 821x2 + 206 Giải x3 + 2x2 + 554 31x5 + 821x2 + 206 x3 + 2x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 821x2 + 206 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 2x2 + 554 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 821x2 + 206 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 461x2 + 534 dx 17x5 + 567x2 + 226 Giải x3 + 461x2 + 534 17x5 + 567x2 + 226 x3 + 461x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 567x + 226 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 461x2 + 534 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 567x2 + 226 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 17x2 + 370 dx 71x5 + 828x2 + 419 50 Giải x3 + 17x2 + 370 71x5 + 828x2 + 419 x3 + 17x2 + 370 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 828x + 419 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x3 + 17x2 + 370 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 828x2 + 419 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 313 dx 38x5 + 896x2 + 177 Giải x3 + 202x2 + 313 38x5 + 896x2 + 177 x3 + 202x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 896x2 + 177 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 202x2 + 313 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 896x2 + 177 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 467x2 + 188 dx 79x5 + 716x2 + 790 Giải x3 + 467x2 + 188 79x5 + 716x2 + 790 x3 + 467x2 + 188 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 716x + 790 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 467x2 + 188 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 716x2 + 790 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 97x2 + 351 dx 50x5 + 23x2 + 256 51 Giải x3 + 97x2 + 351 50x5 + 23x2 + 256 x3 + 97x2 + 351 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 23x + 256 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 97x2 + 351 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 23x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 281x2 + 598 dx 43x5 + 444x2 + 249 Giải x3 + 281x2 + 598 43x5 + 444x2 + 249 x3 + 281x2 + 598 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 444x2 + 249 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 281x2 + 598 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 444x2 + 249 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 354 dx 79x5 + 115x2 + 167 Giải x3 + 552x2 + 354 79x5 + 115x2 + 167 x3 + 552x2 + 354 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 115x + 167 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 552x2 + 354 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 115x2 + 167 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 40x2 + 114 dx 29x5 + 258x2 + 846 52 Giải x3 + 40x2 + 114 29x5 + 258x2 + 846 x3 + 40x2 + 114 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 258x + 846 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x3 + 40x2 + 114 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 258x2 + 846 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 635x2 + 121 dx 94x5 + 702x2 + 655 Giải x3 + 635x2 + 121 94x5 + 702x2 + 655 x3 + 635x2 + 121 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 702x2 + 655 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 635x2 + 121 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 702x2 + 655 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 379 dx 45x5 + 950x2 + 46 Giải x3 + 160x2 + 379 45x5 + 950x2 + 46 x3 + 160x2 + 379 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 950x + 46 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 160x2 + 379 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 950x2 + 46 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 721x2 + 371 dx 78x5 + 217x2 + 986 53 Giải x3 + 721x2 + 371 78x5 + 217x2 + 986 x3 + 721x2 + 371 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 217x + 986 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 721x2 + 371 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 217x2 + 986 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 34x2 + 51 dx 54x5 + 567x2 + 746 Giải x3 + 34x2 + 51 54x5 + 567x2 + 746 x3 + 34x2 + 51 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 567x2 + 746 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x3 + 34x2 + 51 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 567x2 + 746 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 48x2 + 762 dx 72x5 + 679x2 + 531 Giải x3 + 48x2 + 762 72x5 + 679x2 + 531 x3 + 48x2 + 762 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 679x + 531 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 48x2 + 762 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 679x2 + 531 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 238x2 + 859 dx 74x5 + 978x2 + 19 54 Giải x3 + 238x2 + 859 74x5 + 978x2 + 19 x3 + 238x2 + 859 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 978x + 19 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 238x2 + 859 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 978x2 + 19 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 288x2 + 492 dx 91x5 + 389x2 + 956 Giải x3 + 288x2 + 492 91x5 + 389x2 + 956 x3 + 288x2 + 492 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 389x2 + 956 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 288x2 + 492 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 389x2 + 956 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 123x2 + 16 dx 49x5 + 981x2 + 28 Giải x3 + 123x2 + 16 49x5 + 981x2 + 28 x3 + 123x2 + 16 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 981x + 28 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 123x2 + 16 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 981x2 + 28 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 542x2 + 904 dx 47x5 + 593x2 + 717 55 Giải x3 + 542x2 + 904 47x5 + 593x2 + 717 x3 + 542x2 + 904 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 593x + 717 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 542x2 + 904 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 593x2 + 717 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 506x2 + 952 dx 98x5 + 20x2 + 538 Giải x3 + 506x2 + 952 98x5 + 20x2 + 538 x3 + 506x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 20x2 + 538 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 506x2 + 952 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 20x2 + 538 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 527x2 + 197 dx 90x5 + 332x2 + 924 Giải x3 + 527x2 + 197 90x5 + 332x2 + 924 x3 + 527x2 + 197 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 332x + 924 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 527x2 + 197 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 332x2 + 924 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 297x2 + 659 dx 100x5 + 113x2 + 218 56 Giải x3 + 297x2 + 659 100x5 + 113x2 + 218 x3 + 297x2 + 659 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 113x + 218 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 297x2 + 659 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 113x2 + 218 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 888x2 + 160 dx 5x5 + 283x2 + 121 Giải x3 + 888x2 + 160 5x5 + 283x2 + 121 x3 + 888x2 + 160 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 283x2 + 121 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 888x2 + 160 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 283x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 276x2 + 839 dx 44x5 + 500x2 + 254 Giải x3 + 276x2 + 839 44x5 + 500x2 + 254 x3 + 276x2 + 839 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 500x + 254 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x + 276x2 + 839 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 500x2 + 254 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 379x2 + 422 dx 60x5 + 823x2 + 561 57 Giải x3 + 379x2 + 422 60x5 + 823x2 + 561 x3 + 379x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 823x + 561 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 379x2 + 422 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 823x2 + 561 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 733x2 + 532 dx 98x5 + 694x2 + 784 Giải x3 + 733x2 + 532 98x5 + 694x2 + 784 x3 + 733x2 + 532 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 694x2 + 784 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 733x2 + 532 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 694x2 + 784 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 691x2 + 483 dx 62x5 + 750x2 + 776 Giải x3 + 691x2 + 483 62x5 + 750x2 + 776 x3 + 691x2 + 483 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 750x + 776 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 691x2 + 483 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 750x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 656x2 + 778 dx 61x5 + 981x2 + 229 58 Giải x3 + 656x2 + 778 61x5 + 981x2 + 229 x3 + 656x2 + 778 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 981x + 229 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 656x2 + 778 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 981x2 + 229 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 648x2 + 153 dx 33x5 + 887x2 + 338 Giải x3 + 648x2 + 153 33x5 + 887x2 + 338 x3 + 648x2 + 153 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 887x2 + 338 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 648x2 + 153 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 887x2 + 338 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 964x2 + 97 dx 91x5 + 455x2 + 829 Giải x3 + 964x2 + 97 91x5 + 455x2 + 829 x3 + 964x2 + 97 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 455x + 829 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x3 + 964x2 + 97 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 455x2 + 829 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 959x2 + dx 39x5 + 17x2 + 708 59 Giải x3 + 959x2 + 39x5 + 17x2 + 708 x3 + 959x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 17x + 708 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x3 + 959x2 + Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 17x2 + 708 Đặt f (x) = 60

Ngày đăng: 23/06/2023, 09:57