Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 81 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
81
Dung lượng
256,08 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 989x2 + 259 dx 27x5 + 522x2 + 808 Giải x3 + 989x2 + 259 27x5 + 522x2 + 808 x3 + 989x2 + 259 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 522x2 + 808 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x g(x) 27 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 27x2 Z +∞ x + 989x2 + 259 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 522x2 + 808 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 716x2 + 858 dx 81x5 + 759x2 + 887 Giải x3 + 716x2 + 858 81x5 + 759x2 + 887 x3 + 716x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 759x2 + 887 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 716x2 + 858 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 759x2 + 887 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 995x2 + 432 dx 70x5 + 666x2 + 578 1 Giải x3 + 995x2 + 432 70x5 + 666x2 + 578 x3 + 995x2 + 432 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 666x + 578 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 995x2 + 432 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 666x2 + 578 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 219x2 + 39 dx 83x5 + 514x2 + 838 Giải x3 + 219x2 + 39 83x5 + 514x2 + 838 x3 + 219x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 514x2 + 838 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 219x2 + 39 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 514x2 + 838 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 115x2 + 292 dx 43x5 + 642x2 + Giải x3 + 115x2 + 292 43x5 + 642x2 + x3 + 115x2 + 292 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 642x + 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 115x2 + 292 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 642x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 449x2 + 426 dx 37x5 + 256x2 + 766 Giải x3 + 449x2 + 426 37x5 + 256x2 + 766 x3 + 449x2 + 426 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 256x + 766 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 449x2 + 426 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 256x2 + 766 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 225x2 + 348 dx 19x5 + 926x2 + 935 Giải x3 + 225x2 + 348 19x5 + 926x2 + 935 x3 + 225x2 + 348 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 926x2 + 935 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 225x2 + 348 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 926x2 + 935 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 333x2 + 882 dx 85x5 + 498x2 + 898 Giải x3 + 333x2 + 882 85x5 + 498x2 + 898 x3 + 333x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 498x + 898 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 333x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 498x2 + 898 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 465 dx 2x5 + 284x2 + 939 Giải x3 + 845x2 + 465 2x5 + 284x2 + 939 x3 + 845x2 + 465 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 284x + 939 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 845x2 + 465 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 284x2 + 939 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 937x2 + 393 dx 89x5 + 981x2 + 245 Giải x3 + 937x2 + 393 89x5 + 981x2 + 245 x3 + 937x2 + 393 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 981x2 + 245 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 937x2 + 393 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 981x2 + 245 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 144x2 + 898 dx 25x5 + 795x2 + 632 Giải x3 + 144x2 + 898 25x5 + 795x2 + 632 x3 + 144x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 795x + 632 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 144x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 795x2 + 632 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 881x2 + 320 dx 70x5 + 125x2 + 617 Giải x3 + 881x2 + 320 70x5 + 125x2 + 617 x3 + 881x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 125x + 617 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 881x2 + 320 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 125x2 + 617 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 743x2 + 140 dx 73x5 + 78x2 + 718 Giải x3 + 743x2 + 140 73x5 + 78x2 + 718 x3 + 743x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 78x2 + 718 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 743x2 + 140 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 78x2 + 718 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 175x2 + 676 dx 3x5 + 180x2 + 137 Giải x3 + 175x2 + 676 3x5 + 180x2 + 137 x3 + 175x2 + 676 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 180x + 137 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 175x2 + 676 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 180x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 492x2 + 939 dx 53x5 + 108x2 + 597 Giải x3 + 492x2 + 939 53x5 + 108x2 + 597 x3 + 492x2 + 939 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 108x + 597 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 492x2 + 939 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 108x2 + 597 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 540 dx 53x5 + 114x2 + 89 Giải x3 + 491x2 + 540 53x5 + 114x2 + 89 x3 + 491x2 + 540 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 114x2 + 89 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 491x2 + 540 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 114x2 + 89 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 19 dx 86x5 + 653x2 + 21 Giải x3 + 4x2 + 19 86x5 + 653x2 + 21 x3 + 4x2 + 19 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 653x + 21 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x3 + 4x2 + 19 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 653x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 282x2 + 939 dx 23x5 + 949x2 + 753 Giải x3 + 282x2 + 939 23x5 + 949x2 + 753 x3 + 282x2 + 939 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 949x + 753 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 282x2 + 939 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 949x2 + 753 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 376 dx 8x5 + 334x2 + 638 Giải x3 + 415x2 + 376 8x5 + 334x2 + 638 x3 + 415x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 334x2 + 638 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 415x2 + 376 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 334x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 301x2 + 55 dx 27x5 + 338x2 + 591 Giải x3 + 301x2 + 55 27x5 + 338x2 + 591 x3 + 301x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 338x + 591 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x3 + 301x2 + 55 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 338x2 + 591 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 658 dx 70x5 + 541x2 + 248 Giải x3 + 230x2 + 658 70x5 + 541x2 + 248 x3 + 230x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 541x + 248 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 230x2 + 658 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 541x2 + 248 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 63x2 + 166 dx 30x5 + 274x2 + 62 Giải x3 + 63x2 + 166 30x5 + 274x2 + 62 x3 + 63x2 + 166 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 274x2 + 62 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 63x2 + 166 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 274x2 + 62 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 121x2 + 235 dx 78x5 + 505x2 + 169 Giải x3 + 121x2 + 235 78x5 + 505x2 + 169 x3 + 121x2 + 235 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 505x + 169 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 121x2 + 235 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 505x2 + 169 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 303 dx 35x5 + 522x2 + 388 Giải x3 + 433x2 + 303 35x5 + 522x2 + 388 x3 + 433x2 + 303 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 522x + 388 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 433x2 + 303 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 522x2 + 388 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 333x2 + 987 dx 28x5 + 259x2 + 619 Giải x3 + 333x2 + 987 28x5 + 259x2 + 619 x3 + 333x2 + 987 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 259x2 + 619 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 333x2 + 987 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 259x2 + 619 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 413 dx 66x5 + 459x2 + 409 Giải x3 + 681x2 + 413 66x5 + 459x2 + 409 x3 + 681x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 459x + 409 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 681x2 + 413 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 459x2 + 409 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 548x2 + 562 dx 6x5 + 793x2 + 645 Giải x3 + 548x2 + 562 6x5 + 793x2 + 645 x3 + 548x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 793x + 645 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 548x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 793x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 82x2 + 743 dx 42x5 + 646x2 + Giải x3 + 82x2 + 743 42x5 + 646x2 + x3 + 82x2 + 743 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 646x2 + 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 82x2 + 743 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 646x2 + Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 64x2 + 952 dx 66x5 + 952x2 + 776 Giải x3 + 64x2 + 952 66x5 + 952x2 + 776 x3 + 64x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 952x + 776 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 64x2 + 952 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 952x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 367x2 + 555 dx 34x5 + 232x2 + 575 10 Giải x3 + 30x2 + 792 50x5 + 814x2 + 155 x3 + 30x2 + 792 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 814x + 155 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x3 + 30x2 + 792 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 814x2 + 155 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 805 dx 43x5 + 761x2 + 391 Giải x3 + 418x2 + 805 43x5 + 761x2 + 391 x3 + 418x2 + 805 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 761x2 + 391 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 418x2 + 805 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 761x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 5x2 + 262 dx 78x5 + 845x2 + 620 Giải x3 + 5x2 + 262 78x5 + 845x2 + 620 x3 + 5x2 + 262 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 845x + 620 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x3 + 5x2 + 262 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 845x2 + 620 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 780x2 + 828 dx 62x5 + 193x2 + 715 67 Giải x3 + 780x2 + 828 62x5 + 193x2 + 715 x3 + 780x2 + 828 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 193x + 715 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 780x2 + 828 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 193x2 + 715 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 46x2 + 378 dx 56x5 + 550x2 + 275 Giải x3 + 46x2 + 378 56x5 + 550x2 + 275 x3 + 46x2 + 378 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 550x2 + 275 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x3 + 46x2 + 378 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 550x2 + 275 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 885 dx 68x5 + 140x2 + 929 Giải x3 + 319x2 + 885 68x5 + 140x2 + 929 x3 + 319x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 140x + 929 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 319x2 + 885 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 140x2 + 929 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 91x2 + 999 dx 14x5 + 429x2 + 127 68 Giải x3 + 91x2 + 999 14x5 + 429x2 + 127 x3 + 91x2 + 999 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 429x + 127 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x3 + 91x2 + 999 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 429x2 + 127 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 226x2 + 297 dx 8x5 + 595x2 + 432 Giải x3 + 226x2 + 297 8x5 + 595x2 + 432 x3 + 226x2 + 297 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 595x2 + 432 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 226x2 + 297 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 595x2 + 432 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 827x2 + 714 dx 65x5 + 467x2 + 550 Giải x3 + 827x2 + 714 65x5 + 467x2 + 550 x3 + 827x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 467x + 550 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 827x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 467x2 + 550 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 205x2 + 690 dx 9x5 + 788x2 + 497 69 Giải x3 + 205x2 + 690 9x5 + 788x2 + 497 x3 + 205x2 + 690 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 788x + 497 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 205x2 + 690 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 788x2 + 497 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 595x2 + 195 dx 33x5 + 249x2 + 993 Giải x3 + 595x2 + 195 33x5 + 249x2 + 993 x3 + 595x2 + 195 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 249x2 + 993 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 595x2 + 195 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 249x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 585x2 + 822 dx 36x5 + 563x2 + 741 Giải x3 + 585x2 + 822 36x5 + 563x2 + 741 x3 + 585x2 + 822 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 563x + 741 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 585x2 + 822 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 563x2 + 741 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 461x2 + 87 dx 3x5 + 702x2 + 939 70 Giải x3 + 461x2 + 87 3x5 + 702x2 + 939 x3 + 461x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 702x + 939 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 461x2 + 87 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 702x2 + 939 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 487x2 + 750 dx 43x5 + 902x2 + 501 Giải x3 + 487x2 + 750 43x5 + 902x2 + 501 x3 + 487x2 + 750 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x5 + 902x2 + 501 43x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x Z +∞ x + 487x2 + 750 dx hội tụ Suy tích phân 43x5 + 902x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 170 dx 78x5 + 301x2 + 411 Giải x3 + 612x2 + 170 78x5 + 301x2 + 411 x3 + 612x2 + 170 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 301x + 411 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 612x2 + 170 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 301x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 861x2 + 652 dx 17x5 + 395x2 + 354 71 Giải x3 + 861x2 + 652 17x5 + 395x2 + 354 x3 + 861x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 395x + 354 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 861x2 + 652 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 395x2 + 354 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 104x2 + 112 dx 30x5 + 321x2 + 237 Giải x3 + 104x2 + 112 30x5 + 321x2 + 237 x3 + 104x2 + 112 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 321x2 + 237 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 104x2 + 112 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 321x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 284x2 + 988 dx 13x5 + 167x2 + 618 Giải x3 + 284x2 + 988 13x5 + 167x2 + 618 x3 + 284x2 + 988 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 167x + 618 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 284x2 + 988 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 167x2 + 618 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 815 dx 63x5 + 222x2 + 425 72 Giải x3 + 228x2 + 815 63x5 + 222x2 + 425 x3 + 228x2 + 815 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 222x + 425 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 228x2 + 815 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 222x2 + 425 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 151x2 + 148 dx 74x5 + 290x2 + 576 Giải x3 + 151x2 + 148 74x5 + 290x2 + 576 x3 + 151x2 + 148 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 290x2 + 576 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 151x2 + 148 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 290x2 + 576 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 309x2 + 180 dx 59x5 + 321x2 + 395 Giải x3 + 309x2 + 180 59x5 + 321x2 + 395 x3 + 309x2 + 180 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 321x + 395 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 309x2 + 180 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 321x2 + 395 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 659x2 + 89 dx 61x5 + 361x2 + 742 73 Giải x3 + 659x2 + 89 61x5 + 361x2 + 742 x3 + 659x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 361x + 742 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x3 + 659x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 361x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 465x2 + 55 dx 33x5 + 24x2 + 960 Giải x3 + 465x2 + 55 33x5 + 24x2 + 960 x3 + 465x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 24x2 + 960 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 465x2 + 55 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 24x2 + 960 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 569 dx 16x5 + 589x2 + 601 Giải x3 + 165x2 + 569 16x5 + 589x2 + 601 x3 + 165x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 589x + 601 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 165x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 589x2 + 601 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 443x2 + 714 dx 68x5 + 893x2 + 323 74 Giải x3 + 443x2 + 714 68x5 + 893x2 + 323 x3 + 443x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 893x + 323 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 443x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 893x2 + 323 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 359x2 + 258 dx 40x5 + 213x2 + 554 Giải x3 + 359x2 + 258 40x5 + 213x2 + 554 x3 + 359x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 213x2 + 554 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 359x2 + 258 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 213x2 + 554 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 462x2 + 770 dx 40x5 + 413x2 + 240 Giải x3 + 462x2 + 770 40x5 + 413x2 + 240 x3 + 462x2 + 770 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 413x + 240 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 462x2 + 770 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 413x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 118x2 + 100 dx 16x5 + 306x2 + 278 75 Giải x3 + 118x2 + 100 16x5 + 306x2 + 278 x3 + 118x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 306x + 278 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 118x2 + 100 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 306x2 + 278 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 458x2 + 274 dx 82x5 + 678x2 + 615 Giải x3 + 458x2 + 274 82x5 + 678x2 + 615 x3 + 458x2 + 274 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 678x2 + 615 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 458x2 + 274 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 678x2 + 615 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 205x2 + 726 dx 100x5 + 589x2 + 740 Giải x3 + 205x2 + 726 100x5 + 589x2 + 740 x3 + 205x2 + 726 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 589x + 740 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 205x2 + 726 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 589x2 + 740 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 627x2 + 582 dx 33x5 + 16x2 + 801 76 Giải x3 + 627x2 + 582 33x5 + 16x2 + 801 x3 + 627x2 + 582 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 16x + 801 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 627x2 + 582 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 16x2 + 801 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 223 dx 53x5 + 69x2 + 624 Giải x3 + 446x2 + 223 53x5 + 69x2 + 624 x3 + 446x2 + 223 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 69x2 + 624 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 446x2 + 223 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 69x2 + 624 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 308x2 + 71 dx 5x5 + 205x2 + 760 Giải x3 + 308x2 + 71 5x5 + 205x2 + 760 x3 + 308x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 205x + 760 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 308x2 + 71 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 205x2 + 760 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 867x2 + 197 dx 25x5 + 659x2 + 259 77 Giải x3 + 867x2 + 197 25x5 + 659x2 + 259 x3 + 867x2 + 197 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 659x + 259 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 867x2 + 197 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 659x2 + 259 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 880x2 + 623 dx 65x5 + 15x2 + 608 Giải x3 + 880x2 + 623 65x5 + 15x2 + 608 x3 + 880x2 + 623 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 15x2 + 608 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 880x2 + 623 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 15x2 + 608 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 386x2 + 689 dx 40x5 + 756x2 + 195 Giải x3 + 386x2 + 689 40x5 + 756x2 + 195 x3 + 386x2 + 689 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 756x + 195 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 386x2 + 689 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 756x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 296x2 + 842 dx 10x5 + 317x2 + 648 78 Giải x3 + 296x2 + 842 10x5 + 317x2 + 648 x3 + 296x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 317x + 648 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 296x2 + 842 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 317x2 + 648 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 601x2 + 257 dx 48x5 + 254x2 + 975 Giải x3 + 601x2 + 257 48x5 + 254x2 + 975 x3 + 601x2 + 257 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 254x2 + 975 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 601x2 + 257 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 254x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 111x2 + 493 dx 90x5 + 672x2 + 692 Giải x3 + 111x2 + 493 90x5 + 672x2 + 692 x3 + 111x2 + 493 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 672x + 692 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 111x2 + 493 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 672x2 + 692 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 993x2 + 563 dx 91x5 + 700x2 + 334 79 Giải x3 + 993x2 + 563 91x5 + 700x2 + 334 x3 + 993x2 + 563 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 700x + 334 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 993x2 + 563 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 700x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 587 dx 45x5 + 479x2 + 342 Giải x3 + 778x2 + 587 45x5 + 479x2 + 342 x3 + 778x2 + 587 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 479x2 + 342 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 778x2 + 587 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 479x2 + 342 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 149x2 + 536 dx 53x5 + 627x2 + 848 Giải x3 + 149x2 + 536 53x5 + 627x2 + 848 x3 + 149x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 627x + 848 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 149x2 + 536 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 627x2 + 848 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 169x2 + 416 dx 49x5 + 298x2 + 830 80 Giải x3 + 169x2 + 416 49x5 + 298x2 + 830 x3 + 169x2 + 416 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 298x + 830 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 169x2 + 416 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 298x2 + 830 Đặt f (x) = 81