Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 55 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
55
Dung lượng
206,57 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 589x2 + 654 dx 41x5 + 551x2 + 235 Giải x3 + 589x2 + 654 41x5 + 551x2 + 235 x3 + 589x2 + 654 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 551x2 + 235 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x g(x) 41 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 41x2 Z +∞ x + 589x2 + 654 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 551x2 + 235 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 709x2 + 640 dx 89x5 + 885x2 + 819 Giải x3 + 709x2 + 640 89x5 + 885x2 + 819 x3 + 709x2 + 640 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 885x2 + 819 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 709x2 + 640 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 885x2 + 819 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 134 dx 94x5 + 149x2 + 260 1 Giải x3 + 819x2 + 134 94x5 + 149x2 + 260 x3 + 819x2 + 134 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 149x + 260 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 819x2 + 134 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 149x2 + 260 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 148x2 + 797 dx 23x5 + 982x2 + 272 Giải x3 + 148x2 + 797 23x5 + 982x2 + 272 x3 + 148x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 982x2 + 272 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 148x2 + 797 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 982x2 + 272 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 147x2 + 924 dx 33x5 + 295x2 + 894 Giải x3 + 147x2 + 924 33x5 + 295x2 + 894 x3 + 147x2 + 924 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 295x + 894 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 147x2 + 924 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 295x2 + 894 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 757x2 + 225 dx 60x5 + 961x2 + 21 Giải x3 + 757x2 + 225 60x5 + 961x2 + 21 x3 + 757x2 + 225 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 961x + 21 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 757x2 + 225 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 961x2 + 21 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 650x2 + 787 dx 39x5 + 534x2 + 189 Giải x3 + 650x2 + 787 39x5 + 534x2 + 189 x3 + 650x2 + 787 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 534x2 + 189 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 650x2 + 787 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 534x2 + 189 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 364x2 + 833 dx 3x5 + 642x2 + 136 Giải x3 + 364x2 + 833 3x5 + 642x2 + 136 x3 + 364x2 + 833 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 642x + 136 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 364x2 + 833 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 642x2 + 136 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 778x2 + 556 dx 95x5 + 916x2 + 522 Giải x3 + 778x2 + 556 95x5 + 916x2 + 522 x3 + 778x2 + 556 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 916x + 522 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 778x2 + 556 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 916x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 130x2 + 955 dx 3x5 + 23x2 + 724 Giải x3 + 130x2 + 955 3x5 + 23x2 + 724 x3 + 130x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 23x2 + 724 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 130x2 + 955 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 23x2 + 724 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 389 dx 49x5 + 952x2 + 197 Giải x3 + 820x2 + 389 49x5 + 952x2 + 197 x3 + 820x2 + 389 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 952x + 197 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 820x2 + 389 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 952x2 + 197 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 526x2 + 473 dx 59x5 + 306x2 + 590 Giải x3 + 526x2 + 473 59x5 + 306x2 + 590 x3 + 526x2 + 473 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 306x + 590 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 526x2 + 473 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 306x2 + 590 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 860x2 + 842 dx 34x5 + 825x2 + 14 Giải x3 + 860x2 + 842 34x5 + 825x2 + 14 x3 + 860x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 825x2 + 14 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 860x2 + 842 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 825x2 + 14 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 278 dx 53x5 + 87x2 + 464 Giải x3 + 962x2 + 278 53x5 + 87x2 + 464 x3 + 962x2 + 278 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 87x + 464 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 962x2 + 278 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 87x2 + 464 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 720x2 + 998 dx 34x5 + 380x2 + 555 Giải x3 + 720x2 + 998 34x5 + 380x2 + 555 x3 + 720x2 + 998 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 380x + 555 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 720x2 + 998 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 380x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 996x2 + 843 dx 38x5 + 732x2 + 322 Giải x3 + 996x2 + 843 38x5 + 732x2 + 322 x3 + 996x2 + 843 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 732x2 + 322 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 996x2 + 843 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 732x2 + 322 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 196x2 + 569 dx 71x5 + 969x2 + 366 Giải x3 + 196x2 + 569 71x5 + 969x2 + 366 x3 + 196x2 + 569 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 969x + 366 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 196x2 + 569 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 969x2 + 366 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 700 dx 99x5 + 32x2 + 78 Giải x3 + 886x2 + 700 99x5 + 32x2 + 78 x3 + 886x2 + 700 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 32x + 78 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 886x2 + 700 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 32x2 + 78 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 536x2 + 236 dx 44x5 + 793x2 + 410 Giải x3 + 536x2 + 236 44x5 + 793x2 + 410 x3 + 536x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 793x2 + 410 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 536x2 + 236 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 793x2 + 410 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 240x2 + 674 dx 92x5 + 118x2 + 22 Giải x3 + 240x2 + 674 92x5 + 118x2 + 22 x3 + 240x2 + 674 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 118x + 22 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 240x2 + 674 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 118x2 + 22 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 969 dx 24x5 + 850x2 + 960 Giải x3 + 400x2 + 969 24x5 + 850x2 + 960 x3 + 400x2 + 969 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 850x + 960 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 400x2 + 969 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 850x2 + 960 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 356x2 + 559 dx 85x5 + 14x2 + 182 Giải x3 + 356x2 + 559 85x5 + 14x2 + 182 x3 + 356x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 14x2 + 182 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 356x2 + 559 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 14x2 + 182 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 481x2 + 837 dx 14x5 + 768x2 + 982 Giải x3 + 481x2 + 837 14x5 + 768x2 + 982 x3 + 481x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 768x + 982 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 481x2 + 837 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 768x2 + 982 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 412x2 + 114 dx 53x5 + 276x2 + 383 Giải x3 + 412x2 + 114 53x5 + 276x2 + 383 x3 + 412x2 + 114 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 276x + 383 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 412x2 + 114 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 276x2 + 383 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 737x2 + 87 dx 61x5 + 824x2 + 744 Giải x3 + 737x2 + 87 61x5 + 824x2 + 744 x3 + 737x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 824x2 + 744 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x Z +∞ x3 + 737x2 + 87 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 824x2 + 744 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 881x2 + 90 dx 74x5 + 940x2 + 735 Giải x3 + 881x2 + 90 74x5 + 940x2 + 735 x3 + 881x2 + 90 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 940x + 735 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x3 + 881x2 + 90 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 940x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 567x2 + 105 dx 24x5 + 124x2 + 45 Giải x3 + 567x2 + 105 24x5 + 124x2 + 45 x3 + 567x2 + 105 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 124x + 45 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 567x2 + 105 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 124x2 + 45 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 62x2 + 914 dx 11x5 + 145x2 + 597 Giải x3 + 62x2 + 914 11x5 + 145x2 + 597 x3 + 62x2 + 914 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 145x2 + 597 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x3 + 62x2 + 914 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 145x2 + 597 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 536x2 + 516 dx 13x5 + 721x2 + 824 Giải x3 + 536x2 + 516 13x5 + 721x2 + 824 x3 + 536x2 + 516 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 721x + 824 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 536x2 + 516 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 721x2 + 824 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 680x2 + 32 dx 13x5 + 135x2 + 193 10 Giải x3 + 736x2 + 552 74x5 + 783x2 + 839 x3 + 736x2 + 552 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 783x + 839 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 736x2 + 552 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 783x2 + 839 Đặt f (x) = Câu 121 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 433x2 + 687 dx 39x5 + 287x2 + 639 Giải x3 + 433x2 + 687 39x5 + 287x2 + 639 x3 + 433x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 287x2 + 639 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 433x2 + 687 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 287x2 + 639 Đặt f (x) = Câu 122 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 341x2 + 548 dx 38x5 + 133x2 + 704 Giải x3 + 341x2 + 548 38x5 + 133x2 + 704 x3 + 341x2 + 548 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 133x + 704 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 341x2 + 548 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 133x2 + 704 Đặt f (x) = Câu 123 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 884x2 + 205 dx 85x5 + 906x2 + 77 41 Giải x3 + 884x2 + 205 85x5 + 906x2 + 77 x3 + 884x2 + 205 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 906x + 77 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 884x2 + 205 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 906x2 + 77 Đặt f (x) = Câu 124 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 893 dx 30x5 + 178x2 + 47 Giải x3 + 857x2 + 893 30x5 + 178x2 + 47 x3 + 857x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 178x2 + 47 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 857x2 + 893 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 178x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 125 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 223x2 + 797 dx 15x5 + 907x2 + 810 Giải x3 + 223x2 + 797 15x5 + 907x2 + 810 x3 + 223x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 907x + 810 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 223x2 + 797 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 907x2 + 810 Đặt f (x) = Câu 126 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 809x2 + 695 dx 94x5 + 518x2 + 152 42 Giải x3 + 809x2 + 695 94x5 + 518x2 + 152 x3 + 809x2 + 695 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 518x + 152 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 809x2 + 695 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 518x2 + 152 Đặt f (x) = Câu 127 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 177x2 + 960 dx 8x5 + 655x2 + 411 Giải x3 + 177x2 + 960 8x5 + 655x2 + 411 x3 + 177x2 + 960 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 655x2 + 411 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 177x2 + 960 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 655x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 128 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 524x2 + 934 dx 89x5 + 89x2 + 165 Giải x3 + 524x2 + 934 89x5 + 89x2 + 165 x3 + 524x2 + 934 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 89x + 165 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 524x2 + 934 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 89x2 + 165 Đặt f (x) = Câu 129 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 512x2 + 333 dx 47x5 + 468x2 + 121 43 Giải x3 + 512x2 + 333 47x5 + 468x2 + 121 x3 + 512x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 468x + 121 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 512x2 + 333 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 468x2 + 121 Đặt f (x) = Câu 130 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 307x2 + 939 dx 65x5 + 219x2 + 231 Giải x3 + 307x2 + 939 65x5 + 219x2 + 231 x3 + 307x2 + 939 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 219x2 + 231 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x Z +∞ x + 307x2 + 939 dx hội tụ Suy tích phân 65x5 + 219x2 + 231 Đặt f (x) = Câu 131 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 325x2 + 327 dx 92x5 + 960x2 + 435 Giải x3 + 325x2 + 327 92x5 + 960x2 + 435 x3 + 325x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 960x + 435 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 325x2 + 327 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 960x2 + 435 Đặt f (x) = Câu 132 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 893 dx 69x5 + 691x2 + 606 44 Giải x3 + 134x2 + 893 69x5 + 691x2 + 606 x3 + 134x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 691x + 606 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 134x2 + 893 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 691x2 + 606 Đặt f (x) = Câu 133 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 499x2 + 296 dx 95x5 + 262x2 + 36 Giải x3 + 499x2 + 296 95x5 + 262x2 + 36 x3 + 499x2 + 296 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 262x2 + 36 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x + 499x2 + 296 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 262x2 + 36 Đặt f (x) = Câu 134 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 249x2 + 961 dx 94x5 + 759x2 + 735 Giải x3 + 249x2 + 961 94x5 + 759x2 + 735 x3 + 249x2 + 961 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 759x + 735 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 249x2 + 961 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 759x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 135 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 99x2 + 866 dx 85x5 + 881x2 + 530 45 Giải x3 + 99x2 + 866 85x5 + 881x2 + 530 x3 + 99x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 881x + 530 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x3 + 99x2 + 866 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 881x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 435 dx 52x5 + 147x2 + 522 Giải x3 + 840x2 + 435 52x5 + 147x2 + 522 x3 + 840x2 + 435 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 147x2 + 522 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 840x2 + 435 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 147x2 + 522 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 233x2 + 254 dx 43x5 + 939x2 + 10 Giải x3 + 233x2 + 254 43x5 + 939x2 + 10 x3 + 233x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 939x + 10 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 233x2 + 254 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 939x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 924 dx 78x5 + 420x2 + 950 46 Giải x3 + 171x2 + 924 78x5 + 420x2 + 950 x3 + 171x2 + 924 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 420x + 950 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 171x2 + 924 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 420x2 + 950 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 113x2 + 347 dx 5x5 + 511x2 + 397 Giải x3 + 113x2 + 347 5x5 + 511x2 + 397 x3 + 113x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 511x2 + 397 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 113x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 511x2 + 397 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 434x2 + 738 dx 65x5 + 414x2 + 205 Giải x3 + 434x2 + 738 65x5 + 414x2 + 205 x3 + 434x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 414x + 205 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 434x2 + 738 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 414x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 491x2 + 174 dx 78x5 + 171x2 + 531 47 Giải x3 + 491x2 + 174 78x5 + 171x2 + 531 x3 + 491x2 + 174 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 171x + 531 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 491x2 + 174 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 171x2 + 531 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 927x2 + 315 dx 15x5 + 298x2 + 942 Giải x3 + 927x2 + 315 15x5 + 298x2 + 942 x3 + 927x2 + 315 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 298x2 + 942 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 927x2 + 315 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 298x2 + 942 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 541x2 + 941 dx 13x5 + 195x2 + 476 Giải x3 + 541x2 + 941 13x5 + 195x2 + 476 x3 + 541x2 + 941 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 195x + 476 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 541x2 + 941 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 195x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 821x2 + 728 dx 27x5 + 874x2 + 815 48 Giải x3 + 821x2 + 728 27x5 + 874x2 + 815 x3 + 821x2 + 728 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 874x + 815 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 821x2 + 728 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 874x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 36x2 + 791 dx 61x5 + 938x2 + 624 Giải x3 + 36x2 + 791 61x5 + 938x2 + 624 x3 + 36x2 + 791 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x5 + 938x2 + 624 61x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x Z +∞ x3 + 36x2 + 791 dx hội tụ Suy tích phân 61x5 + 938x2 + 624 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 679x2 + 549 dx 89x5 + 845x2 + 264 Giải x3 + 679x2 + 549 89x5 + 845x2 + 264 x3 + 679x2 + 549 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 845x + 264 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 679x2 + 549 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 845x2 + 264 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 151x2 + 19 dx 62x5 + 637x2 + 369 49 Giải x3 + 151x2 + 19 62x5 + 637x2 + 369 x3 + 151x2 + 19 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 637x + 369 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 151x2 + 19 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 637x2 + 369 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 231x2 + 678 dx 12x5 + 286x2 + 317 Giải x3 + 231x2 + 678 12x5 + 286x2 + 317 x3 + 231x2 + 678 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 286x2 + 317 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 231x2 + 678 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 286x2 + 317 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 764x2 + 607 dx 82x5 + 391x2 + 261 Giải x3 + 764x2 + 607 82x5 + 391x2 + 261 x3 + 764x2 + 607 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 391x + 261 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 764x2 + 607 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 391x2 + 261 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 156x2 + 730 dx 3x5 + 247x2 + 385 50 Giải x3 + 156x2 + 730 3x5 + 247x2 + 385 x3 + 156x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 247x + 385 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 156x2 + 730 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 247x2 + 385 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 114 dx 1x5 + 966x2 + 39 Giải x3 + 925x2 + 114 1x5 + 966x2 + 39 x3 + 925x2 + 114 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 966x2 + 39 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 925x2 + 114 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 966x2 + 39 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 961x2 + 550 dx 7x5 + 90x2 + 344 Giải x3 + 961x2 + 550 7x5 + 90x2 + 344 x3 + 961x2 + 550 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 90x + 344 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 961x2 + 550 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 90x2 + 344 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 919x2 + 519 dx 92x5 + 256x2 + 290 51 Giải x3 + 919x2 + 519 92x5 + 256x2 + 290 x3 + 919x2 + 519 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 256x + 290 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 919x2 + 519 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 256x2 + 290 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 967 dx 97x5 + 286x2 + 410 Giải x3 + 800x2 + 967 97x5 + 286x2 + 410 x3 + 800x2 + 967 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 286x2 + 410 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 800x2 + 967 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 286x2 + 410 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 675x2 + 648 dx 10x5 + 144x2 + 443 Giải x3 + 675x2 + 648 10x5 + 144x2 + 443 x3 + 675x2 + 648 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 144x + 443 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 675x2 + 648 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 144x2 + 443 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 586x2 + 586 dx 93x5 + 139x2 + 433 52 Giải x3 + 586x2 + 586 93x5 + 139x2 + 433 x3 + 586x2 + 586 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 139x + 433 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 586x2 + 586 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 139x2 + 433 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 591x2 + 1000 dx 42x5 + 707x2 + 935 Giải x3 + 591x2 + 1000 42x5 + 707x2 + 935 x3 + 591x2 + 1000 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 707x2 + 935 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 591x2 + 1000 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 707x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 567 dx 3x5 + 369x2 + 762 Giải x3 + 241x2 + 567 3x5 + 369x2 + 762 x3 + 241x2 + 567 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 369x + 762 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 241x2 + 567 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 369x2 + 762 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 478x2 + 464 dx 88x5 + 382x2 + 774 53 Giải x3 + 478x2 + 464 88x5 + 382x2 + 774 x3 + 478x2 + 464 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 382x + 774 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 478x2 + 464 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 382x2 + 774 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 597 dx 73x5 + 5x2 + 101 Giải x3 + 765x2 + 597 73x5 + 5x2 + 101 x3 + 765x2 + 597 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 5x2 + 101 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 765x2 + 597 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 5x2 + 101 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 329x2 + 599 dx 12x5 + 299x2 + 123 Giải x3 + 329x2 + 599 12x5 + 299x2 + 123 x3 + 329x2 + 599 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 299x + 123 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 329x2 + 599 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 299x2 + 123 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 788x2 + 117 dx 4x5 + 141x2 + 211 54 Giải x3 + 788x2 + 117 4x5 + 141x2 + 211 x3 + 788x2 + 117 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 141x + 211 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 788x2 + 117 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 141x2 + 211 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 872x2 + 104 dx 90x5 + 150x2 + 856 Giải x3 + 872x2 + 104 90x5 + 150x2 + 856 x3 + 872x2 + 104 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 150x2 + 856 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 872x2 + 104 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 150x2 + 856 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 982x2 + 626 dx 66x5 + 647x2 + 82 Giải x3 + 982x2 + 626 66x5 + 647x2 + 82 x3 + 982x2 + 626 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 647x + 82 66x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 982x2 + 626 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 647x2 + 82 Đặt f (x) = 55