Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 85 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
85
Dung lượng
263,78 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 507x2 + 59 dx 33x5 + 429x2 + 630 Giải x3 + 507x2 + 59 33x5 + 429x2 + 630 x3 + 507x2 + 59 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 429x2 + 630 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x g(x) 33 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 33x2 Z +∞ x3 + 507x2 + 59 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 429x2 + 630 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 466x2 + 37 dx 86x5 + 234x2 + 964 Giải x3 + 466x2 + 37 86x5 + 234x2 + 964 x3 + 466x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 234x2 + 964 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x3 + 466x2 + 37 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 234x2 + 964 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 366x2 + 819 dx 24x5 + 563x2 + 446 1 Giải x3 + 366x2 + 819 24x5 + 563x2 + 446 x3 + 366x2 + 819 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 563x + 446 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 366x2 + 819 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 563x2 + 446 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 310 dx 49x5 + 632x2 + 117 Giải x3 + 622x2 + 310 49x5 + 632x2 + 117 x3 + 622x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 632x2 + 117 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 622x2 + 310 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 632x2 + 117 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 456x2 + 662 dx 88x5 + 679x2 + 514 Giải x3 + 456x2 + 662 88x5 + 679x2 + 514 x3 + 456x2 + 662 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 679x + 514 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 456x2 + 662 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 679x2 + 514 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 954x2 + 699 dx 87x5 + 836x2 + 132 Giải x3 + 954x2 + 699 87x5 + 836x2 + 132 x3 + 954x2 + 699 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 836x + 132 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 954x2 + 699 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 836x2 + 132 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 734x2 + 381 dx 14x5 + 147x2 + 912 Giải x3 + 734x2 + 381 14x5 + 147x2 + 912 x3 + 734x2 + 381 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 147x2 + 912 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 734x2 + 381 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 147x2 + 912 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 129x2 + 885 dx 34x5 + 251x2 + 730 Giải x3 + 129x2 + 885 34x5 + 251x2 + 730 x3 + 129x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 251x + 730 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 129x2 + 885 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 251x2 + 730 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 928x2 + 518 dx 70x5 + 15x2 + 511 Giải x3 + 928x2 + 518 70x5 + 15x2 + 511 x3 + 928x2 + 518 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 15x + 511 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 928x2 + 518 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 15x2 + 511 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 701 dx 64x5 + 511x2 + 100 Giải x3 + 202x2 + 701 64x5 + 511x2 + 100 x3 + 202x2 + 701 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 511x2 + 100 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 202x2 + 701 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 511x2 + 100 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 811x2 + 862 dx 13x5 + 644x2 + 891 Giải x3 + 811x2 + 862 13x5 + 644x2 + 891 x3 + 811x2 + 862 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 644x + 891 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 811x2 + 862 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 644x2 + 891 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 408x2 + 535 dx 69x5 + 428x2 + 642 Giải x3 + 408x2 + 535 69x5 + 428x2 + 642 x3 + 408x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 428x + 642 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 408x2 + 535 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 428x2 + 642 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 83x2 + 375 dx 85x5 + 197x2 + 873 Giải x3 + 83x2 + 375 85x5 + 197x2 + 873 x3 + 83x2 + 375 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 197x2 + 873 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x3 + 83x2 + 375 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 197x2 + 873 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 824x2 + 878 dx 3x5 + 82x2 + 598 Giải x3 + 824x2 + 878 3x5 + 82x2 + 598 x3 + 824x2 + 878 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 82x + 598 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 824x2 + 878 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 82x2 + 598 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 188x2 + 684 dx 95x5 + 973x2 + Giải x3 + 188x2 + 684 95x5 + 973x2 + x3 + 188x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 973x + 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 188x2 + 684 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 973x2 + Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 211x2 + 31 dx 69x5 + 184x2 + 230 Giải x3 + 211x2 + 31 69x5 + 184x2 + 230 x3 + 211x2 + 31 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 184x2 + 230 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x3 + 211x2 + 31 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 184x2 + 230 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 337x2 + 269 dx 85x5 + 562x2 + 748 Giải x3 + 337x2 + 269 85x5 + 562x2 + 748 x3 + 337x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 562x + 748 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 337x2 + 269 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 562x2 + 748 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 79 dx 8x5 + 65x2 + 831 Giải x3 + 839x2 + 79 8x5 + 65x2 + 831 x3 + 839x2 + 79 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 65x + 831 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 839x2 + 79 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 65x2 + 831 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 220x2 + 413 dx 57x5 + 572x2 + 401 Giải x3 + 220x2 + 413 57x5 + 572x2 + 401 x3 + 220x2 + 413 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 572x2 + 401 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 220x2 + 413 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 572x2 + 401 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 268x2 + 396 dx 54x5 + 54x2 + 380 Giải x3 + 268x2 + 396 54x5 + 54x2 + 380 x3 + 268x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 54x + 380 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 268x2 + 396 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 54x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 81x2 + 500 dx 96x5 + 827x2 + 663 Giải x3 + 81x2 + 500 96x5 + 827x2 + 663 x3 + 81x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 827x + 663 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 81x2 + 500 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 827x2 + 663 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 608 dx 4x5 + 905x2 + 450 Giải x3 + 137x2 + 608 4x5 + 905x2 + 450 x3 + 137x2 + 608 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 905x2 + 450 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 137x2 + 608 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 905x2 + 450 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 13x2 + 520 dx 79x5 + 768x2 + 933 Giải x3 + 13x2 + 520 79x5 + 768x2 + 933 x3 + 13x2 + 520 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 768x + 933 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x3 + 13x2 + 520 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 768x2 + 933 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 401 dx 39x5 + 536x2 + 10 Giải x3 + 384x2 + 401 39x5 + 536x2 + 10 x3 + 384x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 536x + 10 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 384x2 + 401 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 536x2 + 10 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 870x2 + 414 dx 30x5 + 259x2 + 311 Giải x3 + 870x2 + 414 30x5 + 259x2 + 311 x3 + 870x2 + 414 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 259x2 + 311 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 870x2 + 414 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 259x2 + 311 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 50x2 + 847 dx 14x5 + 321x2 + 24 Giải x3 + 50x2 + 847 14x5 + 321x2 + 24 x3 + 50x2 + 847 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 321x + 24 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 50x2 + 847 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 321x2 + 24 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 318x2 + 130 dx 65x5 + 494x2 + 644 Giải x3 + 318x2 + 130 65x5 + 494x2 + 644 x3 + 318x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 494x + 644 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 318x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 494x2 + 644 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 2x2 + 501 dx 77x5 + 932x2 + 640 Giải x3 + 2x2 + 501 77x5 + 932x2 + 640 x3 + 2x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 932x2 + 640 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x3 + 2x2 + 501 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 932x2 + 640 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 633x2 + 199 dx 67x5 + 292x2 + 79 Giải x3 + 633x2 + 199 67x5 + 292x2 + 79 x3 + 633x2 + 199 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 292x + 79 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 633x2 + 199 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 292x2 + 79 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 879 dx 68x5 + 486x2 + 523 10 Giải x3 + 368x2 + 399 66x5 + 193x2 + 511 x3 + 368x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 193x + 511 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 368x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 193x2 + 511 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 33x2 + 139 dx 25x5 + 199x2 + 97 Giải x3 + 33x2 + 139 25x5 + 199x2 + 97 x3 + 33x2 + 139 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 199x2 + 97 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 33x2 + 139 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 199x2 + 97 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 330 dx 8x5 + 648x2 + 845 Giải x3 + 1000x2 + 330 8x5 + 648x2 + 845 x3 + 1000x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 648x + 845 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 1000x2 + 330 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 648x2 + 845 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 330x2 + 433 dx 54x5 + 579x2 + 527 71 Giải x3 + 330x2 + 433 54x5 + 579x2 + 527 x3 + 330x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 579x + 527 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 330x2 + 433 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 579x2 + 527 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 544 dx 8x5 + 406x2 + 131 Giải x3 + 841x2 + 544 8x5 + 406x2 + 131 x3 + 841x2 + 544 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 406x2 + 131 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 841x2 + 544 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 406x2 + 131 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 347 dx 43x5 + 849x2 + 151 Giải x3 + 427x2 + 347 43x5 + 849x2 + 151 x3 + 427x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 849x + 151 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 427x2 + 347 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 849x2 + 151 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 616 dx 92x5 + 290x2 + 159 72 Giải x3 + 859x2 + 616 92x5 + 290x2 + 159 x3 + 859x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 290x + 159 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 859x2 + 616 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 290x2 + 159 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 584x2 + 418 dx 19x5 + 460x2 + 33 Giải x3 + 584x2 + 418 19x5 + 460x2 + 33 x3 + 584x2 + 418 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 460x2 + 33 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 584x2 + 418 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 460x2 + 33 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 450 dx 45x5 + 341x2 + 411 Giải x3 + 523x2 + 450 45x5 + 341x2 + 411 x3 + 523x2 + 450 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 341x + 411 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 523x2 + 450 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 341x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 492x2 + 672 dx 1x5 + 406x2 + 442 73 Giải x3 + 492x2 + 672 1x5 + 406x2 + 442 x3 + 492x2 + 672 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 406x + 442 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 492x2 + 672 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 406x2 + 442 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 533 dx 58x5 + 116x2 + 432 Giải x3 + 652x2 + 533 58x5 + 116x2 + 432 x3 + 652x2 + 533 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 116x2 + 432 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 652x2 + 533 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 116x2 + 432 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 964x2 + 321 dx 76x5 + 291x2 + 713 Giải x3 + 964x2 + 321 76x5 + 291x2 + 713 x3 + 964x2 + 321 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 291x + 713 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 964x2 + 321 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 291x2 + 713 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 854x2 + 668 dx 14x5 + 555x2 + 849 74 Giải x3 + 854x2 + 668 14x5 + 555x2 + 849 x3 + 854x2 + 668 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 555x + 849 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 854x2 + 668 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 555x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 931x2 + 304 dx 64x5 + 138x2 + 957 Giải x3 + 931x2 + 304 64x5 + 138x2 + 957 x3 + 931x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 138x2 + 957 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 931x2 + 304 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 138x2 + 957 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 834x2 + 527 dx 1x5 + 658x2 + 641 Giải x3 + 834x2 + 527 1x5 + 658x2 + 641 x3 + 834x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 658x + 641 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 834x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 658x2 + 641 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 730x2 + 895 dx 45x5 + 757x2 + 911 75 Giải x3 + 730x2 + 895 45x5 + 757x2 + 911 x3 + 730x2 + 895 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 757x + 911 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 730x2 + 895 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 757x2 + 911 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 871x2 + 557 dx 9x5 + 952x2 + 577 Giải x3 + 871x2 + 557 9x5 + 952x2 + 577 x3 + 871x2 + 557 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 9x + 952x2 + 577 9x f (x) Xét g(x) = , lim = 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x Z +∞ x + 871x2 + 557 dx hội tụ Suy tích phân 9x5 + 952x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 804x2 + 358 dx 9x5 + 789x2 + 86 Giải x3 + 804x2 + 358 9x5 + 789x2 + 86 x3 + 804x2 + 358 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 789x + 86 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 804x2 + 358 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 789x2 + 86 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 278x2 + 693 dx 57x5 + 585x2 + 292 76 Giải x3 + 278x2 + 693 57x5 + 585x2 + 292 x3 + 278x2 + 693 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 585x + 292 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 278x2 + 693 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 585x2 + 292 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 67x2 + 575 dx 73x5 + 950x2 + 627 Giải x3 + 67x2 + 575 73x5 + 950x2 + 627 x3 + 67x2 + 575 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 950x2 + 627 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x3 + 67x2 + 575 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 950x2 + 627 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 365x2 + 268 dx 75x5 + 280x2 + 706 Giải x3 + 365x2 + 268 75x5 + 280x2 + 706 x3 + 365x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 280x + 706 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 365x2 + 268 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 280x2 + 706 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 321x2 + 278 dx 60x5 + 394x2 + 501 77 Giải x3 + 321x2 + 278 60x5 + 394x2 + 501 x3 + 321x2 + 278 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 394x + 501 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 321x2 + 278 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 394x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 613 dx 97x5 + 482x2 + 135 Giải x3 + 756x2 + 613 97x5 + 482x2 + 135 x3 + 756x2 + 613 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 482x2 + 135 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 756x2 + 613 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 482x2 + 135 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 71x2 + 714 dx 22x5 + 342x2 + 926 Giải x3 + 71x2 + 714 22x5 + 342x2 + 926 x3 + 71x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 342x + 926 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x3 + 71x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 342x2 + 926 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 748x2 + 456 dx 82x5 + 416x2 + 861 78 Giải x3 + 748x2 + 456 82x5 + 416x2 + 861 x3 + 748x2 + 456 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 416x + 861 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 748x2 + 456 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 416x2 + 861 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 190x2 + 842 dx 19x5 + 74x2 + 194 Giải x3 + 190x2 + 842 19x5 + 74x2 + 194 x3 + 190x2 + 842 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x5 + 74x2 + 194 19x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x Z +∞ x + 190x2 + 842 dx hội tụ Suy tích phân 19x5 + 74x2 + 194 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 770x2 + 486 dx 79x5 + 875x2 + 708 Giải x3 + 770x2 + 486 79x5 + 875x2 + 708 x3 + 770x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 875x + 708 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 770x2 + 486 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 875x2 + 708 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 438x2 + 427 dx 64x5 + 5x2 + 668 79 Giải x3 + 438x2 + 427 64x5 + 5x2 + 668 x3 + 438x2 + 427 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x + 5x + 668 64x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x2 Z +∞ x + 438x2 + 427 Suy tích phân dx hội tụ 64x5 + 5x2 + 668 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 85x2 + 98 dx 76x5 + 401x2 + 577 Giải x3 + 85x2 + 98 76x5 + 401x2 + 577 x3 + 85x2 + 98 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 401x2 + 577 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x3 + 85x2 + 98 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 401x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 365x2 + 572 dx 22x5 + 3x2 + 685 Giải x3 + 365x2 + 572 22x5 + 3x2 + 685 x3 + 365x2 + 572 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 3x + 685 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 365x2 + 572 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 3x2 + 685 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 124x2 + 363 dx 23x5 + 50x2 + 100 80 Giải x3 + 124x2 + 363 23x5 + 50x2 + 100 x3 + 124x2 + 363 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 50x + 100 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 124x2 + 363 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 50x2 + 100 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 508x2 + 683 dx 86x5 + 604x2 + 726 Giải x3 + 508x2 + 683 86x5 + 604x2 + 726 x3 + 508x2 + 683 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 604x2 + 726 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 508x2 + 683 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 604x2 + 726 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 27x2 + 256 dx 27x5 + 189x2 + 54 Giải x3 + 27x2 + 256 27x5 + 189x2 + 54 x3 + 27x2 + 256 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 189x + 54 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 27x2 + 256 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 189x2 + 54 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 988x2 + 137 dx 2x5 + 303x2 + 757 81 Giải x3 + 988x2 + 137 2x5 + 303x2 + 757 x3 + 988x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 303x + 757 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 988x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 303x2 + 757 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 476x2 + 457 dx 18x5 + 921x2 + 664 Giải x3 + 476x2 + 457 18x5 + 921x2 + 664 x3 + 476x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 921x2 + 664 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x + 476x2 + 457 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 921x2 + 664 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 584x2 + 823 dx 86x5 + 434x2 + 533 Giải x3 + 584x2 + 823 86x5 + 434x2 + 533 x3 + 584x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 434x + 533 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 584x2 + 823 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 434x2 + 533 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 404x2 + 776 dx 49x5 + 487x2 + 795 82 Giải x3 + 404x2 + 776 49x5 + 487x2 + 795 x3 + 404x2 + 776 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 487x + 795 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 404x2 + 776 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 487x2 + 795 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 824 dx 73x5 + 290x2 + 345 Giải x3 + 838x2 + 824 73x5 + 290x2 + 345 x3 + 838x2 + 824 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 290x2 + 345 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 838x2 + 824 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 290x2 + 345 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 557x2 + 487 dx 49x5 + 29x2 + 221 Giải x3 + 557x2 + 487 49x5 + 29x2 + 221 x3 + 557x2 + 487 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 29x + 221 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 557x2 + 487 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 29x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 249 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 393x2 + 734 dx 79x5 + 138x2 + 678 83 Giải x3 + 393x2 + 734 79x5 + 138x2 + 678 x3 + 393x2 + 734 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 138x + 678 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 393x2 + 734 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 138x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 250 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 257x2 + 241 dx 82x5 + 356x2 + 462 Giải x3 + 257x2 + 241 82x5 + 356x2 + 462 x3 + 257x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 356x2 + 462 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 257x2 + 241 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 356x2 + 462 Đặt f (x) = Câu 251 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 420x2 + 959 dx 24x5 + 863x2 + 557 Giải x3 + 420x2 + 959 24x5 + 863x2 + 557 x3 + 420x2 + 959 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 863x + 557 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 420x2 + 959 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 863x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 252 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 837 dx 56x5 + 147x2 + 884 84 Giải x3 + 290x2 + 837 56x5 + 147x2 + 884 x3 + 290x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 147x + 884 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 290x2 + 837 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 147x2 + 884 Đặt f (x) = Câu 253 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 817 dx 18x5 + 312x2 + 242 Giải x3 + 662x2 + 817 18x5 + 312x2 + 242 x3 + 662x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 312x2 + 242 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 662x2 + 817 dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 312x2 + 242 Đặt f (x) = 85