Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
243,06 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 595x2 + 143 dx 14x5 + 319x2 + 382 Giải x3 + 595x2 + 143 14x5 + 319x2 + 382 x3 + 595x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 319x2 + 382 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x g(x) 14 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 14x2 Z +∞ x + 595x2 + 143 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 319x2 + 382 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 711x2 + 719 dx 44x5 + 319x2 + 607 Giải x3 + 711x2 + 719 44x5 + 319x2 + 607 x3 + 711x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 319x2 + 607 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 711x2 + 719 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 319x2 + 607 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 887x2 + 410 dx 94x5 + 269x2 + 348 1 Giải x3 + 887x2 + 410 94x5 + 269x2 + 348 x3 + 887x2 + 410 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 269x + 348 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 887x2 + 410 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 269x2 + 348 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 655x2 + 410 dx 72x5 + 687x2 + 988 Giải x3 + 655x2 + 410 72x5 + 687x2 + 988 x3 + 655x2 + 410 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 687x2 + 988 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 655x2 + 410 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 687x2 + 988 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 347x2 + 455 dx 27x5 + 405x2 + 624 Giải x3 + 347x2 + 455 27x5 + 405x2 + 624 x3 + 347x2 + 455 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 405x + 624 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 347x2 + 455 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 405x2 + 624 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 512x2 + 596 dx 28x5 + 37x2 + 311 Giải x3 + 512x2 + 596 28x5 + 37x2 + 311 x3 + 512x2 + 596 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 37x + 311 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 512x2 + 596 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 37x2 + 311 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 857x2 + 292 dx 16x5 + 665x2 + 766 Giải x3 + 857x2 + 292 16x5 + 665x2 + 766 x3 + 857x2 + 292 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 665x2 + 766 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x + 857x2 + 292 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 665x2 + 766 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 485 dx 40x5 + 660x2 + 315 Giải x3 + 939x2 + 485 40x5 + 660x2 + 315 x3 + 939x2 + 485 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 660x + 315 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 939x2 + 485 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 660x2 + 315 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 715x2 + 25 dx 2x5 + 576x2 + 827 Giải x3 + 715x2 + 25 2x5 + 576x2 + 827 x3 + 715x2 + 25 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 576x + 827 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 715x2 + 25 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 576x2 + 827 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 673x2 + 877 dx 55x5 + 656x2 + 297 Giải x3 + 673x2 + 877 55x5 + 656x2 + 297 x3 + 673x2 + 877 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 656x2 + 297 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 673x2 + 877 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 656x2 + 297 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 311x2 + 613 dx 66x5 + 407x2 + 85 Giải x3 + 311x2 + 613 66x5 + 407x2 + 85 x3 + 311x2 + 613 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 407x + 85 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 311x2 + 613 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 407x2 + 85 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 144x2 + 49 dx 81x5 + 412x2 + 205 Giải x3 + 144x2 + 49 81x5 + 412x2 + 205 x3 + 144x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 412x + 205 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x3 + 144x2 + 49 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 412x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 594x2 + 797 dx 47x5 + 311x2 + 239 Giải x3 + 594x2 + 797 47x5 + 311x2 + 239 x3 + 594x2 + 797 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 311x2 + 239 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 594x2 + 797 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 311x2 + 239 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 281x2 + 314 dx 1x5 + 176x2 + 776 Giải x3 + 281x2 + 314 1x5 + 176x2 + 776 x3 + 281x2 + 314 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 176x + 776 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 281x2 + 314 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 176x2 + 776 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 639x2 + 533 dx 9x5 + 63x2 + 529 Giải x3 + 639x2 + 533 9x5 + 63x2 + 529 x3 + 639x2 + 533 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 63x + 529 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 639x2 + 533 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 63x2 + 529 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 333x2 + 510 dx 11x5 + 17x2 + 74 Giải x3 + 333x2 + 510 11x5 + 17x2 + 74 x3 + 333x2 + 510 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 17x2 + 74 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 333x2 + 510 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 17x2 + 74 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 588x2 + 874 dx 70x5 + 452x2 + 676 Giải x3 + 588x2 + 874 70x5 + 452x2 + 676 x3 + 588x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 452x + 676 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 588x2 + 874 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 452x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 297x2 + 852 dx 8x5 + 691x2 + 524 Giải x3 + 297x2 + 852 8x5 + 691x2 + 524 x3 + 297x2 + 852 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 691x + 524 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 297x2 + 852 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 691x2 + 524 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 726x2 + 637 dx 4x5 + 938x2 + 842 Giải x3 + 726x2 + 637 4x5 + 938x2 + 842 x3 + 726x2 + 637 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 938x2 + 842 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 726x2 + 637 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 938x2 + 842 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 837x2 + 927 dx 32x5 + 246x2 + 363 Giải x3 + 837x2 + 927 32x5 + 246x2 + 363 x3 + 837x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 246x + 363 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 837x2 + 927 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 246x2 + 363 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 529x2 + 118 dx 92x5 + 570x2 + 647 Giải x3 + 529x2 + 118 92x5 + 570x2 + 647 x3 + 529x2 + 118 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 570x + 647 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 529x2 + 118 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 570x2 + 647 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 909x2 + 736 dx 38x5 + 427x2 + 815 Giải x3 + 909x2 + 736 38x5 + 427x2 + 815 x3 + 909x2 + 736 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 427x2 + 815 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 909x2 + 736 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 427x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 130 dx 74x5 + 206x2 + 515 Giải x3 + 377x2 + 130 74x5 + 206x2 + 515 x3 + 377x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 206x + 515 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 377x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 206x2 + 515 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 944x2 + 477 dx 4x5 + 187x2 + 204 Giải x3 + 944x2 + 477 4x5 + 187x2 + 204 x3 + 944x2 + 477 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 187x + 204 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 944x2 + 477 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 187x2 + 204 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 574x2 + 891 dx 91x5 + 855x2 + 533 Giải x3 + 574x2 + 891 91x5 + 855x2 + 533 x3 + 574x2 + 891 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 855x2 + 533 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 574x2 + 891 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 855x2 + 533 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 966 dx 92x5 + 802x2 + 88 Giải x3 + 845x2 + 966 92x5 + 802x2 + 88 x3 + 845x2 + 966 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 802x + 88 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 845x2 + 966 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 802x2 + 88 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 930 dx 89x5 + 263x2 + 588 Giải x3 + 523x2 + 930 89x5 + 263x2 + 588 x3 + 523x2 + 930 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 263x + 588 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 523x2 + 930 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 263x2 + 588 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 400 dx 50x5 + 727x2 + 153 Giải x3 + 568x2 + 400 50x5 + 727x2 + 153 x3 + 568x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 727x2 + 153 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 568x2 + 400 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 727x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 991x2 + 863 dx 84x5 + 450x2 + 786 Giải x3 + 991x2 + 863 84x5 + 450x2 + 786 x3 + 991x2 + 863 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 450x + 786 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 991x2 + 863 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 450x2 + 786 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 208x2 + 823 dx 31x5 + 724x2 + 338 10 Giải x3 + 91x2 + 324 14x5 + 179x2 + 933 x3 + 91x2 + 324 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 179x + 933 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x3 + 91x2 + 324 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 179x2 + 933 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 186 dx 56x5 + 47x2 + 222 Giải x3 + 924x2 + 186 56x5 + 47x2 + 222 x3 + 924x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 47x2 + 222 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 924x2 + 186 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 47x2 + 222 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 429x2 + 84 dx 19x5 + 133x2 + 174 Giải x3 + 429x2 + 84 19x5 + 133x2 + 174 x3 + 429x2 + 84 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 133x + 174 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x3 + 429x2 + 84 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 133x2 + 174 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 31x2 + 393 dx 22x5 + 37x2 + 782 60 Giải x3 + 31x2 + 393 22x5 + 37x2 + 782 x3 + 31x2 + 393 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 37x + 782 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 31x2 + 393 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 37x2 + 782 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 166x2 + 409 dx 58x5 + 79x2 + 782 Giải x3 + 166x2 + 409 58x5 + 79x2 + 782 x3 + 166x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 79x2 + 782 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 166x2 + 409 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 79x2 + 782 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 68x2 + 92 dx 43x5 + 258x2 + 668 Giải x3 + 68x2 + 92 43x5 + 258x2 + 668 x3 + 68x2 + 92 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 258x + 668 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x3 + 68x2 + 92 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 258x2 + 668 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 312x2 + 766 dx 88x5 + 98x2 + 195 61 Giải x3 + 312x2 + 766 88x5 + 98x2 + 195 x3 + 312x2 + 766 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 98x + 195 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 312x2 + 766 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 98x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 67x2 + 730 dx 29x5 + 760x2 + 83 Giải x3 + 67x2 + 730 29x5 + 760x2 + 83 x3 + 67x2 + 730 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 760x2 + 83 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 67x2 + 730 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 760x2 + 83 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 654x2 + 37 dx 6x5 + 410x2 + 44 Giải x3 + 654x2 + 37 6x5 + 410x2 + 44 x3 + 654x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 410x + 44 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 654x2 + 37 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 410x2 + 44 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 327x2 + 343 dx 2x5 + 299x2 + 104 62 Giải x3 + 327x2 + 343 2x5 + 299x2 + 104 x3 + 327x2 + 343 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 299x + 104 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 327x2 + 343 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 299x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 975x2 + 956 dx 85x5 + 784x2 + 207 Giải x3 + 975x2 + 956 85x5 + 784x2 + 207 x3 + 975x2 + 956 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 784x2 + 207 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 975x2 + 956 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 784x2 + 207 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 698x2 + 825 dx 65x5 + 896x2 + 303 Giải x3 + 698x2 + 825 65x5 + 896x2 + 303 x3 + 698x2 + 825 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 896x + 303 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 698x2 + 825 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 896x2 + 303 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 615x2 + 361 dx 82x5 + 893x2 + 743 63 Giải x3 + 615x2 + 361 82x5 + 893x2 + 743 x3 + 615x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 893x + 743 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 615x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 893x2 + 743 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 379x2 + 314 dx 90x5 + 160x2 + 165 Giải x3 + 379x2 + 314 90x5 + 160x2 + 165 x3 + 379x2 + 314 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 160x2 + 165 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x + 379x2 + 314 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 160x2 + 165 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 707x2 + 870 dx 91x5 + 738x2 + 33 Giải x3 + 707x2 + 870 91x5 + 738x2 + 33 x3 + 707x2 + 870 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 738x + 33 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 707x2 + 870 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 738x2 + 33 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 861x2 + 962 dx 5x5 + 206x2 + 466 64 Giải x3 + 861x2 + 962 5x5 + 206x2 + 466 x3 + 861x2 + 962 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 206x + 466 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 861x2 + 962 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 206x2 + 466 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 781x2 + 218 dx 80x5 + 699x2 + 282 Giải x3 + 781x2 + 218 80x5 + 699x2 + 282 x3 + 781x2 + 218 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 699x2 + 282 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 781x2 + 218 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 699x2 + 282 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 710x2 + 452 dx 77x5 + 437x2 + 686 Giải x3 + 710x2 + 452 77x5 + 437x2 + 686 x3 + 710x2 + 452 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 437x + 686 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 710x2 + 452 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 437x2 + 686 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 432x2 + 802 dx 23x5 + 88x2 + 499 65 Giải x3 + 432x2 + 802 23x5 + 88x2 + 499 x3 + 432x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 88x + 499 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 432x2 + 802 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 88x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 647x2 + 504 dx 93x5 + 588x2 + 476 Giải x3 + 647x2 + 504 93x5 + 588x2 + 476 x3 + 647x2 + 504 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 588x2 + 476 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x + 647x2 + 504 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 588x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 119x2 + 374 dx 38x5 + 367x2 + 910 Giải x3 + 119x2 + 374 38x5 + 367x2 + 910 x3 + 119x2 + 374 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 367x + 910 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 119x2 + 374 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 367x2 + 910 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 729x2 + 226 dx 86x5 + 815x2 + 618 66 Giải x3 + 729x2 + 226 86x5 + 815x2 + 618 x3 + 729x2 + 226 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 815x + 618 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 729x2 + 226 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 815x2 + 618 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 827x2 + 714 dx 92x5 + 54x2 + 778 Giải x3 + 827x2 + 714 92x5 + 54x2 + 778 x3 + 827x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 54x2 + 778 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 827x2 + 714 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 54x2 + 778 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 597x2 + 152 dx 76x5 + 31x2 + 89 Giải x3 + 597x2 + 152 76x5 + 31x2 + 89 x3 + 597x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 31x + 89 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 597x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 31x2 + 89 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 871x2 + 307 dx 29x5 + 820x2 + 860 67 Giải x3 + 871x2 + 307 29x5 + 820x2 + 860 x3 + 871x2 + 307 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 820x + 860 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 871x2 + 307 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 820x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 777x2 + 729 dx 86x5 + 443x2 + 31 Giải x3 + 777x2 + 729 86x5 + 443x2 + 31 x3 + 777x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 443x2 + 31 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 777x2 + 729 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 443x2 + 31 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 669x2 + 186 dx 69x5 + 494x2 + 260 Giải x3 + 669x2 + 186 69x5 + 494x2 + 260 x3 + 669x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 494x + 260 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 669x2 + 186 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 494x2 + 260 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 893x2 + 754 dx 42x5 + 772x2 + 78 68 Giải x3 + 893x2 + 754 42x5 + 772x2 + 78 x3 + 893x2 + 754 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 772x + 78 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 893x2 + 754 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 772x2 + 78 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 589x2 + 838 dx 78x5 + 607x2 + 202 Giải x3 + 589x2 + 838 78x5 + 607x2 + 202 x3 + 589x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 607x2 + 202 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 589x2 + 838 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 607x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 165x2 + 81 dx 53x5 + 764x2 + 334 Giải x3 + 165x2 + 81 53x5 + 764x2 + 334 x3 + 165x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 764x + 334 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x3 + 165x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 764x2 + 334 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 391x2 + 668 dx 74x5 + 852x2 + 161 69 Giải x3 + 391x2 + 668 74x5 + 852x2 + 161 x3 + 391x2 + 668 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 852x + 161 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 391x2 + 668 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 852x2 + 161 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 683x2 + 996 dx 58x5 + 673x2 + 127 Giải x3 + 683x2 + 996 58x5 + 673x2 + 127 x3 + 683x2 + 996 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 673x2 + 127 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 683x2 + 996 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 673x2 + 127 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 732x2 + 445 dx 14x5 + 361x2 + 172 Giải x3 + 732x2 + 445 14x5 + 361x2 + 172 x3 + 732x2 + 445 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 361x + 172 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 732x2 + 445 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 361x2 + 172 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 113 dx 58x5 + 375x2 + 447 70 Giải x3 + 134x2 + 113 58x5 + 375x2 + 447 x3 + 134x2 + 113 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 375x + 447 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 134x2 + 113 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 375x2 + 447 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 926x2 + 697 dx 40x5 + 793x2 + 133 Giải x3 + 926x2 + 697 40x5 + 793x2 + 133 x3 + 926x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 793x2 + 133 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 926x2 + 697 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 793x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 860x2 + 469 dx 30x5 + 983x2 + 694 Giải x3 + 860x2 + 469 30x5 + 983x2 + 694 x3 + 860x2 + 469 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 983x + 694 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x + 860x2 + 469 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 983x2 + 694 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 329 dx 2x5 + 619x2 + 666 71 Giải x3 + 680x2 + 329 2x5 + 619x2 + 666 x3 + 680x2 + 329 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 619x + 666 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 680x2 + 329 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 619x2 + 666 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 612x2 + 539 dx 94x5 + 334x2 + 569 Giải x3 + 612x2 + 539 94x5 + 334x2 + 569 x3 + 612x2 + 539 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 334x2 + 569 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 612x2 + 539 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 334x2 + 569 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 731x2 + 279 dx 49x5 + 384x2 + 280 Giải x3 + 731x2 + 279 49x5 + 384x2 + 280 x3 + 731x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 384x + 280 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 731x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 384x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 996x2 + 774 dx 36x5 + 835x2 + 512 72 Giải x3 + 996x2 + 774 36x5 + 835x2 + 512 x3 + 996x2 + 774 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 835x + 512 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 996x2 + 774 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 835x2 + 512 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 472x2 + 698 dx 1x5 + 396x2 + 485 Giải x3 + 472x2 + 698 1x5 + 396x2 + 485 x3 + 472x2 + 698 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 396x2 + 485 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 472x2 + 698 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 396x2 + 485 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 419x2 + 962 dx 68x5 + 362x2 + 80 Giải x3 + 419x2 + 962 68x5 + 362x2 + 80 x3 + 419x2 + 962 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 362x + 80 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 419x2 + 962 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 362x2 + 80 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 67x2 + 415 dx 11x5 + 776x2 + 290 73 Giải x3 + 67x2 + 415 11x5 + 776x2 + 290 x3 + 67x2 + 415 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 776x + 290 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x3 + 67x2 + 415 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 776x2 + 290 Đặt f (x) = 74