Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
259,72 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 425 dx 46x5 + 26x2 + 52 Giải x3 + 662x2 + 425 46x5 + 26x2 + 52 x3 + 662x2 + 425 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 26x2 + 52 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x g(x) 46 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 46x2 Z +∞ x + 662x2 + 425 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 26x2 + 52 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 309x2 + 618 dx 7x5 + 99x2 + 731 Giải x3 + 309x2 + 618 7x5 + 99x2 + 731 x3 + 309x2 + 618 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 99x2 + 731 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 309x2 + 618 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 99x2 + 731 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 901x2 + 477 dx 71x5 + 632x2 + 707 1 Giải x3 + 901x2 + 477 71x5 + 632x2 + 707 x3 + 901x2 + 477 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 632x + 707 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 901x2 + 477 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 632x2 + 707 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 876 dx 54x5 + 750x2 + 303 Giải x3 + 154x2 + 876 54x5 + 750x2 + 303 x3 + 154x2 + 876 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 750x2 + 303 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 154x2 + 876 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 750x2 + 303 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 327x2 + 74 dx 25x5 + 112x2 + 449 Giải x3 + 327x2 + 74 25x5 + 112x2 + 449 x3 + 327x2 + 74 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 112x + 449 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x3 + 327x2 + 74 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 112x2 + 449 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 843x2 + 422 dx 93x5 + 453x2 + 704 Giải x3 + 843x2 + 422 93x5 + 453x2 + 704 x3 + 843x2 + 422 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 453x + 704 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 843x2 + 422 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 453x2 + 704 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 920x2 + 234 dx 70x5 + 122x2 + 195 Giải x3 + 920x2 + 234 70x5 + 122x2 + 195 x3 + 920x2 + 234 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 122x2 + 195 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 920x2 + 234 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 122x2 + 195 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 838x2 + 679 dx 88x5 + 368x2 + 541 Giải x3 + 838x2 + 679 88x5 + 368x2 + 541 x3 + 838x2 + 679 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 368x + 541 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 838x2 + 679 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 368x2 + 541 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 275x2 + 981 dx 73x5 + 230x2 + 955 Giải x3 + 275x2 + 981 73x5 + 230x2 + 955 x3 + 275x2 + 981 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 230x + 955 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 275x2 + 981 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 230x2 + 955 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 855x2 + 858 dx 15x5 + 453x2 + 676 Giải x3 + 855x2 + 858 15x5 + 453x2 + 676 x3 + 855x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 453x2 + 676 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 855x2 + 858 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 453x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 467x2 + 593 dx 76x5 + 540x2 + 552 Giải x3 + 467x2 + 593 76x5 + 540x2 + 552 x3 + 467x2 + 593 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 540x + 552 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 467x2 + 593 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 540x2 + 552 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 105x2 + 135 dx 17x5 + 66x2 + 996 Giải x3 + 105x2 + 135 17x5 + 66x2 + 996 x3 + 105x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 66x + 996 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 105x2 + 135 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 66x2 + 996 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 650x2 + 396 dx 33x5 + 204x2 + 87 Giải x3 + 650x2 + 396 33x5 + 204x2 + 87 x3 + 650x2 + 396 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x5 + 204x2 + 87 33x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x Z +∞ x + 650x2 + 396 dx hội tụ Suy tích phân 33x5 + 204x2 + 87 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 495 dx 31x5 + 984x2 + 592 Giải x3 + 194x2 + 495 31x5 + 984x2 + 592 x3 + 194x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 984x + 592 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 194x2 + 495 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 984x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 716x2 + 20 dx 95x5 + 612x2 + 963 Giải x3 + 716x2 + 20 95x5 + 612x2 + 963 x3 + 716x2 + 20 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 612x + 963 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 716x2 + 20 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 612x2 + 963 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 127x2 + 382 dx 12x5 + 179x2 + 851 Giải x3 + 127x2 + 382 12x5 + 179x2 + 851 x3 + 127x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 179x2 + 851 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 127x2 + 382 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 179x2 + 851 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 858 dx 91x5 + 561x2 + 475 Giải x3 + 681x2 + 858 91x5 + 561x2 + 475 x3 + 681x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 561x + 475 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 681x2 + 858 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 561x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 272x2 + 949 dx 55x5 + 279x2 + 197 Giải x3 + 272x2 + 949 55x5 + 279x2 + 197 x3 + 272x2 + 949 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 279x + 197 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 272x2 + 949 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 279x2 + 197 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 131 dx 15x5 + 67x2 + 936 Giải x3 + 273x2 + 131 15x5 + 67x2 + 936 x3 + 273x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 67x2 + 936 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 273x2 + 131 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 67x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 804x2 + 779 dx 88x5 + 963x2 + 983 Giải x3 + 804x2 + 779 88x5 + 963x2 + 983 x3 + 804x2 + 779 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 963x + 983 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 804x2 + 779 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 963x2 + 983 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 295x2 + 588 dx 86x5 + 952x2 + 264 Giải x3 + 295x2 + 588 86x5 + 952x2 + 264 x3 + 295x2 + 588 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 952x + 264 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 295x2 + 588 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 952x2 + 264 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 523x2 + 846 dx 4x5 + 162x2 + 375 Giải x3 + 523x2 + 846 4x5 + 162x2 + 375 x3 + 523x2 + 846 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 162x2 + 375 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 523x2 + 846 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 162x2 + 375 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 968x2 + 562 dx 86x5 + 672x2 + 739 Giải x3 + 968x2 + 562 86x5 + 672x2 + 739 x3 + 968x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 672x + 739 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 968x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 672x2 + 739 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 400x2 + 201 dx 21x5 + 834x2 + 624 Giải x3 + 400x2 + 201 21x5 + 834x2 + 624 x3 + 400x2 + 201 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 834x + 624 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 400x2 + 201 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 834x2 + 624 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 859x2 + 719 dx 83x5 + 136x2 + 221 Giải x3 + 859x2 + 719 83x5 + 136x2 + 221 x3 + 859x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 136x2 + 221 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 859x2 + 719 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 136x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 501 dx 21x5 + 322x2 + 478 Giải x3 + 685x2 + 501 21x5 + 322x2 + 478 x3 + 685x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 322x + 478 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 685x2 + 501 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 322x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 748x2 + 560 dx 49x5 + 169x2 + 678 Giải x3 + 748x2 + 560 49x5 + 169x2 + 678 x3 + 748x2 + 560 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 169x + 678 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 748x2 + 560 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 169x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 430x2 + 32 dx 41x5 + 800x2 + 800 Giải x3 + 430x2 + 32 41x5 + 800x2 + 800 x3 + 430x2 + 32 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 800x2 + 800 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x3 + 430x2 + 32 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 800x2 + 800 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 716x2 + 808 dx 18x5 + 925x2 + 94 Giải x3 + 716x2 + 808 18x5 + 925x2 + 94 x3 + 716x2 + 808 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 925x + 94 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 716x2 + 808 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 925x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 868x2 + 566 dx 26x5 + 668x2 + 589 10 Giải x3 + 729x2 + 471 63x5 + 311x2 + 992 x3 + 729x2 + 471 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 311x + 992 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 729x2 + 471 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 311x2 + 992 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 601x2 + 571 dx 49x5 + 596x2 + 247 Giải x3 + 601x2 + 571 49x5 + 596x2 + 247 x3 + 601x2 + 571 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 596x2 + 247 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 601x2 + 571 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 596x2 + 247 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 647 dx 19x5 + 309x2 + 888 Giải x3 + 519x2 + 647 19x5 + 309x2 + 888 x3 + 519x2 + 647 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 309x + 888 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 519x2 + 647 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 309x2 + 888 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 898x2 + 580 dx 78x5 + 976x2 + 376 69 Giải x3 + 898x2 + 580 78x5 + 976x2 + 376 x3 + 898x2 + 580 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 976x + 376 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 898x2 + 580 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 976x2 + 376 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 651x2 + 347 dx 97x5 + 717x2 + 691 Giải x3 + 651x2 + 347 97x5 + 717x2 + 691 x3 + 651x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 717x2 + 691 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 651x2 + 347 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 717x2 + 691 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 840x2 + 175 dx 66x5 + 78x2 + 204 Giải x3 + 840x2 + 175 66x5 + 78x2 + 204 x3 + 840x2 + 175 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 78x + 204 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 840x2 + 175 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 78x2 + 204 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 557x2 + 836 dx 28x5 + 197x2 + 32 70 Giải x3 + 557x2 + 836 28x5 + 197x2 + 32 x3 + 557x2 + 836 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 197x + 32 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 557x2 + 836 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 197x2 + 32 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 260x2 + 548 dx 81x5 + 609x2 + 902 Giải x3 + 260x2 + 548 81x5 + 609x2 + 902 x3 + 260x2 + 548 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 609x2 + 902 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 260x2 + 548 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 609x2 + 902 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 515x2 + 293 dx 65x5 + 56x2 + 845 Giải x3 + 515x2 + 293 65x5 + 56x2 + 845 x3 + 515x2 + 293 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 56x + 845 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 515x2 + 293 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 56x2 + 845 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 763x2 + 622 dx 74x5 + 933x2 + 571 71 Giải x3 + 763x2 + 622 74x5 + 933x2 + 571 x3 + 763x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 933x + 571 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 763x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 933x2 + 571 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 267x2 + 627 dx 66x5 + 221x2 + 846 Giải x3 + 267x2 + 627 66x5 + 221x2 + 846 x3 + 267x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 221x2 + 846 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 267x2 + 627 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 221x2 + 846 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 797x2 + 949 dx 53x5 + 273x2 + 68 Giải x3 + 797x2 + 949 53x5 + 273x2 + 68 x3 + 797x2 + 949 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 273x + 68 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 797x2 + 949 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 273x2 + 68 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 808x2 + 823 dx 66x5 + 9x2 + 271 72 Giải x3 + 808x2 + 823 66x5 + 9x2 + 271 x3 + 808x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 9x + 271 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 808x2 + 823 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 9x2 + 271 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 921x2 + 893 dx 56x5 + 314x2 + 11 Giải x3 + 921x2 + 893 56x5 + 314x2 + 11 x3 + 921x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 314x2 + 11 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 921x2 + 893 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 314x2 + 11 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 740x2 + 858 dx 31x5 + 987x2 + 29 Giải x3 + 740x2 + 858 31x5 + 987x2 + 29 x3 + 740x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 987x + 29 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 740x2 + 858 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 987x2 + 29 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 173x2 + 399 dx 42x5 + 86x2 + 530 73 Giải x3 + 173x2 + 399 42x5 + 86x2 + 530 x3 + 173x2 + 399 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 86x + 530 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 173x2 + 399 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 86x2 + 530 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 321x2 + 575 dx 49x5 + 175x2 + 407 Giải x3 + 321x2 + 575 49x5 + 175x2 + 407 x3 + 321x2 + 575 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 175x2 + 407 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 321x2 + 575 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 175x2 + 407 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 532x2 + 290 dx 92x5 + 109x2 + 990 Giải x3 + 532x2 + 290 92x5 + 109x2 + 990 x3 + 532x2 + 290 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 109x + 990 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 532x2 + 290 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 109x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 372x2 + 461 dx 73x5 + 561x2 + 58 74 Giải x3 + 372x2 + 461 73x5 + 561x2 + 58 x3 + 372x2 + 461 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 561x + 58 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 372x2 + 461 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 561x2 + 58 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 407x2 + 605 dx 34x5 + 221x2 + 555 Giải x3 + 407x2 + 605 34x5 + 221x2 + 555 x3 + 407x2 + 605 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 221x2 + 555 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 407x2 + 605 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 221x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 811x2 + 500 dx 40x5 + 549x2 + 313 Giải x3 + 811x2 + 500 40x5 + 549x2 + 313 x3 + 811x2 + 500 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 549x + 313 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 811x2 + 500 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 549x2 + 313 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 490 dx 33x5 + 723x2 + 451 75 Giải x3 + 756x2 + 490 33x5 + 723x2 + 451 x3 + 756x2 + 490 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 723x + 451 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 756x2 + 490 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 723x2 + 451 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 18x2 + 544 dx 82x5 + 580x2 + 107 Giải x3 + 18x2 + 544 82x5 + 580x2 + 107 x3 + 18x2 + 544 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 580x2 + 107 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x3 + 18x2 + 544 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 580x2 + 107 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 226x2 + 387 dx 66x5 + 242x2 + 148 Giải x3 + 226x2 + 387 66x5 + 242x2 + 148 x3 + 226x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 242x + 148 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 226x2 + 387 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 242x2 + 148 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 110x2 + 119 dx 56x5 + 999x2 + 785 76 Giải x3 + 110x2 + 119 56x5 + 999x2 + 785 x3 + 110x2 + 119 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 999x + 785 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 110x2 + 119 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 999x2 + 785 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 23x2 + 980 dx 14x5 + 148x2 + 500 Giải x3 + 23x2 + 980 14x5 + 148x2 + 500 x3 + 23x2 + 980 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 148x2 + 500 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x3 + 23x2 + 980 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 148x2 + 500 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 318x2 + 640 dx 38x5 + 198x2 + 357 Giải x3 + 318x2 + 640 38x5 + 198x2 + 357 x3 + 318x2 + 640 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 198x + 357 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 318x2 + 640 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 198x2 + 357 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 960x2 + 198 dx 72x5 + 788x2 + 891 77 Giải x3 + 960x2 + 198 72x5 + 788x2 + 891 x3 + 960x2 + 198 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 788x + 891 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 960x2 + 198 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 788x2 + 891 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 617 dx 51x5 + 482x2 + 117 Giải x3 + 218x2 + 617 51x5 + 482x2 + 117 x3 + 218x2 + 617 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 482x2 + 117 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 218x2 + 617 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 482x2 + 117 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 468x2 + 342 dx 46x5 + 834x2 + 944 Giải x3 + 468x2 + 342 46x5 + 834x2 + 944 x3 + 468x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 834x + 944 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 468x2 + 342 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 834x2 + 944 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 108 dx 60x5 + 535x2 + 202 78 Giải x3 + 7x2 + 108 60x5 + 535x2 + 202 x3 + 7x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 535x + 202 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x3 + 7x2 + 108 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 535x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 317x2 + 847 dx 44x5 + 115x2 + 661 Giải x3 + 317x2 + 847 44x5 + 115x2 + 661 x3 + 317x2 + 847 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 115x2 + 661 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 317x2 + 847 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 115x2 + 661 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 54x2 + 832 dx 59x5 + 921x2 + 152 Giải x3 + 54x2 + 832 59x5 + 921x2 + 152 x3 + 54x2 + 832 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 921x + 152 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 54x2 + 832 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 921x2 + 152 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 550x2 + 375 dx 71x5 + 246x2 + 79 Giải x3 + 550x2 + 375 71x5 + 246x2 + x3 + 550x2 + 375 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 246x + 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 550x2 + 375 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 246x2 + Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 620x2 + 772 dx 45x5 + 967x2 + 521 Giải x3 + 620x2 + 772 45x5 + 967x2 + 521 x3 + 620x2 + 772 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x5 + 967x2 + 521 45x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x Z +∞ x + 620x2 + 772 dx hội tụ Suy tích phân 45x5 + 967x2 + 521 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 13x2 + 345 dx 65x5 + 470x2 + 80 Giải x3 + 13x2 + 345 65x5 + 470x2 + 80 x3 + 13x2 + 345 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 470x + 80 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 13x2 + 345 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 470x2 + 80 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 206x2 + 460 dx 71x5 + 205x2 + 918 80 Giải x3 + 206x2 + 460 71x5 + 205x2 + 918 x3 + 206x2 + 460 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 205x + 918 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 206x2 + 460 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 205x2 + 918 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 513x2 + 425 dx 11x5 + 930x2 + 197 Giải x3 + 513x2 + 425 11x5 + 930x2 + 197 x3 + 513x2 + 425 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x5 + 930x2 + 197 11x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x Z +∞ x + 513x2 + 425 dx hội tụ Suy tích phân 11x5 + 930x2 + 197 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 639x2 + 109 dx 94x5 + 213x2 + 106 Giải x3 + 639x2 + 109 94x5 + 213x2 + 106 x3 + 639x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 213x + 106 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x + 639x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 213x2 + 106 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 320x2 + 910 dx 49x5 + 522x2 + 322 81 Giải x3 + 320x2 + 910 49x5 + 522x2 + 322 x3 + 320x2 + 910 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 522x + 322 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 320x2 + 910 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 522x2 + 322 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 239 dx 28x5 + 274x2 + 75 Giải x3 + 695x2 + 239 28x5 + 274x2 + 75 x3 + 695x2 + 239 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 274x2 + 75 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 695x2 + 239 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 274x2 + 75 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 765x2 + 750 dx 88x5 + 166x2 + 128 Giải x3 + 765x2 + 750 88x5 + 166x2 + 128 x3 + 765x2 + 750 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 166x + 128 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 765x2 + 750 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 166x2 + 128 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 56x2 + 438 dx 30x5 + 189x2 + 941 82 Giải x3 + 56x2 + 438 30x5 + 189x2 + 941 x3 + 56x2 + 438 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x + 189x + 941 30x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x2 Z +∞ x3 + 56x2 + 438 Suy tích phân dx hội tụ 30x5 + 189x2 + 941 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 559x2 + 453 dx 37x5 + 1000x2 + 688 Giải x3 + 559x2 + 453 37x5 + 1000x2 + 688 x3 + 559x2 + 453 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 1000x2 + 688 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x3 + 559x2 + 453 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 1000x2 + 688 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 535x2 + 33 dx 45x5 + 250x2 + 681 Giải x3 + 535x2 + 33 45x5 + 250x2 + 681 x3 + 535x2 + 33 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 250x + 681 45x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x3 + 535x2 + 33 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 250x2 + 681 Đặt f (x) = 83