1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích phân suy rộng loại i (750)

60 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 216,24 KB

Nội dung

TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 357x2 + 15 dx 23x5 + 407x2 + 457 Giải x3 + 357x2 + 15 23x5 + 407x2 + 457 x3 + 357x2 + 15 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 407x2 + 457 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x g(x) 23 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 23x2 Z +∞ x3 + 357x2 + 15 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 407x2 + 457 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 473x2 + 48 dx 83x5 + 361x2 + 859 Giải x3 + 473x2 + 48 83x5 + 361x2 + 859 x3 + 473x2 + 48 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 361x2 + 859 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x3 + 473x2 + 48 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 361x2 + 859 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 39x2 + 536 dx 6x5 + 674x2 + 124 1 Giải x3 + 39x2 + 536 6x5 + 674x2 + 124 x3 + 39x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 674x + 124 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 39x2 + 536 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 674x2 + 124 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 152x2 + 907 dx 3x5 + 819x2 + 192 Giải x3 + 152x2 + 907 3x5 + 819x2 + 192 x3 + 152x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 819x2 + 192 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 152x2 + 907 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 819x2 + 192 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 758x2 + 744 dx 90x5 + 828x2 + 451 Giải x3 + 758x2 + 744 90x5 + 828x2 + 451 x3 + 758x2 + 744 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 828x + 451 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 758x2 + 744 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 828x2 + 451 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 236x2 + 283 dx 54x5 + 628x2 + 997 Giải x3 + 236x2 + 283 54x5 + 628x2 + 997 x3 + 236x2 + 283 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 628x + 997 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 236x2 + 283 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 628x2 + 997 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 82x2 + 506 dx 78x5 + 390x2 + 788 Giải x3 + 82x2 + 506 78x5 + 390x2 + 788 x3 + 82x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 390x2 + 788 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x3 + 82x2 + 506 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 390x2 + 788 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 379x2 + 333 dx 32x5 + 9x2 + 181 Giải x3 + 379x2 + 333 32x5 + 9x2 + 181 x3 + 379x2 + 333 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 9x + 181 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 379x2 + 333 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 9x2 + 181 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 728x2 + 964 dx 79x5 + 92x2 + 171 Giải x3 + 728x2 + 964 79x5 + 92x2 + 171 x3 + 728x2 + 964 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 92x + 171 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 728x2 + 964 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 92x2 + 171 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 404x2 + 491 dx 100x5 + 577x2 + 539 Giải x3 + 404x2 + 491 100x5 + 577x2 + 539 x3 + 404x2 + 491 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 577x2 + 539 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 404x2 + 491 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 577x2 + 539 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 452x2 + 734 dx 19x5 + 426x2 + 454 Giải x3 + 452x2 + 734 19x5 + 426x2 + 454 x3 + 452x2 + 734 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 426x + 454 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 452x2 + 734 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 426x2 + 454 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 733x2 + 919 dx 68x5 + 61x2 + 545 Giải x3 + 733x2 + 919 68x5 + 61x2 + 545 x3 + 733x2 + 919 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 61x + 545 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 733x2 + 919 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 61x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 946x2 + 387 dx 29x5 + 756x2 + 687 Giải x3 + 946x2 + 387 29x5 + 756x2 + 687 x3 + 946x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 756x2 + 687 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 946x2 + 387 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 756x2 + 687 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 235x2 + 706 dx 7x5 + 241x2 + 435 Giải x3 + 235x2 + 706 7x5 + 241x2 + 435 x3 + 235x2 + 706 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 241x + 435 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 235x2 + 706 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 241x2 + 435 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 409x2 + 789 dx 43x5 + 242x2 + 481 Giải x3 + 409x2 + 789 43x5 + 242x2 + 481 x3 + 409x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 242x + 481 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 409x2 + 789 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 242x2 + 481 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 881x2 + 615 dx 99x5 + 305x2 + 912 Giải x3 + 881x2 + 615 99x5 + 305x2 + 912 x3 + 881x2 + 615 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 305x2 + 912 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 881x2 + 615 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 305x2 + 912 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 142x2 + 148 dx 91x5 + 562x2 + 141 Giải x3 + 142x2 + 148 91x5 + 562x2 + 141 x3 + 142x2 + 148 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 562x + 141 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 142x2 + 148 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 562x2 + 141 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 355x2 + 839 dx 60x5 + 299x2 + 752 Giải x3 + 355x2 + 839 60x5 + 299x2 + 752 x3 + 355x2 + 839 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 299x + 752 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 355x2 + 839 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 299x2 + 752 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 714x2 + 440 dx 90x5 + 866x2 + 546 Giải x3 + 714x2 + 440 90x5 + 866x2 + 546 x3 + 714x2 + 440 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 866x2 + 546 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x + 714x2 + 440 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 866x2 + 546 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 364x2 + 120 dx 9x5 + 936x2 + 475 Giải x3 + 364x2 + 120 9x5 + 936x2 + 475 x3 + 364x2 + 120 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 936x + 475 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 364x2 + 120 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 936x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 730x2 + 376 dx 80x5 + 9x2 + 986 Giải x3 + 730x2 + 376 80x5 + 9x2 + 986 x3 + 730x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 9x + 986 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 730x2 + 376 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 9x2 + 986 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 671x2 + 367 dx 85x5 + 441x2 + 987 Giải x3 + 671x2 + 367 85x5 + 441x2 + 987 x3 + 671x2 + 367 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 441x2 + 987 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 671x2 + 367 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 441x2 + 987 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 248x2 + 286 dx 19x5 + 965x2 + 341 Giải x3 + 248x2 + 286 19x5 + 965x2 + 341 x3 + 248x2 + 286 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 965x + 341 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 248x2 + 286 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 965x2 + 341 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 216x2 + 980 dx 84x5 + 689x2 + 195 Giải x3 + 216x2 + 980 84x5 + 689x2 + 195 x3 + 216x2 + 980 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 689x + 195 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 216x2 + 980 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 689x2 + 195 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 290x2 + 755 dx 4x5 + 32x2 + 681 Giải x3 + 290x2 + 755 4x5 + 32x2 + 681 x3 + 290x2 + 755 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 32x2 + 681 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 290x2 + 755 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 32x2 + 681 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 483x2 + dx 17x5 + 957x2 + 403 Giải x3 + 483x2 + 17x5 + 957x2 + 403 x3 + 483x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 957x + 403 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x3 + 483x2 + Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 957x2 + 403 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 340x2 + 408 dx 19x5 + 650x2 + 380 Giải x3 + 340x2 + 408 19x5 + 650x2 + 380 x3 + 340x2 + 408 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 650x + 380 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 340x2 + 408 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 650x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 579 dx 51x5 + 96x2 + 314 Giải x3 + 924x2 + 579 51x5 + 96x2 + 314 x3 + 924x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x5 + 96x2 + 314 51x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x Z +∞ x + 924x2 + 579 dx hội tụ Suy tích phân 51x5 + 96x2 + 314 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 529x2 + 64 dx 54x5 + 545x2 + 652 Giải x3 + 529x2 + 64 54x5 + 545x2 + 652 x3 + 529x2 + 64 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 545x + 652 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x3 + 529x2 + 64 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 545x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 986x2 + 400 dx 27x5 + 320x2 + 773 10 Giải x3 + 970x2 + 32 80x5 + 258x2 + 958 x3 + 970x2 + 32 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 258x + 958 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x3 + 970x2 + 32 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 258x2 + 958 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 527x2 + 489 dx 86x5 + 650x2 + 180 Giải x3 + 527x2 + 489 86x5 + 650x2 + 180 x3 + 527x2 + 489 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 650x2 + 180 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 527x2 + 489 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 650x2 + 180 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 53x2 + 640 dx 33x5 + 726x2 + 140 Giải x3 + 53x2 + 640 33x5 + 726x2 + 140 x3 + 53x2 + 640 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 726x + 140 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x3 + 53x2 + 640 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 726x2 + 140 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 538x2 + 607 dx 38x5 + 414x2 + 434 46 Giải x3 + 538x2 + 607 38x5 + 414x2 + 434 x3 + 538x2 + 607 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 414x + 434 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 538x2 + 607 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 414x2 + 434 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 85x2 + 360 dx 99x5 + 656x2 + 400 Giải x3 + 85x2 + 360 99x5 + 656x2 + 400 x3 + 85x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 656x2 + 400 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x3 + 85x2 + 360 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 656x2 + 400 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 5x2 + 159 dx 96x5 + 955x2 + 656 Giải x3 + 5x2 + 159 96x5 + 955x2 + 656 x3 + 5x2 + 159 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x + 955x + 656 96x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x2 Z +∞ x3 + 5x2 + 159 Suy tích phân dx hội tụ 96x5 + 955x2 + 656 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 68x2 + 747 dx 81x5 + 835x2 + 36 47 Giải x3 + 68x2 + 747 81x5 + 835x2 + 36 x3 + 68x2 + 747 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 835x + 36 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 68x2 + 747 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 835x2 + 36 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 756x2 + 178 dx 74x5 + 576x2 + 604 Giải x3 + 756x2 + 178 74x5 + 576x2 + 604 x3 + 756x2 + 178 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 576x2 + 604 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 756x2 + 178 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 576x2 + 604 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 768 dx 33x5 + 61x2 + 584 Giải x3 + 769x2 + 768 33x5 + 61x2 + 584 x3 + 769x2 + 768 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 61x + 584 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 769x2 + 768 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 61x2 + 584 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 163 dx 87x5 + 886x2 + 479 48 Giải x3 + 800x2 + 163 87x5 + 886x2 + 479 x3 + 800x2 + 163 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 886x + 479 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 800x2 + 163 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 886x2 + 479 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 604x2 + 784 dx 57x5 + 145x2 + 935 Giải x3 + 604x2 + 784 57x5 + 145x2 + 935 x3 + 604x2 + 784 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x5 + 145x2 + 935 57x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x Z +∞ x + 604x2 + 784 dx hội tụ Suy tích phân 57x5 + 145x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 193x2 + 61 dx 56x5 + 890x2 + 676 Giải x3 + 193x2 + 61 56x5 + 890x2 + 676 x3 + 193x2 + 61 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 890x + 676 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x3 + 193x2 + 61 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 890x2 + 676 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 372x2 + 551 dx 32x5 + 995x2 + 398 49 Giải x3 + 372x2 + 551 32x5 + 995x2 + 398 x3 + 372x2 + 551 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 995x + 398 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 372x2 + 551 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 995x2 + 398 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 725x2 + 629 dx 30x5 + 612x2 + 703 Giải x3 + 725x2 + 629 30x5 + 612x2 + 703 x3 + 725x2 + 629 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 30x5 + 612x2 + 703 30x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 30x2 g(x) 30 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 30x Z +∞ x + 725x2 + 629 dx hội tụ Suy tích phân 30x5 + 612x2 + 703 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 463x2 + 869 dx 95x5 + 67x2 + 433 Giải x3 + 463x2 + 869 95x5 + 67x2 + 433 x3 + 463x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 67x + 433 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 463x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 67x2 + 433 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 97x2 + 162 dx 63x5 + 62x2 + 592 50 Giải x3 + 97x2 + 162 63x5 + 62x2 + 592 x3 + 97x2 + 162 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 62x + 592 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 97x2 + 162 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 62x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 923x2 + 330 dx 81x5 + 286x2 + 770 Giải x3 + 923x2 + 330 81x5 + 286x2 + 770 x3 + 923x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x5 + 286x2 + 770 81x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x Z +∞ x + 923x2 + 330 dx hội tụ Suy tích phân 81x5 + 286x2 + 770 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 399x2 + 809 dx 97x5 + 716x2 + 241 Giải x3 + 399x2 + 809 97x5 + 716x2 + 241 x3 + 399x2 + 809 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 716x + 241 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 399x2 + 809 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 716x2 + 241 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 418 dx 22x5 + 435x2 + 216 51 Giải x3 + 717x2 + 418 22x5 + 435x2 + 216 x3 + 717x2 + 418 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 435x + 216 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 717x2 + 418 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 435x2 + 216 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 640x2 + 802 dx 92x5 + 917x2 + 606 Giải x3 + 640x2 + 802 92x5 + 917x2 + 606 x3 + 640x2 + 802 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 917x2 + 606 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 640x2 + 802 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 917x2 + 606 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 929x2 + 515 dx 60x5 + 356x2 + 259 Giải x3 + 929x2 + 515 60x5 + 356x2 + 259 x3 + 929x2 + 515 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 356x + 259 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 929x2 + 515 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 356x2 + 259 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 871x2 + 999 dx 42x5 + 532x2 + 327 52 Giải x3 + 871x2 + 999 42x5 + 532x2 + 327 x3 + 871x2 + 999 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 532x + 327 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 871x2 + 999 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 532x2 + 327 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 851 dx 77x5 + 29x2 + 499 Giải x3 + 224x2 + 851 77x5 + 29x2 + 499 x3 + 224x2 + 851 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 29x2 + 499 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 224x2 + 851 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 29x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 937x2 + 298 dx 68x5 + 960x2 + 760 Giải x3 + 937x2 + 298 68x5 + 960x2 + 760 x3 + 937x2 + 298 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 960x + 760 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 937x2 + 298 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 960x2 + 760 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 209x2 + 506 dx 32x5 + 602x2 + 261 53 Giải x3 + 209x2 + 506 32x5 + 602x2 + 261 x3 + 209x2 + 506 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 602x + 261 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 209x2 + 506 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 602x2 + 261 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 962x2 + 823 dx 69x5 + 301x2 + 999 Giải x3 + 962x2 + 823 69x5 + 301x2 + 999 x3 + 962x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x5 + 301x2 + 999 69x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x Z +∞ x + 962x2 + 823 dx hội tụ Suy tích phân 69x5 + 301x2 + 999 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 978x2 + 464 dx 50x5 + 134x2 + 938 Giải x3 + 978x2 + 464 50x5 + 134x2 + 938 x3 + 978x2 + 464 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 134x + 938 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 978x2 + 464 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 134x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 960x2 + 638 dx 43x5 + 937x2 + 39 54 Giải x3 + 960x2 + 638 43x5 + 937x2 + 39 x3 + 960x2 + 638 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 937x + 39 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 960x2 + 638 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 937x2 + 39 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 655 dx 88x5 + 301x2 + 738 Giải x3 + 390x2 + 655 88x5 + 301x2 + 738 x3 + 390x2 + 655 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 301x2 + 738 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 390x2 + 655 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 301x2 + 738 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 776x2 + 535 dx 47x5 + 84x2 + 205 Giải x3 + 776x2 + 535 47x5 + 84x2 + 205 x3 + 776x2 + 535 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 84x + 205 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 776x2 + 535 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 84x2 + 205 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 50x2 + 444 dx 9x5 + 253x2 + 133 55 Giải x3 + 50x2 + 444 9x5 + 253x2 + 133 x3 + 50x2 + 444 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 253x + 133 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 50x2 + 444 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 253x2 + 133 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 131 dx 25x5 + 150x2 + 687 Giải x3 + 535x2 + 131 25x5 + 150x2 + 687 x3 + 535x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 150x2 + 687 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 535x2 + 131 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 150x2 + 687 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 259x2 + 241 dx 21x5 + 515x2 + 23 Giải x3 + 259x2 + 241 21x5 + 515x2 + 23 x3 + 259x2 + 241 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 515x + 23 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 259x2 + 241 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 515x2 + 23 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 738x2 + 39 dx 42x5 + 470x2 + 647 56 Giải x3 + 738x2 + 39 42x5 + 470x2 + 647 x3 + 738x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 470x + 647 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x3 + 738x2 + 39 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 470x2 + 647 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 864 dx 48x5 + 123x2 + 354 Giải x3 + 180x2 + 864 48x5 + 123x2 + 354 x3 + 180x2 + 864 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 123x2 + 354 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 180x2 + 864 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 123x2 + 354 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 815x2 + 788 dx 25x5 + 8x2 + 594 Giải x3 + 815x2 + 788 25x5 + 8x2 + 594 x3 + 815x2 + 788 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 8x + 594 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 815x2 + 788 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 8x2 + 594 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 464x2 + 673 dx 75x5 + 205x2 + 558 57 Giải x3 + 464x2 + 673 75x5 + 205x2 + 558 x3 + 464x2 + 673 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 205x + 558 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 464x2 + 673 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 205x2 + 558 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 493x2 + 189 dx 64x5 + 510x2 + 645 Giải x3 + 493x2 + 189 64x5 + 510x2 + 645 x3 + 493x2 + 189 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 510x2 + 645 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 493x2 + 189 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 510x2 + 645 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 407x2 + dx 2x5 + 76x2 + 153 Giải x3 + 407x2 + 2x5 + 76x2 + 153 x3 + 407x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 76x + 153 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 407x2 + Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 76x2 + 153 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 732x2 + 585 dx 47x5 + 733x2 + 685 58 Giải x3 + 732x2 + 585 47x5 + 733x2 + 685 x3 + 732x2 + 585 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 733x + 685 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 732x2 + 585 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 733x2 + 685 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 892 dx 10x5 + 664x2 + 579 Giải x3 + 798x2 + 892 10x5 + 664x2 + 579 x3 + 798x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 664x2 + 579 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 798x2 + 892 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 664x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 221 dx 75x5 + 656x2 + 549 Giải x3 + 171x2 + 221 75x5 + 656x2 + 549 x3 + 171x2 + 221 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 656x + 549 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 171x2 + 221 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 656x2 + 549 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 303x2 + 598 dx 80x5 + 862x2 + 216 59 Giải x3 + 303x2 + 598 80x5 + 862x2 + 216 x3 + 303x2 + 598 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 862x + 216 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 303x2 + 598 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 862x2 + 216 Đặt f (x) = 60

Ngày đăng: 21/06/2023, 21:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN