Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
215,63 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 697x2 + 784 dx 90x5 + 260x2 + 901 Giải x3 + 697x2 + 784 90x5 + 260x2 + 901 x3 + 697x2 + 784 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 260x2 + 901 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x g(x) 90 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 90x2 Z +∞ x + 697x2 + 784 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 260x2 + 901 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 104x2 + 540 dx 86x5 + 197x2 + 804 Giải x3 + 104x2 + 540 86x5 + 197x2 + 804 x3 + 104x2 + 540 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 197x2 + 804 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 104x2 + 540 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 197x2 + 804 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 134x2 + 180 dx 49x5 + 921x2 + 799 1 Giải x3 + 134x2 + 180 49x5 + 921x2 + 799 x3 + 134x2 + 180 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 921x + 799 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 134x2 + 180 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 921x2 + 799 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 586x2 + 301 dx 36x5 + 893x2 + 677 Giải x3 + 586x2 + 301 36x5 + 893x2 + 677 x3 + 586x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x5 + 893x2 + 677 36x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x Z +∞ x + 586x2 + 301 dx hội tụ Suy tích phân 36x5 + 893x2 + 677 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 691x2 + 462 dx 61x5 + 413x2 + 873 Giải x3 + 691x2 + 462 61x5 + 413x2 + 873 x3 + 691x2 + 462 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 413x + 873 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 691x2 + 462 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 413x2 + 873 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 761x2 + 89 dx 12x5 + 601x2 + 252 Giải x3 + 761x2 + 89 12x5 + 601x2 + 252 x3 + 761x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 601x + 252 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x3 + 761x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 601x2 + 252 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 262x2 + 479 dx 64x5 + 214x2 + 132 Giải x3 + 262x2 + 479 64x5 + 214x2 + 132 x3 + 262x2 + 479 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 214x2 + 132 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 262x2 + 479 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 214x2 + 132 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 474 dx 87x5 + 499x2 + 618 Giải x3 + 266x2 + 474 87x5 + 499x2 + 618 x3 + 266x2 + 474 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 499x + 618 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 266x2 + 474 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 499x2 + 618 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 623x2 + 530 dx 37x5 + 510x2 + 835 Giải x3 + 623x2 + 530 37x5 + 510x2 + 835 x3 + 623x2 + 530 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 510x + 835 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x + 623x2 + 530 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 510x2 + 835 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 212x2 + 457 dx 89x5 + 885x2 + 147 Giải x3 + 212x2 + 457 89x5 + 885x2 + 147 x3 + 212x2 + 457 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 885x2 + 147 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 212x2 + 457 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 885x2 + 147 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 845x2 + 907 dx 92x5 + 853x2 + 232 Giải x3 + 845x2 + 907 92x5 + 853x2 + 232 x3 + 845x2 + 907 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 853x + 232 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 845x2 + 907 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 853x2 + 232 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 223x2 + 306 dx 50x5 + 769x2 + 547 Giải x3 + 223x2 + 306 50x5 + 769x2 + 547 x3 + 223x2 + 306 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x + 769x + 547 50x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x2 Z +∞ x + 223x2 + 306 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 769x2 + 547 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 543x2 + 619 dx 13x5 + 124x2 + 972 Giải x3 + 543x2 + 619 13x5 + 124x2 + 972 x3 + 543x2 + 619 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 124x2 + 972 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x + 543x2 + 619 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 124x2 + 972 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 672x2 + 913 dx 99x5 + 880x2 + 413 Giải x3 + 672x2 + 913 99x5 + 880x2 + 413 x3 + 672x2 + 913 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 880x + 413 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 672x2 + 913 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 880x2 + 413 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 115x2 + 126 dx 3x5 + 55x2 + 998 Giải x3 + 115x2 + 126 3x5 + 55x2 + 998 x3 + 115x2 + 126 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 55x + 998 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 115x2 + 126 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 55x2 + 998 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 194x2 + 282 dx 56x5 + 62x2 + 474 Giải x3 + 194x2 + 282 56x5 + 62x2 + 474 x3 + 194x2 + 282 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 62x2 + 474 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 194x2 + 282 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 62x2 + 474 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 898x2 + 22 dx 42x5 + 985x2 + 37 Giải x3 + 898x2 + 22 42x5 + 985x2 + 37 x3 + 898x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 985x + 37 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 898x2 + 22 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 985x2 + 37 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 865x2 + 359 dx 25x5 + 313x2 + 880 Giải x3 + 865x2 + 359 25x5 + 313x2 + 880 x3 + 865x2 + 359 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 313x + 880 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 865x2 + 359 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 313x2 + 880 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 89x2 + 644 dx 54x5 + 889x2 + 988 Giải x3 + 89x2 + 644 54x5 + 889x2 + 988 x3 + 89x2 + 644 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 889x2 + 988 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x3 + 89x2 + 644 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 889x2 + 988 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 152 dx 27x5 + 321x2 + 564 Giải x3 + 328x2 + 152 27x5 + 321x2 + 564 x3 + 328x2 + 152 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 321x + 564 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 328x2 + 152 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 321x2 + 564 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 107x2 + 150 dx 91x5 + 465x2 + 503 Giải x3 + 107x2 + 150 91x5 + 465x2 + 503 x3 + 107x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 465x + 503 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 107x2 + 150 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 465x2 + 503 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 8x2 + 421 dx 97x5 + 905x2 + 276 Giải x3 + 8x2 + 421 97x5 + 905x2 + 276 x3 + 8x2 + 421 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 905x2 + 276 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x3 + 8x2 + 421 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 905x2 + 276 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 833x2 + 794 dx 10x5 + 726x2 + 546 Giải x3 + 833x2 + 794 10x5 + 726x2 + 546 x3 + 833x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 726x + 546 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 833x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 726x2 + 546 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 206x2 + 564 dx 13x5 + 103x2 + 401 Giải x3 + 206x2 + 564 13x5 + 103x2 + 401 x3 + 206x2 + 564 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 103x + 401 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 206x2 + 564 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 103x2 + 401 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 270 dx 86x5 + 915x2 + 589 Giải x3 + 66x2 + 270 86x5 + 915x2 + 589 x3 + 66x2 + 270 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 915x2 + 589 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x3 + 66x2 + 270 dx hội tụ Suy tích phân 86x5 + 915x2 + 589 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 473x2 + 269 dx 25x5 + 945x2 + 203 Giải x3 + 473x2 + 269 25x5 + 945x2 + 203 x3 + 473x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 945x + 203 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 473x2 + 269 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 945x2 + 203 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 939x2 + 882 dx 70x5 + 696x2 + 28 Giải x3 + 939x2 + 882 70x5 + 696x2 + 28 x3 + 939x2 + 882 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 696x + 28 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 939x2 + 882 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 696x2 + 28 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 614 dx 77x5 + 895x2 + 989 Giải x3 + 558x2 + 614 77x5 + 895x2 + 989 x3 + 558x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x5 + 895x2 + 989 77x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x Z +∞ x + 558x2 + 614 dx hội tụ Suy tích phân 77x5 + 895x2 + 989 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 129 dx 24x5 + 423x2 + 628 Giải x3 + 116x2 + 129 24x5 + 423x2 + 628 x3 + 116x2 + 129 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 423x + 628 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 116x2 + 129 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 423x2 + 628 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 72x2 + 584 dx 3x5 + 955x2 + 367 10 Giải x3 + 843x2 + 990 60x5 + 259x2 + 864 x3 + 843x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 259x + 864 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 843x2 + 990 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 259x2 + 864 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 249x2 + 906 dx 40x5 + 306x2 + 958 Giải x3 + 249x2 + 906 40x5 + 306x2 + 958 x3 + 249x2 + 906 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 306x2 + 958 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 249x2 + 906 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 306x2 + 958 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 632x2 + 172 dx 75x5 + 183x2 + 342 Giải x3 + 632x2 + 172 75x5 + 183x2 + 342 x3 + 632x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 183x + 342 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 632x2 + 172 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 183x2 + 342 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 737x2 + 469 dx 68x5 + 878x2 + 70 46 Giải x3 + 737x2 + 469 68x5 + 878x2 + 70 x3 + 737x2 + 469 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 878x + 70 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 737x2 + 469 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 878x2 + 70 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 406x2 + 382 dx 1x5 + 591x2 + 907 Giải x3 + 406x2 + 382 1x5 + 591x2 + 907 x3 + 406x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 591x2 + 907 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 406x2 + 382 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 591x2 + 907 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 964x2 + 521 dx 8x5 + 565x2 + 659 Giải x3 + 964x2 + 521 8x5 + 565x2 + 659 x3 + 964x2 + 521 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 565x + 659 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 964x2 + 521 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 565x2 + 659 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 424x2 + 245 dx 15x5 + 720x2 + 398 47 Giải x3 + 424x2 + 245 15x5 + 720x2 + 398 x3 + 424x2 + 245 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 720x + 398 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 424x2 + 245 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 720x2 + 398 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 956x2 + 16 dx 42x5 + 884x2 + 624 Giải x3 + 956x2 + 16 42x5 + 884x2 + 624 x3 + 956x2 + 16 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 884x2 + 624 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x3 + 956x2 + 16 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 884x2 + 624 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 580x2 + 68 dx 35x5 + 453x2 + 544 Giải x3 + 580x2 + 68 35x5 + 453x2 + 544 x3 + 580x2 + 68 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 453x + 544 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 580x2 + 68 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 453x2 + 544 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 985x2 + 752 dx 67x5 + 842x2 + 306 48 Giải x3 + 985x2 + 752 67x5 + 842x2 + 306 x3 + 985x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 842x + 306 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 985x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 842x2 + 306 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 407x2 + 365 dx 44x5 + 910x2 + 689 Giải x3 + 407x2 + 365 44x5 + 910x2 + 689 x3 + 407x2 + 365 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 910x2 + 689 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 407x2 + 365 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 910x2 + 689 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 722x2 + 105 dx 20x5 + 860x2 + 944 Giải x3 + 722x2 + 105 20x5 + 860x2 + 944 x3 + 722x2 + 105 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x + 860x + 944 20x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x2 Z +∞ x + 722x2 + 105 Suy tích phân dx hội tụ 20x5 + 860x2 + 944 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 628x2 + 242 dx 78x5 + 423x2 + 244 49 Giải x3 + 628x2 + 242 78x5 + 423x2 + 244 x3 + 628x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 423x + 244 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 628x2 + 242 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 423x2 + 244 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 124x2 + 55 dx 72x5 + 857x2 + 946 Giải x3 + 124x2 + 55 72x5 + 857x2 + 946 x3 + 124x2 + 55 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 857x2 + 946 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x3 + 124x2 + 55 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 857x2 + 946 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 789x2 + 769 dx 28x5 + 698x2 + 493 Giải x3 + 789x2 + 769 28x5 + 698x2 + 493 x3 + 789x2 + 769 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 698x + 493 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 789x2 + 769 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 698x2 + 493 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 947x2 + 748 dx 60x5 + 587x2 + 440 50 Giải x3 + 947x2 + 748 60x5 + 587x2 + 440 x3 + 947x2 + 748 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 587x + 440 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 947x2 + 748 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 587x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 604x2 + 254 dx 12x5 + 948x2 + 479 Giải x3 + 604x2 + 254 12x5 + 948x2 + 479 x3 + 604x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 948x2 + 479 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 604x2 + 254 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 948x2 + 479 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 503x2 + 525 dx 15x5 + 36x2 + 957 Giải x3 + 503x2 + 525 15x5 + 36x2 + 957 x3 + 503x2 + 525 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x + 36x + 957 15x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x2 Z +∞ x + 503x2 + 525 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 36x2 + 957 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 305x2 + 23 dx 95x5 + 197x2 + 833 51 Giải x3 + 305x2 + 23 95x5 + 197x2 + 833 x3 + 305x2 + 23 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 197x + 833 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x3 + 305x2 + 23 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 197x2 + 833 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 70x2 + 815 dx 31x5 + 367x2 + 30 Giải x3 + 70x2 + 815 31x5 + 367x2 + 30 x3 + 70x2 + 815 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 367x2 + 30 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x + 70x2 + 815 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 367x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 880x2 + 335 dx 8x5 + 208x2 + 231 Giải x3 + 880x2 + 335 8x5 + 208x2 + 231 x3 + 880x2 + 335 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 8x + 208x + 231 8x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x2 Z +∞ x + 880x2 + 335 Suy tích phân dx hội tụ 8x5 + 208x2 + 231 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 893x2 + 100 dx 16x5 + 386x2 + 234 52 Giải x3 + 893x2 + 100 16x5 + 386x2 + 234 x3 + 893x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 386x + 234 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 893x2 + 100 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 386x2 + 234 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 703 dx 23x5 + 740x2 + 936 Giải x3 + 902x2 + 703 23x5 + 740x2 + 936 x3 + 902x2 + 703 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 740x2 + 936 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 902x2 + 703 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 740x2 + 936 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 997x2 + 566 dx 17x5 + 431x2 + 381 Giải x3 + 997x2 + 566 17x5 + 431x2 + 381 x3 + 997x2 + 566 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 431x + 381 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 997x2 + 566 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 431x2 + 381 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 171 dx 70x5 + 479x2 + 224 53 Giải x3 + 652x2 + 171 70x5 + 479x2 + 224 x3 + 652x2 + 171 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 479x + 224 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 652x2 + 171 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 479x2 + 224 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 474x2 + 469 dx 74x5 + 694x2 + 897 Giải x3 + 474x2 + 469 74x5 + 694x2 + 897 x3 + 474x2 + 469 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x5 + 694x2 + 897 74x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x Z +∞ x + 474x2 + 469 dx hội tụ Suy tích phân 74x5 + 694x2 + 897 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 342x2 + 71 dx 31x5 + 534x2 + 94 Giải x3 + 342x2 + 71 31x5 + 534x2 + 94 x3 + 342x2 + 71 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 534x + 94 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 342x2 + 71 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 534x2 + 94 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 106x2 + 62 dx 82x5 + 640x2 + 455 54 Giải x3 + 106x2 + 62 82x5 + 640x2 + 455 x3 + 106x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 640x + 455 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x3 + 106x2 + 62 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 640x2 + 455 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 424x2 + 837 dx 53x5 + 952x2 + 113 Giải x3 + 424x2 + 837 53x5 + 952x2 + 113 x3 + 424x2 + 837 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 952x2 + 113 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 424x2 + 837 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 952x2 + 113 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 997x2 + 268 dx 62x5 + 505x2 + 529 Giải x3 + 997x2 + 268 62x5 + 505x2 + 529 x3 + 997x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 505x + 529 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 997x2 + 268 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 505x2 + 529 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 51x2 + 898 dx 59x5 + 344x2 + 673 55 Giải x3 + 51x2 + 898 59x5 + 344x2 + 673 x3 + 51x2 + 898 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 344x + 673 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 51x2 + 898 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 344x2 + 673 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 786 dx 28x5 + 388x2 + 853 Giải x3 + 155x2 + 786 28x5 + 388x2 + 853 x3 + 155x2 + 786 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x5 + 388x2 + 853 28x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x Z +∞ x + 155x2 + 786 dx hội tụ Suy tích phân 28x5 + 388x2 + 853 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 558x2 + 145 dx 68x5 + 768x2 + 699 Giải x3 + 558x2 + 145 68x5 + 768x2 + 699 x3 + 558x2 + 145 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 768x + 699 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 558x2 + 145 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 768x2 + 699 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 883x2 + 956 dx 68x5 + 997x2 + 278 56 Giải x3 + 883x2 + 956 68x5 + 997x2 + 278 x3 + 883x2 + 956 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 997x + 278 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 883x2 + 956 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 997x2 + 278 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 849 dx 53x5 + 952x2 + 778 Giải x3 + 749x2 + 849 53x5 + 952x2 + 778 x3 + 749x2 + 849 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 952x2 + 778 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 749x2 + 849 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 952x2 + 778 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 409x2 + 758 dx 54x5 + 816x2 + 870 Giải x3 + 409x2 + 758 54x5 + 816x2 + 870 x3 + 409x2 + 758 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 816x + 870 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 409x2 + 758 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 816x2 + 870 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 394x2 + 687 dx 99x5 + 354x2 + 139 57 Giải x3 + 394x2 + 687 99x5 + 354x2 + 139 x3 + 394x2 + 687 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 354x + 139 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 394x2 + 687 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 354x2 + 139 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 672x2 + 369 dx 92x5 + 299x2 + 361 Giải x3 + 672x2 + 369 92x5 + 299x2 + 361 x3 + 672x2 + 369 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 299x2 + 361 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 672x2 + 369 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 299x2 + 361 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 571 dx 6x5 + 199x2 + 75 Giải x3 + 133x2 + 571 6x5 + 199x2 + 75 x3 + 133x2 + 571 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 199x + 75 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 133x2 + 571 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 199x2 + 75 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 142x2 + 22 dx 55x5 + 464x2 + 652 58 Giải x3 + 142x2 + 22 55x5 + 464x2 + 652 x3 + 142x2 + 22 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 464x + 652 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x3 + 142x2 + 22 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 464x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 819x2 + 23 dx 75x5 + 163x2 + 320 Giải x3 + 819x2 + 23 75x5 + 163x2 + 320 x3 + 819x2 + 23 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 163x2 + 320 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 819x2 + 23 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 163x2 + 320 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 869 dx 65x5 + 429x2 + 660 Giải x3 + 769x2 + 869 65x5 + 429x2 + 660 x3 + 769x2 + 869 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 429x + 660 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 769x2 + 869 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 429x2 + 660 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 519x2 + 534 dx 92x5 + 260x2 + 928 59 Giải x3 + 519x2 + 534 92x5 + 260x2 + 928 x3 + 519x2 + 534 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 260x + 928 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 519x2 + 534 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 260x2 + 928 Đặt f (x) = 60