Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
241,42 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 464x2 + 310 dx 58x5 + 374x2 + 63 Giải x3 + 464x2 + 310 58x5 + 374x2 + 63 x3 + 464x2 + 310 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 374x2 + 63 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x g(x) 58 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 58x2 Z +∞ x + 464x2 + 310 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 374x2 + 63 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 849x2 + 233 dx 39x5 + 265x2 + 515 Giải x3 + 849x2 + 233 39x5 + 265x2 + 515 x3 + 849x2 + 233 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 265x2 + 515 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 849x2 + 233 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 265x2 + 515 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 827x2 + 595 dx 19x5 + 195x2 + 650 1 Giải x3 + 827x2 + 595 19x5 + 195x2 + 650 x3 + 827x2 + 595 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 195x + 650 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 827x2 + 595 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 195x2 + 650 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 894x2 + 525 dx 90x5 + 77x2 + 835 Giải x3 + 894x2 + 525 90x5 + 77x2 + 835 x3 + 894x2 + 525 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x5 + 77x2 + 835 90x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x Z +∞ x + 894x2 + 525 dx hội tụ Suy tích phân 90x5 + 77x2 + 835 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 858x2 + 49 dx 22x5 + 119x2 + Giải x3 + 858x2 + 49 22x5 + 119x2 + x3 + 858x2 + 49 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 119x + 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 858x2 + 49 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 119x2 + Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 339 dx 38x5 + 720x2 + 797 Giải x3 + 230x2 + 339 38x5 + 720x2 + 797 x3 + 230x2 + 339 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 720x + 797 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 230x2 + 339 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 720x2 + 797 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 941x2 + 849 dx 1x5 + 974x2 + 964 Giải x3 + 941x2 + 849 1x5 + 974x2 + 964 x3 + 941x2 + 849 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 974x2 + 964 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 941x2 + 849 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 974x2 + 964 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 510x2 + 165 dx 54x5 + 300x2 + 532 Giải x3 + 510x2 + 165 54x5 + 300x2 + 532 x3 + 510x2 + 165 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 300x + 532 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 510x2 + 165 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 300x2 + 532 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 244 dx 23x5 + 205x2 + 721 Giải x3 + 285x2 + 244 23x5 + 205x2 + 721 x3 + 285x2 + 244 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 205x + 721 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 285x2 + 244 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 205x2 + 721 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 202x2 + 609 dx 22x5 + 853x2 + 143 Giải x3 + 202x2 + 609 22x5 + 853x2 + 143 x3 + 202x2 + 609 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 853x2 + 143 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 202x2 + 609 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 853x2 + 143 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 931 dx 72x5 + 377x2 + 64 Giải x3 + 670x2 + 931 72x5 + 377x2 + 64 x3 + 670x2 + 931 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 377x + 64 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 670x2 + 931 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 377x2 + 64 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 555x2 + 653 dx 57x5 + 656x2 + 224 Giải x3 + 555x2 + 653 57x5 + 656x2 + 224 x3 + 555x2 + 653 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 656x + 224 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 555x2 + 653 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 656x2 + 224 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 663x2 + 738 dx 75x5 + 555x2 + 293 Giải x3 + 663x2 + 738 75x5 + 555x2 + 293 x3 + 663x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 555x2 + 293 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 663x2 + 738 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 555x2 + 293 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 852 dx 11x5 + 511x2 + 347 Giải x3 + 418x2 + 852 11x5 + 511x2 + 347 x3 + 418x2 + 852 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 511x + 347 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 418x2 + 852 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 511x2 + 347 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 736x2 + 963 dx 10x5 + 386x2 + 256 Giải x3 + 736x2 + 963 10x5 + 386x2 + 256 x3 + 736x2 + 963 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 386x + 256 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 736x2 + 963 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 386x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 924x2 + 635 dx 34x5 + 895x2 + 652 Giải x3 + 924x2 + 635 34x5 + 895x2 + 652 x3 + 924x2 + 635 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x5 + 895x2 + 652 34x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x Z +∞ x + 924x2 + 635 dx hội tụ Suy tích phân 34x5 + 895x2 + 652 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 396x2 + 480 dx 69x5 + 660x2 + 899 Giải x3 + 396x2 + 480 69x5 + 660x2 + 899 x3 + 396x2 + 480 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 660x + 899 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 396x2 + 480 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 660x2 + 899 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 465x2 + 872 dx 16x5 + 724x2 + 192 Giải x3 + 465x2 + 872 16x5 + 724x2 + 192 x3 + 465x2 + 872 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 724x + 192 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 465x2 + 872 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 724x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 88x2 + 990 dx 46x5 + 85x2 + 192 Giải x3 + 88x2 + 990 46x5 + 85x2 + 192 x3 + 88x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 85x2 + 192 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 88x2 + 990 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 85x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 445x2 + 66 dx 4x5 + 855x2 + 668 Giải x3 + 445x2 + 66 4x5 + 855x2 + 668 x3 + 445x2 + 66 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 855x + 668 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 445x2 + 66 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 855x2 + 668 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 95x2 + 240 dx 43x5 + 713x2 + 617 Giải x3 + 95x2 + 240 43x5 + 713x2 + 617 x3 + 95x2 + 240 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 713x + 617 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x3 + 95x2 + 240 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 713x2 + 617 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 1x2 + 997 dx 22x5 + 181x2 + 237 Giải x3 + 1x2 + 997 22x5 + 181x2 + 237 x3 + 1x2 + 997 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 181x2 + 237 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x3 + 1x2 + 997 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 181x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 294 dx 86x5 + 254x2 + 162 Giải x3 + 695x2 + 294 86x5 + 254x2 + 162 x3 + 695x2 + 294 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 254x + 162 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 695x2 + 294 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 254x2 + 162 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 268 dx 55x5 + 362x2 + 314 Giải x3 + 690x2 + 268 55x5 + 362x2 + 314 x3 + 690x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 362x + 314 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 690x2 + 268 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 362x2 + 314 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 746x2 + 871 dx 17x5 + 884x2 + 496 Giải x3 + 746x2 + 871 17x5 + 884x2 + 496 x3 + 746x2 + 871 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x5 + 884x2 + 496 17x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x Z +∞ x + 746x2 + 871 dx hội tụ Suy tích phân 17x5 + 884x2 + 496 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 317x2 + 885 dx 23x5 + 671x2 + 437 Giải x3 + 317x2 + 885 23x5 + 671x2 + 437 x3 + 317x2 + 885 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 671x + 437 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 317x2 + 885 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 671x2 + 437 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 486 dx 74x5 + 54x2 + 460 Giải x3 + 180x2 + 486 74x5 + 54x2 + 460 x3 + 180x2 + 486 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 54x + 460 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 180x2 + 486 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 54x2 + 460 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 635x2 + 242 dx 1x5 + 551x2 + 637 Giải x3 + 635x2 + 242 1x5 + 551x2 + 637 x3 + 635x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 551x2 + 637 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 635x2 + 242 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 551x2 + 637 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 26x2 + 866 dx 62x5 + 965x2 + 577 Giải x3 + 26x2 + 866 62x5 + 965x2 + 577 x3 + 26x2 + 866 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 965x + 577 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x3 + 26x2 + 866 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 965x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 988x2 + 907 dx 17x5 + 706x2 + 831 10 Giải x3 + 98x2 + 357 66x5 + 124x2 + 805 x3 + 98x2 + 357 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 124x + 805 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x3 + 98x2 + 357 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 124x2 + 805 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 680x2 + 358 dx 96x5 + 895x2 + 577 Giải x3 + 680x2 + 358 96x5 + 895x2 + 577 x3 + 680x2 + 358 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 895x2 + 577 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 680x2 + 358 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 895x2 + 577 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 897x2 + 929 dx 33x5 + 218x2 + 411 Giải x3 + 897x2 + 929 33x5 + 218x2 + 411 x3 + 897x2 + 929 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 218x + 411 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 897x2 + 929 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 218x2 + 411 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 378x2 + 805 dx 66x5 + 489x2 + 257 60 Giải x3 + 378x2 + 805 66x5 + 489x2 + 257 x3 + 378x2 + 805 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 489x + 257 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 378x2 + 805 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 489x2 + 257 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 939x2 + 40 dx 22x5 + 255x2 + 804 Giải x3 + 939x2 + 40 22x5 + 255x2 + 804 x3 + 939x2 + 40 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 255x2 + 804 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x3 + 939x2 + 40 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 255x2 + 804 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 93x2 + 475 dx 46x5 + 7x2 + 273 Giải x3 + 93x2 + 475 46x5 + 7x2 + 273 x3 + 93x2 + 475 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 7x + 273 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x + 93x2 + 475 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 7x2 + 273 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 795x2 + 361 dx 34x5 + 701x2 + 507 61 Giải x3 + 795x2 + 361 34x5 + 701x2 + 507 x3 + 795x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 701x + 507 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 795x2 + 361 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 701x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 459x2 + 541 dx 68x5 + 673x2 + 735 Giải x3 + 459x2 + 541 68x5 + 673x2 + 735 x3 + 459x2 + 541 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 673x2 + 735 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 459x2 + 541 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 673x2 + 735 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 754x2 + 101 dx 42x5 + 712x2 + 919 Giải x3 + 754x2 + 101 42x5 + 712x2 + 919 x3 + 754x2 + 101 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 712x + 919 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 754x2 + 101 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 712x2 + 919 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 966x2 + 584 dx 84x5 + 619x2 + 678 62 Giải x3 + 966x2 + 584 84x5 + 619x2 + 678 x3 + 966x2 + 584 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 619x + 678 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 966x2 + 584 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 619x2 + 678 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 42x2 + 231 dx 27x5 + 69x2 + 15 Giải x3 + 42x2 + 231 27x5 + 69x2 + 15 x3 + 42x2 + 231 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x5 + 69x2 + 15 27x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x Z +∞ x + 42x2 + 231 dx hội tụ Suy tích phân 27x5 + 69x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 854x2 + 565 dx 54x5 + 19x2 + 211 Giải x3 + 854x2 + 565 54x5 + 19x2 + 211 x3 + 854x2 + 565 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 19x + 211 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 854x2 + 565 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 19x2 + 211 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 371x2 + 614 dx 69x5 + 691x2 + 201 63 Giải x3 + 371x2 + 614 69x5 + 691x2 + 201 x3 + 371x2 + 614 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 691x + 201 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 371x2 + 614 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 691x2 + 201 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 430x2 + 254 dx 37x5 + 482x2 + 836 Giải x3 + 430x2 + 254 37x5 + 482x2 + 836 x3 + 430x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x5 + 482x2 + 836 37x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x Z +∞ x + 430x2 + 254 dx hội tụ Suy tích phân 37x5 + 482x2 + 836 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 822 dx 3x5 + 285x2 + 408 Giải x3 + 749x2 + 822 3x5 + 285x2 + 408 x3 + 749x2 + 822 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 285x + 408 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 749x2 + 822 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 285x2 + 408 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 589 dx 38x5 + 834x2 + 466 64 Giải x3 + 753x2 + 589 38x5 + 834x2 + 466 x3 + 753x2 + 589 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 834x + 466 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 753x2 + 589 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 834x2 + 466 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 197x2 + 215 dx 85x5 + 568x2 + 984 Giải x3 + 197x2 + 215 85x5 + 568x2 + 984 x3 + 197x2 + 215 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x5 + 568x2 + 984 85x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x Z +∞ x + 197x2 + 215 dx hội tụ Suy tích phân 85x5 + 568x2 + 984 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 530x2 + 689 dx 22x5 + 609x2 + 677 Giải x3 + 530x2 + 689 22x5 + 609x2 + 677 x3 + 530x2 + 689 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 609x + 677 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 530x2 + 689 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 609x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 401x2 + 430 dx 76x5 + 11x2 + 625 65 Giải x3 + 401x2 + 430 76x5 + 11x2 + 625 x3 + 401x2 + 430 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 11x + 625 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 401x2 + 430 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 11x2 + 625 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 962 dx 79x5 + 158x2 + 258 Giải x3 + 384x2 + 962 79x5 + 158x2 + 258 x3 + 384x2 + 962 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 158x2 + 258 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 384x2 + 962 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 158x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 594x2 + 527 dx 47x5 + 212x2 + 768 Giải x3 + 594x2 + 527 47x5 + 212x2 + 768 x3 + 594x2 + 527 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 212x + 768 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 594x2 + 527 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 212x2 + 768 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 771 dx 7x5 + 1000x2 + 72 66 Giải x3 + 228x2 + 771 7x5 + 1000x2 + 72 x3 + 228x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 1000x + 72 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 228x2 + 771 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 1000x2 + 72 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 611x2 + 405 dx 23x5 + 175x2 + 565 Giải x3 + 611x2 + 405 23x5 + 175x2 + 565 x3 + 611x2 + 405 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 175x2 + 565 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 611x2 + 405 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 175x2 + 565 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 593x2 + 382 dx 14x5 + 643x2 + 923 Giải x3 + 593x2 + 382 14x5 + 643x2 + 923 x3 + 593x2 + 382 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 643x + 923 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 593x2 + 382 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 643x2 + 923 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 644x2 + 32 dx 18x5 + 568x2 + 497 67 Giải x3 + 644x2 + 32 18x5 + 568x2 + 497 x3 + 644x2 + 32 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 568x + 497 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 644x2 + 32 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 568x2 + 497 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 604x2 + 266 dx 21x5 + 348x2 + 996 Giải x3 + 604x2 + 266 21x5 + 348x2 + 996 x3 + 604x2 + 266 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 348x2 + 996 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 604x2 + 266 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 348x2 + 996 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 361x2 + 216 dx 68x5 + 929x2 + 32 Giải x3 + 361x2 + 216 68x5 + 929x2 + 32 x3 + 361x2 + 216 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x + 929x + 32 68x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x2 Z +∞ x + 361x2 + 216 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 929x2 + 32 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 396x2 + 622 dx 53x5 + 588x2 + 173 68 Giải x3 + 396x2 + 622 53x5 + 588x2 + 173 x3 + 396x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 588x + 173 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 396x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 588x2 + 173 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 919x2 + 290 dx 53x5 + 377x2 + 546 Giải x3 + 919x2 + 290 53x5 + 377x2 + 546 x3 + 919x2 + 290 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 377x2 + 546 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 919x2 + 290 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 377x2 + 546 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 823x2 + 360 dx 69x5 + 192x2 + 551 Giải x3 + 823x2 + 360 69x5 + 192x2 + 551 x3 + 823x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 192x + 551 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x + 823x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 192x2 + 551 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 594 dx 35x5 + 622x2 + 478 69 Giải x3 + 835x2 + 594 35x5 + 622x2 + 478 x3 + 835x2 + 594 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 622x + 478 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 835x2 + 594 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 622x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 787x2 + 40 dx 99x5 + 350x2 + 588 Giải x3 + 787x2 + 40 99x5 + 350x2 + 588 x3 + 787x2 + 40 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 350x2 + 588 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x3 + 787x2 + 40 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 350x2 + 588 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 718x2 + 13 dx 51x5 + 607x2 + 736 Giải x3 + 718x2 + 13 51x5 + 607x2 + 736 x3 + 718x2 + 13 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 607x + 736 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x3 + 718x2 + 13 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 607x2 + 736 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 922x2 + 980 dx 26x5 + 627x2 + 256 70 Giải x3 + 922x2 + 980 26x5 + 627x2 + 256 x3 + 922x2 + 980 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 26x + 627x + 256 26x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 26x2 g(x) 26 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 26x2 Z +∞ x + 922x2 + 980 Suy tích phân dx hội tụ 26x5 + 627x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 180x2 + 717 dx 68x5 + 46x2 + 761 Giải x3 + 180x2 + 717 68x5 + 46x2 + 761 x3 + 180x2 + 717 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 46x2 + 761 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 180x2 + 717 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 46x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 274x2 + 238 dx 21x5 + 295x2 + 82 Giải x3 + 274x2 + 238 21x5 + 295x2 + 82 x3 + 274x2 + 238 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 295x + 82 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 274x2 + 238 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 295x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 430x2 + 287 dx 66x5 + 638x2 + 791 71 Giải x3 + 430x2 + 287 66x5 + 638x2 + 791 x3 + 430x2 + 287 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x + 638x + 791 66x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x2 Z +∞ x + 430x2 + 287 Suy tích phân dx hội tụ 66x5 + 638x2 + 791 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 860x2 + 498 dx 40x5 + 492x2 + 362 Giải x3 + 860x2 + 498 40x5 + 492x2 + 362 x3 + 860x2 + 498 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 492x2 + 362 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 860x2 + 498 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 492x2 + 362 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 445x2 + 338 dx 80x5 + 372x2 + 615 Giải x3 + 445x2 + 338 80x5 + 372x2 + 615 x3 + 445x2 + 338 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 372x + 615 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 445x2 + 338 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 372x2 + 615 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 814x2 + 610 dx 53x5 + 798x2 + 405 72 Giải x3 + 814x2 + 610 53x5 + 798x2 + 405 x3 + 814x2 + 610 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x + 798x + 405 53x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x2 Z +∞ x + 814x2 + 610 Suy tích phân dx hội tụ 53x5 + 798x2 + 405 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 117x2 + 470 dx 92x5 + 682x2 + 587 Giải x3 + 117x2 + 470 92x5 + 682x2 + 587 x3 + 117x2 + 470 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 682x2 + 587 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 117x2 + 470 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 682x2 + 587 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 908x2 + 236 dx 13x5 + 874x2 + 379 Giải x3 + 908x2 + 236 13x5 + 874x2 + 379 x3 + 908x2 + 236 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 874x + 379 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 908x2 + 236 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 874x2 + 379 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 260x2 + 531 dx 10x5 + 84x2 + 179 73 Giải x3 + 260x2 + 531 10x5 + 84x2 + 179 x3 + 260x2 + 531 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 84x + 179 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 260x2 + 531 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 84x2 + 179 Đặt f (x) = 74