CHƯƠNG 4. NHỮNG HƯ HỎNG VÀ CÁCH KHẮC PHỤC
4.1. QUY TRÌNH CHẨN ĐOÁN HƯ HỎNG
4.1.4. Bảng danh sách dữ liệu tham khảo
Các mục dưới đây có thể đọc bằng M.U.T – III từ dữ liệu đầu vào của EPS – ECU.
Khi hệ thống bình thường.
Bảng 4.4. Bảng danh sách dữ liệu tham khảo.
STT Mục kiểm tra Điều kiện kiểm tra Điều kiện bình thường 01 Cảm biến moment
(chính) <torque sensor (main)>
Khởi động động cơ.
Đánh lái khi xe đứng yên.
Vị trí
trung tâm Khoảng 2.5 V Đánh lái
sang phải Khoảng 0.3 đến 2.6 V Đánh lái
sang trái Khoảng 2.4 đến 4.7 V 02 Cảm biến moment
(phụ) <torque sensor (sub)>
Khởi động động cơ.
Đánh tay lái khi xe đứng yên.
Vị trí
trung tâm Khoảng 2.5 V Đánh lái
sang phải Khoảng 2.4 đến 4.7 V Đánh lái
sang trái Khoảng 0.3 đến 2.6 V 03 Cảm biến moment
(torque sensor) (nguồn cung cấp)
Khởi động động cơ. Khoảng 5 V 04
Dòng motor
Khởi động động cơ.
Đánh lái sang trái rồi sang phải khi xe đứng yên.
Khoảng 40 A hoặc thấp hơn
05 Dòng motor (mục tiêu)
Khởi động động cơ.
Đánh lái sang trái rồi sang phải khi xe đứng yên.
Khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
06 Khởi động động cơ.
Chương 4. Những hư hỏng và cách khắc phục
Đánh lái sang trái rồi sang phải khi xe đứng yên.
giá trị hiển thị trên M.U.T – III.
08
Tốc độ xe
Khởi động động cơ.
Đánh lái sang trái rồi sang phải khi xe đứng yên.
Giá trị hiển thị tốc độ xe tương ứng với giá trị hiển thị trên M.U.T – III.
11
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch)
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
LOCK (OFF).
Lỗi giao tiếp CAN.
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
ON.
ON 19 Điện áp chân cực
của motor (+)
Khởi động động cơ.
Khoảng điện áp hệ thống.
20 Điện áp chân cực của motor (-)
Khởi động động cơ.
Khoảng điện áp hệ thống.
22 Điện áp nguồn của rơle
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
ON.
Khởi tạo.
Khởi động động cơ. Điện áp ắc quy.
23 Điện áp đánh lửa
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
ON.
Điện áp ắc quy.
24
Power relay
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
ON.
OFF.
Khởi động động cơ. ON 25
Motor relay
Chìa khóa công tắc khởi động (Ignition switch):
ON.
OFF.
Khởi động động cơ. ON A11 Quãng đường đã đi:
rec.A1
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị quãng đường đi A12 Dòng motor (mục
tiêu): rec.A1
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
Chương 4. Những hư hỏng và cách khắc phục
A13 Dòng của motor (mục tiêu không giới hạn): rec.A1
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng (trước giới hạn trợ lực).
A14 Dòng motor: rec.A1
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng thực.
A15 Tốc độ xe: rec.A1
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. CAN tốc độ xe.
A21 Quãng đường đã đi:
rec.A2
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị quãng đường đi.
A22 Dòng motor (mục tiêu): rec.A2
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
A23 Dòng của motor (mục tiêu không giới hạn): rec.A2
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
A24 Dòng motor: rec.A2
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng thưc.
A25 Tốc độ xe: rec.A2
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. CAN tốc độ xe.
A31 Quãng đường đã đi:
rec.A3
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị quãng đường đi.
A32 Dòng motor (mục tiêu): rec.A3
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
Chương 4. Những hư hỏng và cách khắc phục
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng thực.
A35 Tốc độ xe: rec.A3
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. CAN tốc độ xe.
A41 Quãng đường đã đi:
rec.A4
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị quãng đường đi.
A42 Dòng motor (mục tiêu): rec.A4
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
A43 Dòng motor (mục tiêu không giới hạn): rec.A4
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng (trước giá trị trợ lực).
A44 Dòng motor: rec.A4
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng thực.
A45 Tốc độ xe: rec.A4
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. CAN tốc độ xe.
A51 Quãng đường đã đi:
rec.A5
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị quãng đường đi.
A52 Dòng motor (mục tiêu): rec.A5
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng: khoảng 40 A hoặc thấp hơn.
A53 Dòng motor (mục tiêu không giới hạn): rec.A5
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng (trước giới hạn trợ lực).
A54 Dòng motor: rec.A5
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. Giá trị dòng thực.
A55 Tốc độ xe: rec.A5
Giới hạn trợ lực không
xảy ra. Khởi tạo giá trị.
Giới hạn trợ lực xảy ra. CAN tốc độ xe.
B11 Quãng đường đã đi:
rec.V1
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Chương 4. Những hư hỏng và cách khắc phục
Xảy ra sụt áp ắc quy. Giá trị quãng đường đi khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B12 Điện áp nguồn của role: rec.V1
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Điện áp rơle.
B13 Tốc độ xe: rec.V1
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Tốc độ xe khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B21 Quãng đường đã đi:
rec.V2
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Giá trị quãng đường đi khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B22 Điện áp nguồn của rơle: rec.V2
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Điện áp role.
B23 Tốc độ xe: rec.V2
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Tốc độ xe khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B31 Quãng đường đã đi:
rec.V3
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Giá trị quãng đường đi khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B32 Điện áp nguồn của rơle: rec.V3
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Điện áp rơle.
B33 Tố độ xe: rec.V3
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Tốc độ xe khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B41 Quãng đường đã đi:
rec.V4
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Giá trị quãng đường đi
Chương 4. Những hư hỏng và cách khắc phục
Xảy ra sụt áp ắc quy. Tốc độ xe khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B51 Quãng đường đã đi:
rec.V5
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Giá trị quãng đường đi khi xảy ra sụt áp ắc quy.
B52 Điện áp nguồn của rơle: rec.V5
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Điện áp ắc quy.
B53 Tốc độ xe: rec.V5
Không xảy ra sụt áp ắc
quy. Khởi tạo giá trị.
Xảy ra sụt áp ắc quy. Tốc độ xe khi xảy ra sụt áp ắc quy.
Khi EPS – ECU ngắt hoạt động của hệ thống trợ lực bằng điện.
Khi hệ thống chẩn đoán dừng EPS – ECU, M.U.T – III hiển thị dữ liệu không đáng tin cậy.