Tính toán thép chịu lực

Một phần của tài liệu Thiết kế hồ chứa nước suối đuốc (Trang 152 - 203)

CHƯƠNG VIII. TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO NGƯỠNG TRÀN

8.4.2. Tính toán thép chịu lực

Tính toán thép cho bài toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật: b x h =100 x160.

8.4.2.1. Tính cho trường hợp momen căng thớ dưới:

Trước tiên để không xảy ra phá hoại giòn từ phía vùng bêtông chịu nén, phải thỏa mãn điều kiện :

A  A0. - Tính A theo công thức :

2

. 0

. .

. .

h b R m

M n A K

n b

c

n = 0,027 < Ao = 0,42

 Giải bài toán theo trường hợp cốt đơn.

Với: A = 0,027   = 0,028

- Tính diện tích cốt thép Fa theo công thức :

a a n b

a m R

h b R F m

. . . .

. 0

 =

2700 . 1 , 1

028 , 0 . 155 . 100 . 90 . 15 ,

1 = 15,12cm2

Để tránh trường hợp kết cấu bị phá hoại dòn do ít cốt thép, cần đảm bảo:

Fa = 14,47 cm2 > min. b.ho = 0,001.100.155 = 15,5cm2. Không thỏa mãn ta bố trí thép theo cấu tạo

 Chọn và bố trí thép: 520/1m = 15,71cm2 . - Kiểm tra điều kiện hạn chế:

min <  < max.

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình Với :  =

o a

h b

F . =

155 . 100

71 ,

15 = 0,1 %

max =

a a

n b

o m R

R m

 . =

2700 . 1 , 1

90 . 15 , 6 1 ,

0 = 2%

 < max  Đảm bảo điều kiện hạn chế.

8.4.2.2. Tính cho trường hợp momen căng thớ trên.

Tính toán tương tự như đối với trường hợp căng thớ dưới.

Mo men căng thớ trên Mcăng trên = 2,64 T.m - Tính A theo công thức :

2

. 0

. .

. .

h b R m

M n A K

n b

c

n = 2

5

155 . 100 . 90 . 15 , 1

10 . 64 , 2 . 1 . 15 ,

1 = 0,0012< Ao = 0,42

Với: A = 0,0012   = 0,0013

- Tính diện tích cốt thép Fa’ theo công thức :

a a n b

a m R

h b R F m

. . . .

' . 0

 =

2700 . 1 , 1

0012 , 0 . 155 . 100 . 90 . 15 ,

1 = 0,65cm2

Để tránh trường hợp kết cấu bị phá hoại dòn do ít cốt thép, cần đảm bảo:

Fa' > min. b.ho = 0,001.100.155 = 15,5cm2.

Ta thấy Fa'< min. b.ho không thỏa mãn điều kiện trên do vậy bố trí thép theo cấu tạo

 Chọn và bố trí thép: 520/1m = 15,71cm2. 8.4.2.3. Tính toán cốt thép ngang.

Khi thỏa mãn điều kiện sau cần phải tính toán cốt thép ngang (cốt xiên, cốt đai)

b k n c mb Rn

h b

Q n R k

m

k 0,25. .

. . . .

. 3

0 4

1   (**)

Trong đó :

k1 = 0,6 đối với dầm.

Q - lực cắt lớn nhất do tải trọng tính toán gây ra.

Rn - cường độ chịu nén của bêtông

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

Rk - cường độ chịu kéo của bêtông

mb3 = 1,15 – hệ số điều kiện của bêtông trong kết cấu bêtông cốt thép.

mb4 = 0,9 – hệ số điều kiện của kết cấu bêtông không cốt thép.

Ở đây ta chỉ kiểm tra cho dải tính toán có lực cắt lớn nhất, Qmax = 16,35T/m.

0,6.mb4.Rk = 0,6.0,9.7,5 = 4,05 KG/cm2. 

0,25.

n

b R

m 3. = 0,25.1,15.90 = 25,88 KG/cm2. 

100.155

10 . 06 , 15 . 1 . 15 , 1 .

.

. 3

0

hb

Q n kn c

= 1,12 

So sánh ta thấy:  <  <  không thỏa mãn điều kiện (**)

 Không phải tính cốt ngang.

8.4.2.4. Kiểm tra nứt.

Đối với kết cấu bêtông cốt thép nói chung, khe nứt có thể xuất hiện do biến dạng ván khuôn, do co ngót của bêtông, do sự thay đổi của nhiệt độ và độ ẩm, do tác dụng của tải trọng và các tác động khác. Khi trong bêtông xuất hiện ứng suất kéo vượt quá cường độ chịu kéo của nó thì bêtông bắt đầu nứt.

Khe nứt có thể làm cho công trình mất khả năng chống thấm, làm cho bêtông không bảo vệ được cốt thép khỏi bị ăn mòn do tác dụng xâm thực của môi trường. Không phải mọi khe nứt đều nguy hiểm. Ngay cả khi có tải trọng tác dụng vẫn có thể cho phép hoặc không cho phép nứt. Đối với bêtông cốt thép thường, cho dù đã tính toán không cho nứt nhưng vẫn có thể xuất hiện khe nứt do nhiều yếu tố ngẫu nhiên.

Căn cứ vào điều kiện làm việc của công trình và loại cốt thép được dùng, kết cấu bêtông cốt thép tràn cho phép có khe nứt với bề rộng hạn chế. Do đó cần kiểm tra xem tại mặt cắt nguy hiểm nhất có xảy ra nứt không, nếu có khe nứt thì tiến hành tính toán bề rộng khe nứt do tải trọng gây ra và so sánh với bề rộng khe nứt cho phép

a. Kiểm tra nứt tại mặt cắt nguy hiểm nhất : Số liệu tính toán:

- Momen tiêu chuẩn tại mặt cắt nguy hiểm nhất: Mcmax = 60,5 T.m - Bề rộng mặt cắt tính toán: b = 100cm ;

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình - Chiều cao tính toán: h0 = 155cm;

- Diện tích cốt thép thớ trên: F’a = 15,71cm2, - Diện tích cốt thép thớ dưới: Fa = 15,71cm2. - Hệ số qui đổi: n = 5

6

10 . 4 , 2

10 . 1 ,

 2

b a

E

E = 8,75

Điều kiện để cấu kiện không bị nứt :

nc.Mc  Mn = 1.Rck.Wqđ Trong đó :

Mc – Mômen uốn do tác dụng của tải trọng tiêu chuẩn.

Mn – Mômen uốn mà tiết diện có thể chịu được ngay trước khi khe nứt xuất hiện.

1 - hệ số xét đến biến dạng của bê tông miền kéo. Và được xác định : 1 = mh. = 1.1,75 = 1,75

Với :

mh = 1: Tra phụ lục 13 GTBTCT ứng với chiều cao mặt cắt h  80cm

 - là hệ số chảy dẻo của bê tông. Tra phụ lục 14 GTBTCT, ứng với tiết diện chữ nhật ta được :  = 1,75

Rck= 11,5 KG/cm2-cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của bê tông ứng với M200

Wqđ – mômen chống uốn của tiết diện quy đổi lấy đối với mép biên chịu kéo của tiết diện:

Wqđ =

n qủ

x - â

J

Trong đó :

Jqđ – là mômen quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi.

xn – chiều cao của miền bê tông chịu nén (khoảng cách từ mép biên chịu nén đến trọng tâm của tiết diện quy đổi. Và được xác định: xn =

qủ qủ

F S

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

Sqđ: là mômen tĩnh của tiết diện quy đổi lấy với mép biên chịu nén của tiết diện quy đổi.

Đối với trường hợp tính toán cho hình chữ nhật nên xn và Jqđ được tính toán theo công thức sau như sau :

xn =

) .

a a

' F n.(Fa b.â

.â n.F ' .a' n.Fa 2 bâ

1

0 2

= 100.160 8,75(15,71 15,71) ) 155 . 71 , 15 5 . 71 , 15 ( 75 , 8 160 . 100 . 5 ,

0 2

 = 80cm.

Jqđ = a' n 2 a 0 n 2

n 3

3n n.F .(x a') n.F (â x )

3 ) x b.(â 3

b.x     

= 2 2

3 3

) 80 155 .(

71 , 15 . 75 , 8 ) 5 80 ( 71 , 15 . 75 , 3 8

) 80 160 ( 100 3

80 .

100     

=35679786cm4

Thay vào (*) ta được : Wqđ = 445997 3 80

160 35679786

cm

 

n qủ

x - â

J

Thay vào ta được :

Mn = 1.Rck.Wqđ = 1,75.11,5.445997

= 8975696kg.cm < nc.Mmax = 1.6050000 kg.cm

 kết cấu bị nứt

b. Xác định bề rộng khe nứt:

Công thức kinh nghiệm tính bề rộng khe nứt :

d

c E k a

a a

n . . . 0.7.(4 100).

  

 (**)

Trong đó :

an : bề rộng khe nứt (mm);

K : hệ số lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn ;

C : hệ số xét đến tác dụng của tải trọng, để thiên về an toàn ta xét với tải trọng dài hạn do đó C = 1,3;

: hệ số xét đến tính bề mặt của cốt thép, lấy bằng 1 đối với thép thanh có gờ;

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

: hàm lượng cốt thép, 0,001 155

. 100

71 , 15

. 0  

bh Fa

a : ứng suất trong cốt thép , được xác định:

1 a

c

a F *Z

 M

0 : ứng suất kéo ban đầu trong cốt thép do sự trương nở của bêtông, đối với kết cấu nằm trong nước 0 = 200 kg/cm2

d : đường kính cốt thép d = 2cm;

Mc : moment uốn do tải trọng tiêu chuẩn gây ra Mc = 60,5(T.m);

Fa : diện tích cốt thép dọc chịu kéo, Fa = 15,71 (cm2);

Z1 : khoảng cách từ trọng tâm cốt thép dọc chịu kéo đến điểm đặt của hợp lực miền nén tại tiết diện có khe nứt. Z1 được xác định theo công thức kinh nghiệm :

Z1 = ’.h0

’ : hệ số phụ thuộc vào hàm lượng cốt thép chịu kéo tra theo bảng 5-1 “Kết cấu bêtông cốt thép” được =0,8.

Z1 = 0,8.155 = 124cm

Thế vào công thức tính ứng suất trong cốt thép, tính được :

3105,7

124 . 71 , 15

10 . 5 , 60 .

5

1

F Z M

a c

a (kg/cm2)

Thay tất cả vào công thức (**), tính được bề rộng khe nứt bằng :

an 0,07cm

an.gh = 0,15 tra phụ lục 17 GTBTCT và ứng với công trình cấp IV phải nhân thêm hệ số 2  an.gh = 0,15.2 = 3mm=0,3 cm

Ta có: an = 0,07mm < [an] = 0,3cm.

Kết luận: Kết cấu bêtông cốt thép bản đáy công trình bảo đảm về nứt.

Bố trí cốt thép bản đáy tràn:

- Lớp trên : 520/1m

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

- Lớp dưới: 520/1m.

- Dọc theo phương dòng chảy bố trí 2 lớp thép cấu tạo 516/1m

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình PHỤ LỤC I: TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ TKSB

Bảng I – 1: Bảng tính biểu đồ phụ trợ cho phương án Btr = 30m

TT Zgt (m) H tràn (m)

qtràn

(m3/s)

Vk V

f1 f2

(103m3) (103m3)

1 2 3 4 5 6 7 8

1 50.95 0.0 0.00 817.38 0.00 0.00 0.00

2 51.15 0.2 4.16 852.51 35.13 28.41 32.57

3 51.35 0.4 11.76 888.85 71.47 56.16 67.92

4 51.55 0.6 21.61 925.20 107.82 82.78 104.40 5 51.75 0.8 33.28 961.54 144.16 108.50 141.78 6 51.95 1.0 46.50 997.88 180.50 133.44 179.94 7 52.15 1.2 61.13 1036.87 219.49 159.96 221.10 8 52.35 1.4 77.03 1076.74 259.36 186.62 263.66 9 52.55 1.6 94.12 1116.61 299.23 212.69 306.80 10 52.75 1.8 112.31 1156.48 339.10 238.20 350.51 11 52.95 2.0 131.53 1196.34 378.96 263.19 394.73 12 53.15 2.2 151.75 1238.72 421.34 289.87 441.62 13 53.35 2.4 172.91 1281.94 464.56 316.81 489.72 14 53.55 2.6 194.96 1325.15 507.77 343.29 538.26 15 53.75 2.8 217.89 1368.37 550.99 369.35 587.23 16 53.95 3.0 241.64 1411.59 594.21 394.98 636.63 17 54.15 3.2 266.21 1457.62 640.24 422.66 688.87 18 54.35 3.4 291.55 1504.59 687.21 450.77 742.32 19 54.55 3.6 317.65 1551.57 734.19 478.49 796.14 20 54.75 3.8 344.49 1598.54 781.16 505.85 850.33 21 54.95 4.0 372.04 1645.52 828.14 532.85 904.89 22 55.15 4.2 400.28 1696.06 878.68 562.60 962.88 23 55.35 4.4 429.21 1747.79 930.41 593.04 1022.26 24 55.55 4.6 458.81 1799.52 982.14 623.15 1081.96 25 55.75 4.8 489.05 1851.26 1033.88 652.93 1141.99 26 55.95 5.0 519.94 1902.99 1085.61 682.40 1202.34

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ B=30M

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550

0 200 400 600 800 1000 1200 1400

f

q (m 3 /s )

F1 F2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình Bảng I-2:Bảng tính toán điều tiết lũ cho phương án Bt = 30m

TT T Qlũ đến Qtb qxả f1 f2 Ht Hsc Z VK Vsc

(H) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m) (m) (m) (103.m3) (103.m3)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 0.00 0.00 0.000 0.000 52.95 1196.34 0.00

2 0.32 0.73 0.365 0.730 52.95 1196.34 0.00

3 0.64 50.69 25.710 50.690 52.95 1196.34 0.00

4 0.96 162.76 106.725 131.535 263.194 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00 5 1.28 242.59 202.675 162.416 303.453 465.869 2.30 0.30 53.25 1260.74 64.40 6 1.60 266.00 254.295 204.086 353.661 557.748 2.68 0.68 53.63 1342.54 146.20 7 1.92 250.16 258.080 229.675 382.066 611.741 2.90 0.90 53.85 1390.00 193.66 8 2.24 215.50 232.830 231.193 383.703 614.896 2.91 0.91 53.86 1392.76 196.42 9 2.56 175.74 195.620 214.185 365.138 579.323 2.77 0.77 53.72 1361.50 165.16 10 2.88 138.18 156.960 187.621 334.477 522.098 2.53 0.53 53.48 1310.96 114.62 11 3.20 105.90 122.040 158.302 298.215 456.517 2.26 0.26 53.21 1252.31 55.97 12 3.52 79.66 92.780 79.660 190.626 390.995 1.43 0.00 52.95 1196.34 0.00 13 3.84 59.09 69.375 59.090 156.261 260.001 1.17 0.00 52.95 1196.34 0.00 14 4.16 43.37 51.230 43.370 127.527 207.491 0.95 0.00 52.95 1196.34 0.00 15 4.48 31.56 37.465 31.560 104.717 164.992 0.77 0.00 52.95 1196.34 0.00 16 4.80 22.81 27.185 22.810 85.422 131.902 0.62 0.00 52.95 1196.34 0.00 17 5.12 16.40 19.605 16.400 68.690 105.027 0.50 0.00 52.95 1196.34 0.00 18 5.44 11.74 14.070 11.740 56.069 82.760 0.40 0.00 52.95 1196.34 0.00 19 5.76 8.37 10.055 8.370 43.774 66.124 0.32 0.00 52.95 1196.34 0.00 20 6.08 5.95 7.160 5.950 34.946 50.934 0.25 0.00 52.95 1196.34 0.00 21 6.40 4.22 5.085 4.220 28.634 40.031 0.20 0.00 52.95 1196.34 0.00 22 6.72 2.98 3.600 2.980 20.357 32.234 0.16 0.00 52.95 1196.34 0.00

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

23 7.04 2.10 2.540 2.100 14.347 22.897 0.13 0.00 52.95 1196.34 0.00 24 7.36 1.48 1.790 1.480 10.112 16.137 0.10 0.00 52.95 1196.34 0.00 25 7.68 1.04 1.260 1.040 7.106 11.372 0.08 0.00 52.95 1196.34 0.00 26 8.00 0.73 0.885 0.730 4.989 7.991 0.06 0.00 52.95 1196.34 0.00

ĐƯỜNG QUÁ TRÌNH LŨ ĐẾN XẢ B=30M

0 50 100 150 200 250 300

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

t(h)

q(m3/s)

Q qxa

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình Bảng I-3: Bảng tính biểu đồ phụ trợ cho phương án Btr = 35M

TT Zgt (m)

H tràn (m)

qtràn (m3/s)

Vk V

f1 f2

(103m3) (103m3)

1 2 3 4 5 6 7 8

1 50.95 0.0 0.00 817.38 0.00 0.00 0.00 2 51.15 0.2 4.85 852.51 35.13 28.07 32.92 3 51.35 0.4 13.73 888.85 71.47 55.18 68.90 4 51.55 0.6 25.22 925.20 107.82 80.98 106.20 5 51.75 0.8 38.82 961.54 144.16 105.73 144.55 6 51.95 1.0 54.26 997.88 180.50 129.56 183.82 7 52.15 1.2 71.32 1036.87 219.49 154.87 226.19 8 52.35 1.4 89.87 1076.74 259.36 180.20 270.07 9 52.55 1.6 109.80 1116.61 299.23 204.84 314.65 10 52.75 1.8 131.02 1156.48 339.10 228.84 359.87 11 52.95 2.0 153.46 1196.34 378.96 252.23 405.69 12 53.15 2.2 177.04 1238.72 421.34 277.23 454.27 13 53.35 2.4 201.72 1281.94 464.56 302.40 504.12 14 53.55 2.6 227.46 1325.15 507.77 327.05 554.51 15 53.75 2.8 254.20 1368.37 550.99 351.19 605.39 16 53.95 3.0 281.92 1411.59 594.21 374.84 656.76 17 54.15 3.2 310.58 1457.62 640.24 400.48 711.05 18 54.35 3.4 340.14 1504.59 687.21 426.47 766.61 19 54.55 3.6 370.59 1551.57 734.19 452.02 822.61 20 54.75 3.8 401.90 1598.54 781.16 477.14 879.04 21 54.95 4.0 434.04 1645.52 828.14 501.85 935.89 22 55.15 4.2 467.00 1696.06 878.68 529.24 996.24 23 55.35 4.4 500.75 1747.79 930.41 557.27 1058.02 24 55.55 4.6 535.28 1799.52 982.14 584.92 1120.19 25 55.75 4.8 570.56 1851.26 1033.88 612.18 1182.74 26 55.95 5.0 606.59 1902.99 1085.61 639.07 1245.66

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ B=35M

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650

0 200 400 600 800 1000 1200 1400

f

q(m3/s)

f1 f2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình Bảng I-4:Bảng tính toán điều tiết lũ cho phương án Bt = 35m

TT T Qlũ đến Qtb qxả f1 f2 Ht Hsc Z VK Vsc

(H) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m) (m) (m) (103.m3) (103.m3)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 0.00 0.00 0.000 0.00 52.95 1196.34 0.00

2 0.32 0.73 0.365 0.73 52.95 1196.34 0.00

3 0.64 50.69 25.710 50.69 52.95 1196.34 0.00

4 0.96 162.76 106.725 153.46 252.23 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

5 1.28 242.59 202.675 177.36 277.55 454.907 2.20 0.20 53.15 1239.29 42.95 6 1.60 266.00 254.295 215.88 315.96 531.845 2.51 0.51 53.46 1305.93 109.59 7 1.92 250.16 258.080 237.73 336.32 574.041 2.68 0.68 53.63 1341.94 145.60 8 2.24 215.50 232.830 235.15 333.99 569.145 2.66 0.66 53.61 1337.75 141.41 9 2.56 175.74 195.620 214.74 314.87 529.613 2.50 0.50 53.45 1304.02 107.68 10 2.88 138.18 156.960 185.74 286.09 471.829 2.27 0.27 53.22 1254.16 57.82 11 3.20 105.90 122.040 154.64 253.49 408.134 2.01 0.01 52.96 1198.40 2.06 12 3.52 79.66 92.780 79.66 166.26 346.270 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00 13 3.84 59.09 69.375 59.09 136.73 235.635 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00 14 4.16 43.37 51.230 43.37 112.75 187.960 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

15 4.48 31.56 37.465 31.56 92.52 150.215 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

16 4.80 22.81 27.185 22.81 75.57 119.705 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

17 5.12 16.40 19.605 16.40 61.18 95.175 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

18 5.44 11.74 14.070 11.74 49.10 75.250 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

19 5.76 8.37 10.055 8.37 38.82 59.155 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

20 6.08 5.95 7.160 5.95 31.43 45.980 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

21 6.40 4.22 5.085 4.22 24.42 36.515 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

22 6.72 2.98 3.600 2.98 17.25 28.020 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

23 7.04 2.10 2.540 2.10 12.15 19.790 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

24 7.36 1.48 1.790 1.48 8.57 13.940 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

25 7.68 1.04 1.260 1.04 6.02 9.830 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

26 8.00 0.73 0.885 0.73 4.22 6.905 2.00 0.00 52.95 1196.34 0.00

ĐƯỜNG QUÁ TRÌNH LŨ ĐẾN ,XẢ B=35M

0 50 100 150 200 250 300

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

t(h)

q(m3/s)

Q qxa

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình PHỤ LỤC II:ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC.

BẢNG II-1: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI B = 25M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m)

1 32.6 1.6868 1.6868 54.989602 35.9736 1.5286 63.135 4.0679 2.5302 0.0027 0

2 31.9 1.7116 1.4493 46.225526 34.7933 1.3286 61.676 4.8391 2.6428 0.1126 0.0046 0.0037 0.0563 2 2

3 31.2 1.7373 1.3841 43.170098 33.9576 1.2713 61.225 5.1816 2.7526 0.1097 0.0056 0.0051 0.0549 2 4

4 30.5 1.7640 1.3463 41.039847 33.1766 1.237 60.946 5.4506 2.8605 0.1079 0.0065 0.006 0.054 2 6

5 29.8 1.7917 1.3225 39.382913 32.4238 1.2146 60.761 5.6799 2.9668 0.1063 0.0072 0.0068 0.0532 2 8

6 29.1 1.8206 1.3079 38.02439 31.6892 1.1999 60.638 5.8828 3.0718 0.1049 0.0078 0.0075 0.0525 2 10

7 28.4 1.8506 1.2998 36.874278 30.9678 1.1907 60.56 6.0663 3.1755 0.1037 0.0084 0.0081 0.0519 2 12

8 27.7 1.8820 1.2970 35.879348 30.2569 1.1858 60.518 6.2345 3.2781 0.1026 0.0089 0.0087 0.0513 2 14

9 27 1.9146 1.2985 35.005671 29.5546 1.1844 60.507 6.3901 3.3798 0.1016 0.0094 0.0092 0.0508 2 16

10 26.3 1.9488 1.3039 34.229747 28.86 1.1861 60.52 6.535 3.4805 0.1008 0.0098 0.0096 0.0504 2 18

11 25.5 1.9845 1.3127 33.534572 28.1723 1.1903 60.557 6.6704 3.5805 0.1 0.0102 0.01 0.05 2 20

12 24.8 2.0219 1.3247 32.907087 27.491 1.197 60.613 6.7976 3.6798 0.0993 0.0105 0.0104 0.0496 2 22

13 24.1 2.0611 1.3398 32.338196 26.8159 1.2059 60.688 6.9172 3.7785 0.0987 0.0108 0.0106 0.0494 2 24

14 23.4 2.1022 1.3580 31.820287 26.1471 1.217 60.781 7.0298 3.8768 0.0983 0.011 0.0109 0.0491 2 26

15 22.7 2.1455 1.3794 31.348287 25.4845 1.2301 60.889 7.1356 3.9746 0.0978 0.0112 0.0111 0.0489 2 28

16 22 2.1911 1.4040 30.916713 24.8284 1.2452 61.013 7.2352 4.0721 0.0975 0.0113 0.0112 0.0488 2 30

17 21.3 2.2392 1.4320 30.522481 24.179 1.2624 61.153 7.3287 4.1695 0.0973 0.0114 0.0113 0.0487 2 32

18 20.6 2.2900 1.4635 30.162938 23.5368 1.2815 61.306 7.4161 4.2667 0.0972 0.0114 0.0114 0.0486 2 34

19 19.9 2.3437 1.4990 29.836122 22.9024 1.3028 61.474 7.4973 4.3639 0.0972 0.0114 0.0114 0.0486 2 36

20 19.2 2.4008 1.5387 29.541307 22.2765 1.3261 61.657 7.5721 4.461 0.0972 0.0114 0.0114 0.0486 2 38

21 18.5 2.4614 1.5831 29.277357 21.66 1.3517 61.853 7.6404 4.5584 0.0973 0.0113 0.0113 0.0487 2 40

22 17.8 2.5261 1.6328 29.044629 21.0541 1.3795 62.064 7.7016 4.6559 0.0976 0.0112 0.0112 0.0488 2 42

23 17.1 2.5951 1.6885 28.844241 20.4601 1.4098 62.289 7.7551 4.7538 0.0978 0.011 0.0111 0.0489 2 44

24 16.4 2.6691 1.7510 28.677903 19.8799 1.4426 62.528 7.8001 4.852 0.0982 0.0108 0.0109 0.0491 2 46

25 15.7 2.7486 1.8216 28.548697 19.3157 1.478 62.781 7.8354 4.9507 0.0987 0.0105 0.0107 0.0493 2 48

26 15 2.8343 1.9016 28.461606 18.7705 1.5163 63.05 7.8594 5.0499 0.0992 0.0102 0.0104 0.0496 2 50

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG II-2: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI B = 25M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m)

1 15 2.8302 1.9016 28.524 18.8 1.517 63.1 7.84 5.04 0.01 0 2 15 2.8302 1.8234 27.3512 18.65 1.467 62.7 8.18 5.23 0.196 0.012 0.01 0.05 4 4 3 15 2.8302 1.7587 26.3799 18.52 1.425 62.4 8.48 5.42 0.191 0.013 0.01 0.05 4 8 4 15 2.8302 1.7037 25.5548 18.41 1.388 62.1 8.75 5.61 0.185 0.014 0.01 0.05 4 12 5 15 2.8302 1.6560 24.8406 18.31 1.357 61.9 9.01 5.79 0.18 0.016 0.01 0.05 4 16 6 15 2.8302 1.6142 24.2136 18.23 1.328 61.7 9.24 5.96 0.175 0.017 0.02 0.04 4 20 7 15 2.8302 1.5771 23.6572 18.15 1.303 61.5 9.46 6.13 0.17 0.018 0.02 0.04 4 24 8 15 2.8302 1.5439 23.1591 18.09 1.28 61.3 9.66 6.3 0.165 0.019 0.02 0.04 4 28 9 15 2.8302 1.5140 22.71 18.03 1.26 61.1 9.85 6.46 0.16 0.021 0.02 0.04 4 32 10 15 2.8302 1.4868 22.3025 17.97 1.241 61 10 6.61 0.155 0.022 0.02 0.04 4 36 11 15 2.8302 1.4621 21.931 17.92 1.224 60.8 10.2 6.76 0.15 0.023 0.02 0.04 4 40 12 15 2.8302 1.4394 21.5906 17.88 1.208 60.7 10.4 6.91 0.146 0.024 0.02 0.04 4 44 13 15 2.8302 1.4185 21.2777 17.84 1.193 60.6 10.5 7.05 0.141 0.025 0.02 0.04 4 48 14 15 2.8302 1.3993 20.9889 17.8 1.179 60.5 10.7 7.19 0.137 0.026 0.03 0.03 4 52 15 15 2.8302 1.3814 20.7217 17.76 1.167 60.4 10.8 7.32 0.132 0.027 0.03 0.03 4 56 16 15 2.8302 1.3649 20.4737 17.73 1.155 60.3 10.9 7.45 0.128 0.028 0.03 0.03 4 60 17 15 2.8302 1.3495 20.2431 17.7 1.144 60.2 11.1 7.57 0.124 0.03 0.03 0.03 4 64 18 15 2.8302 1.3352 20.0281 17.67 1.133 60.1 11.2 7.69 0.12 0.031 0.03 0.03 4 68 19 15 2.8302 1.3218 19.8274 17.64 1.124 60 11.3 7.81 0.116 0.031 0.03 0.03 4 72 20 15 2.8302 1.3093 19.6396 17.62 1.115 59.9 11.4 7.92 0.112 0.032 0.03 0.03 4 76 21 15 2.8302 1.2976 19.4635 17.6 1.106 59.8 11.5 8.03 0.108 0.033 0.03 0.03 4 80 22 15 2.8302 1.2866 19.2984 17.57 1.098 59.7 11.6 8.13 0.105 0.034 0.03 0.03 4 84 23 15 2.8302 1.2762 19.1431 17.55 1.091 59.7 11.7 8.24 0.101 0.035 0.03 0.03 4 88 24 15 2.8302 1.2665 18.9971 17.53 1.084 59.6 11.8 8.33 0.098 0.036 0.04 0.02 4 92 25 15 2.8302 1.2573 18.8595 17.51 1.077 59.6 11.9 8.43 0.094 0.037 0.04 0.02 4 96 26 15 2.8302 1.2487 18.7298 17.5 1.07 59.5 11.9 8.52 0.091 0.038 0.04 0.02 4 100

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC B = 25

0.5 0.7 0.9 1.1 1.3 1.5 1.7 1.9 2.1

0 30 60 90 120 150 180

L(m )

H(m)

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG II-3: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI B = 30 M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m)

1 38 1.5678 1.5678 58.9502 40.74 1.447 62.6 3.92 2.35 0.003 0 2 37 1.5877 1.3260 48.9239 39.55 1.237 60.9 4.73 2.46 0.112 0.005 0 0.06 2 2 3 36 1.6083 1.2572 45.4967 38.7 1.176 60.4 5.08 2.57 0.109 0.006 0.01 0.05 2 4 4 35 1.6295 1.2152 43.1216 37.91 1.137 60.1 5.36 2.68 0.107 0.007 0.01 0.05 2 6 5 35 1.6515 1.1870 41.2841 37.15 1.111 59.9 5.6 2.79 0.105 0.008 0.01 0.05 2 8 6 34 1.6742 1.1675 39.7823 36.41 1.093 59.7 5.81 2.89 0.103 0.009 0.01 0.05 2 10 7 33 1.6977 1.1542 38.5137 35.68 1.08 59.6 6 2.99 0.102 0.009 0.01 0.05 2 12 8 33 1.7221 1.1456 37.4178 34.95 1.07 59.5 6.18 3.09 0.101 0.01 0.01 0.05 2 14 9 32 1.7473 1.1408 36.4557 34.24 1.065 59.4 6.34 3.19 0.099 0.011 0.01 0.05 2 16 10 31 1.7735 1.1391 35.6003 33.53 1.062 59.4 6.49 3.29 0.098 0.011 0.01 0.05 2 18 11 31 1.8007 1.1403 34.8324 32.83 1.061 59.4 6.64 3.39 0.097 0.012 0.01 0.05 2 20 12 30 1.8290 1.1440 34.1378 32.13 1.063 59.4 6.77 3.48 0.096 0.012 0.01 0.05 2 22 13 29 1.8584 1.1499 33.5045 31.44 1.066 59.5 6.9 3.58 0.095 0.013 0.01 0.05 2 24 14 28 1.8890 1.1581 32.9247 30.75 1.071 59.5 7.02 3.67 0.094 0.013 0.01 0.05 2 26 15 28 1.9209 1.1683 32.3913 30.06 1.077 59.6 7.14 3.76 0.094 0.013 0.01 0.05 2 28 16 27 1.9542 1.1805 31.8986 29.38 1.086 59.6 7.25 3.86 0.093 0.014 0.01 0.05 2 30 17 26 1.9889 1.1948 31.4425 28.7 1.095 59.7 7.35 3.95 0.093 0.014 0.01 0.05 2 32 18 26 2.0253 1.2112 31.0192 28.03 1.107 59.8 7.45 4.04 0.092 0.014 0.01 0.05 2 34 19 25 2.0633 1.2297 30.625 27.36 1.119 59.9 7.55 4.13 0.092 0.014 0.01 0.05 2 36 20 24 2.1032 1.2504 30.258 26.7 1.133 60.1 7.64 4.23 0.092 0.014 0.01 0.05 2 38 21 23 2.1451 1.2734 29.9162 26.04 1.149 60.2 7.73 4.32 0.091 0.014 0.01 0.05 2 40 22 23 2.1892 1.2988 29.5978 25.39 1.166 60.3 7.81 4.41 0.091 0.014 0.01 0.05 2 42 23 22 2.2355 1.3269 29.3016 24.74 1.185 60.5 7.89 4.5 0.091 0.014 0.01 0.05 2 44 24 21 2.2844 1.3578 29.0262 24.09 1.205 60.7 7.96 4.59 0.091 0.014 0.01 0.05 2 46 25 21 2.3361 1.3918 28.7717 23.46 1.227 60.9 8.04 4.68 0.091 0.014 0.01 0.05 2 48 26 20 2.3908 1.4292 28.5373 22.83 1.25 61.1 8.1 4.77 0.092 0.014 0.01 0.05 2 50

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

BẢNG II-4: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI B = 30M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m) 1 20 2.3882 1.4292 28.584 22.86 1.25 61.1 8.09 4.76 0.014 0 2 20 2.3882 1.3829 27.6576 22.77 1.215 60.8 8.36 4.94 0.181 0.016 0.01 0.05 4 4 3 20 2.3882 1.3430 26.8605 22.69 1.184 60.5 8.61 5.12 0.175 0.017 0.02 0.04 4 8 4 20 2.3882 1.3082 26.1648 22.62 1.157 60.3 8.84 5.29 0.169 0.019 0.02 0.04 4 12 5 20 2.3882 1.2776 25.5511 22.56 1.133 60.1 9.05 5.45 0.163 0.02 0.02 0.04 4 16 6 20 2.3882 1.2502 25.0048 22.5 1.111 59.9 9.25 5.61 0.157 0.021 0.02 0.04 4 20 7 20 2.3882 1.2257 24.515 22.45 1.092 59.7 9.43 5.76 0.151 0.023 0.02 0.04 4 24 8 20 2.3882 1.2037 24.0731 22.41 1.074 59.5 9.6 5.9 0.146 0.024 0.02 0.04 4 28 9 20 2.3882 1.1836 23.6724 22.37 1.058 59.4 9.77 6.04 0.14 0.026 0.02 0.04 4 32 10 20 2.3882 1.1654 23.3075 22.33 1.044 59.2 9.92 6.18 0.135 0.027 0.03 0.03 4 36 11 20 2.3882 1.1487 22.9739 22.3 1.03 59.1 10.1 6.31 0.13 0.028 0.03 0.03 4 40 12 20 2.3882 1.1334 22.6678 22.27 1.018 59 10.2 6.44 0.125 0.029 0.03 0.03 4 44 13 20 2.3882 1.1193 22.3861 22.24 1.007 58.9 10.3 6.56 0.12 0.031 0.03 0.03 4 48 14 20 2.3882 1.1063 22.1262 22.21 0.996 58.8 10.4 6.67 0.115 0.032 0.03 0.03 4 52 15 20 2.3882 1.0943 21.8858 22.19 0.986 58.7 10.6 6.78 0.111 0.033 0.03 0.03 4 56 16 20 2.3882 1.0832 21.663 22.17 0.977 58.6 10.7 6.89 0.106 0.034 0.03 0.03 4 60 17 20 2.3882 1.0728 21.4561 22.15 0.969 58.5 10.8 6.99 0.102 0.035 0.03 0.03 4 64 18 20 2.3882 1.0632 21.2638 22.13 0.961 58.4 10.9 7.09 0.098 0.036 0.04 0.02 4 68 19 20 2.3882 1.0542 21.0845 22.11 0.954 58.4 11 7.18 0.094 0.037 0.04 0.02 4 72 20 20 2.3882 1.0459 20.9172 22.09 0.947 58.3 11.1 7.27 0.09 0.038 0.04 0.02 4 76 21 20 2.3882 1.0381 20.761 22.08 0.94 58.2 11.1 7.36 0.086 0.039 0.04 0.02 4 80 22 20 2.3882 1.0307 20.6148 22.06 0.934 58.2 11.2 7.44 0.083 0.04 0.04 0.02 4 84 23 20 2.3882 1.0239 20.478 22.05 0.929 58.1 11.3 7.52 0.079 0.041 0.04 0.02 4 88 24 20 2.3882 1.0175 20.3496 22.03 0.924 58 11.4 7.6 0.076 0.041 0.04 0.02 4 92 25 20 2.3882 1.0115 20.2293 22.02 0.919 58 11.4 7.67 0.072 0.042 0.04 0.02 4 96 26 20 2.3882 1.0058 20.1163 22.01 0.914 57.9 11.5 7.74 0.069 0.043 0.04 0.02 4 100

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC Btr=30M

0.5 0.7 0.9 1.1 1.3 1.5 1.7

0 30 60 90 120 150 180

L(m)

H( m )

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

BẢNG II-5: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI B = 35 M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m) 1 43 1.4697 1.4679 62.5325 45.54 1.373 62 3.8 2.2 0.003 0 2 42 1.4861 1.2275 51.4257 44.35 1.16 60.3 4.62 2.32 0.112 0.005 0 0.06 2 2 3 41 1.5031 1.1570 47.6571 43.5 1.095 59.7 4.99 2.43 0.109 0.006 0.01 0.05 2 4 4 40 1.5205 1.1132 45.0671 42.71 1.055 59.4 5.28 2.53 0.106 0.007 0.01 0.05 2 6 5 40 1.5384 1.0828 43.0719 41.94 1.027 59.1 5.52 2.64 0.104 0.008 0.01 0.05 2 8 6 39 1.5568 1.0608 41.4473 41.19 1.006 58.9 5.74 2.74 0.102 0.009 0.01 0.05 2 10 7 38 1.5759 1.0446 40.0792 40.46 0.991 58.7 5.93 2.84 0.1 0.01 0.01 0.05 2 12 8 38 1.5955 1.0329 38.9002 39.73 0.979 58.6 6.11 2.94 0.099 0.011 0.01 0.05 2 14 9 37 1.6157 1.0246 37.867 39.01 0.971 58.5 6.28 3.03 0.097 0.012 0.01 0.05 2 16 10 36 1.6366 1.0192 36.9499 38.29 0.965 58.5 6.43 3.13 0.096 0.013 0.01 0.05 2 18 11 36 1.6582 1.0163 36.1271 37.58 0.961 58.4 6.58 3.22 0.094 0.013 0.01 0.05 2 20 12 35 1.6805 1.0155 35.3829 36.87 0.96 58.4 6.72 3.32 0.093 0.014 0.01 0.05 2 22 13 34 1.7036 1.0167 34.7049 36.17 0.96 58.4 6.85 3.41 0.092 0.014 0.01 0.05 2 24 14 33 1.7274 1.0195 34.0837 35.47 0.961 58.4 6.97 3.5 0.091 0.015 0.01 0.05 2 26 15 33 1.7522 1.0240 33.5115 34.77 0.964 58.5 7.09 3.59 0.09 0.015 0.02 0.04 2 28 16 32 1.7778 1.0300 32.9822 34.08 0.968 58.5 7.21 3.68 0.089 0.016 0.02 0.04 2 30 17 31 1.8044 1.0375 32.4902 33.39 0.973 58.6 7.32 3.77 0.088 0.016 0.02 0.04 2 32 18 31 1.8320 1.0465 32.0319 32.7 0.979 58.6 7.42 3.85 0.088 0.016 0.02 0.04 2 34 19 30 1.8607 1.0568 31.6033 32.02 0.987 58.7 7.52 3.94 0.087 0.017 0.02 0.04 2 36 20 29 1.8905 1.0686 31.2017 31.34 0.996 58.8 7.62 4.03 0.086 0.017 0.02 0.04 2 38 21 28 1.9216 1.0818 30.8245 30.66 1.005 58.9 7.71 4.11 0.086 0.017 0.02 0.04 2 40 22 28 1.9540 1.0965 30.4697 29.98 1.016 59 7.8 4.2 0.086 0.017 0.02 0.04 2 42 23 27 1.9878 1.1127 30.1353 29.31 1.028 59.1 7.89 4.28 0.085 0.017 0.02 0.04 2 44 24 26 2.0230 1.1305 29.8197 28.64 1.041 59.2 7.97 4.37 0.085 0.017 0.02 0.04 2 46 25 26 2.0599 1.1499 29.5219 27.97 1.055 59.4 8.05 4.46 0.085 0.017 0.02 0.04 2 48 26 25 2.0985 1.1712 29.2406 27.31 1.071 59.5 8.13 4.54 0.085 0.017 0.02 0.04 2 50

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG II-6: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI B = 35M

TT Bdd hk H ω χ R C V э ∆э j jtb i-jtb ∆L L

(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m) 1 25 2.0967 1.1712 29.28 27.34 1.071 59.5 8.12 4.53 0.017 0 2 25 2.0967 1.1377 28.4436 27.28 1.043 59.2 8.36 4.7 0.167 0.019 0.02 0.04 4 4 3 25 2.0967 1.1086 27.716 27.22 1.018 59 8.58 4.86 0.16 0.021 0.02 0.04 4 8 4 25 2.0967 1.0830 27.076 27.17 0.997 58.8 8.78 5.01 0.154 0.022 0.02 0.04 4 12 5 25 2.0967 1.0603 26.5086 27.12 0.977 58.6 8.97 5.16 0.147 0.024 0.02 0.04 4 16 6 25 2.0967 1.0401 26.0018 27.08 0.96 58.4 9.14 5.3 0.141 0.026 0.02 0.04 4 20 7 25 2.0967 1.0219 25.5465 27.04 0.945 58.3 9.31 5.44 0.135 0.027 0.03 0.03 4 24 8 25 2.0967 1.0054 25.1355 27.01 0.931 58.1 9.46 5.56 0.129 0.028 0.03 0.03 4 28 9 25 2.0967 0.9905 24.7628 26.98 0.918 58 9.6 5.69 0.123 0.03 0.03 0.03 4 32 10 25 2.0967 0.9769 24.4237 26.95 0.906 57.9 9.73 5.81 0.118 0.031 0.03 0.03 4 36 11 25 2.0967 0.9646 24.1139 26.93 0.895 57.8 9.86 5.92 0.112 0.033 0.03 0.03 4 40 12 25 2.0967 0.9532 23.8303 26.91 0.886 57.6 9.98 6.03 0.107 0.034 0.03 0.03 4 44 13 25 2.0967 0.9428 23.5698 26.89 0.877 57.5 10.1 6.13 0.102 0.035 0.03 0.03 4 48 14 25 2.0967 0.9332 23.3302 26.87 0.868 57.5 10.2 6.23 0.097 0.036 0.04 0.02 4 52 15 25 2.0967 0.9244 23.1092 26.85 0.861 57.4 10.3 6.32 0.093 0.037 0.04 0.02 4 56 16 25 2.0967 0.9162 22.9051 26.83 0.854 57.3 10.4 6.41 0.088 0.038 0.04 0.02 4 60 17 25 2.0967 0.9086 22.7162 26.82 0.847 57.2 10.5 6.49 0.084 0.039 0.04 0.02 4 64 18 25 2.0967 0.9016 22.5412 26.8 0.841 57.1 10.5 6.57 0.08 0.04 0.04 0.02 4 68 19 25 2.0967 0.8952 22.3788 26.79 0.835 57.1 10.6 6.65 0.076 0.041 0.04 0.02 4 72 20 25 2.0967 0.8891 22.2278 26.78 0.83 57 10.7 6.72 0.072 0.042 0.04 0.02 4 76 21 25 2.0967 0.8835 22.0874 26.77 0.825 57 10.8 6.79 0.069 0.043 0.04 0.02 4 80 22 25 2.0967 0.8783 21.9567 26.76 0.821 56.9 10.8 6.85 0.065 0.044 0.04 0.02 4 84 23 25 2.0967 0.8734 21.8348 26.75 0.816 56.9 10.9 6.92 0.062 0.045 0.04 0.02 4 88 24 25 2.0967 0.8688 21.7212 26.74 0.812 56.8 10.9 6.97 0.059 0.046 0.05 0.01 4 92 25 25 2.0967 0.8646 21.615 26.73 0.809 56.8 11 7.03 0.056 0.046 0.05 0.01 4 96 26 25 2.0967 0.8606 21.5158 26.72 0.805 56.7 11 7.08 0.053 0.047 0.05 0.01 4 100

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC Btr=35M

0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6

0 30 60 90 120 150 180

L(m)

H( m )

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

PHỤ LỤC III: TÍNH ĐIỀU TIẾT LŨ GIAI ĐOẠN TKKT

BẢNG III-1: BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ (P = 1,5%) TT

Zgt (m)

H tràn (m)

H0

qtràn (m3/s)

Vk V

f1 f2

(m) (103m3) (103m3)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

1 50.95 0.0 0.17 2.71 817.38 0.00 -1.35 1.36 2 51.15 0.2 0.37 8.69 852.51 35.13 26.15 34.84 3 51.35 0.4 0.57 16.61 888.85 71.47 53.74 70.35 4 51.55 0.6 0.77 26.08 925.20 107.82 80.55 106.63 5 51.75 0.8 0.97 36.87 961.54 144.16 106.70 143.57 6 51.95 1.0 1.17 48.84 997.88 180.50 132.27 181.11 7 52.15 1.2 1.37 61.89 1036.87 219.49 159.59 221.47 8 52.35 1.4 1.57 75.92 1076.74 259.36 187.18 263.10 9 52.55 1.6 1.77 90.88 1116.61 299.23 214.30 305.19 10 52.75 1.8 1.97 106.72 1156.48 339.10 241.00 347.71 11 52.95 2.0 2.17 123.37 1196.34 378.96 267.27 390.65 12 53.15 2.2 2.37 140.82 1238.72 421.34 295.34 436.16 13 53.35 2.4 2.57 159.01 1281.94 464.56 323.76 482.77 14 53.55 2.6 2.77 177.93 1325.15 507.77 351.81 529.74 15 53.75 2.8 2.97 197.54 1368.37 550.99 379.52 577.06 16 53.95 3.0 3.17 217.83 1411.59 594.21 406.89 624.72 17 54.15 3.2 3.37 238.77 1457.62 640.24 436.38 675.15 18 54.35 3.4 3.57 260.34 1504.59 687.21 466.37 726.71 19 54.55 3.6 3.77 282.52 1551.57 734.19 496.06 778.57 20 54.75 3.8 3.97 305.29 1598.54 781.16 525.45 830.74 21 54.95 4.0 4.17 328.65 1645.52 828.14 554.54 883.19 22 55.15 4.2 4.37 352.58 1696.06 878.68 586.45 939.03 23 55.35 4.4 4.57 377.06 1747.79 930.41 619.12 996.18 24 55.55 4.6 4.77 402.08 1799.52 982.14 651.52 1053.59 25 55.75 4.8 4.97 427.63 1851.26 1033.88 683.65 1111.27 26 55.95 5.0 5.17 453.70 1902.99 1085.61 715.52 1169.22

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ B=30M

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500

-2 198 398 598 798 998 1198 1398

f

q(m3/s)

F1 F2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG III-2: TÍNH DTL GIAI ĐOẠN TKKT VỚI LŨ TK P = 1,5%

TT T Qlũ đến Qtb qxả f1 f2 Ht Hsc Z VK Vsc

(H) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m) (m) (m) (103.m3) (103.m3)

1 2 3 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1 0.00 0.00 0.000 0.000 52.95 1196.34 0.00

2 0.32 0.73 0.365 0.730 52.95 1196.34 0.00

3 0.64 50.69 25.710 50.690 52.95 1196.34 0.00

4 0.96 162.76 106.725 123.370 267.270 2.17 0.17 53.12 1232.23 35.89 5 1.28 242.59 202.675 154.007 315.938 469.945 2.52 0.52 53.47 1306.95 110.61 6 1.60 266.00 254.295 194.714 375.519 570.233 2.94 0.94 53.89 1398.96 202.62 7 1.92 250.16 258.080 221.518 412.081 633.599 3.21 1.21 54.16 1458.95 262.61 8 2.24 215.50 232.830 226.214 418.697 644.911 3.25 1.25 54.20 1469.56 273.22 9 2.56 175.74 195.620 213.403 400.914 614.317 3.13 1.13 54.08 1440.45 244.11 10 2.88 138.18 156.960 189.591 368.282 557.874 2.89 0.89 53.84 1387.76 191.42 11 3.20 105.90 122.040 162.055 328.268 490.322 2.60 0.60 53.55 1325.73 129.39 12 3.52 79.66 92.780 135.025 286.022 421.048 2.30 0.30 53.25 1261.32 64.98 13 3.84 59.09 69.375 109.698 245.699 355.397 2.01 0.01 52.96 1197.64 1.30 14 4.16 43.37 51.230 43.370 120.578 296.929 1.08 0.00 52.95 1196.34 0.00 15 4.48 31.56 37.465 31.560 93.835 158.043 0.87 0.00 52.95 1196.34 0.00 16 4.80 22.81 27.185 22.810 71.298 121.020 0.70 0.00 52.95 1196.34 0.00 17 5.12 16.40 19.605 16.400 53.009 90.903 0.57 0.00 52.95 1196.34 0.00 18 5.44 11.74 14.070 11.740 36.783 67.079 0.45 0.00 52.95 1196.34 0.00 19 5.76 8.37 10.055 8.370 25.198 46.838 0.36 0.00 52.95 1196.34 0.00 20 6.08 5.95 7.160 5.950 17.913 32.358 0.29 0.00 52.95 1196.34 0.00 21 6.40 4.22 5.085 4.220 12.706 22.998 0.23 0.00 52.95 1196.34 0.00 22 6.72 2.98 3.600 2.980 8.973 16.306 0.18 0.00 52.95 1196.34 0.00

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

23 7.04 2.10 2.540 2.100 6.324 11.513 0.14 0.00 52.95 1196.34 0.00 24 7.36 1.48 1.790 1.480 4.458 8.114 0.11 0.00 52.95 1196.34 0.00 25 7.68 1.04 1.260 1.040 3.134 5.718 0.09 0.00 52.95 1196.34 0.00 26 8.00 0.73 0.885 0.730 2.200 4.019 0.07 0.00 52.95 1196.34 0.00

ĐƯỜNG QUÁ TRÌNH LŨ ĐẾN XẢ B =30M

0 50 100 150 200 250 300

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

t(h)

q (m 3/ s)

Q qxa

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG III-3: TÍNH BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ( P = 0,5%) TT

Zgt (m)

H tràn (m)

qtràn (m3/s)

Vk V

f1 f2

(103m3) (103m3)

1 2 3 5 6 7 8 9

1 50.95 0.0 0.00 817.38 0.00 0.00 0.00 2 51.15 0.2 8.69 852.51 35.13 28.18 36.87 3 51.35 0.4 16.61 888.85 71.47 57.87 74.48 4 51.55 0.6 26.08 925.20 107.82 86.79 112.87 5 51.75 0.8 36.87 961.54 144.16 115.05 151.92 6 51.95 1.0 48.84 997.88 180.50 142.71 191.56 7 52.15 1.2 61.89 1036.87 219.49 172.29 234.18 8 52.35 1.4 75.92 1076.74 259.36 202.19 278.11 9 52.55 1.6 90.88 1116.61 299.23 231.62 322.50 10 52.75 1.8 106.72 1156.48 339.10 260.62 367.33 11 52.95 2.0 123.37 1196.34 378.96 289.21 412.58 12 53.15 2.2 140.82 1238.72 421.34 319.72 460.54 13 53.35 2.4 159.01 1281.94 464.56 350.64 509.65 14 53.55 2.6 177.93 1325.15 507.77 381.20 559.13 15 53.75 2.8 197.54 1368.37 550.99 411.40 608.95 16 53.95 3.0 217.83 1411.59 594.21 441.28 659.11 17 54.15 3.2 238.77 1457.62 640.24 473.43 712.20 18 54.35 3.4 260.34 1504.59 687.21 506.14 766.48 19 54.55 3.6 282.52 1551.57 734.19 538.55 821.06 20 54.75 3.8 305.29 1598.54 781.16 570.65 875.95 21 54.95 4.0 328.65 1645.52 828.14 602.47 931.12 22 55.15 4.2 352.58 1696.06 878.68 637.30 989.88 23 55.35 4.4 377.06 1747.79 930.41 672.96 1050.02 24 55.55 4.6 402.08 1799.52 982.14 708.35 1110.43 25 55.75 4.8 427.63 1851.26 1033.88 743.48 1171.11 26 55.95 5.0 453.70 1902.99 1085.61 778.34 1232.04

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

BIỂU ĐỒ PHỤ TRỢ B=30M

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500

-2 198 398 598 798 998 1198 1398

f

q(m3/s)

F1 F2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG III-4:TÍNH DTL GIAI ĐOẠN TKKT VỚI LŨ TK P = 0,5%

TT T Qlũ đến Qtb qxả f1 f2 Ht Hsc Z VK Vsc

(H) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m3/s) (m) (m) (m) (103.m3) (103.m3)

1 2 3 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1 0.0 0 0.000 0.000 52.95 1196.34 0.00

2 0.3 0.91 0.455 0.730 52.95 1196.34 0.00

3 0.6 63.26 32.085 50.690 52.95 1196.34 0.00

4 0.9 203.14 133.200 123.370 289.210 2.17 0.17 53.12 1232.23 35.89 5 1.2 302.79 252.965 171.449 370.726 542.175 2.70 0.70 53.65 1347.26 150.92 6 1.5 332 317.395 229.273 458.848 688.121 3.28 1.28 54.23 1476.42 280.08 7 1.8 312.23 322.115 266.222 514.741 780.963 3.62 1.62 54.57 1557.11 360.77 8 2.1 286.97 299.600 279.785 534.556 814.341 3.75 1.75 54.70 1585.78 389.44 9 2.4 219.35 253.160 268.966 518.750 787.716 3.65 1.65 54.60 1562.95 366.61 10 2.7 172.46 195.905 239.744 474.911 714.655 3.38 1.38 54.33 1499.70 303.36 11 3.0 132.17 152.315 204.937 422.289 627.226 3.04 1.04 53.99 1421.02 224.68 12 3.3 99.43 115.800 169.886 368.203 538.089 2.69 0.69 53.64 1343.71 147.37 13 3.6 73.76 86.595 138.728 316.070 454.798 2.35 0.35 53.30 1270.38 74.04 14 3.9 54.13 63.945 111.384 268.630 380.015 2.03 0.03 52.98 1202.32 5.98 15 4.2 39.39 46.760 39.390 120.866 315.390 1.01 0.00 52.95 1196.34 0.00 16 4.5 28.48 33.935 28.480 93.080 154.801 0.82 0.00 52.95 1196.34 0.00 17 4.8 20.47 24.475 20.470 69.665 117.555 0.66 0.00 52.95 1196.34 0.00 18 5.1 14.65 17.560 14.650 50.532 87.225 0.52 0.00 52.95 1196.34 0.00 19 5.4 10.45 12.550 10.450 34.792 63.082 0.42 0.00 52.95 1196.34 0.00 20 5.7 7.42 8.935 7.420 24.075 43.727 0.33 0.00 52.95 1196.34 0.00 21 6.0 5.26 6.340 5.260 17.067 30.415 0.26 0.00 52.95 1196.34 0.00

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

22 6.3 3.72 4.490 3.720 12.071 21.557 0.21 0.00 52.95 1196.34 0.00 23 6.6 2.63 3.175 2.630 8.535 15.246 0.17 0.00 52.95 1196.34 0.00 24 6.9 1.85 2.240 1.850 6.005 10.775 0.13 0.00 52.95 1196.34 0.00

25 7.2 1.3 1.575 1.300 4.221 7.580 0.10 0.00 52.95 1196.34 0.00

26 7.5 0.91 1.105 0.910 2.955 5.326 0.08 0.00 52.95 1196.34 0.00

ĐƯỜNG QUÁ TRÌNH LŨ ĐẾN XẢ B=30M

0 50 100 150 200 250 300 350

0 1 2 3 4 5 6 7 8

t(h)

q(m3/s)

Q qxa

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

PHỤ LỤC IV: TÍNH ỔN ĐỊNH.

BẢNG IV-1. TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O1

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn Sina Cosa Tn Nn Ln Wn tg jn (Nn-Wn).tg jn Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

-5 0.00 0.00 0.86 0.73 13.61 -0.5 0.87 -6.80 11.78 4.20 6.68 0.364 1.857 9.66 -4 0.00 0.00 2.73 2.55 45.44 -0.4 0.92 -18.18 41.65 3.97 20.96 0.364 7.526 9.13 -3 0.00 0.00 3.09 3.29 55.32 -0.3 0.95 -16.60 52.78 3.81 24.33 0.364 10.348 8.77 -2 1.89 2.86 3.72 0.00 66.41 -0.2 0.98 -13.28 65.06 3.71 24.43 0.364 14.781 8.54 -1 2.44 3.76 3.84 0.00 78.93 -0.1 0.99 -7.89 78.53 3.66 27.79 0.364 18.458 8.41 0 3.19 4.47 3.93 0.00 91.24 0.0 1.00 0.00 91.24 3.64 30.56 0.364 22.074 8.37 1 3.93 5.18 3.84 0.00 102.10 0.1 0.99 10.21 101.59 3.66 32.98 0.364 24.958 8.41 2 4.57 6.00 3.72 0.00 112.84 0.2 0.98 22.57 110.56 3.71 36.09 0.364 27.090 8.54 3 5.48 6.55 3.09 0.00 119.61 0.3 0.95 35.88 114.10 3.81 36.76 0.364 28.132 8.77 4 4.95 8.54 2.72 0.00 128.78 0.4 0.92 51.51 118.03 3.97 44.70 0.364 26.677 9.13 5 4.60 10.54 0.89 0.00 128.29 0.5 0.87 64.14 111.10 4.20 48.02 0.364 22.948 11.34 6 4.00 10.58 0.00 0.00 117.12 0.6 0.80 70.27 93.70 4.55 48.11 0.404 18.406 12.28 7 2.43 9.03 0.00 0.00 92.26 0.7 0.71 64.59 65.89 5.09 46.00 0.404 8.031 13.75 8 6.30 0.00 0.00 0.00 49.28 0.8 0.60 39.42 29.57 6.06 0.00 0.404 11.939 16.37

295.8 243.23 141.48

K= 1.300

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG IV-2. TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O2

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn Sina Cosa Tn Nn Ln Wn tg jn (Nn-Wn).tg jn Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) -4 0.00 0.00 1.62 1.63 28.45 -0.4 0.92 -11.38 26.07 3.98 12.93 0.36 4.78 9.15 -3 0.00 0.00 2.69 2.99 50.03 -0.3 0.95 -15.01 47.73 3.82 21.71 0.36 9.46 8.79 -2 1.74 1.03 3.28 1.29 59.83 -0.2 0.98 -11.97 58.62 3.72 20.84 0.36 13.74 8.56 -1 2.13 3.35 3.48 0.00 70.58 -0.1 0.99 -7.06 70.23 3.66 25.03 0.36 16.44 8.43 0 2.81 4.13 3.67 0.00 83.71 0.0 1.00 0.00 83.71 3.65 28.44 0.36 20.10 8.39 1 3.58 4.82 3.48 0.00 93.90 0.1 0.99 9.39 93.43 3.66 30.41 0.36 22.92 8.43 2 4.26 5.60 3.28 0.00 104.04 0.2 0.98 20.81 101.94 3.72 33.04 0.36 25.06 8.56 3 4.99 6.33 2.69 0.00 111.18 0.3 0.95 33.35 106.06 3.82 34.47 0.36 26.04 8.79 4 5.23 7.55 1.62 0.00 114.79 0.4 0.92 45.91 105.20 3.98 36.48 0.36 25.00 9.15 5 4.69 9.32 0.00 0.00 112.54 0.5 0.87 56.27 97.46 4.21 39.24 0.40 23.51 11.37 6 4.37 8.70 0.00 0.00 104.99 0.6 0.80 63.00 83.99 4.56 39.65 0.40 17.91 12.31 7 3.19 7.16 0.00 0.00 83.22 0.7 0.71 58.25 59.43 5.11 36.55 0.40 9.24 13.78 8 1.14 4.62 0.00 0.00 46.50 0.8 0.60 37.20 27.90 6.08 28.07 0.40 -0.07 16.41

278.77 214.14 132.10

K= 1.24

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C BẢNG IV-3. BẢNG TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O3

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn Sin Cos Tn Nn Ln Wn

tg

n

(Nn-

Wn).tg n Cn.Ln

(1) (2) (3) (2) (5) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)

-4 0.00 0.00 0.77 0.80 13.85 -0.4 0.92 -5.54 12.69 4.00 6.28 0.36 2.33 9.20 -3 0.00 0.00 2.12 2.66 42.66 -0.3 0.95 -12.80 40.70 3.84 18.37 0.36 8.12 8.84 -2 1.01 0.00 3.04 2.32 54.34 -0.2 0.98 -10.87 53.25 3.74 20.06 0.36 12.07 8.61 -1 1.92 2.92 3.59 0.00 66.66 -0.1 0.99 -6.67 66.33 3.69 23.99 0.36 15.40 8.48 0 2.48 3.81 3.77 0.00 79.74 0.0 1.00 0.00 79.74 3.67 27.80 0.36 18.90 8.43 1 3.23 4.51 3.58 0.00 79.74 0.1 0.99 7.97 79.34 3.69 27.94 0.36 18.70 8.48 2 3.97 5.23 3.03 0.00 89.91 0.2 0.98 17.98 88.10 3.74 30.28 0.36 21.03 8.61 3 4.61 6.04 2.10 0.00 97.40 0.3 0.95 29.22 92.91 3.84 31.75 0.36 22.25 8.84 4 5.51 7.34 0.00 0.00 101.91 0.4 0.92 40.76 93.40 4.00 32.57 0.36 22.13 9.20 5 4.92 7.57 0.00 0.00 103.46 0.5 0.87 51.73 89.60 4.23 31.08 0.40 23.63 11.43 6 4.48 7.08 0.00 0.00 100.69 0.6 0.80 60.42 80.55 4.58 34.70 0.40 18.52 12.38 7 3.91 3.65 0.00 0.00 93.22 0.7 0.71 65.25 66.57 5.13 36.35 0.40 12.20 13.86 8 2.34 2.31 0.00 0.00 60.67 0.8 0.60 48.54 36.40 6.11 22.31 0.40 5.69 16.50

286.01 200.97 132.86

k= 1.17

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG IV-4. BẢNG TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O4

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn Sin Cos Tn Nn Ln Wn

tg

n

(Nn-

Wn).tg n Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)

-3 0.00 0.00 1.44 1.19 22.99 -0.3 0.95 -6.90 21.93 3.86 10.16 0.36 4.28 8.89 -2 0.00 0.00 2.39 3.00 48.36 -0.2 0.98 -9.67 47.38 3.76 20.28 0.36 9.86 8.65 -1 1.77 1.69 2.95 0.84 59.11 -0.1 0.99 -5.91 58.82 3.70 20.30 0.36 14.01 8.52 0 2.25 3.52 3.14 0.00 71.07 0.0 1.00 0.00 71.07 3.69 24.55 0.36 16.92 8.48 1 2.97 4.28 2.95 0.00 81.55 0.1 0.99 8.16 81.14 3.70 26.78 0.36 19.77 8.52 2 3.74 4.98 2.39 0.00 89.07 0.2 0.98 17.81 87.27 3.76 27.73 0.36 21.66 8.65 3 4.40 5.79 1.44 0.00 93.61 0.3 0.95 28.08 89.30 3.86 27.94 0.36 22.32 8.89 4 5.24 6.48 0.00 0.00 94.79 0.4 0.92 37.92 86.88 4.02 26.06 0.40 24.56 10.86 5 5.06 6.27 0.00 0.00 91.64 0.5 0.87 45.82 79.36 4.26 26.69 0.40 21.27 11.49 6 4.58 5.80 0.00 0.00 83.97 0.6 0.80 50.38 67.18 4.61 26.72 0.40 16.33 12.44 7 4.34 4.34 0.00 0.00 70.07 0.7 0.71 49.05 50.04 5.16 22.40 0.40 11.16 13.94 8 2.74 1.75 0.00 0.00 36.10 0.8 0.60 28.88 21.66 6.14 10.75 0.40 4.40 16.59

243.62 186.56 125.91

k= 1.28

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C BẢNG IV-5. BẢNG TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O5

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn SinCos Tn Nn Ln Wn tg n (Nn-Wn).tg n Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) -4 0.00 0.00 0.75 0.84 14.47 -0.4 0.92 -5.79 13.26 4.11 6.53 0.36 2.45 9.45 -3 0.00 0.00 2.16 2.72 44.72 -0.3 0.95 -13.41 42.66 3.95 19.26 0.36 8.51 9.08 -2 1.28 0.00 3.13 2.20 57.46 -0.2 0.98 -11.49 56.30 3.84 20.48 0.36 13.03 8.84 -1 1.96 3.02 3.70 0.00 70.46 -0.1 0.99 -7.05 70.10 3.78 25.42 0.36 16.25 8.70 0 2.58 3.91 3.89 0.00 84.45 0.0 1.00 0.00 84.45 3.76 29.36 0.36 20.04 8.66 1 3.37 4.63 3.70 0.00 103.24 0.1 0.99 10.32 102.73 3.78 32.23 0.36 25.64 8.70 2 4.11 5.39 3.13 0.00 107.96 0.2 0.98 21.59 105.78 3.84 32.12 0.36 26.80 8.84 3 4.80 6.21 2.15 0.00 109.23 0.3 0.95 32.77 104.20 3.95 30.97 0.36 26.64 9.08 4 5.40 7.11 0.74 0.00 106.51 0.4 0.92 42.60 97.62 4.11 33.27 0.36 23.41 9.45 5 4.76 8.10 0.00 0.00 98.40 0.5 0.87 49.20 85.21 4.35 32.55 0.40 21.26 11.73 6 4.39 7.49 0.00 0.00 76.39 0.6 0.80 45.84 61.11 4.71 27.81 0.40 13.45 12.70 7 3.31 5.91 0.00 0.00 37.05 0.7 0.71 25.94 26.46 5.27 16.76 0.40 3.92 14.23 8 1.28 3.18 0.00 0.00 0.00 0.8 0.60 0.00 0.00 6.27 0.00 0.40 0.00 16.94

190.5 201.401 136.4

K= 1.773

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG IV-6. BẢNG TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O6

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn SinCos Tn Nn Ln Wn tg n (Nn-Wn).tg n Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) -4 0.00 0.00 0.59 0.67 10.82 -0.4 0.92 -4.33 9.91 3.87 4.88 0.36 1.83 8.91 -3 0.00 0.00 1.92 2.44 37.69 -0.3 0.95 -11.31 35.95 3.72 16.22 0.36 7.18 8.56 -2 1.28 0.00 2.94 3.17 62.05 -0.2 0.98 -12.41 60.80 3.62 22.13 0.36 14.07 8.33 -1 2.85 2.40 3.37 0.35 69.21 -0.1 0.99 -6.92 68.86 3.57 21.83 0.36 17.11 8.20 0 2.35 3.66 3.55 0.00 73.36 0.0 1.00 0.00 73.36 3.55 25.59 0.36 17.38 8.16 1 3.07 4.36 3.37 0.00 90.20 0.1 0.99 9.02 89.75 3.57 28.14 0.36 22.41 8.20 2 3.81 5.05 2.84 0.00 94.41 0.2 0.98 18.88 92.50 3.62 28.11 0.36 23.42 8.33 3 4.44 5.84 1.92 0.00 95.42 0.3 0.95 28.63 91.03 3.72 26.12 0.36 23.61 8.56 4 5.26 6.43 0.59 0.00 92.82 0.4 0.92 37.13 85.07 3.87 26.45 0.36 21.32 8.91 5 5.08 6.83 0.00 0.00 85.59 0.5 0.87 42.80 74.13 4.10 26.15 0.40 19.37 11.06 6 4.60 6.38 0.00 0.00 72.77 0.6 0.80 43.66 58.22 4.44 22.27 0.40 14.51 11.98 7 4.33 5.02 0.00 0.00 42.30 0.7 0.71 29.61 30.20 4.97 12.42 0.40 7.18 13.42 8 2.95 2.50 0.00 0.00 0.00 0.8 0.60 0.00 0.00 5.92 0.00 0.40 0.00 15.97

174.8 189.404 128.6

K= 1.82

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG IV-7. BẢNG TÍNH HỆ SỐ K CHO CUNG TRƯỢT ĐI QUA TÂM O

STT Z1 Z2 Z3 Zd Gn Sin Cos Tn Nn Ln Wn tg n (Nn-Wn).tg n Cn.Ln

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) -4 0.00 0.00 1.58 1.63 28.11 -0.4 0.92 -11.25 25.77 3.97 12.76 0.36 4.73 9.14 -3 0.00 0.00 2.95 3.00 52.06 -0.3 0.95 -15.62 49.66 3.82 22.72 0.36 9.80 8.78 -2 0.91 1.80 3.89 1.31 64.38 -0.2 0.98 -12.88 63.08 3.72 26.02 0.36 13.48 8.55 -1 1.21 4.26 4.44 0.00 78.03 -0.1 0.99 -7.80 77.64 3.66 31.85 0.36 16.66 8.42 0 1.74 5.19 4.63 0.00 91.19 0.0 1.00 0.00 91.19 3.64 35.76 0.36 20.16 8.38 1 2.50 5.89 4.45 0.00 101.45 0.1 0.99 10.14 100.94 3.66 37.85 0.36 22.95 8.42 2 3.20 6.65 3.89 0.00 108.82 0.2 0.98 21.76 106.62 3.72 39.18 0.36 24.53 8.55 3 4.11 7.19 2.95 0.00 113.14 0.3 0.95 33.94 107.93 3.82 38.71 0.36 25.18 8.78 4 4.39 8.37 1.59 0.00 114.51 0.4 0.92 45.81 104.95 3.97 39.58 0.36 23.78 9.14 5 4.27 9.70 0.00 0.00 112.22 0.5 0.87 56.11 97.18 4.21 40.79 0.40 22.77 11.35 6 4.20 8.82 0.00 0.00 104.52 0.6 0.80 62.71 83.62 4.55 40.15 0.40 17.55 12.29 7 2.45 7.88 0.00 0.00 83.18 0.7 0.71 58.23 59.40 5.10 40.19 0.40 7.76 13.77 8 0.00 5.77 0.00 0.00 46.86 0.8 0.60 37.49 28.12 6.07 35.02 0.40 -2.79 16.39

278.65 206.57 131.96

K= 1.21

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình PHỤ LỤC V: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC

BẢNG V-1: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=20(m3/s)

TT Bdoc (m)

H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V

m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk (m) 1 37.60 0.1900 7.14 37.98 0.19 44.53 2.80 0.59 0.02 0 0.20 2 35.84 0.1655 5.93 36.17 0.16 43.52 3.37 0.75 0.16 0.04 0.03 0.03 5 5 0.17 3 34.07 0.1606 5.47 34.39 0.16 43.30 3.66 0.84 0.10 0.04 0.04 0.02 5 10 0.17 4 32.31 0.1618 5.23 32.63 0.16 43.35 3.83 0.91 0.07 0.05 0.05 0.01 5 15 0.17 5 30.55 0.1658 5.06 30.88 0.16 43.52 3.95 0.96 0.05 0.05 0.05 0.01 5 20 0.17 6 28.78 0.1714 4.93 29.13 0.17 43.76 4.05 1.01 0.05 0.05 0.05 0.01 5 25 0.18 7 27.02 0.1784 4.82 27.38 0.18 44.04 4.15 1.06 0.05 0.05 0.05 0.01 5 30 0.19 8 25.26 0.1865 4.71 25.63 0.18 44.35 4.25 1.11 0.05 0.05 0.05 0.01 5 35 0.19 9 23.49 0.1959 4.60 23.89 0.19 44.71 4.34 1.16 0.05 0.05 0.05 0.01 5 40 0.20 10 21.73 0.2069 4.50 22.14 0.20 45.10 4.45 1.22 0.06 0.05 0.05 0.01 5 45 0.22 11 20.00 0.2194 4.39 20.44 0.21 45.52 4.56 1.28 0.06 0.05 0.05 0.01 5 50 0.23

BẢNG V-2: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=20(m3/s)

TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V

m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 0.2133 4.27 20.43 0.21 45.31 4.69 1.33 0.05 0 0 0.22 2 20.00 0.2096 4.19 20.42 0.21 45.18 4.77 1.37 0.04 0.05 0.05 0.01 5 5 0.22 3 20.00 0.2073 4.15 20.41 0.20 45.10 4.82 1.39 0.02 0.06 0.06 0.00 5 10 0.22 4 20.00 0.2059 4.12 20.41 0.20 45.05 4.86 1.41 0.02 0.06 0.06 0.00 5 15 0.22 5 20.00 0.2050 4.10 20.41 0.20 45.02 4.88 1.42 0.01 0.06 0.06 0.00 5 20 0.21 6 20.00 0.2044 4.09 20.41 0.20 45.00 4.89 1.42 0.01 0.06 0.06 0.00 5 25 0.21 7 20.00 0.2040 4.08 20.41 0.20 44.98 4.90 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 30 0.21 8 20.00 0.2038 4.08 20.41 0.20 44.97 4.91 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 35 0.21 9 20.00 0.2037 4.07 20.41 0.20 44.97 4.91 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 40 0.21 10 20.00 0.2036 4.07 20.41 0.20 44.96 4.91 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 45 0.21 11 20.00 0.2035 4.07 20.41 0.20 44.96 4.91 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 50 0.21 12 20.00 0.2035 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.43 0.00 0.06 0.06 0.00 5 55 0.21 13 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 60 0.21 14 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 65 0.21 15 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 70 0.21 16 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 75 0.21 17 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 80 0.21 18 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 85 0.21 19 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 90 0.21 20 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 95 0.21 21 20.00 0.2034 4.07 20.41 0.20 44.96 4.92 1.44 0.00 0.06 0.06 0.00 5 100 0.21

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG V-3: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=100(m3/s) TT Bdoc

(m)

H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 37.60 1.0500 39.48 39.70 0.99 58.77 2.53 1.38 0.00 0 1.08 2 35.84 0.6237 22.35 37.08 0.60 54.06 4.47 1.64 0.27 0.01 0.01 0.05 5 5 0.65 3 34.07 0.5826 19.85 35.24 0.56 53.46 5.04 1.88 0.23 0.02 0.01 0.05 5 10 0.61 4 32.31 0.5663 18.30 33.44 0.55 53.20 5.46 2.09 0.21 0.02 0.02 0.04 5 15 0.60 5 30.55 0.5632 17.20 31.67 0.54 53.13 5.81 2.29 0.20 0.02 0.02 0.04 5 20 0.60 6 28.78 0.5689 16.37 29.92 0.55 53.20 6.11 2.47 0.18 0.02 0.02 0.04 5 25 0.60 7 27.02 0.5815 15.71 28.18 0.56 53.37 6.36 2.65 0.18 0.03 0.02 0.04 5 30 0.62 8 25.26 0.6005 15.17 26.46 0.57 53.61 6.59 2.82 0.17 0.03 0.03 0.03 5 35 0.64 9 23.49 0.6259 14.70 24.75 0.59 53.94 6.80 2.98 0.17 0.03 0.03 0.03 5 40 0.67 10 21.73 0.6582 14.30 23.05 0.62 54.33 6.99 3.15 0.17 0.03 0.03 0.03 5 45 0.70 11 20.00 0.6974 13.95 21.39 0.65 54.78 7.17 3.32 0.17 0.03 0.03 0.03 5 50 0.75

BẢNG V-4: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=100(m3/s) TT

Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R (m) C

V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 0.6974 13.95 21.39 0.65 54.78 7.17 3.32 0.03 0 0 0.75 2 20.00 0.6551 13.10 21.31 0.61 54.24 7.63 3.62 0.31 0.03 0.03 0.03 5 5 0.71 3 20.00 0.6393 12.79 21.28 0.60 54.04 7.82 3.76 0.13 0.03 0.03 0.03 5 10 0.69 4 20.00 0.6261 12.52 21.25 0.59 53.86 7.99 3.88 0.12 0.04 0.04 0.02 5 15 0.68 5 20.00 0.6150 12.30 21.23 0.58 53.71 8.13 3.98 0.11 0.04 0.04 0.02 5 20 0.66 6 20.00 0.6055 12.11 21.21 0.57 53.58 8.26 4.08 0.10 0.04 0.04 0.02 5 25 0.66 7 20.00 0.5973 11.95 21.19 0.56 53.46 8.37 4.17 0.09 0.04 0.04 0.02 5 30 0.65 8 20.00 0.5903 11.81 21.18 0.56 53.36 8.47 4.25 0.08 0.05 0.04 0.02 5 35 0.64 9 20.00 0.5843 11.69 21.17 0.55 53.28 8.56 4.32 0.07 0.05 0.05 0.01 5 40 0.63 10 20.00 0.5790 11.58 21.16 0.55 53.20 8.64 4.38 0.06 0.05 0.05 0.01 5 45 0.63 11 20.00 0.5744 11.49 21.15 0.54 53.14 8.70 4.44 0.06 0.05 0.05 0.01 5 50 0.62 12 20.00 0.5705 11.41 21.14 0.54 53.08 8.76 4.49 0.05 0.05 0.05 0.01 5 55 0.62 13 20.00 0.5670 11.34 21.13 0.54 53.03 8.82 4.53 0.04 0.05 0.05 0.01 5 60 0.62 14 20.00 0.5637 11.27 21.13 0.53 52.98 8.87 4.57 0.04 0.05 0.05 0.01 5 65 0.61 15 20.00 0.5610 11.22 21.12 0.53 52.94 8.91 4.61 0.04 0.05 0.05 0.01 5 70 0.61 16 20.00 0.5587 11.17 21.12 0.53 52.90 8.95 4.64 0.03 0.05 0.05 0.01 5 75 0.61 17 20.00 0.5567 11.13 21.11 0.53 52.87 8.98 4.67 0.03 0.05 0.05 0.01 5 80 0.61 18 20.00 0.5549 11.10 21.11 0.53 52.85 9.01 4.69 0.02 0.06 0.06 0.00 5 85 0.60 19 20.00 0.5533 11.07 21.11 0.52 52.82 9.04 4.72 0.02 0.06 0.06 0.00 5 90 0.60 20 20.00 0.5519 11.04 21.10 0.52 52.80 9.06 4.74 0.02 0.06 0.06 0.00 5 95 0.60 20 20.00 0.5507 11.01 21.10 0.52 52.78 9.08 4.75 0.02 0.06 0.06 0.00 5 100 0.60

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG V-5: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=150(m3/s) TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 37.60 0.9000 33.84 39.40 0.86 57.35 4.43 1.90 0.01 0 0.94 2 35.84 0.8158 29.23 37.47 0.78 56.44 5.13 2.16 0.26 0.01 0.01 0.05 5.0 5 0.86 3 34.07 0.7820 26.64 35.64 0.75 56.04 5.63 2.40 0.24 0.01 0.01 0.05 5.0 10 0.83 4 32.31 0.7697 24.87 33.85 0.73 55.88 6.03 2.62 0.23 0.02 0.01 0.05 5.0 15 0.82 5 30.55 0.7707 23.54 32.09 0.73 55.86 6.37 2.84 0.22 0.02 0.02 0.04 5.0 20 0.82 6 28.78 0.7815 22.50 30.35 0.74 55.96 6.67 3.05 0.21 0.02 0.02 0.04 5.0 25 0.83 7 27.02 0.8009 21.64 28.62 0.76 56.15 6.93 3.25 0.20 0.02 0.02 0.04 5.0 30 0.86 8 25.26 0.8286 20.93 26.91 0.78 56.41 7.17 3.45 0.20 0.02 0.02 0.04 5.0 35 0.89 9 23.49 0.8648 20.32 25.22 0.81 56.74 7.38 3.64 0.20 0.02 0.02 0.04 5.0 40 0.93 10 21.73 0.9109 19.79 23.55 0.84 57.14 7.58 3.84 0.20 0.02 0.02 0.04 5.0 45 0.98 11 20.00 0.9668 19.34 21.93 0.88 57.60 7.76 4.03 0.20 0.02 0.02 0.04 5.0 50 1.04

BẢNG V-6: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=150(m3/s TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 0.9668 19.34 21.93 0.88 57.60 7.76 4.03 0.02 0.0 0 1.04 2 20.00 0.9052 18.10 21.81 0.83 57.03 8.29 4.40 0.37 0.03 0.02 0.04 5.0 5 0.98 3 20.00 0.8815 17.63 21.76 0.81 56.79 8.51 4.57 0.17 0.03 0.03 0.03 5.0 10 0.96 4 20.00 0.8612 17.22 21.72 0.79 56.59 8.71 4.73 0.16 0.03 0.03 0.03 5.0 15 0.94 5 20.00 0.8436 16.87 21.69 0.78 56.41 8.89 4.87 0.15 0.03 0.03 0.03 5.0 20 0.92 6 20.00 0.8282 16.56 21.66 0.76 56.25 9.06 5.01 0.14 0.03 0.03 0.03 5.0 25 0.90 7 20.00 0.8147 16.29 21.63 0.75 56.11 9.21 5.13 0.13 0.04 0.03 0.03 5.0 30 0.89 8 20.00 0.8028 16.06 21.61 0.74 55.98 9.34 5.25 0.12 0.04 0.04 0.02 5.0 35 0.88 9 20.00 0.7923 15.85 21.58 0.73 55.87 9.47 5.36 0.11 0.04 0.04 0.02 5.0 40 0.87 10 20.00 0.7829 15.66 21.57 0.73 55.77 9.58 5.46 0.10 0.04 0.04 0.02 5.0 45 0.86 11 20.00 0.7746 15.49 21.55 0.72 55.67 9.68 5.55 0.09 0.04 0.04 0.02 5.0 50 0.85 12 20.00 0.7671 15.34 21.53 0.71 55.59 9.78 5.64 0.09 0.04 0.04 0.02 5.0 55 0.84 13 20.00 0.7604 15.21 21.52 0.71 55.52 9.86 5.72 0.08 0.04 0.04 0.02 5.0 60 0.84 14 20.00 0.7543 15.09 21.51 0.70 55.45 9.94 5.79 0.07 0.05 0.05 0.01 5.0 65 0.83 15 20.00 0.7489 14.98 21.50 0.70 55.38 10.02 5.86 0.07 0.05 0.05 0.01 5.0 70 0.82 16 20.00 0.7440 14.88 21.49 0.69 55.33 10.08 5.92 0.06 0.05 0.05 0.01 5.0 75 0.82 17 20.00 0.7395 14.79 21.48 0.69 55.28 10.14 5.98 0.06 0.05 0.05 0.01 5.0 80 0.81 18 20.00 0.7355 14.71 21.47 0.69 55.23 10.20 6.04 0.05 0.05 0.05 0.01 5.0 85 0.81 19 20.00 0.7319 14.64 21.46 0.68 55.19 10.25 6.08 0.05 0.05 0.05 0.01 5.0 90 0.81 20 20.00 0.7286 14.57 21.46 0.68 55.15 10.29 6.13 0.05 0.05 0.05 0.01 5.0 95 0.80 21 20.00 0.7256 14.51 21.45 0.68 55.11 10.34 6.17 0.04 0.05 0.05 0.01 5.0 100 0.80

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG V-7: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=200(m3/s)

TT Bdoc

(m)

H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V

m/s э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 37.60 1.0900 40.98 39.78 1.03 59.12 4.88 2.30 0.01 0 1.14 2 35.84 1.0111 36.23 37.86 0.96 58.40 5.52 2.56 0.26 0.01 0.01 0.05 5 5 1.07 3 34.07 0.9788 33.35 36.03 0.93 58.07 6.00 2.81 0.25 0.01 0.01 0.05 5 10 1.04 4 32.31 0.9688 31.30 34.25 0.91 57.95 6.39 3.05 0.24 0.01 0.01 0.05 5 15 1.03 5 30.55 0.9733 29.73 32.49 0.92 57.96 6.73 3.28 0.23 0.01 0.01 0.05 5 20 1.04 6 28.78 0.9894 28.48 30.76 0.93 58.07 7.02 3.50 0.22 0.02 0.02 0.04 5 25 1.06 7 27.02 1.0157 27.44 29.05 0.94 58.27 7.29 3.72 0.22 0.02 0.02 0.04 5 30 1.09 8 25.26 1.0523 26.58 27.36 0.97 58.54 7.53 3.94 0.22 0.02 0.02 0.04 5 35 1.13 9 23.49 1.0999 25.84 25.69 1.01 58.88 7.74 4.15 0.21 0.02 0.02 0.04 5 40 1.19 10 21.73 1.1603 25.21 24.05 1.05 59.29 7.93 4.37 0.21 0.02 0.02 0.04 5 45 1.25 11 20.00 1.2336 24.67 22.47 1.10 59.75 8.11 4.58 0.22 0.02 0.02 0.04 5 50 1.33

BẢNG V-8: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=200(m3/s)

TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 1.2336 24.67 22.47 1.10 59.75 8.11 4.58 0.02 0 0 1.33 2 20.00 1.1517 23.03 22.30 1.03 59.14 8.68 4.99 0.41 0.02 0.02 0.04 5 5 1.25 3 20.00 1.1197 22.39 22.24 1.01 58.89 8.93 5.19 0.19 0.02 0.02 0.04 5 10 1.22 4 20.00 1.0920 21.84 22.18 0.98 58.67 9.16 5.37 0.18 0.02 0.02 0.04 5 15 1.19 5 20.00 1.0678 21.36 22.14 0.96 58.47 9.36 5.54 0.17 0.03 0.03 0.03 5 20 1.17 6 20.00 1.0465 20.93 22.09 0.95 58.30 9.56 5.70 0.16 0.03 0.03 0.03 5 25 1.15 7 20.00 1.0276 20.55 22.06 0.93 58.14 9.73 5.85 0.15 0.03 0.03 0.03 5 30 1.13 8 20.00 1.0107 20.21 22.02 0.92 57.99 9.89 6.00 0.15 0.03 0.03 0.03 5 35 1.11 9 20.00 0.9956 19.91 21.99 0.91 57.86 10.04 6.14 0.14 0.03 0.03 0.03 5 40 1.10 10 20.00 0.9820 19.64 21.96 0.89 57.74 10.18 6.27 0.13 0.03 0.03 0.03 5 45 1.08 11 20.00 0.9697 19.39 21.94 0.88 57.63 10.31 6.39 0.12 0.04 0.04 0.02 5 50 1.07 12 20.00 0.9586 19.17 21.92 0.87 57.53 10.43 6.51 0.12 0.04 0.04 0.02 5 55 1.06 13 20.00 0.9485 18.97 21.90 0.87 57.43 10.54 6.61 0.11 0.04 0.04 0.02 5 60 1.05 14 20.00 0.9393 18.79 21.88 0.86 57.35 10.65 6.72 0.10 0.04 0.04 0.02 5 65 1.04 15 20.00 0.9309 18.62 21.86 0.85 57.27 10.74 6.81 0.10 0.04 0.04 0.02 5 70 1.03 16 20.00 0.9232 18.46 21.85 0.85 57.20 10.83 6.90 0.09 0.04 0.04 0.02 5 75 1.02 17 20.00 0.9162 18.32 21.83 0.84 57.13 10.92 6.99 0.09 0.04 0.04 0.02 5 80 1.02 18 20.00 0.9097 18.19 21.82 0.83 57.07 10.99 7.07 0.08 0.04 0.04 0.02 5 85 1.01 19 20.00 0.9038 18.08 21.81 0.83 57.01 11.06 7.14 0.08 0.05 0.04 0.02 5 90 1.00 20 20.00 0.8983 17.97 21.80 0.82 56.96 11.13 7.21 0.07 0.05 0.05 0.01 5 95 1.00 21 20.00 0.8933 17.87 21.79 0.82 56.91 11.19 7.28 0.07 0.05 0.05 0.01 5 100 0.99

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG V-9: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=226(m3/s)

TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 37.60 1.1700 43.99 39.94 1.10 59.78 5.14 2.52 0.01 0 1.23 2 35.84 1.1001 39.42 38.04 1.04 59.18 5.74 2.78 0.26 0.01 0.01 0.05 5 5 1.16 3 34.07 1.0715 36.51 36.22 1.01 58.90 6.20 3.03 0.25 0.01 0.01 0.05 5 10 1.14 4 32.31 1.0645 34.39 34.44 1.00 58.81 6.58 3.27 0.24 0.01 0.01 0.05 5 15 1.13 5 30.55 1.0722 32.75 32.69 1.00 58.84 6.91 3.50 0.23 0.01 0.01 0.05 5 20 1.15 6 28.78 1.0918 31.43 30.97 1.01 58.97 7.20 3.73 0.23 0.01 0.01 0.05 5 25 1.17 7 27.02 1.1225 30.33 29.27 1.04 59.18 7.46 3.96 0.22 0.02 0.02 0.04 5 30 1.21 8 25.26 1.1644 29.41 27.59 1.07 59.45 7.69 4.18 0.22 0.02 0.02 0.04 5 35 1.25 9 23.49 1.2185 28.63 25.93 1.10 59.80 7.90 4.40 0.22 0.02 0.02 0.04 5 40 1.31 10 21.73 1.2868 27.96 24.30 1.15 60.21 8.09 4.62 0.22 0.02 0.02 0.04 5 45 1.39 11 20.00 1.3698 27.40 22.74 1.20 60.68 8.26 4.84 0.22 0.02 0.02 0.04 5 50 1.48

BẢNG V-10:ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=226(m3/s)

TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V m/s

э

(m) Δэ j jtb i-jtb ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 1.3698 27.40 22.74 1.20 60.68 8.26 4.84 0.02 0 0 1.48 2 20.00 1.2777 25.55 22.56 1.13 60.06 8.85 5.27 0.43 0.02 0.02 0.04 5 5 1.39 3 20.00 1.2416 24.83 22.48 1.10 59.81 9.11 5.47 0.20 0.02 0.02 0.04 5 10 1.35 4 20.00 1.2102 24.20 22.42 1.08 59.58 9.35 5.66 0.19 0.02 0.02 0.04 5 15 1.32 5 20.00 1.1828 23.66 22.37 1.06 59.38 9.56 5.84 0.18 0.02 0.02 0.04 5 20 1.30 6 20.00 1.1585 23.17 22.32 1.04 59.19 9.76 6.02 0.17 0.03 0.03 0.03 5 25 1.27 7 20.00 1.1369 22.74 22.27 1.02 59.03 9.95 6.18 0.16 0.03 0.03 0.03 5 30 1.25 8 20.00 1.1175 22.35 22.24 1.01 58.87 10.12 6.34 0.16 0.03 0.03 0.03 5 35 1.23 9 20.00 1.1001 22.00 22.20 0.99 58.74 10.28 6.49 0.15 0.03 0.03 0.03 5 40 1.21 10 20.00 1.0844 21.69 22.17 0.98 58.61 10.43 6.63 0.14 0.03 0.03 0.03 5 45 1.20 11 20.00 1.0701 21.40 22.14 0.97 58.49 10.57 6.76 0.13 0.03 0.03 0.03 5 50 1.18 12 20.00 1.0571 21.14 22.11 0.96 58.38 10.70 6.89 0.13 0.04 0.03 0.03 5 55 1.17 13 20.00 1.0453 20.91 22.09 0.95 58.29 10.82 7.01 0.12 0.04 0.04 0.02 5 60 1.16 14 20.00 1.0344 20.69 22.07 0.94 58.19 10.93 7.13 0.11 0.04 0.04 0.02 5 65 1.15 15 20.00 1.0245 20.49 22.05 0.93 58.11 11.04 7.24 0.11 0.04 0.04 0.02 5 70 1.14 16 20.00 1.0154 20.31 22.03 0.92 58.03 11.14 7.34 0.10 0.04 0.04 0.02 5 75 1.13 17 20.00 1.0070 20.14 22.01 0.91 57.96 11.23 7.44 0.10 0.04 0.04 0.02 5 80 1.12 18 20.00 0.9993 19.99 22.00 0.91 57.89 11.32 7.53 0.09 0.04 0.04 0.02 5 85 1.11 19 20.00 0.9921 19.84 21.98 0.90 57.83 11.40 7.62 0.09 0.04 0.04 0.02 5 90 1.11 20 20.00 0.9855 19.71 21.97 0.90 57.77 11.48 7.70 0.08 0.04 0.04 0.02 5 95 1.10 21 20.00 0.9794 19.59 21.96 0.89 57.71 11.55 7.78 0.08 0.04 0.04 0.02 5 100 1.09

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG V-11: ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN THAY ĐỔI Q=279(m3/s)

TT Bdoc

(m) H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V

m/s э

(m) Δэ j jtb i-jtb

ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 37.60 1.3400 50.38 40.28 1.25 61.06 5.55 2.91 0.01 0 1.41 2 35.84 1.2811 45.91 38.40 1.20 60.60 6.09 3.17 0.26 0.01 0.01 0.05 5 5 1.36 3 34.07 1.2586 42.89 36.59 1.17 60.40 6.52 3.43 0.25 0.01 0.01 0.05 5 10 1.34 4 32.31 1.2572 40.62 34.82 1.17 60.35 6.89 3.68 0.25 0.01 0.01 0.05 5 15 1.34 5 30.55 1.2713 38.83 33.09 1.17 60.41 7.20 3.92 0.24 0.01 0.01 0.05 5 20 1.36 6 28.78 1.2985 37.38 31.38 1.19 60.56 7.49 4.15 0.24 0.01 0.01 0.05 5 25 1.40 7 27.02 1.3384 36.16 29.70 1.22 60.79 7.74 4.39 0.23 0.01 0.01 0.05 5 30 1.44 8 25.26 1.3914 35.14 28.04 1.25 61.08 7.96 4.62 0.23 0.01 0.01 0.05 5 35 1.50 9 23.49 1.4592 34.28 26.41 1.30 61.44 8.16 4.85 0.23 0.01 0.01 0.05 5 40 1.58 10 21.73 1.5445 33.56 24.82 1.35 61.86 8.34 5.09 0.23 0.01 0.01 0.05 5 45 1.67 11 20.00 1.6481 32.96 23.30 1.41 62.33 8.49 5.32 0.23 0.01 0.01 0.05 5 50 1.79

BẢNG V-12:ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC ĐOẠN KHÔNG ĐỔI Q=279(m3/s)

TT Bdoc

(m)

H (m)

ω (m2)

X (m)

R

(m) C V

m/s э

(m) Δэ j jtb i-jtb ΔL (m)

L (m)

hhk

(m) 1 20.00 1.5862 31.72 23.17 1.37 61.99 8.82 5.55 0.01 0 0 1.73 2 20.00 1.5341 30.68 23.07 1.33 61.69 9.12 5.77 0.22 0.02 0.02 0.04 5 5 1.67 3 20.00 1.4893 29.79 22.98 1.30 61.42 9.39 5.99 0.21 0.02 0.02 0.04 5 10 1.63 4 20.00 1.4504 29.01 22.90 1.27 61.19 9.65 6.19 0.21 0.02 0.02 0.04 5 15 1.59 5 20.00 1.4161 28.32 22.83 1.24 60.97 9.88 6.39 0.20 0.02 0.02 0.04 5 20 1.56 6 20.00 1.3857 27.71 22.77 1.22 60.78 10.10 6.58 0.19 0.02 0.02 0.04 5 25 1.53 7 20.00 1.3585 27.17 22.72 1.20 60.60 10.30 6.76 0.18 0.02 0.02 0.04 5 30 1.50 8 20.00 1.3340 26.68 22.67 1.18 60.44 10.49 6.94 0.18 0.03 0.02 0.04 5 35 1.47 9 20.00 1.3119 26.24 22.62 1.16 60.29 10.66 7.11 0.17 0.03 0.03 0.03 5 40 1.45 10 20.00 1.2917 25.83 22.58 1.14 60.16 10.83 7.27 0.16 0.03 0.03 0.03 5 45 1.43 11 20.00 1.2734 25.47 22.55 1.13 60.03 10.99 7.42 0.16 0.03 0.03 0.03 5 50 1.41 12 20.00 1.2566 25.13 22.51 1.12 59.91 11.13 7.57 0.15 0.03 0.03 0.03 5 55 1.40 13 20.00 1.2412 24.82 22.48 1.10 59.80 11.27 7.72 0.14 0.03 0.03 0.03 5 60 1.38 14 20.00 1.2271 24.54 22.45 1.09 59.70 11.40 7.85 0.14 0.03 0.03 0.03 5 65 1.37 15 20.00 1.2140 24.28 22.43 1.08 59.61 11.52 7.98 0.13 0.03 0.03 0.03 5 70 1.35 16 20.00 1.2019 24.04 22.40 1.07 59.52 11.64 8.11 0.12 0.04 0.04 0.02 5 75 1.34 17 20.00 1.1908 23.82 22.38 1.06 59.44 11.75 8.23 0.12 0.04 0.04 0.02 5 80 1.33 18 20.00 1.1804 23.61 22.36 1.06 59.36 11.85 8.34 0.11 0.04 0.04 0.02 5 85 1.32 19 20.00 1.1708 23.42 22.34 1.05 59.29 11.95 8.45 0.11 0.04 0.04 0.02 5 90 1.31 20 20.00 1.1618 23.24 22.32 1.04 59.22 12.04 8.55 0.10 0.04 0.04 0.02 5 95 1.30 21 20.00 1.1534 23.07 22.31 1.03 59.15 12.13 8.65 0.10 0.04 0.04 0.02 5 100 1.29

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình PHỤ LỤC VI: CHUYÊN ĐÈ KỶ THUẬT

BẢNG VI-1: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG PHÂN BỐ ĐỀU q GÂY RA

Dải

Ltt 

(m)

-

1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 t=2 0 0.006 0.019 0.034 0.049 0.063 0.074 0.084 0.091 0.095 0.096 0.095 0.091 0.084 0.074 0.063 0.049 0.034 0.019 0.006 0 1 9.9 0 2.53 8.03 14.36 20.70 26.61 31.26 35.48 38.44 40.13 40.55 40.13 38.44 35.48 31.26 26.61 20.70 14.36 8.03 2.53 0.00 2 9.9 0 2.57 8.14 14.56 20.99 26.98 31.69 35.98 38.98 40.69 41.12 40.69 38.98 35.98 31.69 26.98 20.99 14.56 8.14 2.57 0.00 3 9.9 0 2.58 8.18 14.63 21.08 27.11 31.84 36.14 39.15 40.88 41.31 40.88 39.15 36.14 31.84 27.11 21.08 14.63 8.18 2.58 0.00 4 9.9 0 2.60 8.23 14.73 21.23 27.29 32.06 36.39 39.42 41.15 41.59 41.15 39.42 36.39 32.06 27.29 21.23 14.73 8.23 2.60 0.00 5 9.9 0 2.63 8.34 14.93 21.52 27.66 32.49 36.88 39.96 41.71 42.15 41.71 39.96 36.88 32.49 27.66 21.52 14.93 8.34 2.63 0.00

BẢNG VI-2: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P1 GÂY RA

Dải

Ltt

(m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = -1 0 -0.08 -0.13 -0.17 -0.19 -0.2 -0.2 -0.2 -0.19 -0.18 -0.17 -0.15 -0.13 -0.11 -0.09 -0.07 -0.05 -0.03 -0.02 0 0 1 9.9 0 -7.06 -11.47 -15.00 -16.76 -17.64 -17.64 -17.64 -16.76 -15.88 -15.00 -13.23 -11.47 -9.70 -7.94 -6.17 -4.41 -2.65 -1.76 0.00 0.00 2 9.9 0 -7.67 -12.47 -16.31 -18.23 -19.19 -19.19 -19.19 -18.23 -17.27 -16.31 -14.39 -12.47 -10.55 -8.63 -6.72 -4.80 -2.88 -1.92 0.00 0.00 3 9.9 0 -8.15 -13.24 -17.32 -19.36 -20.37 -20.37 -20.37 -19.36 -18.34 -17.32 -15.28 -13.24 -11.21 -9.17 -7.13 -5.09 -3.06 -2.04 0.00 0.00 4 9.9 0 -8.59 -13.96 -18.26 -20.41 -21.48 -21.48 -21.48 -20.41 -19.33 -18.26 -16.11 -13.96 -11.82 -9.67 -7.52 -5.37 -3.22 -2.15 0.00 0.00 5 9.9 0 -9.22 -14.98 -19.59 -21.89 -23.05 -23.05 -23.05 -21.89 -20.74 -19.59 -17.29 -14.98 -12.68 -10.37 -8.07 -5.76 -3.46 -2.30 0.00 0.00

l x

l x

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C BẢNG VI-3: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P2 GÂY RA

Dải

Ltt 

(m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = -0,3 0 0.01 0.03 0.06 0.09 0.14 0.19 0.24 0.2 0.16 0.13 0.1 0.08 0.06 0.04 0.03 0.02 0.01 0 0 0 1 9.9 0 1.86 5.57 11.14 16.71 25.99 35.27 44.55 37.13 29.70 24.13 18.56 14.85 11.14 7.43 5.57 3.71 1.86 0.00 0.00 0.00 2 9.9 0 2.06 6.18 12.37 18.55 28.86 39.16 49.47 41.22 32.98 26.80 20.61 16.49 12.37 8.24 6.18 4.12 2.06 0.00 0.00 0.00 3 9.9 0 2.19 6.58 13.17 19.75 30.73 41.70 52.68 43.90 35.12 28.53 21.95 17.56 13.17 8.78 6.58 4.39 2.19 0.00 0.00 0.00 4 9.9 0 2.33 6.98 13.96 20.94 32.57 44.20 55.84 46.53 37.22 30.24 23.27 18.61 13.96 9.31 6.98 4.65 2.33 0.00 0.00 0.00 5 9.9 0 2.53 7.60 15.21 22.81 35.48 48.15 60.83 50.69 40.55 32.95 25.34 20.28 15.21 10.14 7.60 5.07 2.53 0.00 0.00 0.00

BẢNG VI-4: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P3 GÂY RA

Dải

Ltt 

(m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 0.3 0 0 0 0.01 0.02 0.03 0.04 0.06 0.08 0.1 0.13 0.16 0.2 0.24 0.19 0.14 0.09 0.06 0.03 0.01 0 1 9.9 0 0.00 0.00 1.86 3.71 5.57 7.43 11.14 14.85 18.56 24.13 29.70 37.13 44.55 35.27 25.99 16.71 11.14 5.57 1.86 0.00 2 9.9 0 0.00 0.00 2.06 4.12 6.18 8.24 12.37 16.49 20.61 26.80 32.98 41.22 49.47 39.16 28.86 18.55 12.37 6.18 2.06 0.00 3 9.9 0 0.00 0.00 2.19 4.39 6.58 8.78 13.17 17.56 21.95 28.53 35.12 43.90 52.68 41.70 30.73 19.75 13.17 6.58 2.19 0.00 4 9.9 0 0.00 0.00 2.33 4.65 6.98 9.31 13.96 18.61 23.27 30.24 37.22 46.53 55.84 44.20 32.57 20.94 13.96 6.98 2.33 0.00 5 9.9 0 0.00 0.00 2.53 5.07 7.60 10.14 15.21 20.28 25.34 32.95 40.55 50.69 60.83 48.15 35.48 22.81 15.21 7.60 2.53 0.00

l x l x

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

BẢNG VI-5: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P4 GÂY RA

Dải

Ltt 

(m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 1 0 0 -0.02 -0.03 -0.05 -0.07 -0.09 -0.11 -0.13 -0.15 -0.17 -0.18 -0.19 -0.2 -0.2 -0.2 -0.19 -0.17 -0.13 -0.08 0 1 9.9 0 0.00 -2.49 -3.74 -6.24 -8.73 -11.23 -13.72 -16.22 -18.71 -21.21 -22.45 -23.70 -24.95 -24.95 -24.95 -23.70 -21.21 -16.22 -9.98 0.00 2 9.9 0 0.00 -2.67 -4.01 -6.68 -9.36 -12.03 -14.70 -17.37 -20.05 -22.72 -24.06 -25.39 -26.73 -26.73 -26.73 -25.39 -22.72 -17.37 -10.69 0.00 3 9.9 0 0.00 -2.79 -4.19 -6.98 -9.77 -12.56 -15.35 -18.15 -20.94 -23.73 -25.13 -26.52 -27.92 -27.92 -27.92 -26.52 -23.73 -18.15 -11.17 0.00 4 9.9 0 0.00 -2.91 -4.37 -7.28 -10.19 -13.10 -16.01 -18.92 -21.83 -24.74 -26.20 -27.65 -29.11 -29.11 -29.11 -27.65 -24.74 -18.92 -11.64 0.00 5 9.9 0 0.00 -3.03 -4.54 -7.57 -10.60 -13.63 -16.66 -19.69 -22.72 -25.75 -27.26 -28.78 -30.29 -30.29 -30.29 -28.78 -25.75 -19.69 -12.12 0.00

BẢNG VI-6: NỘI LỰC M DO TẢI TRONG TẬP TRUNG M GÂY RA

Dải

Ltt 

(m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 1 0 -0.01 -0.03 -0.06 -0.1 -0.14 -0.19 -0.24 -0.3 -0.36 -0.42 -0.48 -0.55 -0.62 -0.69 -0.76 -0.82 -0.89 -0.94 -0.98 -1 1 9.9 0 0.029 0.087 0.1734 0.289 0.405 0.549 0.6936 0.867 1.04 1.214 1.3872 1.5895 1.792 1.994 2.196 2.37 2.572 2.717 2.832 2.98 2 9.9 0 0.029 0.087 0.1734 0.289 0.405 0.549 0.6936 0.867 1.04 1.214 1.3872 1.5895 1.792 1.994 2.196 2.37 2.572 2.717 2.832 2.98 3 9.9 0 0.029 0.087 0.1734 0.289 0.405 0.549 0.6936 0.867 1.04 1.214 1.3872 1.5895 1.792 1.994 2.196 2.37 2.572 2.717 2.832 2.98 4 9.9 0 0.029 0.087 0.1734 0.289 0.405 0.549 0.6936 0.867 1.04 1.214 1.3872 1.5895 1.792 1.994 2.196 2.37 2.572 2.717 2.832 2.98 5 9.9 0 0.029 0.087 0.1734 0.289 0.405 0.549 0.6936 0.867 1.04 1.214 1.3872 1.5895 1.792 1.994 2.196 2.37 2.572 2.717 2.832 2.98

l x

l x

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C

BẢNG VI-11: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG PHÂN BỐ ĐỀU q GÂY RA

Dải

q Ltt

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 t=2 0 0.104 0.144 0.153 0.145 0.138 0.107 0.082 0.056 0.028 0

- 0.028

- 0.056

- 0.082

-

0.107 -0.13 - 0.145

-

0.153 -0.14 - 0.104 0 1 4.31 9.9 0 4.44 6.14 6.53 6.19 5.89 4.57 3.50 2.39 1.19 0 -1.19 -2.39 -3.50 -4.57 -5.46 -6.19 -6.53 -6.14 -4.44 0 2 4.37 9.9 0 4.50 6.23 6.62 6.27 5.97 4.63 3.55 2.42 1.21 0 -1.21 -2.42 -3.55 -4.63 -5.54 -6.27 -6.62 -6.23 -4.50 0 3 4.39 9.9 0 4.52 6.26 6.65 6.30 6.00 4.65 3.56 2.43 1.22 0 -1.22 -2.43 -3.56 -4.65 -5.56 -6.30 -6.65 -6.26 -4.52 0 4 4.42 9.9 0 4.55 6.30 6.69 6.34 6.04 4.68 3.59 2.45 1.23 0 -1.23 -2.45 -3.59 -4.68 -5.60 -6.34 -6.69 -6.30 -4.55 0 5 4.48 9.9 0 4.61 6.39 6.79 6.43 6.12 4.75 3.64 2.48 1.24 0 -1.24 -2.48 -3.64 -4.75 -5.68 -6.43 -6.79 -6.39 -4.61 0

BẢNG VI-12: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P1 GÂY RA

Dải

P1 Ltt 

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = -1 1 0.7 0.42 0.27 0.16 0.07 0 -0.05 -0.1 -0.13 -0.16 -0.18 -0.2 -0.2 -0.21 -0.2 -0.19 -0.17 -0.14 -0.09 0 1 8.91 9.9 -8.91 -6.24 -3.74 -2.41 -1.43 -0.62 0.00 0.45 0.89 1.16 1.43 1.60 1.78 1.78 1.87 1.78 1.69 1.51 1.25 0.80 0.0 2 9.69 9.9 -9.69 -6.78 -4.07 -2.62 -1.55 -0.68 0.00 0.48 0.97 1.26 1.55 1.74 1.94 1.94 2.03 1.94 1.84 1.65 1.36 0.87 0.0 3 10.3 9.9 -10.29 -7.20 -4.32 -2.78 -1.65 -0.72 0.00 0.51 1.03 1.34 1.65 1.85 2.06 2.06 2.16 2.06 1.96 1.75 1.44 0.93 0.0 4 10.9 9.9 -10.85 -7.60 -4.56 -2.93 -1.74 -0.76 0.00 0.54 1.09 1.41 1.74 1.95 2.17 2.17 2.28 2.17 2.06 1.84 1.52 0.98 0.0 5 11.6 9.9 -11.64 -8.15 -4.89 -3.14 -1.86 -0.81 0.00 0.58 1.16 1.51 1.86 2.10 2.33 2.33 2.44 2.33 2.21 1.98 1.63 1.05 0.0

l x l x

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình BẢNG VI-13: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P2 GÂY RA

Dải

P2 Ltt

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = -0.3 0 -0.15 -0.25 -0.33 -0.4 -0.46 -0.52 0.43 0.38 0.33 0.29 0.25 0.22 0.18 0.15 0.13 0.1 0.07 0.05 0.03 0 1 18.8 9.9 0.00 2.81 4.69 6.19 7.50 8.63 9.75 -8.06 -7.13 -6.19 -5.44 -4.69 -4.13 -3.38 -2.81 -2.44 -1.88 -1.31 -0.94 -0.56 0.0 2 20.8 9.9 0.00 3.12 5.21 6.87 8.33 9.58 10.83 -8.95 -7.91 -6.87 -6.04 -5.21 -4.58 -3.75 -3.12 -2.71 -2.08 -1.46 -1.04 -0.62 0.0 3 22.2 9.9 0.00 3.33 5.54 7.32 8.87 10.20 11.53 -9.53 -8.42 -7.32 -6.43 -5.54 -4.88 -3.99 -3.33 -2.88 -2.22 -1.55 -1.11 -0.67 0.0 4 23.5 9.9 0.00 3.53 5.88 7.76 9.40 10.81 12.22 -10.11 -8.93 -7.76 -6.82 -5.88 -5.17 -4.23 -3.53 -3.06 -2.35 -1.65 -1.18 -0.71 0.0 5 25.6 9.9 0.00 3.84 6.40 8.45 10.24 11.78 13.31 -11.01 -9.73 -8.45 -7.42 -6.40 -5.63 -4.61 -3.84 -3.33 -2.56 -1.79 -1.28 -0.77 0.0

BẢNG VI-14: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P3 GÂY RA

Dải

P3 Ltt 

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 0.3 0 0.03 0.05 0.07 0.1 0.13 0.15 0.18 0.22 0.25 0.29 0.33 0.38 0.43 -0.52 -0.46 -0.4 -0.33 -0.25 -0.15 0 1 18.8 9.9 0.00 0.56 0.94 1.31 1.88 2.44 2.81 3.38 4.13 4.69 5.44 6.19 7.13 8.06 -9.75 -8.63 -7.50 -6.19 -4.69 -2.81 0.00 2 20.8 9.9 0.00 0.62 1.04 1.46 2.08 2.71 3.12 3.75 4.58 5.21 6.04 6.87 7.91 8.95 -10.83 -9.58 -8.33 -6.87 -5.21 -3.12 0.00 3 22.2 9.9 0.00 0.67 1.11 1.55 2.22 2.88 3.33 3.99 4.88 5.54 6.43 7.32 8.42 9.53 -11.53 -10.20 -8.87 -7.32 -5.54 -3.33 0.00 4 23.5 9.9 0.00 0.71 1.18 1.65 2.35 3.06 3.53 4.23 5.17 5.88 6.82 7.76 8.93 10.11 -12.22 -10.81 -9.40 -7.76 -5.88 -3.53 0.00 5 25.6 9.9 0.00 0.77 1.28 1.79 2.56 3.33 3.84 4.61 5.63 6.40 7.42 8.45 9.73 11.01 -13.31 -11.78 -10.24 -8.45 -6.40 -3.84 0.00

l l

x

l x

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Ngành: Kỹ thuật công trình

SV: Lớp 46C BẢNG VI-15: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG TẬP TRUNG P4 GÂY RA

Dải

P4 Ltt 

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 1 0 -0.09 -0.14 -0.17 -0.19 -0.2 -0.21 -0.2 -0.2 -0.18 -0.16 -0.13 -0.1 -0.05 0 0.07 0.16 0.27 0.42 0.7 1 1 12.6 9.9 0.00 -1.13 -1.76 -2.14 -2.39 -2.52 -2.65 -2.52 -2.52 -2.27 -2.02 -1.64 -1.26 -0.63 0.00 0.88 2.02 3.40 5.29 8.82 12.6 2 13.5 9.9 0.00 -1.22 -1.89 -2.30 -2.57 -2.70 -2.84 -2.70 -2.70 -2.43 -2.16 -1.76 -1.35 -0.68 0.00 0.95 2.16 3.65 5.67 9.45 13.5 3 14.1 9.9 0.00 -1.27 -1.97 -2.40 -2.68 -2.82 -2.96 -2.82 -2.82 -2.54 -2.26 -1.83 -1.41 -0.71 0.00 0.99 2.26 3.81 5.92 9.87 14.1 4 14.7 9.9 0.00 -1.32 -2.06 -2.50 -2.79 -2.94 -3.09 -2.94 -2.94 -2.65 -2.35 -1.91 -1.47 -0.74 0.00 1.03 2.35 3.97 6.17 10.29 14.7 5 15.5 9.9 0.00 -1.40 -2.17 -2.64 -2.95 -3.10 -3.26 -3.10 -3.10 -2.79 -2.48 -2.02 -1.55 -0.78 0.00 1.09 2.48 4.19 6.51 10.85 15.5

BẢNG VI-16: NỘI LỰC Q DO TẢI TRONG TẬP TRUNG M GÂY RA

Dải

M Ltt

(T/m) (m)

-1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

 = 1 0 -0.16 -0.26 -0.34 -0.4 -0.46 -0.5 -0.54 -0.58 -0.61 -0.64 -0.66 -0.68 -0.69 -0.69 -0.68 -0.65 -0.59 -0.49 -0.31 0 1 2.9 9.9 0.00 0.05 0.08 0.10 0.12 0.13 0.15 0.16 0.17 0.18 0.19 0.19 0.20 0.20 0.20 0.20 0.19 0.17 0.14 0.09 0.00 2 2.9 9.9 0.00 0.05 0.08 0.10 0.12 0.13 0.15 0.16 0.17 0.18 0.19 0.19 0.20 0.20 0.20 0.20 0.19 0.17 0.14 0.09 0.00 3 2.9 9.9 0.00 0.05 0.08 0.10 0.12 0.13 0.15 0.16 0.17 0.18 0.19 0.19 0.20 0.20 0.20 0.20 0.19 0.17 0.14 0.09 0.00 4 2.9 9.9 0.00 0.05 0.08 0.10 0.12 0.13 0.15 0.16 0.17 0.18 0.19 0.19 0.20 0.20 0.20 0.20 0.19 0.17 0.14 0.09 0.00 5 2.9 9.9 0.00 0.05 0.08 0.10 0.12 0.13 0.15 0.16 0.17 0.18 0.19 0.19 0.20 0.20 0.20 0.20 0.19 0.17 0.14 0.09 0.00

l x l

x

Một phần của tài liệu Thiết kế hồ chứa nước suối đuốc (Trang 152 - 203)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(203 trang)