CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ CỐNG NGẦM LẤY NƯỚC
7.2 Xác định khẩu diện cống
7.2.1 Trường hợp tính toán
Khẩu diện cống được tính với trường hợp chênh lệch mực nước thượng hạ lưu nhỏ và lưu lượng lấy nước tương đối lớn. Lúc này cống mở hết của van để lấy đủ lưu lượng thiết kế.
Ở đây ta tính toán với trường hợp mực nước thượng lưu cống là MNC, hạ lưu là mực nước khống chế đầu kênh tưới. Chênh lệch mực nước thượng, hạ lưu khi đó là:
DZ = MNC – Zkc = 23 – 22.5 = 0,5m.
h1
h2
d Z2
Z1
Zp ZL
hh
Zh
Zv
Zi
Z ]
bc
bc
O
Hình 7-1: Sơ đồ tính toán thuỷ lực xác định khẩu diện cống
Trong đó: Z1: tổn thất cột nước ở cửa vào.
Zp: tổn thất cho khe phai.
Zl: tổn thất do lưới chắn rác.
Zv: tổn thất qua tháp van.
Zr: tổn thất ở của ra.
7.2.2 Tính bề rộng cống
Bề rộng cống (bc) phải đủ lớn để lấy được lưu lượng cần thiết Q khi chênh lệch mực nuớc thượng và hạ lưu DZ đã khống chế, tức là phải đảm bảo điều kiện:
ΣZi DZ (7-1) Trong đó: ΣZi = Z1 + Zp +Zl + Zv + Z2 + i.L (7-2)
i - độ dốc dọc cống
L - tổng chiều dài cống.
Ta xác định trị số bc bằng phương pháp đúng dần tự cho các giá trị bc, xác định các trị số tổn thất Zi , sau đó thử lại theo điều kiện (7-1). Ứng với mỗi giá trị bc thì các tổn thất cột nước được xác định như sau:
7.2.2.1 Tổn thất cửa ra
Dòng chảy từ bể tiêu năng ra kênh hạ lưu coi như đập tràn đỉnh rộng chảy ngập, khi đó:
Z2 = 2
2
) . . .(
.
2g nbhh Q
- g Vb . 2
. 2
(7-3)
Trong đó: b : bề rộng ở cuối bể tiêu năng lấy bằng bề rộng đáy kênh hạ lưu; b = 2(m).
hh : chiều sâu hạ lưu ứng với Q = 3,2(m3/s); hh = 1,157(m).
n: hệ số lưu tốc (trường hợp chảy ngập), n=0,95.
Vb: lưu tốc bình quân trong bể tiêu năng Giả thiết rằng chiều sâu bể tiêu năng là d = 0,6(m).
Vb =
b
Q
w = 3, 2
2.(0, 6 1,157) = 0,911(m/s).
Z2 =
2
2
3, 2
2.9,81.(0, 95.2.1,157) -
1.0, 9112
2.9,81 = 0,0657(m).
7.2.2.2 Tính tổn thất dọc đường
Khi tính tổn thất dọc đường coi trong cống là dòng đều với độ sâu dòng chảy là:
h1= hh + Z2 = 1,157 + 0,0657 = 1,223 (m).
Khi đó tổn thất dọc đường là : hd = i.L (7-4) Trong đó: L = 104,15 (m) : Tổng chiều dài cống.
i : độ dốc đáy cống tính như sau : i =
2
.
.
R C
Q
w (7-5)
w, C, R : Là điện tích mặt cắt ướt, hệ số sedi, bán kính thuỷ lực tính với bề rộng cống là bi và chiều sâu dòng chảy là h2
Trình tự tính toán như sau:
- Tính w = bc.h1. - Tính c = bc + 2h1.
- Tính c
w
R và tính 1R1/6
C n , đối với cống làm bằng BTCT n = 0,017.
7.2.2.3 Tính tổn thất cục bộ
Các tổn thất cục bộ xác định theo công thức chung như sau:
Zi = xi. g Vi . 2
. 2
( 7-6) Trong đó: xi là các hệ số tổn thất cục bộ xác định như sau:
- Hệ số tổn thất cục bộ qua khe van:
Theo phụ lục 1 (trang 53) QPTL C1-75, hệ số tổn thất cục bộ qua khe van phụ thuộc vào bề rộng khe van và bề rộng lỗ cống xv = n
c
f b b
, trong đó:
bn - bề rộng khe van, chọn bn = 0,2m.
bc - bề rộng lỗ cống.
Khi n 0,1
c
b
b thì lấy xv = 0,05.
Khi n 0, 2
c
b
b thì lấy xv = 0,1.
Nếu 0,1 n
c
b
b 0,2 thì nội suy giữa 2 giá trị này.
Vv = .
tk c v
Q b h
Độ sâu trước van: hV = h2 + ZV.
- Hệ số tổn thất cục bộ qua lưới chắn rác:
Hệ số tổn thất cục bộ qua lưới chắn rác xác định theo công thức sau:
xL = .( )4/3.sin b
S
Trong đó:
- hệ số phụ thuộc hình dạng thanh, với thanh tròn = 1,79.
S - đường kính của thanh lưới thép, S = 10 mm.
b - khoảng cách giữa 2 thanh lưới liên tiếp, b = 0,2 m.
- góc nghiêng của thanh lưới so với phương ngang, = 750. Thay số:
4
3 0
0, 01
1, 79. .sin 75 0, 032
L 0, 2
x
.
VL =
*
tk
c L
Q b h .
Độ sâu trước lưới: hL = hV ZL
- Hệ số tổn thất cục bộ qua khe phai:
Tính tương tự như hệ số tổn thất cục bộ qua khe van với bề rộng khe phai là bn
= 0,2m.
Vp = .
tk
c L
Q b h .
Độ sâu nước trước khe phai: hP hL Zp. 7.2.2.4 Tổn thất cửa vào
Tổn thất cửa vào được xác định theo công thức đập tràn đỉnh rộng chảy ngập :
Z1 = 2
2
) . . ( 2g w
Q –
g V 2
2
0
(7-7) Trong đó:
Q = 3,2 (m3/s).
n, - hệ số lưu tốc và hệ số co hẹp bên ở cửa vào: = 1; n = 0,95.
w1 - diện tích mặt cắt ướt ở sau cửa vào: w1 = bc.h = bc*hTP V0 - lưu tốc tới gần: 0
1 c* TP
Q Q
V w b h
Tính toán theo trình tự trên ta được kết quả như Bảng 7-1. Dựa vào kết quả Bảng 7-1 ta vẽ được biểu đồ quan hệ bi Zi
Bảng 7-1 : Tính tổn thất qua cống
b Z2 h1 w c R C i iLC xV VV 2xZV xL hL VL ZL xP hP VP 2xZP hCV VCV Z1 Zi
(m) (m) (m) (m2) (m) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m/s) (m) (m) (m/s) (m) (m)
0.80 0.0657 1.22 0.978 3.245 0.301 48.166 0.01530 1.59399 0.100 3.271 0.10909 0.032 1.332 3.003 0.015 0.100 1.346 2.971 0.08996 1.436 2.785 0.04270 1.916 0.90 0.0657 1.22 1.100 3.345 0.329 48.873 0.01076 1.12086 0.100 2.908 0.08619 0.032 1.309 2.716 0.012 0.100 1.321 2.692 0.07386 1.395 2.549 0.03578 1.394 1.00 0.0657 1.22 1.223 3.445 0.355 49.495 0.00788 0.82051 0.100 2.617 0.06982 0.032 1.293 2.476 0.010 0.100 1.303 2.457 0.06153 1.364 2.346 0.03030 1.058 1.10 0.0657 1.22 1.345 3.545 0.379 50.049 0.00596 0.62040 0.068 2.379 0.03934 0.032 1.262 2.305 0.009 0.068 1.271 2.289 0.03643 1.307 2.226 0.02727 0.798 1.20 0.0657 1.22 1.467 3.645 0.402 50.545 0.00463 0.48174 0.067 2.181 0.03232 0.032 1.255 2.125 0.007 0.067 1.262 2.112 0.03032 1.293 2.063 0.02343 0.641 1.30 0.0657 1.22 1.590 3.745 0.424 50.993 0.00367 0.38248 0.065 2.013 0.02701 0.032 1.250 1.970 0.006 0.065 1.256 1.960 0.02560 1.282 1.921 0.02031 0.527 1.40 0.0657 1.22 1.712 3.845 0.445 51.401 0.00297 0.30945 0.064 1.869 0.02290 0.032 1.246 1.835 0.005 0.064 1.251 1.827 0.02187 1.273 1.796 0.01775 0.443 1.50 0.0657 1.22 1.834 3.945 0.465 51.773 0.00244 0.25444 0.063 1.745 0.01965 0.032 1.242 1.717 0.005 0.063 1.247 1.711 0.01889 1.266 1.685 0.01563 0.379 1.60 0.0657 1.22 1.956 4.045 0.484 52.115 0.00204 0.21215 0.063 1.636 0.01705 0.032 1.240 1.613 0.004 0.063 1.244 1.608 0.01647 1.260 1.587 0.01386 0.329 1.70 0.0657 1.22 2.079 4.145 0.501 52.431 0.00172 0.17907 0.062 1.539 0.01492 0.032 1.238 1.521 0.004 0.062 1.241 1.516 0.01448 1.256 1.499 0.01237 0.290 1.80 0.0657 1.22 2.201 4.245 0.518 52.723 0.00147 0.15278 0.061 1.454 0.01317 0.032 1.236 1.438 0.003 0.061 1.239 1.435 0.01282 1.252 1.420 0.01110 0.259 1.90 0.0657 1.22 2.323 4.345 0.535 52.994 0.00126 0.13161 0.061 1.377 0.01171 0.032 1.234 1.364 0.003 0.061 1.237 1.361 0.01143 1.249 1.349 0.01001 0.234 2.00 0.0657 1.22 2.445 4.445 0.550 53.247 0.00110 0.11434 0.050 1.309 0.00873 0.032 1.231 1.299 0.003 0.050 1.234 1.296 0.00857 1.243 1.287 0.00913 0.209 2.10 0.0657 1.22 2.568 4.545 0.565 53.483 0.00096 0.10011 0.050 1.246 0.00792 0.032 1.231 1.238 0.002 0.050 1.233 1.236 0.00778 1.241 1.228 0.00830 0.192 2.20 0.0657 1.22 2.690 4.645 0.579 53.704 0.00085 0.08825 0.050 1.190 0.00721 0.032 1.230 1.183 0.002 0.050 1.232 1.180 0.00710 1.239 1.174 0.00758 0.178 2.30 0.0657 1.22 2.812 4.745 0.593 53.911 0.00075 0.07829 0.050 1.138 0.00660 0.032 1.229 1.132 0.002 0.050 1.231 1.130 0.00651 1.238 1.124 0.00696 0.166 2.40 0.0657 1.22 2.935 4.845 0.606 54.107 0.00067 0.06985 0.050 1.090 0.00606 0.032 1.229 1.085 0.002 0.050 1.231 1.083 0.00598 1.237 1.078 0.00640 0.156 2.50 0.0657 1.22 3.057 4.945 0.618 54.291 0.00060 0.06265 0.050 1.047 0.00559 0.032 1.228 1.042 0.002 0.050 1.230 1.041 0.00552 1.236 1.036 0.00591 0.147
Dựa vào Bảng 7-1 với điều kiện khống chế ΣZi DZ , thuận lợi khi chuẩn hóa và tăng khả năng lắp đặt khi cần thiết (theo TCXDVN 285-2002) ta chọn bề rộng cống bc = 1,5m.
7.2.3 Xác định chiều cao cống và cao trình đặt cống 7.2.3.1 Chiều cao mặt cắt cống
Chiều cao mặt cắt cống được xác định theo công thức:
Hc = h + Δ (7-8) Trong đó: h: là độ sâu dòng đều trong cống khi dẫn lưu lượng Qtk, h = 1,223m.
Δ: là độ lưu không, có thể lấy từ 0,5 ÷ 1m. Ở đây lấy D = 0,5m.
Hc = 1,223 + 0,5 = 1,723 m.
Theo điều 7.4.4 (TCXDVN 285-2002) chọn chiều cao mặt cắt cống: Hc = 1,75 m.
7.2.3.2 Cao trình đặt cống
* Cao trình đặt cống ở cửa vào được xác định theo công thức:
Zv = MNC – h – ΣZi (7-9) Trong đó: h: độ sâu dòng đều trong cống khi tháo Qtk, h = 1,223m.
+ ΣZi - Tổng tổn thất cục bộ ở cửa vào, khe van, khe phai, lưới chắn rác khi tháo QTK.
ΣZi = 0,387 – 0,0657 = 0,3213 m.
Vậy: Zv = 23 – 1,223 - 0,3213 = 21,45 m.
* Cao trình đáy cống ở cửa ra:
Zr = Zv – i.L (7-10) Trong đó: Zv: là cao trình đặt cống ở cửa vào, Zv = 21,45m.
L: là tổng chiều dài cống, L = 104,275 m.
i: là độ dốc dọc cống,ứng với bề rộng cống bc = 1,5mi = 0.00244
Zr = 21,45 – 0,00244.104,14 = 21,2m
Chọn cao trình đặt cống ở cửa ra là Zr = 21,2m.