CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠICÔNG TY TNHH
2.18: KẾ TOÁN CHI PHÍ NVL TRỰC TIẾP
2.18.2: Tài khoản sử dụng
Tài khoản kế toán sử dụng: TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp dùng để phản ánh chi phí NVL sử dụng trực tiếp cho sản xuất.
Kết cấu TK 621:
Bên Nợ: Trị giá thực tế NVL dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất trong kỳ hạch toán.
Bên Có:
+ Kết chuyển hoặc phân bổ trị giá NVL thực tế sử dụng cho hoạt động sản xuất trong kỳ vào TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang‟‟ và chi tiết cho từng đối tượng chịu chi phí.
+ Trị giá NVL trực tiếp sử dụng không hết nhập lại kho.
Tài khoản 621 không có số dư cuối kỳ Phiếu xuất kho,
bảng lương, bang phân bổ
trích trước…
Sổ quỹ (trên máy)
Sổ nhật ký chung
Bảng CĐ số PS
Số cái TK 642 Sổ chi tiết
TK 642
Bảng tổng hợp chi tiết TK 642
Phương pháp kế toán:
Hiện nay Công ty áp dụng phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ để xác định giá trị vật liệu xuất kho.
Trị giá vật liệu Số lượng vật liệu Đơn giá bình quân = x
xuất kho xuất kho gia quyền
Trị giá thực tế VL tồn kho + Trị giá thực tế VL nhập kho trong tháng Đơn giá BQ = ---
Số lượng VL tồn kho đầu tháng + Số lượng Vl nhập kho trong tháng Ví dụ: Ngày 26/6/2013 Công ty xuất kho các loại vật tư như sau:
Vật tư tồn kho đầu tháng 10/2013.
TK621
TK 154(631) TK 111, 112, 331
TK 152 TK 152
TK 632 TK 133
NVL mua ngoài không qua nhập kho
NVL dùng không hết nhập kho NVL xuất dùng cho sx
Chi phí NVL vượt trên mức bình thường
Kết chuyển CPNVL trực tiếp
Thuế VAT
Trong kỳ doanh nghiệp mua thêm của : Hợp tác xã Vĩnh Thịnh – Vĩnh Lộc đơn giá chưa thế gtgt 10%. Chưa thanh toán cho người bán là:
Tên NVL Số lƣợng Đơn giá Thành tiền (đ)
Đất 10.000 m3 50.000đ/ m3 500.000.000
Than 600.000 Kg 1500đ/ Kg 900.000.000
Tên NVL Số lƣợng Đơn giá Thành tiền
Đất 45.650 m3 46.000đ/ m3 2.099.900.000 Than 26.320Kg 1450đ/ Kg 38.164.000
Hóa đơn mua hàng :( Mẫu chứng từ 1) Hoá đơn (GTGT) Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 12 tháng12 năm 2012 Đơn vị bán hàng:Hợp tác xã Vĩnh Thịnh – Vĩnh Lộc
Địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa MST: 0101531293
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Minh
Tên đơn vị: Công ty Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng
Địa chỉ : Khu 1 Thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa Hình thức thanh toán: TM/CKMST: 0102541946
STT Tên hàng hoá,
dịch vụ Đvt Số lƣợng Đơn giá Thành tiền
1 Đất m3 10.000 50.000 500.000.000
2 Than Kg 1.500 600.000 900.000.000
1.400.000.000 Cộng tiền hàng : 1.400.000.000
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 140.000.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 1.540.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu một trăm ba mươi bảy nghìn đồng.
Người mua hàng
(Ký, họ tên) Người bán hàng
(Ký, họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)
Định khoản:
Nợ TK 152: 1.400.000.000 Đất : 10.000*50.000= 500.000.000 Than: 600.000*1.500=900.000.000 Nợ TK 133: 140.000.0000 Có TK 331:1.540.000.000
Căn cứ vào số lượng, trị giá vật liệu tồn kho đầu kỳ và nhập trong kỳ, sử dụng phương pháp bình quân gia quyền ta xác định được trị giá vật liệu xuất dùng cho sản xuất tháng 10/ 2013 như sau:
Xuất ngày 10/10 xuất dùng cho hoạt động sản xuất 3300 m3đất, và 500.000 Kg than
+ Đất: 3300 m3
2.099.900.000 + 500.000.000
Đơn giá xuất kho = --- = 46.719đ/ m3 45.650 + 10.000
Trị giá xuất kho = 3.300 x 46.719 = 154.172.700đ
+ Than: 500.000 Kg
38.164.000 + 900.000.000
Đơn giá xuất kho = --- = 149.790đ/ Kg 26.320 + 600.000
Trị giá xuất kho = 500.000 x 149.790 = 74.895.000đ Kế toán định khoản:
NỢ TK 621: 229.067.770
Đất: 3300*46.719 = 154.172.700đ Than: 500.000*149.790 = 74.895.000đ
Mẫu chứng từ 2
Công ty gạch ngói Tuynel Mẫu số 01 - VT
Lam Sơn - Sao Vàng (ban hành theo QĐsố 15/2006QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 10/10/2012 Nợ:...
Có:...
Họ tên người giao hàng: Hợp tác xã Vĩnh Thịnh – Vĩnh Lộc
Theo hóa đơn số: 2530 ngày 10/10/2012 của HTX Vĩnh Thịnh – Vĩnh Lộc Nhập tại kho: Nguyên - Vật liệu
TT Tên vật tƣ ĐVT MS
Số lƣợng
Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực
nhập
Nhập đất m3 10.000 10.000 50.000 500.000.000
Thuế GTGT 10% 50.000.000
CỘNG 550.000.000
Bằng chữ: ( năm trăm năm mươi triệu đồng)
Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Công ty gạch ngói Tuynel Mẫu số 02 – VT
Lam Sơn – Sao Vàng (ban hành theo QĐsố 15/2006QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 10/10/2012 Số 18
Nợ:...
Có:...
Họ tên người nhận hàng: Bùi Thế Anh
Lý do xuất: Xuất vật tƣ cho sản xuất sản phẩm Xuất tại kho: Nguyên - Vật liệu
TT Tên vật tƣ ĐVT MS
Số lƣợng
Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực
nhập
1 Xuất đất m3 3.300 3.300 46.719 154.172.700
2 Xuất than Kg 500.000 500.000 149.790 74.895.000
Cộng 229.067.700
(Bằng chữ: hai trăm hai chín triệu không trăm sáu bảy nghìn bảy trăm đồng) Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người nhận Thủ kho (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Mẫu sổ
Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng
Khu1 Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm 2013
ĐVT: đồng Chứng từ
Diễn giải
Tài
khoản Phát sinh Nợ
Phát sinh Ngày Số Có
hiệu
…
10/10 231
Mua NVL
Chi phí NVLTT(Đất) Thuế GTGT được khấu trừ Nợ lại chưa thanh toán
152 1331 331
500.000.000 50.000.000
550.000.000
…
15/10 245
Xuất NVL cho CT Chi phí NVLTT Nguyên liệu, VL( Đât)
621 152
154.172.700
154.172.700
….
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người lập biểu (Ký, họ tên)
Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng
Khu1 Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa SỔ CHI TIẾT TK 621
Năm 2013
ĐVT: đồng NT
GS
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Số tiền Ghi
Số Ngày Nợ Có Chú
31/10 170
10/10 . . .
31/10 171 10/10 Xuất NVL (Đất) 152 154.172.700
Cộng phát sinh 6.010.665.086 0
31/10 Kết chuyển NVLTT 154 6.010.665.086
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng
Khu1 Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 621 Chi phí NVLTT ĐVT: đồng
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung
Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh Số
hiệu
Ngày tháng
Trang số
STT
dòng Nợ Có
231 10/10 Xuất NVL
(Đất) 1 1 152 154.172.700
245 15/10 Xuất vật
liệu 1 2 152 74.895.000
… … …. …. …. .… ….
31/10
Kết chuyển nguyên liệu, vật liệu
4 3 154 6.010.665.086
Cộng phát
sinh 6.010.665.086 6.010.665.086
Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 1 Ngày mở sổ:
Ngày… tháng ….năm….
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký tên) (Ký tên) ( Ký tên)
2.19. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí NCTT trong san bao gốm tiền lương, tiền công phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, công nhân vận chuyển, bốât không phân biệt trong hay ngoài danh sách.
Các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN trích trên tiền lương của công nhân viên được tính vào chi phí sản xuất chung.
Chứng từ kế toán sử dụng: Bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương, bảng phân bổ tiền lương và BHXH…
Tài khoản kế toán sử dụng: TK 622_Chi phí nhân công trực tiếp dùng để phản ánh chi phí NCTT tham gia vào hoạt động xây.
Kết cấu TK 622:
Bên Nợ: Chi phí nhân công trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất Bên Có:
+ Kết chuyển chi phí NCTT vào bên nợ TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”.
+ Kết chuyển chi phí NCTT vượt trên mức bình thường vào TK 632.
Tài khoản 622 không có số dư cuối kỳ.
Thực tế tình hình sản xuất một số loại sản phẩm của Công ty tháng 6/2013được thể hiện ở như sau:
Trích KPCĐ, BHXH, BHYT,BHTN theo tiền lương CNSX tính vào CPNCTT được tiến hành trên các sổ nêu trên, số trích nộp của Công ty tuân thủ theo đúng chế độ hiện hành: Tỷ lệ trích KPCĐ, BHXH, BHYT,BHTN là 30,5% trong đó 8,5% khấu trừ vào lương công nhân, 22% tính vào giá thành sản phẩm. Cụ thể số tính vào giá thành:
+2% KPCĐ tính trên lương thực tế phải trả: 93.361.000đ x2% = 1.867.220
Kế toán định khoản:
Nợ TK622: 93.361.000
Có TK 334: 93.361.000
Căn cứ vào các khoản trích trên kế toán ghi bút toán kết chuyển CPNCTT vào sổ CTGS theo định khoản.
Nợ TK 622: 93.361.000 *22%=12.867.220 Nợ TK 334: 93.361.000 * 8,5%= 7.935.685 Có TK 338: 29.579.000
3382:1.867.220 3383: 20.539.420
3384: 4.201.245 3389: 1.867.220 Kết chuyển cuối kỳ:
Nợ TK 154: 106.228.220 Có TK 622: 106.228.20
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 622 Chi phí nhân công trực tiếp
Đvt: đồng Chứng từ
Diễn giải TK ĐƢ
Số phát sinh
Ngày Số Nợ Có
…. … …
30/10 324 Lương CNTT sx gạch 2 lỗ
334 77.700.000
31/12 342 Lương CNTT 6 lỗ 334 9.120.000
… …. … ... …
31/12 KCCP
K/c Cp NCTT 154
93.361.000
Tổng cộng 93.361.000 93.361.000
Ngày 30 tháng 10 năm 2013
Người lập biểu (Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Phó Giám đốc (Ký, họ tên)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp Tháng 6/2013
ĐVT: đồng
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung
Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày tháng
Trang số
STT
dòng Nợ Có
…342. 31/12 Lương CNTT sx gạch 2 lỗ
15 17 334 77.700.000
…343 31/12 Lương CNTT 6 lỗ
16 19 338
9.120.000
…. …. ………. ….. …. …. …….. ………
31/12 Kết chuyển sang chi phí sản xuất dở dang
21 26 154 106.228.220
Tổng phátsinh
106.228.220 106.228.220
Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang 1
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (ký tên) (ký tên) (ký tên)
2.20. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung:
Nội dung:
Chi phí sản xuất chung là những chi phí có liên quan dến việc tổ chức, phục vụ và quản lý thi công của đội xây lắp như: chi phí tiền lương của nhân viên quản lý đội sản xuất, chi phí khấu hao xe, các khoản trích về BHYT, BHXH, KPCĐ tính trên tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất , công nhân nhân viên đội thuộc biên chế của doanh nghiệp và chi phí bằng tiền khác có liên quan đến hoạt động của đội sản xuất.
Chi phí SXC được hạch toán cả phân xưởng, đồng thời chi tiết theo các điều khoản quy định.
Nếu chi phí SXC có liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí, kế toán phải phân bổ chi phí SXC cho các đối tượng chịu chi phí theo các tiêu thức thích hợp, như dựa vào chi phí NCTT.
Chứng từ kế toán sử dụng: Bảng chấm công, bảng phân bổ tiền lương và BHXH, hóa đơn GTGT…
Tài khoản kế toán sử dụng: TK 627_Chi phí sản xuất chung, dùng để tập hợp và phân bổ toàn bộ chi phí sản xuất chung.
Kết cấu TK 627:
Bên Nợ: Phản ánh các chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ.
Bên Có:
+ Các khoản ghi giảm chi phí sản xuất chung.
+ Kết chuyển chi phí SXC cố định không được phân bổ.
+ Kết chuyển chi phí SXC vào bên nợ TK 154_Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
Tài khoản 627 không có số dư cuối kỳ.
TK 6273_Chi phí dụng cụ sản xuất: chi phí về công cụ xuất dùng cho hoạt động quản lý chung toàn công ty
TK 6274_Chi phí khấu hao TSCĐ: chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động quản lý của toàn công ty
TK 6277_Chi phí dịch vụ mua ngoài: phục vụ cho hoạt động của đội như: chi phí sửa chữa. chi phí thuê ngoài, chi phí tiền điện, tiền nước, tiền điện thoại…
TK 6278_Chi phí bằng tiền khác: chi phí bằng tiền khác ngoài những chi phí đã kể trên phục vụ cho đội xây dựng, các khoản chi cho LĐ nữ
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 627
Chi phí sản xuất chung Đvt : đồng
Chứng từ
Diễn giải
Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh Số
hiệu Ngày tháng
Trang số
STT
dòng Nợ Có
E66 01/10 Xuất dùng ccdc 1 1 242 9.400.074
E67 20/10 Chi phí khác bằng tiền 1 2 111 2.794.000
E68 25/10 Trích khấu hao TSCĐ 1 3 214 5.210.336.
….. ……….. .... .... .... ...
E88 29/10 Lương trả nhân viên 3 5 334 8.800.000đ
Kết chuyển chi phí 154
138.737.074
Cộng phát sinh 138.737.074 138.737.074
Ngày 30 tháng 12 năm 2012 Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Giám đốc (Ký, họ tên)
2.21 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC
2.21.1 Chứng từ kế toán và sổ sách sử dụng
Phiếu chi
Giấy báo nợ 2.21.2 Sổ sách sử dụng
Sổ nhật ký chung
Sổ chi tiết cho từng tài khoản
Sổ cái tài khoản 811 2.21.3 Tài khoản sử dụng
-TK 811- Kế toán chi phí khác - TK 8118- Kế toán chi phí khác
Nghiệp vụ 1: Thanh lý tài sản cố định dùng cho bộ phận sản xuất đã hết thời hạn trích khấu hao. Nguyên giá 653.000.000. Chi phí thanh lý là 760.000đ. Thu hồi thanh lý đã bán và thu bằng tiền mặt theo PT 675 số tiền 5.300.000 đ.
Dịnh khoản:
Nợ TK 214: 653.000.000
Có TK 211: 653.000.000 Nợ TK 811: 760.000đ
Có TK 111: 760.000đ Nợ TK 111 5.300.000
Có TK 711: 5.300.000