Chương 8 THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ðỒNG
9.2. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ðTM
Việc ủỏnh giỏ tỏc ủộng mụi trường ủược thực hiện theo hướng dẫn ủỏnh giỏ tỏc ủộng môi trường của Việt Nam và dựa trên các phương pháp sau:
9.2.1. Phương pháp tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu
Bỏo cỏo ðTM ủó ỏp dụng cỏc phương phỏp: tổng hợp và phõn tớch thụng tin, tài liệu, số liệu nhằm xỏc ủịnh, ủỏnh giỏ ủiều kiện tự nhiờn, kinh tế - xó hội ở khu vực thực
hiện Dự án thông qua các nguồn khác nhau: Niên giám thống kê, Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội và hiện trạng môi trường Hà Nội, các công trình nghiên cứu có liên quan khác.
9.2.2. Phương phỏp khảo sỏt thực ủịa
Phương phỏp này ủược tiến hành trong thỏng 1 năm 2007 tại khu vực thực hiện Dự án. Nội dung công tác khảo sát bao gồm:
- Khảo sỏt ủiều kiện ủịa lý tự nhiờn, kinh tế - xó hội, hiện trạng cơ sở hạ tầng, hiện trạng môi trường khu vực Dự án;
- Thu thập, tổng hợp các tài liệu liên quan;
- đánh giá các thông tin, số liệu sau khi ựiều tra, khảo sát;
- Khảo sỏt thực ủịa và tiến hành ủo ủạc ngay tại thực ủịa một số chỉ tiờu mụi trư- ờng: nhiệt ủộ, hàm lượng bụi, ủộ ồn …
- Lấy một số mẫu, nước và khớ ủể ủưa về phõn tớch trong phũng thớ nghiệm:
+ Mụi trường khớ: khảo sỏt ủo lường nồng ủộ cỏc chất ụ nhiễm mụi trường khụng khớ là bụi lơ lửng (SPM), SO2, NO2, CO, … vi khớ hậu ở cỏc vị trớ ủặc trưng .
+ Tiếng ồn: ủo mức ồn trung bỡnh tại cỏc ủiểm khảo sỏt trong khu vực thực Dự ỏn;
+ Mụi trường nước: khảo sỏt ủo ủạc hiện trạng chất lượng mụi trường nước mặt tại khu vực thực hiện Dự ỏn. Cỏc chỉ tiờu phõn tớch bao gồm: ủộ pH, ủộ ủục, chất rắn lơ lửng, DO, COD, BOD5, tổng N, NH4, tổng P, Nitrớt, chỡ, Asen, Cadimi, ủộ ủục, Coliform. Khảo sỏt ủo ủạc hiện trạng chất lượng mụi trường nước ngầm tại khu vực thực hiện Dự ỏn. Cỏc chỉ tiờu phõn tớch bao gồm: ủộ pH, ủộ ủục, chất rắn lơ lửng, COD, BOD5, tổng N, NH4+, NO3-, tổng P, PO43-, Cl-, coliform và các kim loại Pb, As và Cadimi.
- Số liệu khớ tượng: cỏc số liệu về ủiều kiện khớ tượng thuỷ văn của khu vực dự ỏn.
- Hiện trạng kinh tế - xó hội: ủiều tra hiện trạng kinh tế - xó hội phường Bưởi thụng qua các số liệu thống kê do UBND phường cung cấp.
9.2.3. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
ðối với việc phõn tớch mụi trường khụng khớ, chỳng tụi hợp ủồng với Trung tõm quan trắc và phân tích tài nguyên môi trường Hà Nội thực hiện.
Phương pháp phân tích dựa theo Tiêu chuẩn so sánh dựa theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN. Trờn cơ sở ủú ủỏnh giỏ hiện trạng mụi trường khu vực Dự ỏn.
Phương phỏp ủo vi khớ hậu, tiếng ồn
- ðo vi khí hậu bằng máy Model 37000 - 50 do hãng Cole - Parmer của Mỹ;
- ðo vận tốc giú bằng phong tốc kế ủiện tử TSI của Mỹ.
Phương phỏp ủo cỏc thụng số chất lượng mụi trường khụng khớ Các thông số quan trắc
+ Các thông số khí tượng;
+ Bụi lơ lửng (SPM) và cỏc chất khớ ủộc hại CO, SO2 và NO2;
Phương pháp quan trắc
Cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn môi trường Việt Nam TCVN 2005 (bụi theo TCVN 5067 - 1995, SO2 theo TCVN 5971 - 2005, CO theo TCVN 5972 – 2005.
Bảng 9.1. Các phương pháp phân tích khí
Chỉ tiêu phân tích Phương pháp phân tích
Khí CO Phương pháp dùng thuốc thử Folinciocalteur Khí SO2 Phương pháp TCM/Pararosanilin
Khí NO2 Phương pháp Griess/llosways
Bụi SPM Phương pháp cân khối lượng theo TCVN 5067 - 1995 Phương pháp phân tích chất lượng nước
Cỏc chỉ tiờu ủỏnh giỏ chất lượng mụi trường nước và phương phỏp phõn tớch ủược trình bày trong Bảng 9.2.
Bảng 9.2. Chỉ tiêu và phương pháp phân tích chất lượng nước TT Thông số/Chỉ
tiêu
Phương pháp phân tích Chỉ tiêu vật lý
1 pH ðo bằng máy theo TCVN 4559 - 1998; TCVN 6492 - 1999 Phương phỏp ủo ủiện thế pH APHA 4500 - H + B
2 SS Phương phỏp khối lượng sau khi lọc, sấy mẫu ở nhiệt ủộ 1050C ủến khối lượng khụng ủổi theo TCVN 4560 - 1988
APHA - 2540D (phương phỏp xỏc ủịnh tổng chất rắn lơ lửng sấy khụ ở 103 ÷1050C, trang 2 - 56 ÷2-57)
3 DO Mỏy ủo DO, Phương phỏp Winkler theo TCVN 5499 - 1995
4 COD Phương pháp oxy hóa bằng K2Cr2O7 trong môi trường axit theo TCVN 6491 - 1999
APHA - 5220B ( Phương pháp hồi lưu mở, trang 5-15÷5-16)
APHA - 5220D (Phương phỏp chưng cất hồi lưu ủúng, trắc quang trang 5-15÷5-16
5 BOD5 Phơng pháp cấy và pha loãng theo TCVN 6001 - 1995 APHA – 5210B ( Xỏc ủịnh BOD 5 ngày, trang 5-3ữ5-6
6 NTS Phương pháp trắc quang Nessler theo TCVN 4563 - 1988 hay TCVN 6179 – 1996
7 NH4+ Xỏc ủịnh amoni bằng phương phỏp trắc phổ thao tỏc bằng tay theo TCVN 6178 - 1996
8 NO2- Xỏc ủịnh nitrit bằng phương phỏp trắc phổ hấp thụ nguyờn tử theo TCVN 6178 - 1997
9 NO3- Xỏc ủịnh nitrat bằng phương phỏp trắc phổ dựng axitosunfosalixylic theo TCVN 6180 - 1996
10 PTS Phơng pháp SnCl2
11 NO43- Xỏc ủịnh photpho. Phương phỏp trắc phổ dựng amoni molipủat.
TCVN 6202 - 1996
12 Cl- Xỏc ủịnh clorua bằng phơng phỏp Chuẩn ủộ bạc nitrat với chỉ thị
cromat (phơng pháp Mo) theo TCVN 6194 - 1996
13 Pb Xỏc ủịnh chỡ bằng phương phỏp trắc phổ hấp thụ nguyờn tử ngọn lửa theo TCVN 6193 - 1996
14 As Xỏc ủịnh asen bằng phương phỏp ủo phổ hấp thụ nguyờn tử theo TCVN 6626 - 2000
15 Cd Theo phương pháp AAS
16 ðộ ủục Xỏc ủịnh ủộ ủục theo TCVN 6184 - 1996 Chỉ tiêu sinh học
17 Coliform Xỏc ủịnh theo TCVN 6187 - 1996; TCVN 6187 - 2: 1996
Mẫu lấy ủược lưu trữ trong thựng ủỏ ủể duy trỡ nhiệt ủộ < 40C. Bộ mụn Cụng nghệ môi trường của Trường ðại học Nông nghiệp I thực hiện.
9.2.5. Cỏc phương phỏp ủỏnh giỏ
+ Phương phỏp so sỏnh: Dựng ủể ủỏnh giỏ cỏc tỏc ủộng trờn cơ sở cỏc tiờu chuẩn Việt Nam về môi trường: TCVN 1999, TCVN 2001 và TCVN 2005;
+ Phỏng đốn: Dựa trên các tài liệu và kinh nghiệm của thế giới và bản chất cỏc hoạt ủộng của Dự ỏn ủối với mụi trường tự nhiờn và kinh tế - xó hội;
+ đánh giá nhanh: Phương pháp ựánh giá nhanh (Rapid assessment) do Tổ chức y tế thế giới (WHO) ủề xuất, ủược ỏp dụng ủể ủỏnh giỏ tải lượng ụ nhiễm trong khí thải và nước thải của Dự án;
+ Phương phỏp tổng hợp xõy dựng bỏo cỏo: nhằm ủỏnh giỏ tỏc ủộng của Dự ỏn ủến cỏc thành phần mụi trường tự nhiờn và kinh tế - xó hội theo Nghị ủịnh số 80/CP của Thủ tướng chính phủ.