Tổ chức thực hiện ðTM

Một phần của tài liệu Giáo trình đánh giá tác động môi trường phần 2 PGS TS nguyễn đình mạnh (Trang 64 - 69)

- Nờu túm tắt về việc tổ chức thực hiện ðTM và lập bỏo cỏo ðTM của chủ dự ỏn, trong ủú chỉ rừ việc có thuê hay không thuê dịch vụ tư vấn lập báo cáo ðTM. Trường hợp có thuê dịch vụ tư vấn, nêu rừ tờn cơ quan cung cấp dịch vụ; họ và tờn người ủứng ủầu cơ quan cung cấp dịch vụ; ủịa chỉ liờn hệ của cơ quan cung cấp dịch vụ;

- Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ðTM của dự án.

Chương l: MÔ T TÓM TT D ÁN 1.1 Tên d án

Nờu chớnh xỏc như tờn trong bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi hay bỏo cỏo ủầu tư của dự ỏn.

1.2. Ch d án

Nờu ủầy ủủ: tờn của cơ quan chủ dự ỏn, ủịa chỉ và phương tiện liờn hệ với cơ quan chủ dự ỏn; họ tờn và chức danh của người ủứng ủầu cơ quan chủ dự ỏn.

1.3. V trớ ủịa lý ca d ỏn

Mụ tả rừ ràng vị trớ ủịa lý (gồm cả tọa ủộ, ranh giới...) của ủịa ủiểm thực hiện dự ỏn trong mối tương quan với cỏc ủối tượng tự nhiờn (hệ thống ủường giao thụng; hệ thống sụng suối, ao hồ và cỏc vực nước khỏc; hệ thống ủồi nỳi...), cỏc ủối tượng về kinh tế - xó hội (khu dõn cư, khu ủụ thị, cỏc ủối tượng sản xuất - kinh doanh - dịch vụ, các công trình văn hóa - tôn giáo, các di tích lịch sử...) và các ủối tượng khỏc xung quanh khu vực dự ỏn, kốm theo sơ ủồ vị trớ ủịa lý thể hiện cỏc ủối tượng này, cú chú giải rõ ràng.

1.4. Ni dung ch yếu ca d án

- Liệt kờ ủầy ủủ, mụ tả chi tiết về khối lượng và quy mụ (khụng gian và thời gian) của tất cả cỏc hạng mục cụng trỡnh cần triển khai trong quỏ trỡnh thực hiện dự ỏn, kốm theo một sơ ủồ mặt bằng tổng thể bố trớ tất cả cỏc hạng mục cụng trỡnh hoặc cỏc sơ ủồ riờng lẻ cho từng hạng mục cụng trỡnh. Cỏc cụng trỡnh ủược phõn thành 2 loại sau:

+ Cỏc cụng trỡnh chớnh: cụng trỡnh phục vụ mục ủớch sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của dự ỏn;

+ Cỏc cụng trỡnh phụ trợ: cụng trỡnh hỗ trợ, phục vụ cho hoạt ủộng của cụng trỡnh chớnh, như:

giao thụng vận tải, bưu chớnh viễn thụng, cung cấp ủiện, cung cấp nước, thoỏt nước mưa, thoỏt nước thải, di dõn tỏi ủịnh cư, cõy xanh phũng hộ mụi trường, trạm xử lý nước thải, nơi xử lý hoặc trạm tập kết chất thải rắn (nếu có) và các công trình khác.

- Mô tả chi tiết, cụ thể về công nghệ thi công, công nghệ sản xuất, công nghệ vận hành của dự ỏn, của từng hạng mục cụng trỡnh của dự ỏn, kốm theo sơ ủồ minh họa. Trờn cỏc sơ ủồ minh họa này phải chỉ rõ các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh, như: nguồn chất thải và các yếu tố gây tác ủộng khỏc (nếu cú).

- Liệt kờ ủầy ủủ cỏc loại mỏy múc, thiết bị cần cú của dự ỏn kốm theo chỉ dẫn về nước sản xuất, năm sản xuất, hiện trạng (còn bao nhiêu phần trăm hay mới).

- Liệt kờ ủầy ủủ cỏc loại nguyờn, nhiờn, vật liệu ủầu vào kốm theo chỉ dẫn về tờn thương hiệu và công thức hóa học (nếu có).

Chương 2: ðIU KIN T NHIÊN, MÔI TRUNG VÀ KINH T - XÃ HI

2.1. ðiu kin t nhiên và môi trường:

- ðiều kiện về ủịa lý, ủịa chất: Chỉ ủề cập và mụ tả những ủối tượng, hiện tượng, quỏ trỡnh bị tỏc ủộng bởi dự ỏn (ủối với dự ỏn cú làm thay ủổi cỏc yếu tố ủịa lý, cảnh quan; dự ỏn khai thỏc khoỏng sản và dự ỏn liờn quan ủến cỏc cụng trỡnh ngầm thỡ phải mụ tả một cỏch chi tiết); chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.

- ðiều kiện về khớ tượng - thuỷ văn: Chỉ ủề cập và mụ tả những ủối tượng, hiện tượng, quỏ trỡnh bị tỏc ủộng bởi dự ỏn (ủối với dự ỏn cú khai thỏc, sử dụng, làm thay ủổi cỏc yếu tố khớ tượng, thủy văn thì phải mô tả một cách chi tiết); chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.

- Hiện trạng cỏc thành phần mụi trường tự nhiờn: Chỉ ủề cập và mụ tả những thành phần mụi trường bị tỏc ủộng trực tiếp bởi dự ỏn, như: mụi trường khụng khớ tiếp nhận trực tiếp nguồn khớ thải của dự ỏn (lưu ý hơn ủến những vựng bị ảnh hưởng theo hướng giú chủ ủạo), nguồn nước tiếp nhận trực tiếp nước thải của dự ỏn, mụi trường ủất và mụi trường sinh vật chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi chất thải và các yếu tố khác của dự án.

ðối với mụi trường khụng khớ, nước và ủất ủũi hỏi như sau:

+ Chỉ dẫn rừ ràng cỏc số liệu ủo ủạc, phõn tớch tại thời ủiểm tiến hành ðTM về chất lượng mụi trường (lưu ý: cỏc ủiểm ủo ủạc, lấy mẫu phải cú mó số, cú chỉ dẫn về thời gian, ủịa ủiểm, ủồng thời, phải ủược thể hiện bằng cỏc biểu, bảng rừ ràng và ủược minh họa bằng sơ ủồ bố trớ cỏc ủiểm);

+ Nhận xột về tớnh nhạy cảm và ủỏnh giỏ sơ bộ về sức chịu tải của mụi trường.

2.2. ðiu kin kinh tế - xã hi:

- ðiều kiện về kinh tế: Chỉ ủề cập ủến những hoạt ủộng kinh tế (cụng nghiệp, nụng nghiệp, giao thông vận tải, khai khoáng, du lịch, thương mại, dịch vụ và các ngành khác) trong khu vực dự án và vựng kế cận bị tỏc ủộng bởi dự ỏn; chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.

- ðiều kiện về xó hội: Chỉ ủề cập ủến những cụng trỡnh văn húa, xó hội, tụn giỏo, tớn ngưỡng, di tớch lịch sử, khu dõn cư, khu ủụ thị và cỏc cụng trỡnh liờn quan khỏc trong vựng dự ỏn và cỏc vựng kế cận bị tỏc ủộng bởi dự ỏn; chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.

Chương 3: ðÁNH GIÁ CÁC TÁC ðỘNG MÔI TRUNG 3.1. Ngun gõy tỏc ủộng

- Nguồn gõy tỏc ủộng cú liờn quan ủến chất thải: Liệt kờ chi tiết tất cả cỏc nguồn cú khả năng phát sinh các loại chất thải rắn, lỏng, khí cũng như các loại chất thải khác trong quá trình triển khai dự ỏn. Tớnh toỏn ủịnh lượng và cụ thể húa (về khụng gian và thời gian) theo từng nguồn. So sỏnh, ủối chiếu với cỏc tiờu chuẩn, quy chuẩn, quy ủịnh hiện hành (nếu cú).

- Nguồn gõy tỏc ủộng khụng liờn quan ủến chất thải: Liệt kờ chi tiết tất cả cỏc nguồn gõy tỏc ủộng khụng liờn quan ủến chất thải, như: xúi mũn, trượt, sụt, lở, lỳn ủất; xúi lở bờ sụng, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lũng sụng, lũng suối, lũng hồ, ủỏy biển; thay ủổi mực nước mặt, nước ngầm; xõm nhập mặn; xõm nhập phốn, biến ủổi vi khớ hậu; suy thoỏi cỏc thành phần mụi trường; biến ủổi ủa dạng sinh học và cỏc nguồn gõy tỏc ủộng khỏc. Cụ thể húa về mức ủộ, khụng gian và thời gian xảy ra. So sỏnh, ủối chiếu với cỏc tiờu chuẩn, quy chuẩn, quy ủịnh hiện hành (nếu cú).

- Dự bỏo những rủi ro về sự cố mụi trường do dự ỏn gõy ra: Chỉ ủề cập ủến những rủi ro cú thể xảy ra bởi dự án trong quá trình xây dựng và vận hành.

3.2. ðối tượng, quy mụ b tỏc ủộng

Liệt kờ tất cả cỏc ủối tượng tự nhiờn, kinh tế, văn húa, xó hội, tụn giỏo, tớn ngưỡng, di tớch lịch sử và cỏc ủối tượng khỏc trong vựng dự ỏn và cỏc vựng kế cận bị tỏc ủộng bởi chất thải, bởi cỏc yếu tố không phải là chất thải, bởi các rủi ro về sự cố môi trường khi triển khai dự án; Mô tả cụ thể, chi tiết về quy mụ khụng gian và thời gian bị tỏc ủộng.

3.3. ðỏnh giỏ tỏc ủộng

- Việc ủỏnh giỏ tỏc ủộng phải ủược cụ thể húa cho từng nguồn gõy tỏc ủộng và từng ủối tượng bị tỏc ủộng. Mỗi tỏc ủộng ủều phải ủược ủỏnh giỏ một cỏch cụ thể về mức ủộ, cụ thể về quy mụ khụng gian và thời gian.

- Việc ủỏnh giỏ tỏc ủộng ủối với một dự ỏn cụ thể phải ủược chi tiết húa và cụ thể húa cho dự ỏn ủú; khụng ủỏnh giỏ một cỏch lý thuyết chung chung theo kiểu viết giỏo trỡnh, quy chế, quy ủịnh, hướng dẫn.

3.4. ðánh giá v phương pháp s dng

đánh giá về ựộ tin cậy của các phương pháp đTM áp dụng, mức ựộ tin cậy của mỗi ựánh giá ựã thực hiện; những ủiều cũn chưa chắc chắn trong ủỏnh giỏ và lý giải tại sao, cú ủề xuất gỡ.

Chương 4: BIN PHÁP GIM THIU TÁC ðỘNG XU, PHÒNG NGA VÀ NG PHÓ S C MÔI TRUNG - ðối với cỏc tỏc ủộng xấu:

+ Mỗi loại tỏc ủộng xấu ủó xỏc ủịnh ủều phải cú kốm theo biện phỏp giảm thiểu tương ứng, cú lý giải rừ ràng về ưu ủiểm, nhược ủiểm, mức ủộ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý. Trong trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của dự án thì phải nêu rõ lý do và cú kiến nghị cụ thể ủể cỏc cơ quan liờn quan cú hướng giải quyết, quyết ủịnh.

+ Phải cú chứng minh rằng, sau khi ỏp dụng biện phỏp thỡ tỏc ủộng xấu sẽ ủược giảm ủến mức nào, cú so sỏnh, ủối chiếu với cỏc tiờu chuẩn, quy chuẩn, quy ủịnh hiện hành. Trường hợp khụng ủỏp ứng ủược yờu cầu quy ủịnh thỡ phải nờu rừ lý do và cú những kiến nghị cụ thể ủể cỏc cơ quan liờn quan cú hướng giải quyết, quyết ủịnh.

- ðối với sự cố môi trường: ðề xuất một phương án chung về phòng ngừa và ứng phó sự cố, trong ủú nờu rừ:

+ Nội dung, biện phỏp mà chủ dự ỏn chủ ủộng thực hiện trong khả năng của mỡnh; nhận xột, ủỏnh giỏ về tớnh khả thi và hiệu quả;

+ Nội dung, biện phỏp cần phải cú sự hợp tỏc, giỳp ủỡ của cỏc cơ quan nhà nước và cỏc ủối tỏc khác;

+ Những vấn ủề bất khả khỏng và kiến nghị hướng xử lý.

Chương 5: CAM KT THC HIN BIN PHÁP BO V MÔI TRƯỜNG

Cam kết của chủ dự ỏn về việc thực hiện cỏc biện phỏp giảm thiểu cỏc tỏc ủộng xấu ủó nờu trờn;

ủồng thời, cam kết thực hiện tất cả cỏc biện phỏp, quy ủịnh chung về bảo vệ mụi trường cú liờn quan ủến quỏ trỡnh triển khai, thực hiện dự ỏn.

Chương 6: CÁC CÔNG TRÌNH X LÝ MÔI TRƯ ỜNG, CHƯ ƠNG TRÌNH QUN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 6.1. Danh mc các công trình x lý môi trường

- Liệt kờ ủầy ủủ cỏc cụng trỡnh xử lý mụi trường ủối với cỏc chất thải rắn, lỏng, khớ và chất thải khỏc trong khuụn khổ của dự ỏn; kốm theo tiến ủộ thi cụng cụ thể cho từng cụng trỡnh;

- Liệt kờ ủầy ủủ cỏc cụng trỡnh xử lý mụi trường ủối với cỏc yếu tố khỏc ngoài chất thải, như: xúi mũn, trượt, sụt, lở, lỳn ủất; xúi lở bờ sụng, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lũng sụng, lũng suối, lũng hồ, ủỏy biển; thay ủổi mực nước mặn nước ngầm; xõm nhập mặn; xõm nhập phốn; biến ủổi vi khớ hậu;

suy thoỏi cỏc thành phần mụi trường; biến ủổi ủa dạng sinh học và cỏc nguồn gõy tỏc ủộng khỏc (nếu cú); kốm theo tiến ủộ thi cụng cụ thể cho từng cụng trỡnh.

6.2. Chương trình qun lý và giám sát môi trường 6.2.1. Chương trình quản lý môi trường

ðề ra một chương trỡnh nhằm quản lý cỏc vấn ủề về bảo vệ mụi trường trong quỏ trỡnh thi cụng xõy dựng cỏc cụng trỡnh của dự ỏn và trong quỏ trỡnh dự ỏn ủi vào vận hành trong thực tế, bao gồm: tổ chức và nhân sự cho quản lý môi trường; quản lý chất thải, kể cả chất thải nguy hại; phòng, chống sự cố môi trường (trừ nội dung về phòng cháy, chữa cháy sẽ làm riêng theo pháp luật về phòng cháy chữa chỏy); và cỏc nội dung quản lý mụi trường khỏc cú liờn quan ủến dự ỏn.

6.2.2. Chương trình giám sát môi trường

a) Giám sát chất thải: đòi hỏi phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát những thông số ụ nhiễm ủặc trưng cho chất thải của dự ỏn theo tiờu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam, với tần suất tối thiểu 03 (ba) thỏng một lần. Cỏc ủiểm giỏm sỏt phải ủược thể hiện cụ thể trờn sơ ủồ với chỳ giải rõ ràng.

b) Giỏm sỏt mụi trường xung quanh: Chỉ phải giỏm sỏt những thụng sụ ụ nhiễm ủặc trưng cho dự ỏn theo tiờu chuẩn, quy chuẩn, quy ủịnh hiện hành của Việt Nam trong trường hợp tại khu vực thực hiện dự ỏn khụng cú cỏc trạm, ủiểm giỏm sỏt chung của cơ quan nhà nước, với tần suất tối thiểu 06 (sỏu) thỏng một lần. Cỏc ủiểm giỏm sỏt phải ủược thể hiện cụ thể trờn sơ ủồ với chỳ giải rừ ràng.

c) Giỏm sỏt khỏc: Chỉ phải giỏm sỏt cỏc yếu tố: xúi mũn, trượt, sụt, lở, lỳn ủất; xúi lở bờ sụng, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lũng sụng, lũng suối, lũng hồ, ủỏy biển; thay ủổi mực nước mặt, nước ngầm; xõm nhập mặn; xõm nhập phốn; và cỏc nguồn gõy tỏc ủộng khỏc (nếu cú) trong trường hợp tại khu vực thực hiện dự ỏn khụng cú cỏc trạm, ủiểm giỏm sỏt chung của cơ quan nhà nước, với tần suất phự hợp nhằm theo dừi ủược sự biến ủổi theo khụng gian và thời gian của cỏc yếu tố này. Cỏc ủiểm giỏm sỏt phải ủược thể hiện cụ thể trờn sơ ủồ với chỳ giải rừ ràng

Chương 7: D TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH MÔI TRƯ ỜNG

Cần ủưa ra cỏc khoản kinh phớ dự toỏn cho việc xõy dựng và vận hành cỏc cụng trỡnh mụi trường trong quá trình triển khai xây dựng và vận hành dự án.

Chương 8: THAM VN Ý KIN CNG ðỒNG 8.1. Ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã

8.2. Ý kiến của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã

(Cả 2 ủiểm 8.1 và 8.2 này ủược thể hiện theo yờu cầu nờu tại Mục 2 Phần III của Thụng tư này).

Chương 9: CH DN NGUN CUNG CP S LIU, D LIU VÀ PHƯ ƠNG PHÁP ðÁNH GIÁ 9.1. Ngun cung cp s liu, d liu

- Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo:

+ Liệt kê các tài liệu, dữ liệu tham khảo với các thông số về: tên gọi, xuất xứ thời gian, tác giả, nơi lưu giữ hoặc nơi phát hành của tài liệu, dữ liệu.

+ đánh giá mức ựộ chi tiết, tin cậy, tắnh cập nhật của nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo.

- Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập:

+ Liệt kờ cỏc tài liệu, dữ liệu ủó tạo lập; xuất xứ thời gian, ủịa ủiểm mà tài liệu, dữ liệu ủược tạo lập.

+ đánh giá mức ựộ chi tiết, tin cậy, tắnh cập nhật của nguồn tài liệu, dữ liệu tự tạo lập.

9.2. Phương pháp áp dng trong quá trình ðTM

- Danh mục cỏc phương phỏp sử dụng: Liệt kờ ủầy ủủ cỏc phương phỏp ủó sử dụng trong quỏ trình tiến hành ðTM và lập báo cáo ðTM, bao gồm các phương pháp về ðTM, các phương pháp về ủiều tra, khảo sỏt, nghiờn cứu, thớ nghiệm và cỏc phương phỏp cú liờn quan khỏc.

- đánh giá mức ựộ tin cậy của các phương pháp ựã sử dụng: đánh giá mức ựộ tin cậy của phương phỏp theo thang mức ủịnh tớnh hoặc ủịnh lượng tựy thuộc vào bản chất, tớnh chất và tớnh ủặc thù của từng phương pháp áp dụng.

9.3. Nhn xột v mc ủộ chi tiết, ủộ tin cy ca cỏc ỏnh giỏ

Nhận xột khỏch quan về mức ủộ chi tiết, ủộ tin cậy của cỏc ủỏnh giỏ về cỏc tỏc ủộng mụi trường, các rủi ro về sự cố môi trường có khả năng xảy ra khi triển khai dự án và khi không triển khai dự án.

ðối với những vấn ủề cũn thiếu ủộ tin cậy cần thiết, phải nờu lý do khỏch quan và lý do chủ quan (thiếu thụng tin, dữ liệu; số liệu, dữ liệu hiện cú ủó bị lạc hậu; thiếu phương phỏp; ủộ tin cậy của phương phỏp cú hạn; trỡnh ủộ chuyờn mụn của ủội ngũ cỏn bộ về ðTM cú hạn; cỏc nguyờn nhõn khỏc)

Một phần của tài liệu Giáo trình đánh giá tác động môi trường phần 2 PGS TS nguyễn đình mạnh (Trang 64 - 69)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(90 trang)