Chương XI. Chương XI. Thí nghiệm máy biến áp
2.12. Do cac thành phần hài của dòng không tải
Các hài của dòng không tải được đo, đồng thời mỗi thành phần hài sẽ được biểu _ thị theo tỷ phần (%) đối với thành phần sóng cơ bản.'
2.13. Đo điện trở cách điện và hệ số. tổn 1 that điện môi (tg)
2.13.1. Đo điện trở cách điện | a) Muc dich A
Phép đo này nhằm đánh giá chất lượng của cách điện máy biến áp: bị ẩm hay
_ co ưng › wd R, _R
khô thông qua tịị sd R.y 6 60s, hé s6 hap thu K,, = + và chỉ số phan cuc Kye =
us SN
để từ đó sẽ đề ra các biện pháp khắc phục xử ily, nham dam bảo thiết bị vận hành an:
toàn và chắc chắn. ị
b) Phương pháp đo
* Phương pháp đo*gián tiếp |
Sử dụng Vôn kế và Ampe kế 1 chiều để đo dòng điện rò ở các cấp điện áp tiêu _ chuẩn 500V, I000V, 2500V tuỳ theo vào cấp điện ấp cách điện:của máy biến áp. Kết quả đo các trị số điện áp đặt và dòng rò tương ứng qua phép tính cho ta điện trở cần xác định nhu s sau:
TRUNG TAM BAO TAO NANG CAO | | 123
#
Tài liệu chuyên để vận hành và bảo dưỡng máy biên áp lực — - “111...
R.4= —— (MQ) U,
I, Urc ©
Hình 11.10. Sơ đồ do R„„ gián tiếp
Trong đó; tụ
U, - Điện áp chỉnh lưu 500V, 1000V, 2500V đặt vào o cách điện I, - Dòng điện rò tương ứng đọ được ở các c Ấp điện áp (HA)
Phuong pháp đơ trực tiếp 7
. Việc đo điện trở cách điện của cuộn dây được tiến hành bằng Mêgaôm ké 2500V.
Trước, khi đo điện trở cách điện, cuộn dây phải được ngắn mạch và nối đất từ 3 đến 5-.
. phút để phóng hết các điện tích dư ký sinh trên các cuộn diy. Sau khi tách nối đất cuện
` dây cần đo nối với Mêgaôm kế, các cuộn khác chưa đo phải được nối đất, sơ đồ đo như
hình dưới đây. | . \
| 0 A B =C | Nhu | a
—©—©——©—) s-é.| 4 Si
_—- oo OBO A BC 4 & On LÍ FT: mm. _ử on cóc TC | a
-_ Hình LLU. So dé do R,, truc tiếp Những chú ý trong khi tiến Hành đo:
- Các giá trị đo điện trở cách điện được lấy ở 15s và 60s kể từ lúc đặt điện áp vào cách điện cuộn dây của máy biến áp, hệ số hấp thụ Kix => L3 ở Rg 20C và trị số
. 15
ở 60s phải tuân theo bảng tiêu chuẩn, nhưng khi nhiệt độ tăng cao hay giảm thấp thì
tỷ số này có thể giảm thấp. € a oh
124 " _ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
- - hưng XI. Thí nghiệm máy bị biến áp
- So sánh kết quả điện trở ; cách điện của cuộn dây máy biến áp đo được với SỐ -liệu nhà chế tạo không được thấp hơn 70%. Nếu kh¿ mg cd SỐ liệu của nhà chế tạo có
thể tham khảo bảng đưới đây:
Bang 11.1. Điện trở cách điện cho phép
_ Nhiệt độ cuộn dây (°C)
10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70
{ Từ 35kV trở xuống với | công suất 7 7
Điện áp định mức (kV)
dưới 10.000kVA nh. 450 | 300 200 † 130 90 60 | 40 4 Từ 35kV và công suất 10000kVA trở
lẫn và 110kV trở lên không phụ. 900 | 600 400. | 260 | 180 | 120 | 80:
thuộc vào 10 cong suat
; |
- Điện trở cách điện của MBA khô khi nhiệt độ cuộn dây 20C+ 30C...
+ MBA có điện áp định mức dưới IkV: 2 100MQ_
+MBA có điện áp định mức từ IkV đến 6kV: > > 300MO + MBA có điện áp định mức trên 6kV: --3500MO
- Khi nhiệt độ đo khác nhiệt độ tiêu chuẩn (hoặc khác nhiệt độ của nhà chế tạo _ ghi trong lý lịch máy) thì hiệu chỉnh điện trở theo nhiệt độ bằng hệ SỐ K, trong bang
dudi day.
Bảng 11.2. Hiệu chỉnh nhiệt độ
Hiệu nhiệtđộ | Hệsốhiệuchỉnh | Hiệunhiệtđộ | Hệ số hiệu chỉnh
tt, - go tty | K,
1 wr | 0. 15
2 1,08 | 15 184
3 143 | 20 - 205 cỎ
4 1 — - 25 |} 275
5 1,22 “30 | 3⁄4
‘TRUNG TAM DAO TAO NANG CAO Sử ^
Tài liệu chuyên đề vận hành và bảo dưỡng máy biển áp lực ,
a Công thức quy.đổi nhiệt độ Ai = t;- tị — or ("
Frong đó : tị- Nhiệt độ đo lần trước đó hoặc trong lý lịch máy | |
ty oe | t,- Nhiệt độ đo lần sau Si
+ Nếu t;- t, >0 khi quy đổi về t¡ thì phải nhân với Kỷ
+ Nếu t, - tạ < 0 khi quy đổi về t, thi phải chia cho Ky :
__ ~ Trên hình 11.2 là đặc tính điện trở cách điện theo nhiệt độ (tiêu chuẩn của
Nhật Bản) | ee
| 1,000
._ Trên 66
s00 rên 66kV T—
Trên 22kV, dưới66kV sf : ‘ 300
200 Trên 66kV, dưới 22V
Tốt 100
Điện trở cách điện (MO)
50
40 . | |
0 1 2 30, 40 50: 600 70 - Ủh
Nhiệt do dau (°C) .
Hình 11.12. Đặc tính điện trở cách điện theo nhiệt độ
__- 2.13.2. Hệ số tổn thất điệu môi tgỗ
: Mạch tương đương (mạch thay thế) của chất cách điện được xem là bao gồm tụ tĩnh điện và điện trở (xem hình 11:13.). Mặc dù trong cách điện lý tưởng thì R; là vô . cựng lớn, nhưng trờn thực tế Cr vẫn cú R„- với một tỈ lệ xỏc định nào đú. Dũng điện ẽ_
khí. đặt điện áp xoay chiều được biểu thị dưới đạng dòng điện tổng hợp của Í, và lạ (=1 + le) ở hình 11.13. Mặc dù thành phần tổn thất trong dòng điện tổng được tính -
76 | a | 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
Chương XI. Thí nghiệm máy biến áp bằng Uisinồ nhưng nó có thể được biểu thị bằng Ultgð trong vùng mà góc ồ (được . gọi là góc tổn thất điện môi) nhỏ. Do quá trình già hoá cách điện được biểu hiện qua
việc tăng thành phần dòng điện thành phần điện trở lạ nên có thể đánh giá điều này,
_› bằng việc đo hệ số tổn thất điện môi tgồ.
=® lạ
“h cắp Hinh 11.13. Mach điện tương đương và giản đồ vác to dong dién |
Trên hình 11.14 là đặc tính góc tổn thất diện mdi theo, nhiệt độ dầu (được sử dụng làm tiêu chuẩn để đánh giá).
18r 7)
16 /
= 14 : 7 an
ử | f .
E - Khôhg tốt |. À
ca 12
oO +
2 [i iA
2 iy Xen xe sỉ
oO. !
6
.4 A
“Tốt
a. pe
2
ty : 0 0° 10 20 30 40 50 60.
Nhiệt độ dau (°c)
. | | TỐ
Hình II.14. Đặc tính góc tổn thát điện môi theo nhiệt độ dầu
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NÂNG CAO c—. _ ' -127
Tài liệu chuyên để vận hành và bảo dưỡng máy biến ấp Wve
-_ 2.14. Thử nghiệm điện áp tăng cạo tại hiện trường:
Tuy các thử nghiệm điện áp tăng cao về cơ bản là giống nhau, nhưng các thử nghiệm chỉ khác nhau về cấp điện áp giữa các thử nghiệm tại nhà máy và tại hiện
trường, bởi xét đến các hạn chế nêu dưới đây; do đó cần thiết kiểm t tra đầy đủ trước
khi tiến hành công việc. . ÂN
- Công suất của nguồn điện thử nghiệm hoặc công suất của may biến áp thử nghiệm có đủ không.
- Nguồn điện có chứa các sóng hài bậc cao không (tỷ lệ các hài bac cao). |
2.15. So sanh thu nghiém điện áp tăng cao tại nhà máy với thử _ nghiệm tại hiện trường.
Thử nghiệm tại nhà máy được tiến hành để xác nhận đặc tính yêu cầu của thiết _bị. Nói cách khác, mục đích của thử nghiệm tại hiện trường là để kiểm tra chất lượng.
sau khi vận chuyển và lắp ráp tại hiện trường vẫn được đảm bao như ở tại nhà máy
hay khụng. ơ
Trong bảng 11.3 là điện áp thử nghiệm của mạch cao ắp ở Nhật Bản.
Bảng 11.3. Loại mạch và điện áp thử |
Loalmach - số .. Điện apt thử
Mạch có điện áp lớn nhất đến ?kV | Điện aplớn nhất x1, 5
Mạch có điện áp trên 7kV đến 60KỲ. Điện áp lớn nhất x 1,25
Mạch có trung tính nối đất mà điện p Kin nbdttrén 6OKV | Dign áplớn nhất x 1,1
Mạch có trung tính nối đất trực tiếp mà có điện áp lớn nhất | Điện áp lớn nhất x 0,64
trên 170kV. - - Ki
Thời gian thử nghiệm điện áp 'tăng cao là 1 phút (đối với MBA có thể thay đổi :
| tần số tại thời điểm thử nghiệm như được đề cập trong bảng 4.2) với thử nghiệm tại „ nhà máy và khoảng 10 phút với thử nghiệm tại hiện trường. Trong thử nghiệm điện áp - tăng cao, thời gian duy trì là quan trọng như điện áp thử. Trong nhiêu trường hợp, khi thời gian kéo đài, điện áp đánh thủng có khuynh hướng giảm thấp. Với lý do nàý, mặc dù thử nghiệm tại nhà máy và thử nghiệm tại hiện trường không thể so sánh
128 Si Si _TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC .
+ | Chương XI. Thí nghiệm máy biến ap __ được về điện áp, có thể biến đổi điện áp thử nghiệm tại hiện trường (thời gian duy trì:
_ 10 phúU thành điện áp thử nghiệm tại nhà máy (thời gian duy trì: Ì phút) và so sánh chúng bởi việc sử dụng đặc tuyến U() trong khoảng thời gian dài của thiết bị.
_ Đặc tuyến U(t) chỉ ra mối quan hệ giữa điện áp đánh thủng và thời gian nó được
biểu diễn bằng biểu thức sau: . | : |
7
Ũ, ~ t, |
Trén hinh 11.15 1a dac tinh ỨC) ứng với 2 trị số khác nhau của n: khi giá trị n ule
trở nên nhỏ hơn thì miền biến thiên điện áp đánh thủng trở nên lớn hơn. Giá trị n đối với máy biến áp ngâm dầu lấy trị số “10,6” trong vùng làm việc ngắn hạn và bằng
“60” trong vùng làm việc dài hạn. : |
! - , \ 4
> . m™
> ` .
® U, POT rT ee tere , : .
U, perenne 1 Teen ỜNG . = | nạ
1 " ny! sn
t, t, , ts
“tạt Hình 11.15. Dac tinh U(t)
So sánh về tỷ lệ của điện áp thử nghiệm tại nhà máy và điện áp thử nghiệm tại hiện trường, điện áp so với đất của điện áp lớn nhất được nêu trong bang 11.4. Can cit vào bảng này, nếu máy biến áp đạt tiêu chuẩn thử nghiệm tại nhà máy thì nó cũng đạt tiêu chuẩn thử nghiệm điện áp tăng cao tại hiện trường.
TRUNG TÂM DAO TẠO NÂNG CAO „ 129
Tài liệu chuyên để vận hành và bảo dưỡng máy biến áp lực
Bảng 11.4. So sánh điện áp (máy biến áp ngâm dầu )
ae a Don vi: [kV]
Điện áp Điện áp Sự Điện áp Điện áp thử nghiệm 4 nổ ha
đanh thử nghiệm tại : Điện fe van hành bình thường định lớn nhất nhà máy tại hiện trưêng ,
- Điện áp | SỐ | Blgn dp tn Đổ30năm | °
— Điệnỏp. với đất | Tỷ lạ* Điện ỏp với đất| Đổi 10 phỳtằ | 1, 19+ nhất (điện ỏp {phat - Tie’
- đường dây phút | - | Ughút 1phút(n=106)| Ý” | đường dây) (n= 60) ys
„ ma -30năm | (điện áp với đấu
66 9| 68 | 22 | 5,62: 104 129 324 | - 68. .._ 58 132 |.
B „+ w * .
1 | 115 28 | 4,2 14,4 178. 270 | .15 | 88 1,32
22 28. 50 | 377 | 288 358 | 270 || 23 | _ “175 132 33 34,5 T0 | 351| , 441 . B86 289 |. 3 | 23 _— | 142
9 115 230. | 3.46 127 1579 | 2,38 _ t8 O75 142 -
220 | 230 265 | 200 | 147 1827 1438 | . 230 1180 | 132- 80 | 525 | 635 | 209 336 4176 1,38 : 525 :. 399/5 142
550 2,00 352 4375 4,38. 550 |: 4186 12
Chú ý: * a lé điện áp được biến đổi điện áp so với đất của điện áp lớn nhất -
fy `
Vi du: Trong trường | hợp điện áp _ định 220kV, Thử nghiệm tại: nhà mấy: -265kV' (tham khảo bảng 4.2)
căm 265 1230 5) 2,00:
Thử nghiệm tại hiện trường: 230 x 0, 64 = 147kV ( tham khảo bảng 11.3.) '
147 > 10 “8 = 182/7 kV ts 4 1
182,7/ 03013) = 138
Điểm áp,vận,bành, bình thường:, " ath,
8 1
ede vo
761 - 230 246024 ô365% 90)" 8 E.175,0 kV
In guằ on 0ẹ Latah tờớ trau DĐ thổ c2 " ơ sh g ae mm
: 175,0,,(230 [3 )= 1 32, Ce ih
. - : r ' ` : ! 1
- Chương XII. Thí nghiệm bộ điều áp dưới tải '
th
i i
| | Chương XI.