Kiểm tra độ ổn định dƣới mũi cọc của móng khối qui ƣớc

Một phần của tài liệu đồ án tốt nghiệp xây dựng chung cư n04 – b2 – thành phố hà nội (Trang 168 - 174)

THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 2

7. Kiểm tra độ ổn định dƣới mũi cọc của móng khối qui ƣớc

Góc ma sât trung bình theo chiều dăi cọc :

0 0 0 0

2 2 3 3 4 4 0

2 3 4

. . . 20 .5, 2 24 .3, 2 23 .3,5 22 .1,93

21,96 5, 2 3, 2 3,5 1,93

tb

h h h

h h h 21,96 0

5, 49

4 4

tb

Kích thƣớc đây móng khối qui ƣớc :

BM = B + 2. li.tgα= 2,4 + 2.11,45.tg5,490 = 4,6 m

LM = L + 2. li .tgα= 2,4 + 2.11,45.tg5,490= 4,6 m

Diện tích của móng khối qui ƣớc : Fqu = 4,6.4,6 = 21,16 m2

Trọng lƣợng khối móng quy ƣớc trong phạm vi từ đế đăi trở lín:

N1 = Fqu.h. tb= 21,16.1,5.21 = 681,3 kN

Trọng lƣợng lớp sĩt pha từ đây đăi đến vị trí ngang mực nƣớc ngầm : N2 = Fqu.hs. = 21,16.1,77.19,7 = 753,9 kN

Trọng lượng của khối móng quy ước trong phạm vi câc lớp tiếp theo nằm ở dưới mực nước ngầm nín có kể đến đẩy nổi do lực đẩy Âc-si-mĩt, không kể trọng lượng cọc & đê trừ đi thể tích đất bị cọc chiếm chỗ.

Trọng lƣợng của lớp đất 2:

Ở lớp đất thứ 2 bắt đầu xuất hiện mực nƣớc ngầm:

đn2 = n e. 1

1 = 2, 68 1.10

1 0,562 = 10,8 (kN/m2).

N3 = (Fqƣ – 9Fc) đn2.h2= (21,16– 9.0,32).10,8.3,2 = 719,2 kN Trọng lƣợng của lớp đất 3:

đn3 = n e. 1

1 = 2, 69 1.10

1 0,585 = 10,7 (kN/m2).

-3,05

12,95 m

B

L

-3,55 1000

BM

LM

Hình 5.10 Móng khối qui ước

N4 = (Fqƣ – 9Fc) đn3.h3= (21,62 –9.0,32).10,7.3,5 = 779,3 kN Trọng lƣợng của lớp đất 4:

đn4 = n e. 1

1 = 2, 68 1.10

1 0,585 = 10,6 (kN/m2).

N5 = (Fqƣ – 9Fc) đn4.h4= (21,16 – 9.0,32).10,6.1,93 =425,7kN Trọng lƣợng của cọc :

Nc = 9.Fchc bt = 9.0,32.11,45.25 = 231,9 kN Tổng trọng lƣợng của móng khối qui ƣớc

Gqutc = N1tc + N2tc + N3tc + N4tc + N5tc +NC

= 681,3+753,9+719,2+779,3+425,7+231,9 =3823,2 kN Tải trọng tiíu chuẩn tại đây móng khối qui ƣớc :

Lực dọc tiíu chuẩn : Ntcqu = N0tc + Gtcqu

= 9152,39/1,2 + 3823,2 = 11450,19 kN Mơmen tiíu chuẩn :

Mtc = M0tc+Qtc.h = 493,8/1,2 + 106,24/1,2.1 = 500,03 kN.

Mômen khâng uốn của tiết diện đây khối móng qui ƣớc Wqu =

4, 6.4, 62

6 = 16,23m3

Ứng suất tại đây móng khối qui ƣớc :

23 , 16

03 , 500 16

, 21 11450,19

max min

qu tc

qu tc

W M F

N = 541,12 ± 30,81

) / ( 31 , 510

) / ( 93 , 571

2 min

2 max

m kN

m kN

tc tc

) / ( 12 ,

541 kN m2

tc tb

Cƣờng độ tính tôn tiíu chuẩn của đất ở đây MKQƢ : Tính Rtc:

Theo TCXD 45-70 ta có cơng thức xâc định Rtc nhƣ sau : Rtc m A B( . M B H. m) D C. tc

- m : Hệ số điều kiện lăm việc .Theo TCXD 45-70 đối với hố móng nằm dƣới mực nƣớc ngầm vă trong tầng đất cât nhỏ thì lấy m = 0,8 .

- A, B, D : Hệ số phụ thuộc văo góc ma sât trong φtc Tại lớp đất thứ 4 có φtc = 22

Tra bảng 2-2 SGK “ NỀN VĂ MĨNG – Lí Đức Thắng …”

A = 0,61 B = 3,44 D = 6,01

- γ : Dung trọng tự nhiín của đất

1 1 2 2 3 3 4 4

1 2 3 4

3

. . . .

19, 7.1, 77 20,5.3, 2 19, 6.3,5 19,8.1,93

19, 7 / 1, 77 3,3 3,5 1,93

h h h h

h h h h

kN m

- Ctc : Lực dính đơn vị của lớp đất ở đây móng khối qui ƣớc.

Ctc = 0,117 T/m2 Vậy :

Rtc = 0,8.(0,61.4,6 + 3,44.11,15).19,7+6,01.0,117= 668,4 kN/m2 maxtc 571,93(kN/m2) 1,2Rtc 802(kN/m2)

tbtc 541,12(kN/m2) Rtc 668,4(kN/m2) mintc 510,31(kN/m2) 0

→ Nền đất dƣới mũi cọc thõa mên điều kiện ổn định.

8. Tính vă kiểm tra lún :

Ta tính độ lún của nền theo quan điểm xem nền đất biến dạng tuyến tính ( Bỏ qua biến dạng nở hông của đất ). Mơ hình lă nửa khơng gian biến dạng tuyến tính .

Chia câc lớp đất dƣới đây khối móng móng quy ƣớc thănh câc lớp phđn tố dăy không quâ: h = BM/5 = 4/5 = 0,8 m.

Âp lực do trọng lƣợng bản thđn khối móng qui ƣớc ( có kể đến đẩy nổi ):

bt =10,8.3,2 + 10,7.3,5 + 10,6.1,93 = 92,5 kN/m2

Ứng suất do trọng lƣợng bản thđn ở đây khối móng quy ƣớc :

16 , 21

19 , 11450

0 qu

tc bt qu

z F

N = 541,12 kN/m2.

i i bt

z bt

zi 0 .h

Ứng suất gđy lún tại mặt phẳng đây khối móng quy ƣớc:

5 , 92 12 ,

0 541

0

tc tb bt z gl

z =448,62 kN/m2.

i gl z gl

zi 0.k0 . k0i = f(

Bq z Bq Aq 2 i

, ) ( tra bảng 3-7 sâch HDĐA nền vă móng ) Kết quả thể hiện trong bảng sau :

Bảng 5.3 Bảng tính lún móng M2 Điểm gđn

(kN/m3) AQ/BQ hi (m)

zi (m)

zibt

(kN/m2)

2z/BM koi zi

gl

(kN/m2) 0 10.6 1.00 0.0 0.0 92.50 0.000 1.000 448.62 1 10.6 1.00 0.8 0.8 100.98 0.348 0.977 438.30 2 10.6 1.00 0.8 1.6 109.46 0.696 0.890 390.09 3 10.6 1.00 0.8 2.4 117.94 1.043 0.774 301.93 4 10.6 1.00 0.8 3.2 126.42 1.391 0.627 189.31 5 10.6 1.00 0.8 4.0 134.90 1.739 0.477 90.30 6 10.6 1.00 0.8 4.8 143.38 2.087 0.438 39.55 7 10.6 1.00 0.8 5.6 151.86 2.435 0.348 13.76 Tại điểm 7 : ta có : glz=5 = 13,76 kN/m2 < 0,2. bt = 18,5 kN/m2 → Kết thúc tính lún tại điểm năy

Độ lún của nền :

4

1 4

1

. .

i

i i i i i

i P h

S E S

Trong đó :

Si: độ lún của lớp thứ i hi: chiều dăy lớp thứ i

Ei: Môđun biến dạng của lớp thứ i E =180 Kg/cm2 = 18.103 (kN/m2) i : hệ số- phụ thuộc văo hệ số nở hông của đất;TCXD 15-70 lấy = 0,8.

Pi= 2

, 1 ,

P i z P

i

z : ứng suất trung bình của lớp thứ i

) / ( 37 , 2 1590

76 , 55 13 , 39 30 , 90 31 , 189 93 , 301 09 , 390 30 , 2 438

62 ,

448 2

m kN

P

.1590,37.0,8 0,056( ) 5,6( ) 10

. 18

8 , 0

3 m cm

S

S = 5,6 cm < [Sgh] = 8cm Nhƣ vậy thoả mên điều kiện độ lún tuyệt đối .

Hình 5.11 Sơ đồ tính tôn độ lún móng M2 9. Kiểm tra cọc khi bốc xếp vă cẩu lắp cọc:

a/ Khi bốc xếp:

Khoảng câch mỗi gối tựa tới đầu mút cọc a = 0,2.l

= 0,2.6 = 1,2 (m)

Ta vẽ biểu đồ nội lực của cọc:

Mô men tại gối:

Mmin = 2

a . q 2

=

3,375.1, 22

2 = 2,43 (kN.m).

Mô men giữa nhịp:

Mmax =

2 2 2

.( 2 ) . 3,375.3, 6

2, 43

8 2 8

q l a q a

= 3,04 (kN.m).

Khả năng chịu tải của tiết diện:

Mtd = RS.AS. .ho. 280.5, 09 17.30.27

S S

b o

R A

R bh = 0,104 tra bảng có = 0,95

q

l

a l-2a a

l-a a

l q

Hình 5.12 Sơ đồ kiểm tra bốc xếp cẩu lắp

Mtd = 28.102.5,09.10-2.0,95.0,27 = 36,56 (kN.m) Ta thấy Mmax = 3,04 (kN.m) < Mtd = 36,56 (kN.m).

Nhƣ vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi bốc xếp.

b/ Khi treo cọc lín giâ ĩp:

Ta tận dụng móc cẩu vận chuyển lăm móc cẩu lắp, ta có khoảng câch từ móc cọc đến mút cọc:

a = 0,2.l = 0,2.6 = 1,2 (m).

Mô men ở gối:

Mmin=

2 2

. 3,375.1, 2

2 2

q a = 2,43 (kN.m).

Mô men ở nhịp:

Mmax =

2 2 2

.( ) . 3,375.4,8

2, 43

8 2 8

q l a q a

= 7,29 (kNm).

Ta thấy Mmax = 7,29 kN.m < Mtd = 36,56 kN.m.

Vậy cọc đủ khả năng chịu lực trong quâ trình bốc xếp vă treo lín giâ ĩp.

10. Xâc định chiều cao đăi cọc vă kiểm tra chọc thủng : a . Xâc định chiều cao đăi cọc

Tƣơng tự móng M1 ta chọn hđ = 100cm.

b. Kiểm tra điều kiện chọc thủng : Vẽ lăng thể chọc thủng

45° 45°

1000

Hình 5.13 Sơ đồ kiểm tra chọc thủng

Điều kiện chọc thủng : Pcttt 0,75.Rk.Aktb Với : Pcttt N0tt Pn =Pnp

Trong đó:

Ptt - Lực gđy ra ứng suất kĩo chính.

Aktb - diện tích lăng thể trung bình chịu ứng suất kĩo chính.

Pn- Tổng phản lực nền ở đây móng trong phạm vi góc mở 450 Pnp: Tổng nội lực tại đỉnh câc cọc nằm giữa vă lăng thể chọc thủng

Ta thấy :

act = ak + 2.ho = 90 + 2. 85 = 260 (cm) bct = bk+ 2.ho = 50 + 2. 85 = 220 (cm)

hình thâp chọc thủng khơng phủ lín tất cả câc cọc.

Pnp = P1+P2+P3 mă P1+P3=Ptb vă P2 = Ptb = 1039,11(kN).

Pnp = 3.Ptb = 3117,33(kN)>0,75.900.0,5.(2,6.2,2+0,5.0,7)=2048,625 (kN) Vậy chiều cao hđ = 1,0 (m) đảm bảo điều kiện chống chọc thủng

11. Tính cốt thĩp cho đăi :

Một phần của tài liệu đồ án tốt nghiệp xây dựng chung cư n04 – b2 – thành phố hà nội (Trang 168 - 174)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(243 trang)