Sơ đồ phân hoạt tải 2-tầng trệt.
Sơ đồ phân hoạt tải 2-3,5,7,9
a, Tải trọng truyền từ sàn S2 vào dầm dọc D2 d-ới dạng hình chữ nhật là:
Diện tích truyền tải: S = 7,5. 2,1/2 = 7,875 m2
b,Tải trọng truyền từ sàn ban công vào dầm D2 d-ới dạng hình chữ nhật:
Diện tích truyền tải: S = 2,5.1.1=2,75 m2
B C D
A
5 6 7
3750 3750 3750
3750
7500 7500 1600
400021004000 18100
40004000
A C B
1700400021004000230023001700 18100
7500 7500 1600
3750 3750
3750 950 2800
1700
3750 3750
3750 2500 1250
5 6 7
D
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 50 Hoạt tảI 2 tầng trệt
TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
PIITG Hoạt tải tập trung vào cột giữa trong khung K2– t/m 1,89
1 Do tải trọng từ sàn S2 truyền vào là :
0,24. 7,875 1,89
Hoạt tảI 2 tầng 3,5,7,9
TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
PIIG Hoạt tải tập trung vào cột giữa trong khung K2– t 1,89
1 Do tải trọng từ sàn S2 truyền vào là :
0,24. 7,875 1,89
PIIb
c
Hoạt tải tập trung vào cột biên trục D trong khung K2– t 0,66
1 Do tải trọng từ phần ban công truyền vào là :
0,24. 2,75 0,66
5 6 7
7500 3750 950 2800
1700
3750 3750
7500
D
A C B
1700400023004000230017002100 18100
3750 3750
2500
3750 1250
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 51 Sơ đồ phân hoạt tải 2-tầng 2,4,6,8.
a,Tải trọng truyền từ sàn S1 vào dầm phụ D4, dầm dọc D2 d-ới dạng tam giác là:
Diện tích truyền tải: S = 3,75. 3,75/4 = 3,515 m2
b,Tải trọng truyền từ sàn S1 vào dầm phụ D4 d-ới dạng hình thang là:
Diện tích truyền tải: S = [4 +(4- 3,75)]. 3,75/4 = 3,984m2
Hoạt tảI 2 tầng 2,4,6,8
TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
pII1 Hoạt tải phân bố vào dầm D1 trong khung K2– t/m 0,596
1
Do tải trọng từ sàn S1 truyền vào d-ới dạng hình thang với tung độ lớn nhất là :
0,24.3,75
đổi ra phân bố đều với k=0,663 0,663.0,9
0,9
0,596
PIIb Hoạt tải tập trung vào cột biên trong khung K2– t 2,643
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào là :
0,24. (3,515.2 + 3,984 ) 2,643
PIIg Hoạt tải tập trung vào cột giữa trong khung K2– t 2,643
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào là :
0,24. (3,515.2 + 3,984) 2,643
P1II Hoạt tải tập trung vào giữa dầm D1 trong khung K2– t 5,286
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào là :
0,24. (3,515.4 + 3,984.2 ) 5,286
Bảng HOạT TảI 2 tầng mái
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 52 Sơ đồ phân hoạt tải 2-tầng mái.
Hoạt tảI 2 tầng mái
TT Loại tải trọng và cách tính
Kết quả
I Hoạt tải phân bố vào dầm D1 trong khung K2
pIIm1
Do tải trọng từ sàn S1 truyền vào D1 nhịp CD d-ới dạng 3 hình
thang với tung độ lớn nhất thứ tự là : 0,291
0,0975.1,875
đổi ra phân bố đều với k=0,663 0,182.0.663
0,182
0,121
0,0975.1,0
Đổi ra phõn bố đều với k= 0,663 0,0975x0,663
0,097 5
0,06
5 6 7
A C B D
7500 3750 950 2800
1700
3750 3750
7500
1700400023002100 18100
170040002300
3750 3750
1200 800 3500 2000
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 53 0,0975.1,75
Đổi ra phõn bố đều với k= 0,7 0,17x0,7
0,17
0,11
pIIm2
Do trọng l-ợng sàn S1 truyền vào dầm D1 bên nhịp AB d-ới dạng hình thang với tung độ lớn nhất là :
0,0975.3,75
đổi ra phân bố đều với k=0,663 0,663.3,656
0,365
0,242
PIImD Hoạt tải tập trung vào cột trục D trong khung K2 1,011
1 Do trọng l-ợng sàn truyền vào là :
0,0975. (3,115+ 3,289/2+ 0,792+3,566/2+3,509/2+2,572/2 ) 1,011 PIImC Hoạt tải tập trung vào cột giữa trục C trong khung K2 1,011
1 Do trọng l-ợng sàn truyền vào là :
0,0975. (3,115+ 3,289/2+ 0,792+3,566/2+3,509/2+2,572/2 )
1,011 PIImB Hoạt tải tập trung vào cột trục B trong khung K2– t 0,955 1 Do tải trọng từ sàn truyền vào là : 0,0975. (3,115.2 + 3,556) 0,955 PIImA Hoạt tải tập trung vào cột trục A trong khung K2– t 0,955 1 Do tải trọng từ sàn truyền vào là : 0,0975. (3,115.2 + 3,556) 0,955 PIIGCD Hoạt tải tập trung vào giữa dầm D1 trong khung K2 2,02
1 Do trọng l-ợng sàn truyền vào là :
0,0975(3,115.2 +3,289+ 0,792.2 + 3,556+3,509+2,572)
2,02 PIIGAB Hoạt tải tập trung vào giữa dầm D1 trong khung K2 1,908
1 0,0975(3,115.4 + 3,556.2 ) 1,908
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 54
0,596 2,643 0,596
5,286 5,286
1,89 0,66
1,89 0,66
1,89 0,66
1,89 0,66
0,596 2,643 0,596
5,286 5,286
3300330033003300330033003300
0,242 0,212
0,955 1,908 0,955 1,011 2,02 1,011
2,643 2,643
2,643 2,643
2,643 2,643
2,643 2,643
7470 2680 7470
3735 3735 3735 3735
380042003300
sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung ngang
A B C D
1,89
0,596 2,643 0,596
5,286 5,286
0,596 2,643 0,596
5,286 5,286
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 55 2.1 Hoạt tải ngang
a. Giá trị tải
NX :- Căn cứ vào chiều cao cơng trình, mức độ quan trọng của cơng trình đối với đồ án nên chỉ tính gió tĩnh
-Căn cứ vào TCVN 2737-1995
-Địa điểm địa hình vị trí xây dựng cơng trình thì cơng trình này là thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng gió II-A,có áp lực gió đơn vị: Wo= 95-12
= 83 (kG/m2 ).Cơng trình đ-ợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có địa hình dạng C.
Tải trọng gió tĩnh đ-ợc xác định theo công thức sau : W= Wo.n.k.C Trong đó:
K– hệ số kể tới sự thay đổi áp lực gió theo độ cao cơng trình.
C – hệ số khí động.
Mặt bằng cơng trình có dạng hình chữ nhật: phía đón gió: C= 0,8.
phía hút gió : C= 0,6.
Cụng trỡnh cao dưới 40 m nờn ta chỉ xột đến tỏc dụng tĩnh của tải trọng giú.
Tải trọng giú truyền lờn khung sẽ được tớnh theo cụng thức:
Giú đẩy: qđ = W0nkiCdB.
Giú hỳt: qh = W0nkiChB
Bảng tính tốn tải trọng gió
Tầng Độ cao
m k WO
kG/m2 Cd Ch B (m)
Wtt(đ) kG/m2
Wtt(h) kG/m2
qd (kG/m)
qh (kG/m) 1 4.2 0.51 83 0.8 0.6 7,5 40,6 30,47 304,5 228,5 2 7.5 0.6 83 0.8 0.6 7,5 47,8 35,85 358,5 268,87 3 10.8 0.68 83 0.8 0.6 7,5 54,18 40,63 406,35 304,7 4 14.1 0.72 83 0.8 0.6 7,5 57,36 43,02 430,2 322,65 5 17.4 0.77 83 0.8 0.6 7,5 61,35 46,01 460,1 345,07 6 20.7 0.81 83 0.8 0.6 7,5 64,54 48,4 484,05 363 7 23.9 0.82 83 0.8 0.6 7,5 65,33 49 491,47 367,5 8 27.2 0.85 83 0.8 0.6 7,5 67,72 50,79 507,9 380,92 9 30.5 0.9 83 0.8 0.6 7,5 71,71 53,78 537,8 403,3
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 56 Tải trọng giú trờn mỏi qui về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ,Sh với k = 0.9
Trị số S tớnh theo cụng thức :
S = n.k.wo.B. i.hi =1,2.0,9.83.7,5. i.hi=672,3. i.hi Sđ = 672,3.(0,8.1,2) =645,4 KG/m
Sh = 672,3.(0,6.1,2) =484,1 KG/m
0,304 0,322 0,345
0,363 0,367 0,38 0,403
0,304 0,358 0,406 0,43 0,46
0,484 0,4915 0,5079 0,5378
0,228 0,268
7470 2680 7470
0,645 0,484
3300330033003300330033003300330038004200
A B C D
sơ đồ gió trái tác dụng vào khung ngang
0,304 0,358 0,406
0,43 0,46 0,484
0,491 0,507
0,5378
0,228 0,268
A B C D
0,304 0,322 0,345 0,363 0,367 0,38 0,403
420033003300330033003300330033003300
sơ đồ gió phải tác dụng vào khung ngang
3800
7470 2680 7470
0,645 0,484
SVTH:DƯƠNG NGỌC LINH 57 6.2 tính tốn và tổ hợp nội lực