Khối lƣợng đất đào đắp

Một phần của tài liệu Khu di dân tái định cư đồng tàu hà nội (Trang 134 - 143)

CHƯƠNG 2 THI CÔNG ĐÀO ĐẤT

2. Tính toán phương án

2.1. Khối lƣợng đất đào đắp

a. Khối lƣợng đào đất.

Lần 1 ta tiến hành đào bằng máy với hình thức đào ao.

Đất đào là lớp đất 2 ( sét, trạng thái dẻo cứng).

+ Độ dốc cho phép lớn nhất của mái dốc Tga =H/B=1/0,25 =4 B=H/ 4với H =4,2 – 1,35 =2,85 B = 0,7 m( Theo sách Kĩ thuật thi công _ ĐHXD ).

chọn B=1m

- Thể tích đất đào bằng máy đến cốt đáy giằng đƣợc tính theo công thức:

( )( )

6

V H ab a c b d cd

Trong đó: a,b- chiều dài và chiều rộng mặt đáy.

c,d- chiều dài và chiều rộng mặt trên H-chiều sâu hố đào

áp dụng với công thức tính trên với:

a = 38.8m ; b = 29.4m; c = 40.8m ; d = 31.4m.

Ta có:

m=0.5

Lần 2 sau khi đào đến đáy giằng móng ta tiếp tục đào và sửa thủ công các hố đài móng đến cao trình đáy đài với từng móng đọc lập từ cốt -4,2m đến cốt -4,8m;chọn B=0,4m

-4,8

-4,2

-4,8 -4,8 -4,8

-4,8

-4,2

-4,2 -4,2

-4,2

-6,3 -4,2

Số lƣợng móng M1 là 8 móng

Số lƣợng móng M2 là 10 móng Số lƣợng móng M3 là 12 móng Số lƣợng móng M4 là 4 móng Số lƣợng móng M5 là 14 móng

Số lƣợng móng chân thang máy là 1 móng.

Vậy ta có khối lƣợng đào đất lần 2 là:

V2 = 8.V‟1 + 10.V‟2 + 12.V‟3 + 4.V‟4 + 14V‟5 + V‟6 Ta có:

Vậy ta có: V2 = 327,22m3 ( chƣa trừ đi phần thể tích cọc chiếm chổ).

Thể tích đất đào thủ công giằng móng: do chiều cao H=0,1m nên độ đốc nhỏ ta dào thẳng;

Phần thể tích cọc chiếm chổ là : V‟ = 216.0,4.0,4.0,6 = 21,7 m3 Vậy thể tích đất đào thủ công trong lần 2 là: V2 = V2‟ – V‟ 306 m3 . a. Khối lƣợng đấtđắp.

Khối lƣợng đất đắp: Tính gần đúng ( bằng 1/3 khối lƣợng đất đào) chú ý trừ đi phần tầng hầm.

Ta có:

Vđ = (1/3). { (0,6/2,5). V1 + V2 } = (1/3).{ (0,6/2,5). 4872 +306} 492 m3 2.1. Khối lƣợng đất đào đắp.

a.Chọn máy đào đất

Việc chọn máy đào đất được tiến hành dưới sự kết hợp hài hòa giữa đặc điểm sử dụng của máy với các yếu tố cơ bản của công trình:

- Cấp đất đào, mực nước ngầm.

- Hình dạng, kích thước hố đào.

- Điều kiện chuyên chở, chướng ngại vật.

- Khối lƣợng đất đào và thời hạn thi công.

Độ sõu đào lớn nhất là 2,85m. Đất đào đổ cách công trình <10km.

Căn cứ vào khối lƣợng đất cần phải đào ta chọn máy đào gầu nghịch dẫn động thủy lực.Ta chọn máy ED-332D có các thông số kỹ thuật sau:

- Dung tích gầu: q=0,63m3 - Khối lƣợng m=14 Tấn

- Thời gian một chu kỳ làm việc: tck=17s - Chiều sâu đào lớn nhất: Hmax=4,4m - Chiều cao đổ lớn nhất: hmax=4,9m - Bán kính đào lớn nhất:Rmax=7,5m - Chiều rộng máy:2,7m

- Cơ cấu di chuyển: bánh xích Tính năng suất của máy đào :

Trong đó:

Kđ= 1.0- hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gầu, cấp đất và độ ẩm của đất Kt=1,25- hệ số tơi của đất

Ktg=0,70 - hệ số sử dụng thời gian Thay số vào ta đƣợc :

Năng suất máy đào trong một ca máy là tca = 8 giờ N = 8 .74,7 = 597,6 m3 .

Số ca máy đào cần để đào hết hố móng là : nca = 4872 / 597,6 = 8,15 ca

Do đó ta chọn 9 ca máy để thi công đào đất. Chọn 1 ngày làm 1,5ca cần 6 ngày ; Hao phí nhân công :

Theo định mức 1776 mã hiệu AB.21000 : số nhân công :0,5 người/100 m3 số nhân công cần dùng : 4872x0,5x0,4/100=9,7 người (chọn 10 người) b.Chọn ô tô vận chuyển đất

Đất sau khi đào đƣợc vận chuyển đi đến một bãi đất trống cách công trình đang thi công bằng xe ôtô. Xe vận chuyển đƣợc chọn sao cho dung tích của xe bằng bội số dung tích của gầu đào, ta chọn Vxe=10m3. VGầu Khối lƣợng đất cần chở là lớn (Vmáy + Vtc = 4872 + 306 = 5178 m3) nên ta dùng xe tự đổ Hyundai-hd270 có dung tích thùng xe là 10m3.

- Tính toán số chuyến xe cần thiết:

Thời gian một chuyến: T = Tbốc + Tđi + Tđổ + Tvề

Trong đó: + Tbốc = 5ph - Thời gian đổ đất lên xe, Tbốc = 5(ph)

+ Tđi ;Tvề = 20ph - Thời gian đi và về, giả thiết bãi đổ cách công trình

<10km, vận tốc xe chạy trung bình 30 km/h.

+ Tđổ = 5 ph - Thời gian đổ đất.

Vậy T = 5 + 20 + 20 + 5 = 50ph.

+ Một ca, mỗi xe chạy đƣợc:

- Thể tích đất đào đƣợc trong 1 ca là: Vc = 597,6m3 - Vậy số xe cần thiết trong 1 ca là:

Vậy ta dùng 6 xe Hyundai hd270 tự đổ để chuyên chở đất đào.

c.Chọn máy ủi

Khối lƣợng đất phục vụ san nền: Vsn=492m3

Chọn máy ủi có ben quay đƣợc mã hiệu DZ-18 có các thông số kỹ thuật nhƣ sau:

+ Sức kéo : P = 100kN + Chiều dài ben : B=3,94m + Chiều cao ben : h=0,815m + Độ cao nâng ben : hn=1m + Góc quay ben ở mặt bằng: 60 900 + Vận tốc nâng ben : Vn = 0,3 m/s

+ Vận tốc hạ ben : Vh = 0,5 m/s.

+ Vận tốc di chuyển: Vtiến = 10,1 km/h Vlùi = 5,3 km/h

+Góc nghiêng của ben ở mặt phẳng thẳng đứng: 50. +Trọng lƣợng máy ủi : Q = 13,9 T

Năng suất máy ủi trong 1h

Trong đó:

+ Kdoc =1 : Hệ số ảnh hưởng của độ dốc.

+ Kt = 1,3 : Hệ số tơi của đất.

+ Nck : Số chu kỳ ủi trong 1h: Nck = 3600/tck

tquay=10s : Thời gian quay vòng

hạ ben

t 2s: thời gian hạ ben

sangsè

t 5s: thời gian thời gian sang số m : Số lần sang số

+ Ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

+ Krơi = 0,003: Hệ số rơi vãi trên mỗi mét vận chuyển, m-1 + Lvc = 70 m : Chiều dài làm việc

Vậy trong 1 ca, thể tớch đất ủi đƣợc là: Nca = 8x103,3=826 m3 Số ca mỏy cần thiết:

Lấy n=1ca

3. Biện pháp thi công nghiệm thu.

Thể tích của đất trước ben khi bắt đầu vận chuyển ( Pd : góc nội ma sát của đất ở trạng thái động).

Chọn máy ủi có ben quay đƣợc mã hiệu DZ-18 có các thông số kỹ thuật nhƣ sau:

+ Sức kéo : P = 100kN + Chiều dài ben : B=3,94m + Chiều cao ben : h=0,815m + Độ cao nâng ben : hn=1m + Góc quay ben ở mặt bằng: 60 900 + Vận tốc nâng ben : Vn = 0,3 m/s + Vận tốc hạ ben : Vh = 0,5 m/s.

+ Vận tốc di chuyển: Vtiến = 10,1 km/h Vlùi = 5,3 km/h

+Góc nghiêng của ben ở mặt phẳng thẳng đứng: 50. +Trọng lƣợng máy ủi : Q = 13,9 T

Năng suất máy ủi trong 1h

Trong đó:

+ Kdoc =1 : Hệ số ảnh hưởng của độ dốc.

+ Kt = 1,3 : Hệ số tơi của đất.

+ Nck : Số chu kỳ ủi trong 1h: Nck = 3600/tck tquay=10s : Thời gian quay vòng

hạ ben

t 2s: thời gian hạ ben

sangsè

t 5s: thời gian thời gian sang số m : Số lần sang số

+ Ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

+ Krơi = 0,003: Hệ số rơi vãi trên mỗi mét vận chuyển, m-1 + Lvc = 70 m : Chiều dài làm việc

Vậy trong 1 ca, thể tớch đất ủi đƣợc là: Nca = 8x103,3=826 m3 Số ca mỏy cần thiết:

Lấy n=1ca

3. Biện pháp thi công nghiệm thu.

tck : thời gian 1 chu kỳ ủi của đất (s)

Li , vi - Đoạn đường và vận tốc các giai đoạn: cắt đất, vận chuyển, đổ (rải) đất rồi đi về.

Chọn máy ủi có ben quay đƣợc mã hiệu DZ-18 có các thông số kỹ thuật nhƣ sau:

+ Sức kéo : P = 100kN + Chiều dài ben : B=3,94m + Chiều cao ben : h=0,815m + Độ cao nâng ben : hn=1m + Góc quay ben ở mặt bằng: 60 900 + Vận tốc nâng ben : Vn = 0,3 m/s + Vận tốc hạ ben : Vh = 0,5 m/s.

+ Vận tốc di chuyển: Vtiến = 10,1 km/h Vlùi = 5,3 km/h

+Góc nghiêng của ben ở mặt phẳng thẳng đứng: 50. +Trọng lƣợng máy ủi : Q = 13,9 T

Năng suất máy ủi trong 1h

Trong đó:

+ Kdoc =1 : Hệ số ảnh hưởng của độ dốc.

+ Nck : Số chu kỳ ủi trong 1h: Nck = 3600/tck

tquay=10s : Thời gian quay vòng

hạ ben

t 2s: thời gian hạ ben

sangsè

t 5s: thời gian thời gian sang số m : Số lần sang số

+ Ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

+ Krơi = 0,003: Hệ số rơi vãi trên mỗi mét vận chuyển, m-1 + Lvc = 70 m : Chiều dài làm việc

Vậy trong 1 ca, thể tớch đất ủi đƣợc là: Nca = 8x103,3=826 m3 Số ca mỏy cần thiết:

Lấy n=1ca

3. Biện pháp thi công nghiệm thu.

Chọn máy ủi có ben quay đƣợc mã hiệu DZ-18 có các thông số kỹ thuật nhƣ sau:

+ Sức kéo : P = 100kN + Chiều dài ben : B=3,94m + Chiều cao ben : h=0,815m + Độ cao nâng ben : hn=1m + Góc quay ben ở mặt bằng: 60 900 + Vận tốc nâng ben : Vn = 0,3 m/s + Vận tốc hạ ben : Vh = 0,5 m/s.

+ Vận tốc di chuyển: Vtiến = 10,1 km/h Vlùi = 5,3 km/h

+Góc nghiêng của ben ở mặt phẳng thẳng đứng: 50. +Trọng lƣợng máy ủi : Q = 13,9 T

Năng suất máy ủi trong 1h

Trong đó:

+ Kdoc =1 : Hệ số ảnh hưởng của độ dốc.

+ Kt = 1,3 : Hệ số tơi của đất.

+ Nck : Số chu kỳ ủi trong 1h: Nck = 3600/tck

tquay=10s : Thời gian quay vòng

hạ ben

t 2s: thời gian hạ ben

sangsè

t 5s: thời gian thời gian sang số m : Số lần sang số

+ Ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

+ Krơi = 0,003: Hệ số rơi vãi trên mỗi mét vận chuyển, m-1 + Lvc = 70 m : Chiều dài làm việc

Vậy trong 1 ca, thể tớch đất ủi đƣợc là: Nca = 8x103,3=826 m3 Số ca mỏy cần thiết:

Lấy n=1ca

3. Biện pháp thi công nghiệm thu.

Một phần của tài liệu Khu di dân tái định cư đồng tàu hà nội (Trang 134 - 143)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(245 trang)